Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lop 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thu Huyền
Ngày gửi: 20h:01' 20-10-2023
Dung lượng: 668.4 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
ĐỀ 1
Bài 1 Thực hiện phép tính:
a, (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
b, (x – 1)(x + 1)(x + 2)
c) ( 5x - 1 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( 5x - 4 ) d, (7.35 – 34 + 36) : 34 h, (163 – 642) : 83
Bài 2 . Tìm x ,biết
a) x ( x−1 )−x 2+ 2 x=5
b) 4 x3 −36 x=0
c) 2 x2 −2 x=(x−1)2
d) ( x−7 ) ( x 2−9 x +20 ) ( x−2 ) =72
Bài 3.
a) Thực hiện phép chia đa thức f ( x )=2 x 4 −3 x 3 +3 x−2 cho đa thức
g ( x )=x 2−1 .
b) Cho hai đa thức A ( x )=2 x3 +3 x 2−x +m và B ( x ) =2 x +1 . Tìm m để A(x ) chia hết cho
B(x) .
Bài 4. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB < AC ) , đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC ; MN cắt AH tại I.
a) Chứng minh I là trung điểm của AH.
b) Lấy điểm Q đối xứng với P qua N. Chứng minh tứ giác ABPQ là hình bình hành.
c) Xác định dạng của tứ giác MHPN.
d) Gọi K là trung điểm của MN, O là giao điểm của CK và QP, F là giao điểm của MN
và QC. Chứng minh B, O, F thẳng hàng.
Bài 5. Cho các số x , y thỏa mãn điều kiện :
2

2

x −2 xy+ 6 y −12 x +2 y +41=0

Tính giá trị của biểu thức : A=

2020−2019 ( 9−x − y )
y

2019

2018

−( x−6 y )

1010

1
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
ĐÈ 2
Bài 1 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính
a)(3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy.
b) [5(a – b)3 + 2(a – b)2] : (b – a)2
c, 5(x – 2y)3 : (5x – 10y)
d, (x3 + 8y3) : (x + 2y)

Bài 2 : (2 điểm) Cho A = [(3x - 2)(x + 1) - (2x + 5)(x2 - 1)]:(x + 1)
a) Rút gon A
1

b) Tính giá trị của A khi x = 2
Bài 3 : (2 điểm) Tìm x biết
a) 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) = 1
b) (x + 1)3 – (x – 1)(x2 + x + 1) – 2 = 0
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, lấy điểm M thuộc cạnh huyền BC (M không trung
B và C). Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC
a) Tứ giác AEMD là hình gì?
b) Gọi P là điểm đối xứng của M qua D, K là điểm đối xứng của của M qua E và I là
trung điểm của DE. Chứng minh P đối xứng với K qua A
c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?
Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y ∈ Z chứng minh rằng :
N = (x – y)(x – 2y)(x – 3y)(x – 4y) + y4 là số chính phương.
-------------HẾT----------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

2
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
ĐỀ 3

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

Bài 3:

a) Chứng tỏ các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
 (3x+7)(2x+3)−(3x−5)(2x+11)
b) Tìm m sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B biết.
1) A = 8x2 – 26x + m và B = 2x – 3
2 ) A = x3 + 4x2 + 4x + m và B = x + 3

Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x:
a)

b)

c)

d)

Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại
H. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho HM = MK.
a) Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh



c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh: Tứ giác BIKC là hình thang cân
d) BK cắt HI tại G. Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì đề tứ giác GHCK là hình
thang cân.
Bài 5 (0,5 điểm)
Chứng minh rằng:

với mọi

3
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024

ĐỀ 4 - Thời gian : 90 phút

Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 

.

b)
c) [3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
Bài 2 : (2 điểm ) Tìm x biết :
a) x2 – 4x + 9 = 5
b) (3x – 5)2 – (x -1)2 =0

c) 16(2 – 3x) + x2(3x – 2) = 0

Bài 3 : (2 điểm )
1. Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x
A = (x – 3)(x + 2) + (x – 4)(x + 4) – (2x – 1)x
2. Cho x - y = 3. Tính giá trị của B = x2 – 2xy + y2 + 5x – 5y + 10
Bài 4 : (3.5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) , đường cao AH. Từ H kẻ
HM vuông góc với AB (M thuộc AB), kẻ HN vuông góc với AC (N thuộc AC)
1) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
2) Gọi I là trung điểm HC, K là điểm đối xứng với A qua I. Chứng minh AC // HK
3) Chứng minh tứ giác MNCK là hình thang cân
4) MN cắt AH tại O; CO cắt AK tại D. Chứng minh AK = 3AD
Bài 5 : (0.5 điểm ) Tìm x,y,z thỏa mãn.
2x3 + 2y2 + z2 + 25 – 6y – 2xy – 8x +2z(y – x) = 0
========Hết======
Lưu ý : Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay .

4
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024

ĐỀ 5
TRẮC NGHIỆM

Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Với giá trị nào của a thì biểu thức 16x2 + 24x + a viết được dưới dạng bình
phương của một tổng ?
A. a = 1

B. a = 9

C. a = 16

D. a = 25

Câu 3 : Cho hình thang ABCD (AB//CD), các tia phân giác của góc A và B cắt
nhau tại điểm E trên cạnh CD . Ta có

A.AB = CD + BC

B. AB = DC + AD

C. DC = AD + BC

D. DC = AB –

BC
Bài 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai ?
1) Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm O khi điểm O cách đều 2 đầu đoạn thẳng nối
2 điểm đó.
2) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
1

−1

3) Đơn thức A thỏa mãn (-4x2y5)A = 2 x6y17 là 8 x4y12
I. Tự luận (8,5 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) .
Cho biểu thức : A = (x – 2)3 – x2(x – 4) + 8
B = (x2 – 6x + 9):(x – 3) – x(x + 7) – 9
a) Thu gọn biểu thức A và B với x≠3
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = -1
c) Biết C = A + B. Chứng minh C luôn âm với mọi giá trị của x ≠ 3
Bài 2 : (1,5 điểm)  Cho các đa thức sau: A = x3 + 4×2 + 3x – 7, B = x + 4
a) Tính A : B
b) Tìm x ∈ Z sao cho A chia hết cho B.
Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm x biết
a) x(2x -3) – 2(3 – 2x) = 0

( ) ( )
2

1
1
b) x + 2 − x+ 2 ( x+ 6 )=8

c) (x2 + 2x)2 - 2x2 – 4x = 3
Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm E,
trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho BE = CF . Vẽ hình bình hành BEFD. Gọi I là
giao điểm của EF và BC. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt BI tại K.
a) Chứng minh rằng : Tứ giác EKFC là hình bình hành
b) Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AF cắt BD tại M. CMR : AI = BM
5
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
c) CMR : C đối xứng với D qua MF
d) Tìm vị trí của E trên AB để A, I, D thẳng hàng.
Bài 5 :(0,5 điểm)Cho x, y, z là các số thực khác 0 thỏa mãn
x + y + z = 3 và x2 + y2 + z2 = 9

(

yz xz xy
Tính giá trị của biểu thức P = 2 + 2 + 2 −4
x y z

)

2019

=====HẾT====
Chúc các em làm bài kiểm tra tốt
ĐỀ 6
Bài 1. (2 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a)
b)
c)
Bài 2. (2,0 điểm) : Chứng minh:
a) x50 + x10 + 1 chia hết cho x20 + x10 + 1
b) x2012 + x2008 + 1 chia hết cho x2 + x + 1
Bài 3. (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
c/

d.

Bài 4. (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M và N
sao cho
a) Chứng minh rằng:
b) AC cắt BD tại O. Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.
c) AM cắt BC tại I. Chứng minh: AM = 2MI
d) CN cắt AD tại K. Chứng minh: I và K đối xứng với nhau qua O
Bài 5 (1 điểm)
a) Tìm GTLN của biểu thức:
b) Tìm tất cả số nguyên dương n sao cho
-----------------Hết----------------

là số chính phương.

ĐỀ 7
6
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024

Đề VI ( Quận Ba Đình 2019 – 2020)
Bài 1. Thực hiện phép tính :
a) 3 x 2(2 x 2−5 x−4)

b) (x +1)2 +( x−2 ) ( x +3 )−4 x

Bài 2 : Chứng minh:
a, (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
Bài 3 . Tìm x

b, (x3 + x2y + xy2 + y3)(x - y) = x4 – y4

a) 7 x 2+ 2 x=0
c) x ( x + 4 ) −x2−6 x=10
b) x ( x−1 )+ 2 x−2=0
d) (3 x−1)2−(x +5)2=0
Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB< AC . Các đường cao BE, CF cắt nhau tại
H. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho HM =MK .
a) Chứng minh : Tứ giác BHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh BK ⊥ AB và CK ⊥ AC .
c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh : Tứ giác BIKC là hình thang
cân.
d) BK cắt HI tại G. Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác GHCK là hình
thang cân.
Bài 5 : Chứng minh rằng
3

3

3

A=n +( n+1) +(n+2) ⋮ 9 với mọi n∈ N

¿

Đề 8
Phần I. Trắc nghiệm . Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Kết quả của phép tính ( 4 x y 2−5 x 2 y ) .(−xy) là
A.4 x2 y 3−5 x 3 y 2

B. −4 x 2 y 3−5 x 3 y 2

C. −4 x 2 y 3 +5 x3 y 2

D. −4 x 2 y 2 +5 x2 y 2

Câu 2. Giá trị của biểu thức 1−3 x +3 x 2−x3 tại x=11 bằng
A.121

B. 1000

C. −1000

D. 144

Câu 3 : Đơn thức 6 x 4 y 3 chia hết cho những đơn thức nào sau đây ?
A.6 x 4 y 3 z

B. 4 x 4 y

C. 3 x 4 y 4

D. 2 x3

Câu 4. Kết quả của phép chia ( 20 x 3−15 x 2+5 x ) :5 x bằng
A.4 x2 −3 x +1

B.4 x2 +3 x +1

C. 5 x 2−3 x+1

D.4 x3 −3 x2 + x

Phần II. Tự luận
Bài 1. Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau :

7
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
A=(2 x−1)2+ ( 3−2 x ) ( 2 x+3 ) tại x=

1
4

2
2
2
B=x ( x + y ) −( x+2 y )(x −2 xy + 4 y ) tại x=32 ; y=−2

Bài 2
Chứng minh rằng biểu thức n(2n – 3) – 2n(n + 1) luôn chia hết cho 5 với mọi số
nguyên n.
Bài 3. Tìm x biết :
a) 2 x ( 1−x ) +5=9−2 x 2
b)(12x – 5).(4x – 1) + (3x – 7).(1 -16x) = 81
c, (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6
d,  3(2x - 1)(3x - 1) - (2x - 3)(9x - 1) = 0
e) 4(x+3)(3x−2)−3(x−1)(4x−1)=−27
a) Bài 4. Cho hai đa thức : f ( x )=2 x 3−7 x 2+ 10 x +a ; g ( x )=x−2 .
a) Với a=3 , hãy thực hiện phép chia f (x) cho g(x ).
b) Tìm giá trị của a để f (x) chia hết cho g( x ).
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức thương trong phép chia f ( x) cho g( x ).

Đề 9 ( Quận Tây Hồ 2019 – 2020)

Bài 1. Thực hiện phép tính :

a) ( 2 x+3 )( x−5 )+ 2 x ( 3−x ) + x−10
b) ( 6 x 3 y 2−8 x2 y 3 +4 x 3 y 3 ) : 2 x 2 y 2
Bài 2. Tìm đa thức A biết:
a, A.6x4 = 24x9 - 30x8 +1212x5
b, A.(- 5252x3y2) = 5x6y4 + 152152x5y3 - 10x3y2
Bài 3 : Tìm x, biết
a) (x +2)3 +( x−2)3−2 x ( x 2+ 3 )=27
b) 3 x ( 2 x−1 )−24 x+12=0
c) x 2−x−2019.2020=0
Bài 4 : Cho ∆ ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Gọi D, E theo thứ tự là chân
đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC.
a) Chứng minh AM =DE
b) Gọi I là trung điểm của BM, K là trung điểm của CM. Tứ giác DIKE là hình gì ? Vì
sao ?
c) Tam giác ABC thêm điều kiện gì để tứ giác DIKE là hình chữ nhật ?
Bài 5: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A= (x - 2)(x4 + 2x3 + 4x2 + 8x +16) với x = 3 .
b) B =(x +1)(x7- x6 + x5 - x4 + x3 - x2 + x -1) với x = 2 .
8
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
c) C =(x +1)(x6- x5 + x4 - x3 + x2 - x +1) với x = 2 .
Bài 6 : Tím giá trị lớn nhất của biểu thức:

Đề 10 ( Năm 2019 – 2020)
Phần I.Trắc nghiệm : Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án
đó vào bài làm.
Câu 1. Thực hiện phép nhân −5 x (2 x−5) ta được kết quả là
A.10 x 2+25 x

B. 10 x 2−25 x

C. −10 x 2+25 x

D. −10 x 2−25 x

Câu 2. Để thực hiện P=9 x 2−¿……….+ 49 y 2 viết được thành bình phương của một hiệu thì
đơn thức cần điền trong dấu “…” là :
A.21 xy

B. 42 xy

C. 21 x2 y 2

D. 42 x 2 y 2

Câu 3. Thu gọn biểu thức (a−b)3 +(a+b)3−6 a b2 ta được kết quả là :
A.2 a3 +6 a b 2

B. 2 a3 +2 b3

C. 2 a2−6 a2 b

D. 2 a3

Câu 4 : Phân tích đa thức x 2− y 2 +2 y−1 thành nhân tử , ta được kết quả là:
A.(x− y −1)( x− y+ 1)

B. (x− y +1)( x+ y−1)

C.(x− y −1)(x + y +1)

D. (x− y −1)( x + y−1)

Câu 5. Tất cả các số tự nhiên n để đơn thức 2 x n y 3 chia hết cho đơn thức 4 x3 y n là :
A.n=3

B. n ≥ 3

C. n>3

D. n ≤ 3

Câu 6. Cho hình thang ABCD (AB // CD) . Biết ^A=1100. Số đo góc D bằng :
A.1100

B. 800

C. 700

D. 550

Câu 7 : Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ? Trong hình bình hành
A.Các cạnh đối bằng nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Các góc đối bằng nhau

D. Các cạnh đối bằng nhau

Câu 8: Một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 3 cm và 4 cm thì độ dài đường chéo bằng :
A.14 cm

B. 10 cm

C. 7 cm

D. 5cm

Phần II.Tự luận
Câu 1. Tính nhanh giá trị của biểu thức sau :
9
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
1) A=772 +2.77 .23+232
2) B=x 3 +9 x 2+ 27 x +27 với x=47 .
Câu 2. Không tính giá trị của biểu thức, hãy so sánh: M = 2021.2023 và N = 2022 2.
Câu 3. Tìm x, biết x 2−10 x=−25
1) x 2−6 x +8=0
D=90 0) và CD=2 AB . Gọi M là trung điểm của CD.
Câu 4 .Cho hình thang vuông ( ^A= ^
1) Chứng minh tứ giác ABMD là hình chữ nhật và AM =BD .
2) Vẽ DH cắt AC tại H (H không trùng với A, C) . Gọi N và I lần lượt là trung điểm
của DH và HC. Tứ giác ABIN là hình gì ?
3) Giả sử DH ⊥ AC . Chứng minh ^
BID=90 0.

1 1 1
2
2
2
Câu 5 . Cho các số thực a . b . c thỏa mãn a + b + c + 2 + 2 + 2 =6. Tính giá trị của biểu thức
B=a

2020

+b

2020

+c

2020

a

.

b

c

ĐỀ 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. (4,0 điểm) Tìm x, biết:
a)(12x – 5).(4x – 1) + (3x – 7).(1 -16x) = 81
b, (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6
c, 3(2x - 1)(3x - 1) - (2x - 3)(9x - 1) = 0
d)4(x+3)(3x−2)−3(x−1)(4x−1)=−27
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho các số x, y thoả mãn x + y = 3.
Tính giá trị biểu thức A = x3 + x2y – 3x2 + xy + y2 – 4y – x + 3.
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi K là điểm thuộc cạnh AB sao cho KA = 2.KB.
Lấy điểm O bất kỳ nằm giữa K và C (O khác K và C). Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm OA, OB, BC và AC.

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành.

b) Trên nửa mặt phẳng bờ OB không chứa điểm C vẽ tam giác đều OBE. Trên nửa mặt
phẳng bờ OC không chứa điểm B vẽ tam giác đều OCF. Chứng minh tứ giác AEOF là
hình bình hành.
Bài 4. (0,5 điểm)
a) (Dành cho lớp Giỏi)
Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c (a, b, c là các số nguyên khác 0). Biết P(a) = a3 và
P(b) = b3. Tìm các giá trị a, b, c?
10
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
b) (Dành riêng cho lớp 8B )
1

1 1

1

Cho các số a, b, c  0 sao cho a + b = c + 2019 và a + b = c +2019.

(a

Tính giá trị của biểu thức P= (a2019 + b2019 – c2019)

1
2019

+

1
b

2019



1
c

2019

).

ĐỀ 12
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Năm học 2018 – 2019

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. (2,0 điểm)
1. Rút gọn biểu thức P = (x + 4)2 + (x + 5)(x – 5) – 2x(x + 1).
2. Tính giá trị của biểu thức Q = xy – 4y – 5x + 20 với x = 14; y = 5,5.
Câu 2. (3,0 điểm) Tìm x biết
1) (2x + 3)(x – 1) + (2x – 3)(1 – x) = 0.
2) (5x – 4)2 – 49x2 = 0.
3) x2 + 3x – 10 = 0.
Câu 3. (1,5 điểm)
1. Thực hiện phép chia: (3x3 + 10x2 + 14x + 3): (3x + 4).
2. Cho hai đa thức f(x) = x3 – 3x2 + 5x + m – 2 và g(x) = x – 2.
Tìm m để đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x).
Câu 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Gọi E là điểm đối xứng với điểm A qua B,
lấy điểm F sao cho D là trung điểm của AF.
1. Chứng minh tứ giác DBEC là hình bình hành.
2. Chứng minh C là trung điểm của đoạn EF.
3. Chứng minh ba đường thẳng AC, BF, DE đồng quy.
4. Gọi M là giao điểm của CD và BF, N là giao điểm của AM và CF.
2

Chứng minh FN = 3 FC.
11
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Câu 5. (0,5 điểm) Cho a, b, c là ba số khác 0 thoả mãn (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2.
Chứng minh:

1 1 1
3
+ 3+ 3=
.
3
a b c abc

------HẾT------

ĐỀ 14
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN TÂY HỒ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)
b)
Bài 2: (2,0 điểm) . Chứng minh các biểu thức sau không âm với mọi

1)

5)

2)

6)

3)

7)

4)

8)

Bài 3: (2,0 điểm) Tìm

biết:

a)
b)
Bài 4: (3,5 điểm) Cho

vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM. Kẻ

a) Chứng minh: AC = 2MN
b) Chứng minh tứ giác BMPN là hình gì? Tại sao?
12
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

,

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
c) Gọi E là trung điểm của BM, F là giao điểm của AM và PN. Chứng minh tứ giác
ABEF là hình thang cân
d) Kẻ

. Chứng minh

Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số a, b dương thỏa mãn:
Chứng minh rằng:

ĐỀ 13
Bài 1(1,5đ) : Làm tính nhân
a) 2x(2xy – 5x2 + 4)

−1

b) (2x3 +5x2y -3xy)( 3 xy2)

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức:
1)

với

2)

tại

3)

tại

Bài 4 : (1 đ) Cho A = 3x3 -2x2 + ax - a – 5 và B = x – 2. Tìm a để A⋮B
Bài 5 : ( 3,5đ)
Cho hình chữ nhật MNPQ. Gọi A là chân đường vuông góc hạ từ P đến NQ. Gọi B;C;
D lần lượt là trung điểm của PA; AQ; MN.
a) Chứng minh rằng : BC//MN
b) Chứng minh rằng tứ giác CDNB là hình bình hành
c) Gọi E là giao điểm của NB và PC, gọi F là chân đường vuông góc hạ từ D đến NB.
Chứng minh rằng tứ giác FDCE là hình chữ nhật
d) Hạ CG vuông góc với MN tại G; BC cắt NP tại H, chứng minh rằng DB cắt GH tại
trung điểm mỗi đường.
Bài 6 : (0,5đ) Cho x,y là hai số thực thỏa mãn : x2 + y2 – 4x + 3 = 0
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của M = x2 + y2
13
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Bài 7 (3,5 điểm). Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và

. Gọi E, F theo

thứ tự là trung điểm của BC và AD. Vẽ I đối xứng với A qua B.
a) Chứng minh tứ giác ABEF là hình thoi;
b) Chứng minh

;

c) Chứng minh 3 điểm D, E, I thẳng hàng;
d) Tính diện tích tam giác AED, biết AB = 2cm.
Bài 68(0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A biết:
với

Đề 14(Năm 2018 – 2019)
Phần II. Tự luận
Câu 1 : Thực hiện các phép tính sau :
1) (3 x−2)(1−2 x)
2) ( x−1)3+(x +1)2 −2 x 2−5 x .
Câu 2 : Rút gọn rồi Tính giá trị của biểu thức
1)
2)

với
biết

3) Chứng minh n2 ( n+1 ) +2 n(n+1) luôn chia hết cho 6 với mọi số n ∈ Z .
Câu 3 : Tìm x, biết :
1) 2 x ( x−6 )−x +6=0
2) 2 ( x+1 ) =(x +1)2
Câu 4 : Cho ∆ ABC có AB< AC , đường cao AH. Gọi E, E, F theo thứ tự là trung điểm của
AB , AC , BC .
1) Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành.
2) Lấy điểm K đối xứng với H qua E, điểm I đối xứng với H qua D. Chứng minh tứ
giác AHCK là hình chữ nhật và I, A, K thẳng hàng.
3) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm củ DH và EF. Chứng minh IK +2 HF=4 PQ .
Câu 5 : Cho các số x , y , z thỏa mãn x + y + z=6 và x 2+ y 2+ z 2=12 . Tính giá trị của biểu thức
A=3 x + 4 y−2 z .

14
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024

ĐỀ 16 (Năm 2017 – 2018)
Phần I. Trắc nghiệm. Hãy chọn phương án đúng và viết vào bài làm.
Câu 1. Kết quả của phép tính (x−5)( x +3) là :
A. x 2−15

B. x 2−2 x+15

C. x 2+ 2 x−15

D. x 2−8 x−15

Câu 2. Hiệu 9 y 2−4 có thể viết dưới dạng tích là :
A. (3 y−2)2

B. (3 y +2)2

C. (3 y−2)(3 y +2)

D. (2 y−3)(2 y +3)

Câu 3. Hạng tử thích hợp điền vào chỗ dấu (*) để biểu thức 64 x 2−¿+ 9 trở thành bình
phương của một hiệu là :
A. 6x

B. 8 x

C. 16 x

D. 48 x

Câu 4 : Kết quả của phép tính 15. 91,5+150. 0,85 là :
A. 120

B. 150

C. 1200

D. 1500

Câu 5. Khi phân tích đa thức −x 3 +9 x 2−27 x+27 , ta được kết quả là
A.(3−x)3

B.(x−3)3

C. −(3−x )2

D. −( x+3)2

Câu 6. Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì
A. Bằng nhau

B. Bù nhau

C. Phụ nhau

D. cùng bằng 90 0

15
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Câu 7. Hình bình hành MNPQ là hình chữ nhật nếu có
A. MN =PQ

B. MP=NQ

C. NP=MQ

D. MN =MQ

Câu 8. Trong các hình sau đây, hình nào không có trục đối xứng ?
A.Tam giác cân

B. Hình thang cân

C. Hình bình hành

D. Hình chữ nhật

Phần II.Tự luận
Câu 1. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
2
2
x ( x − y )−x ( x− y )+1817 tại x=−1 và y =100

Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1) 4 x2 ( x−3 y )−8 x ( x−3 y )
2) x 2+ 2 x−2 xy−4 y
Câu 3.

3) x 3+ 2 x 2 y−4 x y 2−8 y 3 .

1) Tìm x , biết (2 x+ 2)2−(2 x −1)2=0
2) Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 4. Chứng minh rằng a 2 chia cho 5 dư 1.
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2
Q=5 x +5 y + 8 xy −2 x +2 y +2.
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC
và AD, O là giao điểm của AC và BD.
1) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.
2) Chứng minh ba điểm M, O , N thẳng hàng.
3) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AM. Chứng minh CD=CH .
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm GTNN của biểu thức

.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

KỲ I

ĐỀ SỐ 1

MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút

Bài 1: (1,0 điểm) Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
1. Kết quả rút gọn biểu thức
A. 10

B. 28


C. 35

2. Kết quả phân tích đa thức
A.

D. 25


B.

16
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
C.

D.

3. Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình thoi có một góc
4. Tam giác
tích

ba điểm

của tam giác

thì trở thành hình chữ nhật.
lần lượt là trung điểm các cạnh

nếu diện tích tam giác

Tính diện

là 4 (đvdt)

A.

(đvdt)

B.

(đvdt)

C.

(đvdt)

D.

(đvdt)

Bài 2: (3,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
a)
b)
2. Chứng minh biểu thức

3. Chứng minh giá trị của biểu thức

luôn nhận giá trị dương với mọi biến

luôn chia hết cho 5 với mọi

số nguyên
Bài 3: (2,0 điểm)
1. Tìm

biết rằng
a)

b)
2. Tìm giá trị của

để đa thức

chia hết cho đa thức

Bài 4: (3,5 điểm)
17
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Cho tam giác
xứng với

vuông cân tại

Gọi

là trung điểm của

qua

1. Tứ giác

là hình gì? Vì sao?

2. Chứng minh
3. Gọi

đường cao

là hình bình hành.

là giao điểm của



là trung điểm của

Chứng minh

thẳng hàng.
Bài 5: (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)
1. Tìm các số dương

thỏa mãn

2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỪ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ
MÔN: TOÁN 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy viết vào tờ giấy thi các chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính

Câu 2: Kết quả của phép chia

Câu 3: Giá trị của biểu thức:
A. -1

tại

là:

B. 1

Câu 4: Biết

C. -9

D. 9

C. 0; 4

D. 4; -4

. Các số x tìm được là:

A. 0; 4; -4

B. 0; 16; -16

II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5 (1,5 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử:
18
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

đối

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
a)

b)

c)

Câu 6 (3,0 điểm). Cho biểu thức
a) Thu gọn biểu thức M.
b) Tính giá trị biểu thức tại

.

c) Chứng minh biểu thức M luôn dương.
Câu 7 (3,0 điểm). Cho
, trực tâm H. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B,
vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D. Chứng minh rằng:
a) BDCH là hình bình hành
b)
c) H, M, D thẳng hàng (M là trung điểm của BC)
Câu 8 (0,5 điểm). Cho biểu thức
Nếu a, b, c là 3 cạnh của một tam giác thì A > 0.
PHÒNG GD-ĐT QUẬN HOÀN KIẾM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

. Chứng minh rằng:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1 điểm). Thực hiện phép tính:
Bài 2 (1 điểm). Tính độ dài đường trung bình của hình thang biết đáy lớn bằng 20cm, đáy
nhỏ bằng

đáy lớn.

Bài 3 (2 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)

b)

c)

Bài 4 (2 điểm). Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tính giá trị của P khi
19
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Bài 5 (3,5 điểm). Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và

. Gọi E, F theo

thứ tự là trung điểm của BC và AD. Vẽ I đối xứng với A qua B.
a) Chứng minh tứ giác ABEF là hình thoi;
b) Chứng minh

;

c) Chứng minh 3 điểm D, E, I thẳng hàng;
d) Tính diện tích tam giác AED, biết AB = 2cm.
Bài 6 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A biết:
với

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

NĂM HỌC 2015 - 2016

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn Toán 8 – thời gian làm bài: 90 phút
I. ĐẠI SỐ (10 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm). Thu gọn các biểu thức sau:
a)

b)

Bài 2 (3 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)

b)

c)

b)

c)

Bài 3 (2 điểm). Tìm x, biết:
a)

Bài 4 (1.5 điểm). Cho hai đa thức:
a) Tính


b) Tìm số nguyên x để

chia hết cho

20
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Bài 5 (1 điểm). a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Chứng minh rằng
giá trị nguyên củ x.

nhận giá trị nguyên với mọi

II. PHẦN HÌNH HỌC (10 điểm)
Bài 1 (5 điểm). Dùng lập luận để tìm x trong mỗi hình sau:
Hình 1

Hình 2

Bài 2 (5 điểm). Cho tam giác ABC. Qua trung điểm M của cạnh AB, kẻ MP song song với
BC và MN song song với AC (P thuộc AC và N thuộc BC).
a) Chứng minh các tứ giác MNCP và BMPN là hình bình hành.
b) Gọi I là giao điểm của MN và BP, Q là giao điểm MC và PN. Chứng minh rằng:

c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác BMPN là hình chữ nhật.

ĐỀ IV ( Năm học 2016 – 2017)
Phần I.Trắc nghiệm. Hãy chọn phương án đúng
Câu 1. Tích của đơn thức 2 x3 và đa thức x 2−5 là :
A.2 x5 −10 x 2

B. 2 x5 −10 x 3

C. 2 x5 −2 x 3

D. 2 x5 −5 x 3

Câu 2. Khi viết đa thức x 2+ 4−4 x dưới dạng lũy thừa, ta được kết quả là
A.(x−2)2

B. (x−2)(x +2)

C. −(x−2)2

D. (x +2)2

Câu 3. Giá trị của biểu thức x 3+ 3 x 2 +3 x+ 1 tại x=9 là
A. 10000

B. 1000

C. 100

D. 100000

Câu 4. Phân tích đa thức x 2+ x−6 thành nhân tử, được kết quả là
A.( x +2)( x−3)

B. ( x +3)( x−2) C.(x−2)( x−3)

D.(x +2)( x+3)

21
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Câu 5. Các giá trị x thỏa mãn x 2+ x=12 là
A. x=3 ; x=4

B. x=−4 ; x=−3

C. x=−3 ; x=4

D. x=3 ; x=−4

Câu 6. Hình thang là hình thang cân nếu ?
A.Hai cạnh bên bằng nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai góc đối bằng nhau

D. Hai cạnh đối bằng nhau

Câu 7. Cho hình bình hành MNPQ có ^
M =60 0. Khi đó số đo của góc đối với góc M bằng
A.600

B. 1000

C. 1200

D. 800

Câu 8. Một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 6cm và 8cm. Khoảng cách từ giao điểm O
của hai đường chéo đến mỗi đỉnh của hình chữ nhật đó bằng
A.10cm

B. 14cm

C. 5cm

D. 7cm

Phần II. Tự luận
Câu 1. Thực hiện phép tính
1) ( x−2 ) ( x+ 1 )
2) (x + y )2 −(x− y )2
Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1) 6 x 2 y +9 x y 2−12 xy
2) x 3−2 x 2+ x
3) x 2−6 x +9− y 2
Câu 3. Tìm x, biết
1) x 2−10 x=−25
2) x 3+ x=0
Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là
trung điểm của AB.
1) Chứng minh tứ giác BKIC là hình thang cân.
2) Lấy N là điểm đối xứng với M qua I. Tứ giác AMCN là hình gì ? Vì sao ?
3) Chứng minh ba đường thẳng AM, BN và IK cùng đi qua một điểm.
Câu 5. Biết x . y=11 và x 2 y + xy + x + y=96 . Tìm giá trị của biểu thức Q=x 2 + y 2.

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG THCS GIÁP BÁT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Toán – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày kiểm tra: ……/……/2016

22
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm):
Bài 1 (1 điểm). Chọn đáp án đúng:
1.

bằng:
A.

B.

C.

2. Kết quả rút gọn của:
A.

D.
là:

B.

C.

D.

Bài 2 (1 điểm). Các khẳng định sau đúng hay sai?
1. Hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc.
2. Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành.
3. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau.
4. Tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
II. Phần tự luận (8 điểm):
Bài 1 (2 điểm). Rút gọn biểu thức:
a.

b.

Bài 2 (2 điểm). Tìm x, biết:
a.

b.

Bài 3 (3,5 điểm). Cho
nhọn. Gọi H là trực tâm của tam giác. M là trung điểm của
BC. Gọi D là điểm đối xứng của H qua M.
a. Chứng minh: tứ giác BHCD là hình bình hành.
b. Chứng minh: Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C.
c. Gọi I là trung điểm của AD. Chứng minh: IA = IB = IC = ID
Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS HỒNG DƯƠNG

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK I
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TOÁN 8
Thời gian: 60 phút

Bài 1 (3 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử
a)
Bài 2 (2 điểm). Tìm x biết:

b)

c)

23
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
a)
Bài 3 (1 điểm). Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

b)

tại
Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC, đường cao AH, M là một điểm bất kì trên cạnh BC.
Qua M kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo
thứ tự ở E và D.
1) Chứng minh: Tứ giác ADME là hình bình hành.
2) Hai đường chéo AM và DE cắt nhau tại O. Chứng minh tam giác AOH cân.
3) Trường hợp tam giác ABC vuông tại A
a) Tứ giác ADME là hình gì? vì sao?
b) Xác định vị trí của điểm M để đoạn thẳng DE có độ dài nhỏ nhất?
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm x, y, z thỏa mãn:
Trường THCS Lê Ngọc Hân
Năm học 2016 – 2017
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8
Bài 1. Rút gọn

(Thời gian làm bài: 90 phút)
(1 điểm)
(0,75 điểm)
(0,5 điểm)

Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a)
b)

(0,5 điểm)
(0,75 điểm)

c)

(0,5 điểm)

Bài 3. 1) Tìm x biết
(0,75 điểm)
2) Chứng minh rằng với bất kì bộ ba số tự nhiên liên tiếp nào thì tích của số thứ
nhất và số thứ ba cũng bé hơn bình phương của số thứ hai 1 đơn vị
(0,5 điểm)
Bài 4. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), đường cao AH. M, N, P lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC. I là giao điểm của AH và MN.
a) Chứng minh MN là đường trung trực của AH.
(0,75 điểm)
b) Kéo dài PN một đoạn NQ = NP. Xác định dạng tứ giác ABPQ.
(1 điểm)
c) Xác định dạng tứ giác MHPN.
(1 điểm)
d) K là trung điểm của MN. Chứng minh B, K, Q thẳng hàng.
(0,5 điểm)
(Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận: 1 điểm)
Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(0,5 điểm)
PHÒNG GD-ĐT CẦU GIẤY

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

MÔN TOÁN - LỚP 8

24
GV: HỒ THU HUYỀN – TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8 -- NĂM HỌC 2023- 2024
Năm học 2016 - 2017

Thời gian: 90 phút

Bài 1 (2 điểm). Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a)
b)
c)
d)
Bài 2 (2 điểm). Rút gọn rồi tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a)

tại

b)
Bài 3 (2 điểm). Tìm x, y, biết:

tại

a)
c)

b)
d)

Bài 4 (3,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ
. Các điểm I, M, E lần
lượt là trung điểm của AH, BH và CD.
a) Chứng minh tứ giác ABMI là hình thang.
b) Chứng minh tứ giác IMCE là hình bình hành.
c) Gọi G là trung điểm của BE. Chứng minh M là trực tâm của tam giác IBC từ đó
chứng minh tam giác IGC là tam giác cân.
d) Trên tia đối của tia HB lấy điểm K sao cho KB = AC. Tính góc KDC.
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm GTNN của biểu thức
TRƯỜNG THCS NGÔ SỸ LIÊN

.
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 8

Năm học 2016 – 2017

thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên học sinh : …………………………………. Lớp : …………………..
Bài 1 (4,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 3xy2 – 45x2y

c) 25y2 – 4x2 + 4x - 1

b) x2 – 5x + xy – 5y

d) x2 – 8x – 33

Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x , biết.
a) (x – 1)(x + 2) – x(x – 2) = -5
b...
 
Gửi ý kiến