Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương thị vui
Ngày gửi: 21h:52' 22-10-2023
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Lương thị vui
Ngày gửi: 21h:52' 22-10-2023
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH& THCS SỐ 2
PHÚC KHÁNH
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 - 2024.
(Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề)
I.Phần trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)
a, Số “Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm” viết là:
A. 72,54
B. 702,54
C. 72,504
D. 7,254
b. Số thập phân 0,004 viết thành phân số thập phân là:
4
A. 10
Câu 2: (1 điểm)
4
4
B. 100
C. 1000
4
D. 10000
72
a, Hỗn số 5 100 viết thành số thập phân là:
A. 50,72
B. 5,72
C. 57,2
b. Chữ số 8 trong số 24,183 có giá trị là:
8
8
D. 572
8
8
A. 10
B. 1000
C. 10000
D. 100
Câu 3: (1 điểm)
a, Số lớn nhất trong các số 8,25; 7,54; 6,99; 6,89; 8,29 là:
A. 8,29
B. 8,25
C. 7,54
D. 6,99
2
b. 2,05 ha = ….. m số cần điền là:
A. 20,500 ha
B. 20,500 m2
C. 20,500 m
D. 205, 00 m2
Câu 4: (1 điểm)
a, 3 m2 62 dm2= ……. m2 số cần điền vào ô trống là:
A. 36,2 m2
B. 362 m2
C. 3,62 m2
D. 6,32 m2
b, 56,008 đọc là:
A. Năm mươi sáu đơn vị , tám phần mười
B. Năm mươi sáu đơn vị, tám phần trăm
C. Năm mươi sáu chục, tám phần nghìn.
D. Năm mươi sáu đơn vị, tám phần nghìn.
Câu 5: (0,5 điểm) 64,700 …. 64,7 dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
D. < >
II. Phần tự luận
Câu 6: ( 1,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 9,75m = …. cm
b, 3m 4 dm = ….m ; c, 347 g = …. kg
Câu 7: (1,0 điểm) Viết các số 83,62; 84,26 ; 83,65 ; 84,18 ; 83,56 theo thứ tự từ
bé đến lớn:
Câu 8: (2,0 điểm) Một máy bay cứ 15 phút bay được 240 km. Hỏi trong 1 giờ
máy bay đó bay được bao nhiêu ki-lô - mét?
Câu 9: (1,0 điểm) Tìm x:
150 - X + 35 = 100
PHÚC KHÁNH
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 - 2024.
(Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề)
I.Phần trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)
a, Số “Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm” viết là:
A. 72,54
B. 702,54
C. 72,504
D. 7,254
b. Số thập phân 0,004 viết thành phân số thập phân là:
4
A. 10
Câu 2: (1 điểm)
4
4
B. 100
C. 1000
4
D. 10000
72
a, Hỗn số 5 100 viết thành số thập phân là:
A. 50,72
B. 5,72
C. 57,2
b. Chữ số 8 trong số 24,183 có giá trị là:
8
8
D. 572
8
8
A. 10
B. 1000
C. 10000
D. 100
Câu 3: (1 điểm)
a, Số lớn nhất trong các số 8,25; 7,54; 6,99; 6,89; 8,29 là:
A. 8,29
B. 8,25
C. 7,54
D. 6,99
2
b. 2,05 ha = ….. m số cần điền là:
A. 20,500 ha
B. 20,500 m2
C. 20,500 m
D. 205, 00 m2
Câu 4: (1 điểm)
a, 3 m2 62 dm2= ……. m2 số cần điền vào ô trống là:
A. 36,2 m2
B. 362 m2
C. 3,62 m2
D. 6,32 m2
b, 56,008 đọc là:
A. Năm mươi sáu đơn vị , tám phần mười
B. Năm mươi sáu đơn vị, tám phần trăm
C. Năm mươi sáu chục, tám phần nghìn.
D. Năm mươi sáu đơn vị, tám phần nghìn.
Câu 5: (0,5 điểm) 64,700 …. 64,7 dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. >
C. =
D. < >
II. Phần tự luận
Câu 6: ( 1,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 9,75m = …. cm
b, 3m 4 dm = ….m ; c, 347 g = …. kg
Câu 7: (1,0 điểm) Viết các số 83,62; 84,26 ; 83,65 ; 84,18 ; 83,56 theo thứ tự từ
bé đến lớn:
Câu 8: (2,0 điểm) Một máy bay cứ 15 phút bay được 240 km. Hỏi trong 1 giờ
máy bay đó bay được bao nhiêu ki-lô - mét?
Câu 9: (1,0 điểm) Tìm x:
150 - X + 35 = 100
 









Các ý kiến mới nhất