Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:31' 31-10-2023
Dung lượng: 127.9 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6
I.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD (Hình
vẽ). Biết AB = 3cm, BC = 2cm
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6 B. 10
C. 12
D.
5

A

B

3cm

2cm
C

D

Câu 2. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. 11 ∈ A

B. 1 ∉  A

C. 10 ∈ A

D. 7 ∉  A;

Câu 3. Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:
A. 5

B. 4

C. 3

D. 2.

Câu 4. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết tập hợp sau: Tập hợp K các tháng
(dương lịch) có 31 ngày trong năm.
A. K = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 9; tháng 11};
B. K = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12};
C. K = {tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 8; tháng 10; tháng 12};
D. K = {tháng 1; tháng 3; tháng 4; tháng 7; tháng 8; tháng 11; tháng 12};
Câu 5. Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. P = {x ∈ N| 10 < x < 19}.

B. P = {x ∈ N| 11 < x < 20}.

C. P = {x ∈ N| 9 < x < 20}.

D. P = {x ∈ N| 9 < x < 19}.

Câu 6. Trong số 87 256 chữ số 7 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục.

B. Hàng trăm.

C. Hàng nghìn.

D. Hàng chục nghìn.

Câu 7. Số La Mã XVI biểu diễn cho số tự nhiên:
A. 4.

B. 6.

C. 16.

Câu 8. Nêu cách đọc số 423 875.
A. Một hai ba nghìn tám bảy năm.
B. Một trăm hai ba nghìn tám trăm bảy mươi lăm.
C. Một trăm nghìn hai ba tám trăm bảy năm.
C. Bốn trăm hai mươi ba nghìn tám trăm bảy mươi lăm.
Câu 9. Viết số 26 bằng số La Mã.

D. 9.

A. XXVI.

B. XXVII.

C. XXVIII.

D. XXIV.

Câu 10. Chỉ dùng bốn chữ số 0; 2; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ
số mà mỗi chữ số chỉ viết một lần.
A. 2

B. 4

C. 6

D. 8.

Câu 11. Dùng các chữ số 0; 3; 5, viết một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau
mà chữ số 5 có giá trị 50.
A. 350 

B. 305

C. 503

D. 530

Câu 12. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không
có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 13. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu
ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }.

B. ( ) → [ ] → { }.

C. { } → [ ] → ( ).

D. [ ] → { } → ( ).

Câu 14. Tìm tập hợp M là ước của 24.
A. M = {1; 2; 3; 4; 8; 12; 24}.

B. M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 24}.

C. M = {1; 2; 4; 6; 8; 12; 24}.

D. M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.

Câu 15. Trong các số: 16; 24; 37; 68. Số nào không là bội của 4? 
A. 16.

B. 24.

C. 37.

D. 68.

Câu 16.  Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 17.  Kết quả phép tính
A.
Bài 18. Cho
A.

B.

được viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.

D.

. Khẳng định sai là
B.
C.

D.

Câu 19.  Trong các số: 16; 24; 35; 68. Số nào không là bội của 4? 
A. 16.

B. 24.

C. 35.

Câu 20.  Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 21; 35; 11; 9

D. 68.

A. 21.

B. 35.

C. 11.

D. 9.

Câu 21:Trong các số sau 7, 18, 13, 19, 6, 10; có bao nhiêu số là số nguyên
tố?
A. 2 số

B. 3 số

C. 4 số

D. 5 số

Câu 22.  Trong các số sau: 312; 137; 59; 725, số nào chia hết cho 2:
A. 312.

B. 137.

C. 725.

D. 59.

Câu 23.  Các ước của 12 là:
A. 1; 2; 3; 12.

B. 0; 1; 2; 3; 4; 6; 12

C. 1; 2; 3; 4; 6; 12

D. 1; 2; 3; 5; 6; 12.

Câu 24.  Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản:
A.
B.
C.
D.
Câu 25.  Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 5:
A. 18 + 20 + 50 + 75
C. 30 + 20 + 126 + 75

B. 30 + 20 + 150 + 75
D. 18 + 20 + 13 + 75

Câu 26: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A.
B.
C.
Câu 27.  Hình lục giác đều có số cạnh là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.

D.
D. 6.

Câu 28.  Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau

B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Hai góc đối bằng nhau

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 29.  Câu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Trong hình chữ nhật: Hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Trong hình bình hành: Hai cặp cạnh đối diện song song.
C. Trong hình thoi: Hai cặp cạnh đối diện song song.
D. Trong hình thang cân: Hai cặp cạnh đối diện song song.
Câu 30.  Phân tích số 126 ra thừa số nguyên tố được:
A.
B.
C.
Câu 31.  Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

D.

D. 2; 3 và 5

Câu 32.  ƯCLN (5, 7) là:
A. 1

B. 3

C. 4

D. 12

Câu 33: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song với nhau
B. Hai cạnh đối bằng nhau

C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Hai đường chéo chính bằng nhau
Câu 34.  Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120                  B. 195                  C. 205                  D. 300 
Câu 35.  Chọn câu sai trong các câu dưới đây?
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G,
O bằng nhau.
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC =
CD = DE = EG = GA.
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại
điểm O.
D. Ba đường chéo chính bằng nhau:
AD = BE = CG.
II.
TỰ LUẬN:
Bài 1. Tính hợp lí nếu có thể:
a)

b)

c)

d)

e)
g)
32  

f)
h)

i)

j) 72 – 36 :

Bài 2. Để chuẩn bị năm học mới, bạn An đã cầm
đồng ra hiệu sách mua
một số dụng cụ học tâp và sách vở. Bạn An mua
quyển vở với giá
đồng
một quyển và cây bút bi giá
đồng một cây. Hỏi cửa hàng phải trả lại cho
bạn An bao nhiêu tiền?
Bài 3. Năm nhuận có
nhiêu ngày

ngày. Hỏi năm nhuận có bao nhiêu tuần và dư ra bao

Bài 4. Năm nay Bình
tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi
của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn và nhỏ hơn
.
Bài 5. Tính số học sinh của một trường biết rằng mỗi lần xếp hàng , hàng ,
hàng , hàng đều vừa đủ hàng và số học sinh của trường trong khoàng từ
đến
.
Bài 6. Một thửa ruộng hình thang có
các kích thước như hình dưới. Biết năng
suốt lúa là
.
a) Tính diện tích mảnh ruộng.
b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng là
bao nhiêu kilôgam lúa?

20m

A

B

18m

D

H

26m

C

Bài 7.  Một hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh
chiều cao bằng
. Tính độ dài đáy của hình đó.
Bài 8.  Một con đường cắt một đám đất
hình chữ nhật với các dữ liệu được cho
trên hình 153. Hãy tính diện tích phần
con đường EBGF (EF//BG) và diện tích
phần còn lại của đám đất.

----------------------HẾT-------------------------

,
 
Gửi ý kiến