Đề thi giữa học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Anh
Ngày gửi: 22h:28' 31-10-2023
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 512
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Anh
Ngày gửi: 22h:28' 31-10-2023
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ……..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS …………..
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ 9
A. ĐỀ BÀI
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian ra đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Chọn biểu thức đúng của định luật Ôm?
A. I =
U
R
√
B. I=
Q
R.t
√
C.I=
A
R.t
√
D. I=
Ƥ
R
Câu 2. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1,R2 mắc nối tiếp.Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
I 2 R1
=
I 1 R2
B.
U1 R1
=
U2 R2
C.
U1 R2
=
U2 R1
D. U1.R1= U2.R2
Câu 3. Một mạch điện gồm hai điện trở R1 ,R2 mắc song song.Biểu thức nào sau đây không
đúng?
A. U=U1+U2
B. I=I1+I2
C. Rtd=R1+R2
D.
1
1
1
= +
Rtd R 1 R 2
Câu 4. Cho 3 kim loại bạc (ρ=1,6.10-8 Ω.m),đồng(ρ=1,7.10-8 Ω.m),nhôm(ρ=2,8.10-8 Ω
Ω.m).Thứ tự sắp xếp các kim loại theo độ dẫn điện tăng dần là:
A. Bạc,đồng,nhôm.
B. Bạc,nhôm,đồng.
C. Đồng,nhôm,bạc.
D. Nhôm,đồng,bạc.
Câu 5. Đơn vị đo của công suất điện là:
A. (Ω.m)
B. (J)
C. (W)
D. (W.h)
Câu 6. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn?
A. Chiều dài dây dẫn.
B. Khối lượng dây dẫn.
C. Tiết diện dây dẫn.
D. Vật liệu làm dây.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Muốn giảm điện trở của dây dẫn phải tăng tiết diện của dây
B.Sắt là kim loại dẫn điện tốt hơn đồng
C.Mỗi loại dây dẫn làm từ vật liệu khác nhau có điện trở khác nhau
D.Muốn giảm điện trở của dây dẫn phải giảm chiều dài của dây
Câu 8. Điện năng không thể chuyển hoá thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Nhiệt năng.
B. Quang năng.
C. Cơ năng.
D. Năng lượng nguyên tử.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Cho biết một đoạn dây tiết diện S=8mm2 điện trở 10 Ω.Một dây dẫn có cùng chiều dài làm
từ cùng vật liệu với dây dẫn trên có điện trở 40 Ω.Tính tiết diện dây dẫn?
Câu 2: (2,0 điểm)
Một bóng đèn có điện trở 400Ω được mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế 200V.Đèn
sáng bình thường.
a) Tính công suất điện và cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường?
b) Biết bóng đèn được sử dụng 4h mỗi ngày trong vòng 30 ngày.Hỏi công tơ điện đo điện
năng mà bóng đèn này sử dụng tăng lên bao nhiêu số?
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho đoạn mạch AB có hiệu điện thế U=100V.Gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với một biến
trở.Biết cường độ dòng điện nhỏ nhất và lớn nhất trong mạch
lần lượt là trong mạch 5A,10A.Điện trở R1=10 Ω.
a)Tính điện trở lớn nhất,nhỏ nhất của biến trở?
b)Biết biến trở làm từ constantan (ρ =0,50.10-6 Ω.m) có tiết
diện 1mm2 .Tính chiều dài cuộn dây làm biến trở?
c) Một điện trở R2 =20 Ω được mắc song song vào hai đầu
điện trở R1 và biến trở.Tính điện trở tương đương của toàn đoạn mạch khi biến trở có điện trở
lớn nhất?
B. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
0,5 đ/1 câu đúng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
D
C
B
B
D
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
1
Nội dung
Viết chính xác công thức
R1 S2
=
R2 S1
Tính ra chính xác kết quả S=2mm
a) I=
2
U 200
=
=0,5(A)
R 400
P=U.I=200.0,5=100(W)=0,1(KW)
2
b) Tổng thời gian sử dụng của bóng đèn t=30.4=120(h)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
A=P.t=0,1.120=12(KW.h)
3
a)Khi CDDĐ nhỏ nhất
R1,bt=
U
=20 (Ω)
I
0,5
R1,bt=R1+Rbt
→Rbt=10 (Ω)
Khi CDDĐ lớn nhất
U
R1,bt= =10 (Ω)
I
R1,bt=R1+Rbt
0,5
1
→Rbt=0 (Ω)
b)
S . R 1.10(−6 ) .10
l=
=
(−6 ) =20(m)
ρ
0,50.10
c)
1
1
1
=
+
Rtd R 1 , bt R 2
1
Rtd=10(Ω)
C.MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Trắ
Tự
c
luận nghi
ệm
Định luật ÔmĐiện trở của dây
dẫn
1
Đoạn mạch song
song,nối tiếp
2
Sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều
dài,tiết diện,vật
liệu dây-CT tính
điện trở
1
Thông
hiểu
Vận
dụng
Trắ
Trắ
Tự
c
c
lu
nghi
nghi
ận
ệm
ệm
Tự
luậ
n
2
Trắ
Trắ
Tự
c
c
lu
nghi
nghi
ận
ệm
ệm
Tự
luậ
n
1
1
1
1
Công của dòng
điện
1
1
0
1
0,5
2
2
3
2
2
3
1
0
1
1
2
2
0
1
0,5
Số câu
1
6
2
2
3
0
0
0
6
8
Điểm số
1
3
2
1
3
0
0
0
6
4
Tổng số điểm
4
3
3
Điể
m số
Vận dụng
cao
2
Biến trở
Công suất điện
Tổng số
câu
MỨC ĐỘ
0
10
10
D. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
Câu hỏi
TN
TL
Chương 1.Điện học
Định luật
Ôm-Điện
trở của dây
dẫn
Đoạn mạch
song
song,nối
tiếp
Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
chiều
dài,tiết
diện,vật liệu
dây-CT tính
điện trở
Biến trở
Công suất
điện
Công của
dòng điện
Nhận
biết
-Viết được công thức định luật Ôm.
1
Câu
1
Nhận
biết
-Viết được các công thức đoạn mạch song song,nối
tiếp.
2
Câu
2,3
Vận
dụng
Giải các bài toán đoạn mạch song song,nối tiếp
Nhận
biết
-Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến điện trở củ dây
dẫn
-Phân biệt được cá chất dẫn điện tốt kém
Thông
-So sánh được mối quan hệ giữa chiều dài,tiết diện với
hiểu
điện trở của dây
Câu
3a,c
1
Câu
6
1
1
2
Câu
4
Vận
dụng
-Tính diện trở của biến trở.
Nhận
biết
-Nêu được định nghĩa công suất điện
-Viết được công thức tính công suất điện
1
Câu
3a
Thông
-Hiểu được thông số trên các thiết bị điện
hiểu
1
Câu
7
Thông Biết được các dạng năng lượng chuyển hoá từ điện
hiểu năng.
1
Câu
8
1
1
Câu
2a,b
Câu
5
Câu
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS …………..
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ 9
A. ĐỀ BÀI
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian ra đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Chọn biểu thức đúng của định luật Ôm?
A. I =
U
R
√
B. I=
Q
R.t
√
C.I=
A
R.t
√
D. I=
Ƥ
R
Câu 2. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1,R2 mắc nối tiếp.Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
I 2 R1
=
I 1 R2
B.
U1 R1
=
U2 R2
C.
U1 R2
=
U2 R1
D. U1.R1= U2.R2
Câu 3. Một mạch điện gồm hai điện trở R1 ,R2 mắc song song.Biểu thức nào sau đây không
đúng?
A. U=U1+U2
B. I=I1+I2
C. Rtd=R1+R2
D.
1
1
1
= +
Rtd R 1 R 2
Câu 4. Cho 3 kim loại bạc (ρ=1,6.10-8 Ω.m),đồng(ρ=1,7.10-8 Ω.m),nhôm(ρ=2,8.10-8 Ω
Ω.m).Thứ tự sắp xếp các kim loại theo độ dẫn điện tăng dần là:
A. Bạc,đồng,nhôm.
B. Bạc,nhôm,đồng.
C. Đồng,nhôm,bạc.
D. Nhôm,đồng,bạc.
Câu 5. Đơn vị đo của công suất điện là:
A. (Ω.m)
B. (J)
C. (W)
D. (W.h)
Câu 6. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn?
A. Chiều dài dây dẫn.
B. Khối lượng dây dẫn.
C. Tiết diện dây dẫn.
D. Vật liệu làm dây.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Muốn giảm điện trở của dây dẫn phải tăng tiết diện của dây
B.Sắt là kim loại dẫn điện tốt hơn đồng
C.Mỗi loại dây dẫn làm từ vật liệu khác nhau có điện trở khác nhau
D.Muốn giảm điện trở của dây dẫn phải giảm chiều dài của dây
Câu 8. Điện năng không thể chuyển hoá thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Nhiệt năng.
B. Quang năng.
C. Cơ năng.
D. Năng lượng nguyên tử.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Cho biết một đoạn dây tiết diện S=8mm2 điện trở 10 Ω.Một dây dẫn có cùng chiều dài làm
từ cùng vật liệu với dây dẫn trên có điện trở 40 Ω.Tính tiết diện dây dẫn?
Câu 2: (2,0 điểm)
Một bóng đèn có điện trở 400Ω được mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế 200V.Đèn
sáng bình thường.
a) Tính công suất điện và cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường?
b) Biết bóng đèn được sử dụng 4h mỗi ngày trong vòng 30 ngày.Hỏi công tơ điện đo điện
năng mà bóng đèn này sử dụng tăng lên bao nhiêu số?
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho đoạn mạch AB có hiệu điện thế U=100V.Gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với một biến
trở.Biết cường độ dòng điện nhỏ nhất và lớn nhất trong mạch
lần lượt là trong mạch 5A,10A.Điện trở R1=10 Ω.
a)Tính điện trở lớn nhất,nhỏ nhất của biến trở?
b)Biết biến trở làm từ constantan (ρ =0,50.10-6 Ω.m) có tiết
diện 1mm2 .Tính chiều dài cuộn dây làm biến trở?
c) Một điện trở R2 =20 Ω được mắc song song vào hai đầu
điện trở R1 và biến trở.Tính điện trở tương đương của toàn đoạn mạch khi biến trở có điện trở
lớn nhất?
B. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
0,5 đ/1 câu đúng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
D
C
B
B
D
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
1
Nội dung
Viết chính xác công thức
R1 S2
=
R2 S1
Tính ra chính xác kết quả S=2mm
a) I=
2
U 200
=
=0,5(A)
R 400
P=U.I=200.0,5=100(W)=0,1(KW)
2
b) Tổng thời gian sử dụng của bóng đèn t=30.4=120(h)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
A=P.t=0,1.120=12(KW.h)
3
a)Khi CDDĐ nhỏ nhất
R1,bt=
U
=20 (Ω)
I
0,5
R1,bt=R1+Rbt
→Rbt=10 (Ω)
Khi CDDĐ lớn nhất
U
R1,bt= =10 (Ω)
I
R1,bt=R1+Rbt
0,5
1
→Rbt=0 (Ω)
b)
S . R 1.10(−6 ) .10
l=
=
(−6 ) =20(m)
ρ
0,50.10
c)
1
1
1
=
+
Rtd R 1 , bt R 2
1
Rtd=10(Ω)
C.MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Trắ
Tự
c
luận nghi
ệm
Định luật ÔmĐiện trở của dây
dẫn
1
Đoạn mạch song
song,nối tiếp
2
Sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều
dài,tiết diện,vật
liệu dây-CT tính
điện trở
1
Thông
hiểu
Vận
dụng
Trắ
Trắ
Tự
c
c
lu
nghi
nghi
ận
ệm
ệm
Tự
luậ
n
2
Trắ
Trắ
Tự
c
c
lu
nghi
nghi
ận
ệm
ệm
Tự
luậ
n
1
1
1
1
Công của dòng
điện
1
1
0
1
0,5
2
2
3
2
2
3
1
0
1
1
2
2
0
1
0,5
Số câu
1
6
2
2
3
0
0
0
6
8
Điểm số
1
3
2
1
3
0
0
0
6
4
Tổng số điểm
4
3
3
Điể
m số
Vận dụng
cao
2
Biến trở
Công suất điện
Tổng số
câu
MỨC ĐỘ
0
10
10
D. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
Câu hỏi
TN
TL
Chương 1.Điện học
Định luật
Ôm-Điện
trở của dây
dẫn
Đoạn mạch
song
song,nối
tiếp
Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
chiều
dài,tiết
diện,vật liệu
dây-CT tính
điện trở
Biến trở
Công suất
điện
Công của
dòng điện
Nhận
biết
-Viết được công thức định luật Ôm.
1
Câu
1
Nhận
biết
-Viết được các công thức đoạn mạch song song,nối
tiếp.
2
Câu
2,3
Vận
dụng
Giải các bài toán đoạn mạch song song,nối tiếp
Nhận
biết
-Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến điện trở củ dây
dẫn
-Phân biệt được cá chất dẫn điện tốt kém
Thông
-So sánh được mối quan hệ giữa chiều dài,tiết diện với
hiểu
điện trở của dây
Câu
3a,c
1
Câu
6
1
1
2
Câu
4
Vận
dụng
-Tính diện trở của biến trở.
Nhận
biết
-Nêu được định nghĩa công suất điện
-Viết được công thức tính công suất điện
1
Câu
3a
Thông
-Hiểu được thông số trên các thiết bị điện
hiểu
1
Câu
7
Thông Biết được các dạng năng lượng chuyển hoá từ điện
hiểu năng.
1
Câu
8
1
1
Câu
2a,b
Câu
5
Câu
1
 








Các ý kiến mới nhất