KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NAY JÔNH
Ngày gửi: 21h:18' 11-11-2023
Dung lượng: 263.5 KB
Số lượt tải: 978
Nguồn:
Người gửi: NAY JÔNH
Ngày gửi: 21h:18' 11-11-2023
Dung lượng: 263.5 KB
Số lượt tải: 978
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
STT
Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đa thức nhiều biến. Các phép
toán cộng, trừ, nhân, chia các
Đa thức
1
đa thức nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân
tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ
Phân
bản của phân thức đại số.
thức đại
số
)
Hình
học trực
chóp tứ giác đều
(0,25đ
(0,5đ)
1
(0,25đ
)
)
1
(0,5đ)
(0,5đ)
điểm
45%
2
1
1
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ
)
2
1
%
1
1
Các phép toán cộng, trừ các
Hình chóp tam giác đều, hình
1
2
phân thức đại số
3
(0,25đ
(0,5đ)
nhiều
biến
2
1
2
Tổng
20%
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
20%
quan
(0,5đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
1
Định lí Pythagore
Định lí
4
1
(0,25đ
(0,5đ)
)
Pythagor
e. Tứ
15%
1
giác
Tứ giác
1
(0,25đ
(0,5đ)
)
Tổng: Số câu
8
1
4
6
5
1
25
Điểm
(2,0đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(3,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
25%
Tỉ lệ chung
40%
30%
65%
STT
1
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Đa thức
Đa
nhiều biến biến.
toán
thức
nhiều Nhận biết:
Các
phép
cộng,
trừ,
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
100%
35%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Chương/
5%
100%
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
1TL
nhân, chia các đa biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
thức nhiều biến
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của
đơn thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức,
đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức
với đa thức và phép chia hết một đơn
thức cho một đơn thức.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức Nhận biết:
đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành
nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
nhất thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai
bình phương; lập phương của tổng và
hiệu; tổng và hiệu hai lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân
tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành
nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm các
hạng tử; sử dụng hằng đẳng thức.
2TN
1TN,
2TL
1TL
1TL
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận
dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân
tử để giải bài toán tìm
rút gọn biểu
thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa
thức thành nhân tử để chứng minh đẳng
thức, bất đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của một đa thức nhiều biến.
2
Phân thức Phân thức đại số. Nhận biết:
1TN,
đại số
1TL
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số.
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản
về phân thức đại số: định nghĩa; điều
kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân
thức để xét sự bằng nhau của hai phân
thức, rút gọn phân thức.
Các
phép
toán Thông hiểu:
cộng, trừ các phân
thức đại số
1TN,
1TL
1TL
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại
số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính
toán với phân thức đại số.
3
Hình học
Hình
chóp
tam Nhận biết:
trực quan
giác
đều,
hình
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh
2TN
1TL
1TL
chóp tứ giác đều
bên của hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh
bên) và tạo lập được hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều, ...).
4
Định lí
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
1TN
1TL
Pythagore
– Giải thích được định lí Pythagore.
. Tứ giác
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa
hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
1TN
1TL
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng
DUYỆT CỦA TT
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Trắc
nghiệm
Tự luận
Lời nhận xét của giáo viên Số mật mã
Tổng
điểm
A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 2. Tích của hai đơn thức
A. ;
Câu 3. Biết
A.
C.
B.
;
;
và
;
.
có phần hệ số là
C. ;
. Đa thức
B.
D.
Câu 4. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B. và
;
C.
và
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
B.
Câu 6. Phân tích đa thức
D. .
là
;
.
lần lượt là
;
D.
là
C.
;
thành nhân tử ta được
D.
và
.
.
A.
;
B.
;
C.
Câu 7. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?
A.
;
B.
C.
;
D.
Câu 8. Thực hiện phép tính
;
D.
.
;
.
ta được kết quả là
A. ;
B.
;
C.
;
D. .
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 10. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 11. Cho tam giác
có đường cao
Biết
Hỏi tam giác
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
Câu 12. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn;
B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù; D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
Câu 13. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
Câu 14. Tính giá trị biểu thức
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương
tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 16. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.
B. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông cân.
….HẾT….
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Trắc
nghiệm
Tự luận
Tổng
điểm
Lời nhận xét của giáo viên Số mật mã
B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương
tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
C.
;
D.
.
Câu 4. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 5. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.;
B.;
C.
;
D.
Câu 6. Tích của hai đơn thức
A. ;
Câu 7. Biết
A.
C.
B.
và
;
;
;
.
có phần hệ số là
C. ;
. Đa thức
B.
D.
D. .
là
;
.
Câu 8. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B. và
;
C.
và
Câu 9. Kết quả của biểu thức
A.
B.
Câu 10. Phân tích đa thức
;
là
C.
;
thành nhân tử ta được
A.
;
B.
;
C.
Câu 11. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?
A.
;
B.
C.
;
D.
Câu 12. Thực hiện phép tính
lần lượt là
;
D.
và
.
D.
.
D.
.
;
.
ta được kết quả là
A. ;
B.
;
C.
;
D. .
Câu 13. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 14. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 15. Cho tam giác
có đường cao
Biết
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn;
B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù; D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
…..HẾT….
Hỏi tam giác
là tam giác gì?
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
c)
.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức tại
Bài 4. (1,0 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có dạng
hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 2 m, trung
đoạn của hình chóp là 3 m. Bác Khôi muốn sơn tất cả các
mặt của hộp gỗ. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng
(tiền sơn và tiền công). Hỏi bác Khôi cần phải trả chi phí là
bao nhiêu?
Bài 5. (1,0 điểm) Một chiếc diều được mô tả như
hình vẽ bên.
a) Tính số đo góc ở đuôi chiếc diều biết các
góc ở đỉnh
b) Tính độ dài khung gỗ đường chéo
biết
(làm tròn kết quả đến hàng phần
mười).
………HẾT……...
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu 0,25)
ĐỀ A
Câu
1
2 3 4
5
6
7 8
Đáp án B C A C A A A C
ĐỀ B
9
D
10
C
11
B
12
C
13
D
14
B
15
B
16
A
Câu
1
2 3
4
Đáp án A C A B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 Nội dung
5
A
6
C
7
A
8
C
9
A
10
A
11
A
b)
c)
a)
Bài 3
b)
c)
a)
b) Với
14
C
15
B
16
C
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
=
=
1,0 điểm
0,5đ
=
thì giá trị của biểu thức P:
0,5đ
Bài 4
1,0 điểm
Diện tích mặt đáy của khối gỗ là:
Bài 5
13
D
1,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a)
Bài 2
12
C
Diện tích xung quanh của khối gỗ là:
Diện tích cần sơn là:
(m2).
Chi phí bác Khôi cần phải trả là:
a) Số đo góc
b) Xét
(m ).
2
(m ).
2
(đồng).
ở đuôi chiếc diều là:
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
0,5đ
0,5đ
1,0 điểm
0,5đ
Xét
Do đó
Suy ra
vuông tại
theo định lí Pythagore ta có:
0,5đ
(cm).
(cm).
-----HẾT-----
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
STT
Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đa thức nhiều biến. Các phép
toán cộng, trừ, nhân, chia các
Đa thức
1
đa thức nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân
tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ
Phân
bản của phân thức đại số.
thức đại
số
)
Hình
học trực
chóp tứ giác đều
(0,25đ
(0,5đ)
1
(0,25đ
)
)
1
(0,5đ)
(0,5đ)
điểm
45%
2
1
1
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ
)
2
1
%
1
1
Các phép toán cộng, trừ các
Hình chóp tam giác đều, hình
1
2
phân thức đại số
3
(0,25đ
(0,5đ)
nhiều
biến
2
1
2
Tổng
20%
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
20%
quan
(0,5đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
1
Định lí Pythagore
Định lí
4
1
(0,25đ
(0,5đ)
)
Pythagor
e. Tứ
15%
1
giác
Tứ giác
1
(0,25đ
(0,5đ)
)
Tổng: Số câu
8
1
4
6
5
1
25
Điểm
(2,0đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(3,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
25%
Tỉ lệ chung
40%
30%
65%
STT
1
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Đa thức
Đa
nhiều biến biến.
toán
thức
nhiều Nhận biết:
Các
phép
cộng,
trừ,
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
100%
35%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Chương/
5%
100%
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
1TL
nhân, chia các đa biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
thức nhiều biến
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của
đơn thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức,
đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức
với đa thức và phép chia hết một đơn
thức cho một đơn thức.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức Nhận biết:
đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành
nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
nhất thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai
bình phương; lập phương của tổng và
hiệu; tổng và hiệu hai lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân
tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành
nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm các
hạng tử; sử dụng hằng đẳng thức.
2TN
1TN,
2TL
1TL
1TL
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận
dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân
tử để giải bài toán tìm
rút gọn biểu
thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa
thức thành nhân tử để chứng minh đẳng
thức, bất đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của một đa thức nhiều biến.
2
Phân thức Phân thức đại số. Nhận biết:
1TN,
đại số
1TL
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số.
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản
về phân thức đại số: định nghĩa; điều
kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân
thức để xét sự bằng nhau của hai phân
thức, rút gọn phân thức.
Các
phép
toán Thông hiểu:
cộng, trừ các phân
thức đại số
1TN,
1TL
1TL
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại
số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính
toán với phân thức đại số.
3
Hình học
Hình
chóp
tam Nhận biết:
trực quan
giác
đều,
hình
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh
2TN
1TL
1TL
chóp tứ giác đều
bên của hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh
bên) và tạo lập được hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều, ...).
4
Định lí
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
1TN
1TL
Pythagore
– Giải thích được định lí Pythagore.
. Tứ giác
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa
hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
1TN
1TL
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng
DUYỆT CỦA TT
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Trắc
nghiệm
Tự luận
Lời nhận xét của giáo viên Số mật mã
Tổng
điểm
A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 2. Tích của hai đơn thức
A. ;
Câu 3. Biết
A.
C.
B.
;
;
và
;
.
có phần hệ số là
C. ;
. Đa thức
B.
D.
Câu 4. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B. và
;
C.
và
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
B.
Câu 6. Phân tích đa thức
D. .
là
;
.
lần lượt là
;
D.
là
C.
;
thành nhân tử ta được
D.
và
.
.
A.
;
B.
;
C.
Câu 7. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?
A.
;
B.
C.
;
D.
Câu 8. Thực hiện phép tính
;
D.
.
;
.
ta được kết quả là
A. ;
B.
;
C.
;
D. .
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 10. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 11. Cho tam giác
có đường cao
Biết
Hỏi tam giác
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
Câu 12. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn;
B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù; D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
Câu 13. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
Câu 14. Tính giá trị biểu thức
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương
tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 16. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.
B. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông cân.
….HẾT….
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Trắc
nghiệm
Tự luận
Tổng
điểm
Lời nhận xét của giáo viên Số mật mã
B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương
tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
C.
;
D.
.
Câu 4. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 5. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.;
B.;
C.
;
D.
Câu 6. Tích của hai đơn thức
A. ;
Câu 7. Biết
A.
C.
B.
và
;
;
;
.
có phần hệ số là
C. ;
. Đa thức
B.
D.
D. .
là
;
.
Câu 8. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B. và
;
C.
và
Câu 9. Kết quả của biểu thức
A.
B.
Câu 10. Phân tích đa thức
;
là
C.
;
thành nhân tử ta được
A.
;
B.
;
C.
Câu 11. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?
A.
;
B.
C.
;
D.
Câu 12. Thực hiện phép tính
lần lượt là
;
D.
và
.
D.
.
D.
.
;
.
ta được kết quả là
A. ;
B.
;
C.
;
D. .
Câu 13. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 14. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 15. Cho tam giác
có đường cao
Biết
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn;
B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù; D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
…..HẾT….
Hỏi tam giác
là tam giác gì?
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………..SBD……….………Lớp………………
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
c)
.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức tại
Bài 4. (1,0 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có dạng
hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 2 m, trung
đoạn của hình chóp là 3 m. Bác Khôi muốn sơn tất cả các
mặt của hộp gỗ. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng
(tiền sơn và tiền công). Hỏi bác Khôi cần phải trả chi phí là
bao nhiêu?
Bài 5. (1,0 điểm) Một chiếc diều được mô tả như
hình vẽ bên.
a) Tính số đo góc ở đuôi chiếc diều biết các
góc ở đỉnh
b) Tính độ dài khung gỗ đường chéo
biết
(làm tròn kết quả đến hàng phần
mười).
………HẾT……...
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu 0,25)
ĐỀ A
Câu
1
2 3 4
5
6
7 8
Đáp án B C A C A A A C
ĐỀ B
9
D
10
C
11
B
12
C
13
D
14
B
15
B
16
A
Câu
1
2 3
4
Đáp án A C A B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 Nội dung
5
A
6
C
7
A
8
C
9
A
10
A
11
A
b)
c)
a)
Bài 3
b)
c)
a)
b) Với
14
C
15
B
16
C
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
=
=
1,0 điểm
0,5đ
=
thì giá trị của biểu thức P:
0,5đ
Bài 4
1,0 điểm
Diện tích mặt đáy của khối gỗ là:
Bài 5
13
D
1,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a)
Bài 2
12
C
Diện tích xung quanh của khối gỗ là:
Diện tích cần sơn là:
(m2).
Chi phí bác Khôi cần phải trả là:
a) Số đo góc
b) Xét
(m ).
2
(m ).
2
(đồng).
ở đuôi chiếc diều là:
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
0,5đ
0,5đ
1,0 điểm
0,5đ
Xét
Do đó
Suy ra
vuông tại
theo định lí Pythagore ta có:
0,5đ
(cm).
(cm).
-----HẾT-----
 








Các ý kiến mới nhất