Đề kiểm tra HK1 có ma trận đặc tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
Ngày gửi: 14h:15' 14-10-2023
Dung lượng: 83.1 KB
Số lượt tải: 1182
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
Ngày gửi: 14h:15' 14-10-2023
Dung lượng: 83.1 KB
Số lượt tải: 1182
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: Toán _8 (Tiết: 38+ 39)
Thời gian: 90 phút
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nội
Nhận biết
Vận dụng
T
hiểu
cao
dung
Đơn vị
T
Thời Số Thời Số Thời Số Thời
kiến kiến thức Số
gian câ gian câ gian câ gian
thức
câu
(phút u (phút u (phút u (phút
hỏi
)
hỏi
)
hỏi
)
hỏi
)
1.
1.1. Nhân
1
4
Nhâ
đa thức.
n và
1
chia
1.2. Chia
1
4
đa
đa thức
thức
2.
2.1. HĐT
1
2
1
8
Nhữ đáng nhớ.
ng
HĐT
đáng
nhớ. 2.2. Phân
2
PTĐ
tích đa
2
16
T
thức thành
thàn
nhân tử
h
nhân
tử
3.1.Tính
chất có bản
3
8
của phân
thức
3.Ph
3.2.Rút
ân
gọn phân
thức
1
7
đại
thức
số
3.3. Các
phép toán
1
2
2
12
trên phân
thức
3 3. .Hì 3.1.Tính
1
2
nh
chất của
bình hình bình
Tổng
Số câu
hỏi
%
Thời Tổng
T T gian điểm
N L (phút
)
1
2
1
1
1
4
0,5
1
4
0,5
1
10
0,75
2
16
1,0
1
8
1,0
1
7
1,0
2
14
1,25
2
0,25
4
hành
3.2. Chứng
minh tứ
hành
giác là
hình bình
hành.
Chứng
4.Hì
minh tứ
nh
giác là
chữ
hình chữ
nhật
nhật
4.1.Tính
chất của
5.Hì hình vuông
nh
Điều kiện
vuôn
để tứ giác
g
là hình
vuông
6.1.Đa giác
6.Đa
đều
giác,
6.2. Tính
đa
số đo mỗi
giác
đều góc của đa
giác đều
Tổng
Tỉ lệ (% )
Tỉ lệ chung (% )
1
1
5
1
5
0,75
1
8
1
8
1,5
2
0,25
6
0,75
2
1
1
6
1
1
2
1
2
0,25
1
2
1
2
0,25
9
20
90
100
2
25
16
25
50
7
40
2
35
14
15
50
8
1
2
II.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
1. Nhân
và chia
đa thức
Đơn vị kiến
thức
3.1.Tính
chất có bản
của phân
thức
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng:
- Hiểu và nhân được
1.1. Nhân đa đơn thức với đa thức.
- Biết nhân đa thức để
thức.
rút gọn biểu thức. (Câu
7.2)
1.2. Chia đa Vận dụng: Chia đa thức
cho đa thức. (Câu 8.1a)
thức.
2.1. HĐT
2. Những
đáng nhớ.
HĐT
đáng
nhớ.
PTĐT
2.2. Phân
thành
nhân tử tích đa thức
thành nhân
tử.
3.Phân
thức đại
số
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần kiểm tra, đánh
giá
3.2.Rút gọn
phân thức
3.3. Các
phép toán
trên phân
thức
4.1.Tính
chất của
Nhận biết:
- Hằng đẳng thức đáng
nhớ. (Câu 1)
Vận dụng cao:
- Biết vận dụng HĐT để
tìm GTNN của biểu
thức. (Câu 11)
Thông hiểu:
- Hiểu và biết sử dụng
các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân
tử (Câu 7 ab)
Nhận biết:
- Nhận biết được tính
chất cơ bản của phân
thức. (Câu 2, câu 4,câu
9a)
Vận dụng:
- Biết vận dụng các tính
chất cơ bản của phân
thức để rút gọn phân
thức. (Câu 9b)
Nhận biết:
-Nhận biết được phân
thức nghịch đảo( Câu 3)
Vận dụng:
- Biết vận dụng quy tắc
chia phân thức (Câu 8b,
9c)
Nhận biết:
- Sử dụng tính chất của
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
2
3
1
1
2
III.ĐỀ KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức
A. 4xy
B. - 4xy
C. 2xy
Câu 2. Phân thức
A.
bằng phân thức nào sau đây
B.
C.
Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
là:
D. -2xy
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 4. Phân thức
không có nghĩa khi:
A. x = 3
B. x > 3
C. x < 3
D. x ≠ 3
0
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A bằng 110 . Vậy số đo góc D bằng:
A. 1100
B. 700
C. 1000
D. 1050
Câu 6. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?
A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 7. Số đo mỗi góc của lục giác đều là:
A. 900
B. 1000
C. 1100
D. 1200
Câu 8. Hình nào sau đây là đa giác đều?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Cả 3 hình trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + 6xy + 3y2
b) x2 - y2 - 4x + 4
Câu 8 (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính:
a) (2x3 + x2 - 8x + 3) : (2x - 3)
b)
2
2
2. Tìm x, biết: (x + 2)(x - 2x + 4) - x(x - 3) = 14
Câu 9 (2 điểm). Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định?
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm x để A = 0.
Câu 10 (3,0điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông
góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB; F thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Vẽ điểm D đối xứng với A qua F. Chứng minh tứ giác DHEF là hình bình hành.
c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AEHF là hình vuông?
Câu 11 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x4 + x2 - 6x + 9
----- Hết ----HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2021-2022
MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 2
B
Câu 3
C
Câu 4
A
Câu 5
B
Câu 6
D
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
CÂU
7
NỘI DUNG
a
b
1.a
8
3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x+y)2
x2 - y2 - 4x + 4 = (x2 - 4x + 4) - y2 = (x - 2)2 - y2
= (x - 2 + y)(x - 2 - y)
Học sinh tính ra kết quả bằng x2 + 2x - 1
1.b
2
a
Câu 7
D
Câu 8
C
THANG
ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
(x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 - 3) = 14 x3 + 8 - x3 + 3x = 14
3x = 6 x = 2
Giá trị của biểu thức A xác định khi 2x + 4 ≠ 0; x2 - 4 ≠ 0
x ≠ -2; x ≠ 2 x ≠ - 2; x ≠ 2
Vậy ĐKXĐ: x ≠ 2; x ≠ - 2
0,5
0,5
0,25
9
0,25
b
0,5
c
10
Vậy không có giá trị nào của x để A = 0
Vẽ hình đúng
(Loại)
0,25
0,25
0,5
B
H
E
I
A
a
F
D
C
Xét tứ giác AEHF có:
(HE AB tại E; gt);
(HE AB tại E;
gt);
(ABC vuông tại A; gt)
b
c
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
Có tứ giác AEHF là hình chữ nhật (cmt)
HE // AF và HE = AF (tính chất)
mà AF = DF (A và D đối xứng với nhau qua F; gt)
HE // DF và HE = DF
Tứ giác DHEF là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
Có tứ giác AEHF là hình chữ nhật (cmt)
Hình chữ nhật AEHF là hình vuông
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
AH là tia phân giác của
ABC cân tại A (Vì AH là đường cao của ABC; gt)
Vậy nếu ABC vuông cân tại A thì tứ giác AEHF là hình vuông.
0,25
0,25
P = x4 + x2 - 6x + 9 = (x4 - 2x2 + 1) + (3x2 - 6x + 3) + 5
= (x2 - 1)2 + 3(x - 1)2 + 5 ≥ 5 với mọi x.
0,25
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Vậy Pmin = 5 tại x = 1
0,25
11
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ Chuyên môn
Giáo viên ra đề
NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: Toán _8 (Tiết: 38+ 39)
Thời gian: 90 phút
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nội
Nhận biết
Vận dụng
T
hiểu
cao
dung
Đơn vị
T
Thời Số Thời Số Thời Số Thời
kiến kiến thức Số
gian câ gian câ gian câ gian
thức
câu
(phút u (phút u (phút u (phút
hỏi
)
hỏi
)
hỏi
)
hỏi
)
1.
1.1. Nhân
1
4
Nhâ
đa thức.
n và
1
chia
1.2. Chia
1
4
đa
đa thức
thức
2.
2.1. HĐT
1
2
1
8
Nhữ đáng nhớ.
ng
HĐT
đáng
nhớ. 2.2. Phân
2
PTĐ
tích đa
2
16
T
thức thành
thàn
nhân tử
h
nhân
tử
3.1.Tính
chất có bản
3
8
của phân
thức
3.Ph
3.2.Rút
ân
gọn phân
thức
1
7
đại
thức
số
3.3. Các
phép toán
1
2
2
12
trên phân
thức
3 3. .Hì 3.1.Tính
1
2
nh
chất của
bình hình bình
Tổng
Số câu
hỏi
%
Thời Tổng
T T gian điểm
N L (phút
)
1
2
1
1
1
4
0,5
1
4
0,5
1
10
0,75
2
16
1,0
1
8
1,0
1
7
1,0
2
14
1,25
2
0,25
4
hành
3.2. Chứng
minh tứ
hành
giác là
hình bình
hành.
Chứng
4.Hì
minh tứ
nh
giác là
chữ
hình chữ
nhật
nhật
4.1.Tính
chất của
5.Hì hình vuông
nh
Điều kiện
vuôn
để tứ giác
g
là hình
vuông
6.1.Đa giác
6.Đa
đều
giác,
6.2. Tính
đa
số đo mỗi
giác
đều góc của đa
giác đều
Tổng
Tỉ lệ (% )
Tỉ lệ chung (% )
1
1
5
1
5
0,75
1
8
1
8
1,5
2
0,25
6
0,75
2
1
1
6
1
1
2
1
2
0,25
1
2
1
2
0,25
9
20
90
100
2
25
16
25
50
7
40
2
35
14
15
50
8
1
2
II.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
1. Nhân
và chia
đa thức
Đơn vị kiến
thức
3.1.Tính
chất có bản
của phân
thức
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng:
- Hiểu và nhân được
1.1. Nhân đa đơn thức với đa thức.
- Biết nhân đa thức để
thức.
rút gọn biểu thức. (Câu
7.2)
1.2. Chia đa Vận dụng: Chia đa thức
cho đa thức. (Câu 8.1a)
thức.
2.1. HĐT
2. Những
đáng nhớ.
HĐT
đáng
nhớ.
PTĐT
2.2. Phân
thành
nhân tử tích đa thức
thành nhân
tử.
3.Phân
thức đại
số
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần kiểm tra, đánh
giá
3.2.Rút gọn
phân thức
3.3. Các
phép toán
trên phân
thức
4.1.Tính
chất của
Nhận biết:
- Hằng đẳng thức đáng
nhớ. (Câu 1)
Vận dụng cao:
- Biết vận dụng HĐT để
tìm GTNN của biểu
thức. (Câu 11)
Thông hiểu:
- Hiểu và biết sử dụng
các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân
tử (Câu 7 ab)
Nhận biết:
- Nhận biết được tính
chất cơ bản của phân
thức. (Câu 2, câu 4,câu
9a)
Vận dụng:
- Biết vận dụng các tính
chất cơ bản của phân
thức để rút gọn phân
thức. (Câu 9b)
Nhận biết:
-Nhận biết được phân
thức nghịch đảo( Câu 3)
Vận dụng:
- Biết vận dụng quy tắc
chia phân thức (Câu 8b,
9c)
Nhận biết:
- Sử dụng tính chất của
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
2
3
1
1
2
III.ĐỀ KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức
A. 4xy
B. - 4xy
C. 2xy
Câu 2. Phân thức
A.
bằng phân thức nào sau đây
B.
C.
Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
là:
D. -2xy
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 4. Phân thức
không có nghĩa khi:
A. x = 3
B. x > 3
C. x < 3
D. x ≠ 3
0
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A bằng 110 . Vậy số đo góc D bằng:
A. 1100
B. 700
C. 1000
D. 1050
Câu 6. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?
A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 7. Số đo mỗi góc của lục giác đều là:
A. 900
B. 1000
C. 1100
D. 1200
Câu 8. Hình nào sau đây là đa giác đều?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Cả 3 hình trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + 6xy + 3y2
b) x2 - y2 - 4x + 4
Câu 8 (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính:
a) (2x3 + x2 - 8x + 3) : (2x - 3)
b)
2
2
2. Tìm x, biết: (x + 2)(x - 2x + 4) - x(x - 3) = 14
Câu 9 (2 điểm). Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định?
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm x để A = 0.
Câu 10 (3,0điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông
góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB; F thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Vẽ điểm D đối xứng với A qua F. Chứng minh tứ giác DHEF là hình bình hành.
c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AEHF là hình vuông?
Câu 11 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x4 + x2 - 6x + 9
----- Hết ----HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2021-2022
MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 2
B
Câu 3
C
Câu 4
A
Câu 5
B
Câu 6
D
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
CÂU
7
NỘI DUNG
a
b
1.a
8
3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x+y)2
x2 - y2 - 4x + 4 = (x2 - 4x + 4) - y2 = (x - 2)2 - y2
= (x - 2 + y)(x - 2 - y)
Học sinh tính ra kết quả bằng x2 + 2x - 1
1.b
2
a
Câu 7
D
Câu 8
C
THANG
ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
(x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 - 3) = 14 x3 + 8 - x3 + 3x = 14
3x = 6 x = 2
Giá trị của biểu thức A xác định khi 2x + 4 ≠ 0; x2 - 4 ≠ 0
x ≠ -2; x ≠ 2 x ≠ - 2; x ≠ 2
Vậy ĐKXĐ: x ≠ 2; x ≠ - 2
0,5
0,5
0,25
9
0,25
b
0,5
c
10
Vậy không có giá trị nào của x để A = 0
Vẽ hình đúng
(Loại)
0,25
0,25
0,5
B
H
E
I
A
a
F
D
C
Xét tứ giác AEHF có:
(HE AB tại E; gt);
(HE AB tại E;
gt);
(ABC vuông tại A; gt)
b
c
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
Có tứ giác AEHF là hình chữ nhật (cmt)
HE // AF và HE = AF (tính chất)
mà AF = DF (A và D đối xứng với nhau qua F; gt)
HE // DF và HE = DF
Tứ giác DHEF là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
Có tứ giác AEHF là hình chữ nhật (cmt)
Hình chữ nhật AEHF là hình vuông
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
AH là tia phân giác của
ABC cân tại A (Vì AH là đường cao của ABC; gt)
Vậy nếu ABC vuông cân tại A thì tứ giác AEHF là hình vuông.
0,25
0,25
P = x4 + x2 - 6x + 9 = (x4 - 2x2 + 1) + (3x2 - 6x + 3) + 5
= (x2 - 1)2 + 3(x - 1)2 + 5 ≥ 5 với mọi x.
0,25
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Vậy Pmin = 5 tại x = 1
0,25
11
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ Chuyên môn
Giáo viên ra đề
 








Các ý kiến mới nhất