Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 20h:07' 11-11-2023
Dung lượng: 56.6 KB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương
Nội dung/
Vận
TT
Mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Chủ đề Đơn vị kiến thức
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
3c TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa
0,75đ
thức nhiều biến.
Thông hiểu:
1/2c TL
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
0,5đ
các biến.
Đa thức nhiều
Vận dụng:
2c TL
1c TL
biến. Các phép – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
Biểu
toán cộng, trừ, – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức


1 thức
nhân, chia các
và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
đại số
đa thức nhiều
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
biến
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
3c TN
Hằng
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
0,75đ
đẳng
Hằng
đẳng
thức
2 thức
hằng đẳng thức.
đáng nhớ
1/2c TL
đáng
Thông hiểu:
nhớ
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của

tổng và hiệu; hiệu hai bình phương

3

Nhận biết:
1c TN
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác
Thông hiểu:
0,25đ
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tứ giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
5c TN
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân).
1,25đ
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
Tứ giác
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
Tính chất vàdấu là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là
hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường
biệt
chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình vuông.

0,5đ
1c TL
0,75đ

1c TL
1,25đ

Tổng câu

12c TN

3c TL

2c TL

1c TL

Tổng điểm

3 điểm

3 điểm

3 điểm

1 điểm

Tỉ lệ %

30%

30%

30%

10%

Tỉ lệ chung

60%

40%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM

TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Tổng %
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

3
Câu 1,2,3

0,75 đ

0,75 đ

7,5%

Đa thức nhiều biến. Các
Biểu
thức đại phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa thức
số
nhiều biến
6,5 đ
65 %

½ câu

2

Câu
13a

Câu
14, 15

1

3,5 đ
35%

0,5 đ

Câu 18





10%

Hằng

đẳng

thức

3

0,75 đ

đáng nhớ

Câu 4,5,6

7,5%

0,75 đ
½ câu

0,5 đ

Câu
13b

5%

0,5 đ

Tứ giác

1 Câu

1 Câu
16

7

0,25 đ

35 %

10%

0,75 đ

Tứ giác
3,5 đ

1,0 đ

5 Câu
Tính chất và dấu hiệu 8,9,10,11,12
nhận biết các tứ giác đặc
1,25 đ
biệt

1 Câu
17

2,5 đ

1,25đ

25%

Tổng

12c

3c

2c

1c

18

Điểm









10đ

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

30%

30%
60%

30%

10%
40%

100 %
100%

PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng )
Câu 1--NB (0,25điểm): : Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5 x2yz
B. 9 - 8xy
C. 7x-2
Câu 2-NB (0,25điểm): Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A.4x2y
B.2xy2- 9
C. 3xz
Câu 3-NB (0,25điểm): Biểu thức nào là đa thức ?

D x2+7
D x2

A.
B.
C.xy2- xz
D.
Câu 4-NB (0,25điểm): Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A. 2x+5y
B. 5(x+ 2y)
C. 2x + 10y
D 5(x+y)
2
2
Câu 5-NB (0,25điểm): Biểu thức x - 2xy + y viết gọn là
A x2 + y 2
B(x-y)2
Cx2-y2
D (x+y)2
Câu 6-NB (0,25điểm): Biểu thức (x - y)(x + y) viết gọn là
A x2 + y 2
B (x+y)2
C (x-y)2
D x2-y2
Câu 7-NB (0,25điểm): Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm trên một
đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác ABCD
B. Tứ giác ACDB
C. Tứ giác ABDC
D. Tứ giác ADBC
Câu 8 -NB (0,25điểm): Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 9 -NB (0,25điểm): Tứ giác có 2 các cạnh đối song song là …
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 10 -NB (0,25điểm): Hình bình hành có 1 góc vuông là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 11-NB (0,25điểm): Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là …
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 12-NB (0,25điểm): Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …

A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình vuông
PHẦN II.TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 –TH (1,0 điểm) 
a) Tính giá trị biểu thức M = 3x2y +6xy - 2x2y tại x = 1, y = -2
b) Tính nhanh: 382 + 76.12 + 122
Câu 14- VD (1,5 điểm)
a) Thu gọn đa thức sau: A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
b) Tìm đa thức B biết: A – B = 7x3y2 - 4xyz3
Câu 15-VD (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x - y) (x2 + xy)
b) (4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3):2xy

D. Hình chữ nhật

Câu 16 –TH (1,0 điểm)Cho tứ giác ABCD có
. Tính số đo góc C.
Câu 17-TH (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC. Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M
đến AB và AC. Chứng minh: AM = DE.
Câu 18-VDC (1,0 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán được

bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là

a) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán theo x,y.
b) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
----------- HẾT -----------

nghìn đồng.

PHÒNG
YÊN

Câu
13
(1,0 điểm)

Ý
a

THCS
b

-

14
(1,5 điểm)

b

PHẦN I:
KHÁCH
điểm).
Mỗi đáp
0,25 điểm.

PHẦN II.
điểm).

a

15
(1,5 điểm)

a

Nội dung

Ta có :
M = 3x2y + 6xy - 2x2y
= (3x2y - 2x2y) + 6xy
= x2y + 6xy
Tại x = 1, y = -2 thì biểu thức M= x2y + 6xy có giá trị là:
M = 12.(-2) + 6.1.(-2)
= -2 -12 = -14
2
2
2
38 + 76.12 + 12 = 38 + 2. 38.12 + 122
= (38+12)2 = 502 = 2500
A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
= 12x3y4 – 6xyz3 + 3x3y4
= 15x3y4 – 6xyz3
Ta có A – B = 7x3y2 - 4xyz3
 B = A – (7x3y2 - 4xyz3)
= 15x3y4 – 6xyz3 - 7x3y2 + 4xyz3
= 15x3y4 – 2xyz3 - 7x3y2
(x - y) (x2 + xy) = x. (x2 + xy) – y. (x2 + xy)
= x3+ x2y - x2y – xy2
= x3– xy2
3
2
3
2 4 3
1 (4x 2yz3 –2 6xy
3 + 9x4 y z3 ) :2xy
5
62 4 3 7
8
9
=
(4x
yz
:
2xy)

(6xy
:
2xy)
+
(9x
y
z
:
2xy)
A
B
C
C
B
D
A
B
C

b
Câu
Đáp án
Điểm
0,25 0,25
0,25
2 2
2
Câu 16
(0,75
điểm)

Câu 17
(1,25
điểm)

Điểm

0,25

= 2x z – 3y + xy3z3

0,25

0,25

0,25

Xét tứ giác ABCD có
một tứ giác )

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

10
D
0,25

11
12
0,25
A
C
0,25 0,50,25

(Định lí tổng các góc trong

Ghi đúng GT+KL
Hình vẽ được 0,25đ

A

D

0,25
0,25
0,25

0,25
E

C

GD VÀ ĐT
SƠN
TRƯỜNG
TÂN LONG
HƯỚNG DẪN
CHẤM ĐỀ
KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023
2024
MÔN: TOÁN 8

TRẮC
NGHIỆM
QUAN (3,0

án đúng được

TỰ LUẬN (7,0

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
BGH ký duyệt

Tổ chuyên môn duyệt đề

Ngày

tháng 10 năm 2023
Người ra đề

Chẩu Thị Miền

Nguyễn Thị Mai Hương

Trần Thu Thủy
 
Gửi ý kiến