Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GKI-90'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Chính
Ngày gửi: 08h:41' 25-10-2023
Dung lượng: 155.2 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian 90 phút
TT

1

2

Chương/
Chủ đề

Đa thức
nhiều
biến.

Phân
thức đại
số.

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Thông hiểu:
Đa thức nhiều – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
biến. Các phép Vận dụng:
toán cộng, trừ, – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
nhân, chia các – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
đa thức nhiều chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Hằng
đẳng
Thông hiểu:
thức
đáng nhớ. Vận – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và
dụng hằng đẳng hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu;
thức đáng nhớ tổng và hiệu hai lập phương.
vào phân tích đa Vận dụng:
thức thành nhân – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
tử.
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
Phân thức đại
số.

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số:
định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số;

Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

2 c TN
0,5 đ
1/2 c TL
0,5 đ

1 c TL
1,0 đ

2 c TN
0,5 đ
1 c TL
1,0 đ

1/2 c TL
0,5 đ
2 c TN
0,5 đ

1/2 c TL
0,5 đ

hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Nhận biết:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

3

4

Hình
học trực
quan.

Tam
giác. Tứ
giác.

Hình chóp tam
giác đều, hình
chóp tứ giác
đều.

Định lí Py-ta-go.

Tứ giác. Hình
thang cân.

Tính chất, dấu
hiệu nhận biết:
Hình bình hành.

Thông hiểu:
- Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều.
Nhận biết:
- Nhận biết được định lí Pythagore.
Vận dụng:
- Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
Nhận biết:
- Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
- Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác
lồi bằng 360o.
Vận dụng:
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
Nhận biết:
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo
của hình bình hành.

1/2 c TL
0,25 đ
2 c TN
0,5 đ

1/3 c TL
0,25 đ

1/3 c TL
0,25 đ
1 c TN
0,25 đ
1/3 c TL
0,5 điểm.
2 c TN
0,5 đ
1/3 c TL
0,5
1 c TN
0,25 đ

Hình chữ nhật.

- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ
nhật.
Thông hiểu:
- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường là hình bình hành).
Vận dụng:
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ
nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
hình chữ nhật).

1/3 c TL
1,0 đ
1/3 c TL
0,75 đ

Tổng câu

12 c TN

2 +2/3 c
TL

2,5+1/3 c TL

0,5 c TL

Điểm

3,0 đ

3,0 đ

3,5 đ

0,5 đ

Tỉ lệ chung

30%

30%

35%

5%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)

Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến.

1

Đa thức nhiều
biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Vận dụng
hằng đẳng thức đáng
nhớ vào phân tích đa
thức thành nhân tử.

2

3

Phân thức đại
Phân thức đại số.
số.
Hình học trực Hình chóp tam giác
quan.
đều, hình chóp tứ giác
đều.

Nhận biết
TN
TL
KQ
2
Câu 1, 2
0,5 đ

Thông hiểu

TN
KQ

TL

(4-11)
TN
KQ

Tổng % điểm
(12)

Vận dụng
TL

Vận dụng cao
TN
TL
KQ
0,5 đ
5%

1/2
Câu 13a
0,5 đ

0,5 đ
5%
1
Câu 14
1,0 đ

2
Câu 3, 4
0,5 đ

0,5 đ
5%
1
Câu 15
1,0 đ
1/2
Câu 16a
0,5 đ

2
Câu 5, 6
0,5 đ

2
Câu 7, 8
0,5 đ

1,0 đ
10%

1/2
Câu
16b
0,5 đ

1,0 đ
10%
0,5 đ
5%

1/2
Câu 13b
0,25 đ

0,25 đ
2,5%
0,5 đ
5%

1/3
Câu 17a
0,25 đ

Định lí Py-ta-go.

4

Tam giác. Tứ
giác.

Tứ giác. Hình thang cân.

Tính chất, dấu hiệu nhận
biết: Hình bình hành.
Hình chữ nhật.

Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1
Câu 9
0,25 đ

12
3,0 đ
30%

1/3
Câu 17b
0,25 đ

0,25 đ
2,5%
0,25 đ
2,5%

1/3
Câu 17c
0,5 đ

2
Câu 10, 11
0,5 đ

1
Câu 12
0,25 đ

0,25 đ
2,5%

0,5 đ
5%
0,5 đ
5%

1/3
Câu 18c
0,5 đ

0,5 đ
5%
0,25 đ
2,5%

1/3
Câu 18a
1,0 đ

2 + 2/3
3,0 đ
30%

1,0 đ
10%
1/3
Câu 18b
0,75 đ
2,5 + 1/3
3,5 đ
35%
40%

0,75 đ
7,5%

5%

0,5
0,5 đ

18
10 đ
100 %

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN 8
Thời gian: 90 phút.

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A.
B.
C.
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào KHÔNG là đa thức.
A.

B.

Câu 3: Giá trị của biểu thức
A. 0
B.
Câu 4: Đa thức
A.
Câu 5: Với
A.

D.

C.

D.

C. 1

D. 2022

là:
viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương là:

B.

C.

D.

, phân thức nào dưới đây bằng phân thức
B.

?

C.

D.

Câu 6: Phân thức
xác định khi?
A.
B.
C.
Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có số cạnh là:
A. 3
B. 4
C. 6
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P. Khi đó ta có đẳng thức:
A.

D.
D. Tam giác vuông cân.
D. 5

B.

C.
D.
Câu 10: Cho tứ giác lồi ABCD. Hãy chọn câu SAI.
A. Hai cạnh kề nhau là AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau là BC, AD
C. Hai đường chéo là AC, BD
D. Hai góc đối nhau là góc A, góc B.
Câu 11: Cho tứ giác ABCD có:

. Số đo góc C bằng:

A. 1370
B. 1360
C. 360
D. 1350.
Câu 12: Hai góc kề nhau của hình bình hành không thể có số đo là:
A. 400; 500
B. 600; 1200
C. 1300; 500
D. 750; 1050.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (0,75 điểm):
a) Tính giá trị của đa thức:

, tại

b) Dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích vì sao có thể viết:
Câu 14 (1,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau.
a)
Câu 15 (1,0 điểm):

b)

a) Viết biểu thức

dưới dạng bình phương một tổng, sau đó tính giá trị của A tại

b) Tính nhanh giá trị biểu thức
Câu 16 (1,0 điểm): Tìm x, biết.

.

tại

a)
b)
Câu 17 (1,0 điểm):
a) Tính diện tích xung quanh hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy 5 cm và độ dài trung đoạn bằng 8 cm.
b) Một khối Rubik có dạng hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 15 cm2 và chiều cao 8 cm. Tính thể tích của khối Rubik đó?
c) Tính độ dài cạnh góc vuông còn lại của một tam giác vuông, biết độ dài cạnh huyền là 13 cm, độ dài một cạnh góc vuông là 12 cm?
Câu 18 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi D, E, M thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC.
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.
b) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật.
c) Chứng minh tứ giác DHME là hình thang cân.
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

B

B

D

C

A

C

D

D

B

A

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Tại

, giá trị của P là:

a
13

0,25
0,25

b

Ta có:

a

Ta có:

b

Ta có:

b

Ta có:

Ta có:
Tại

a

0,25
0,25

Tại

15

0,25
0,25

14

a

0,25

Ta có:

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

16

Ta có:
b)

17

0,25

Mà:
Do đó:

a

0,25
0,25

Diện tích xung quanh hình chóp đều đó là:

b
c

0,25

Thể tích khối rubik đó là:
Gọi độ dài cạnh góc vuông đó là x (cm). ĐK: 0 < x < 13

0,25

Ta có:

0,25

, vì 0 < x < 13.

Hình vẽ

A
E

D
B

0,25
C

H

M

a
Chứng minh:
Chứng minh:

(1)

0,25

(2)

Từ (1) và (2)

18

b

0,25
0,25

Tam giác ABC vuông tại A
(3)
Mà tứ giác ADME là hình bình hành (4)
Từ (3) và (4)
là hình chữ nhật.
Ngược lại, khi
là hình chữ nhật.
Vậy

c

là hình bình hành.

vuông tại A
là hình chữ nhật

0,25

0,25
0,25

vuông tại A

Chứng minh:
là hình thang (*)
Chứng minh:
Từ (*) và (**) suy ra tứ giác DHME là hình thang cân.

0,25

(**)

0,25
 
Gửi ý kiến