DE 02 KT GKI KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 15-11-2023
Dung lượng: 167.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 15-11-2023
Dung lượng: 167.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 6
Năm học : 2023 – 2024
Môn: KHTN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Giữa HK I
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm).
1. Khung ma trận
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Vận dụng TN/ Số ý tự
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
luận
cao
( Bài học)
Trắc
Tự
Trắc
Tự Trắc
Tự Trắc Tự
Trắc
Tự luận
nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
1
Bài mở đầu (7 tiết)
2
2
1đ
Chủ đề 1. Các phép đo: Đo chiều dài, đo
1
2
khối lượng, đo thời gian (6 tiết)
1đ
Chủ đề 2. Các thể (trạng thái) của chất
1
1đ
(4 tiết)
Chủ đề 3. Oxigen và không khí
(3 tiết)
1
3
Chủ đề 4. Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng
(8 tiết)
2
3
Chủ đề 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của
1
1
Điểm số
2đ
1,5đ
1đ
1đ
1
1đ
1
2,25đ
2,25đ
sự sống. (8 tiết)
1đ
2
8
2,0
2,0
4,0 điểm
Tổng số câu
Điểm số
Tổng số điểm
1
8
1,0
2,0
3,0 điểm
1đ
2
2,0
2,0 điểm
1
1,0
1,0 điểm
2. Bản đặc tả
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Chủ đề/
kiến thức
bài học
Bài mở
Giới thiệu
đầu
về khoa
học tự
nhiên
Các lĩnh
vực chủ
yếu của
khoa học
tự nhiên
Quy định
an toàn
phòng thực
hành, giới
thiệu dụng
Mức độ
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
6
16
6
4
10,0 điểm
Số câu hỏi
TL
TN
22
10,0 điểm
Câu hỏi
TL
TN
C17
C1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên 1
trong cuộc sống.
1
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên
Thông hiểu dựa vào đối tượng nghiên cứu.
Vận dụng
Nhận biết
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được
vật sống và vật không sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên
(các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang
1
C2
1
C3
cụ, cách sử
dụng
học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
Thông hiểu thực hành.
Vận dụng
2
CĐ 1:
Các phép
đo
Nhận biết
1. Đo
chiều dài
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an
toàn phòng thực hành.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo chiều dài của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một
số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài
trong một số trường hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
Thông hiểu có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
Vận dụng
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao
tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực
hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo khối lượng của một vật.
Nhận biết
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong
một số trường hợp đơn giản
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
1
C4
1
C5
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong
một số trường hợp đơn giản.
2. Đo khối
lượng
Vận dụng
VD cao
3. Đo thời
gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
khối lượng và nêu được cách khắc phục một số
thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo thời gian.
Nhận biết
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một
số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
Thông hiểu trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một
số trường hợp đơn giản.
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi
đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số
Vận dụng
thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
VD cao
Nhận biết
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng
làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
1
C18
1
C6
trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một
số trường hợp đơn giản.
T hiểu
Vận dụng
VD cao
3
Sự đa dạng
và các thể
CĐ2: Các cơ bản của
thể của
chất. Tính
chất
chất của
Nhận biết
chất
T hiểu
Vận dụng
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lưg được nhiệt độ trong một số
trường hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại nhiệt kế.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh, vật hữu
sinh.
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự
bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của
chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ
bản ba thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
Thể lỏng, thể khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy,
sự bay hơi, sự ngưng tụ.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể
1
C19
4
Chủ đề
3.
Oxigen
và
không
khí
VD cao
Bài 9.
Oxygen
Bài 10.
Không khí
và bảo vệ
Nhận biết
môi trường
không khí
T hiểu
Vận dụng
5
Chủ đề 4.
Một số
vật liệu,
nhiên
liệu,
Bài 11.
Một số vật
liệu thông
dụng
Bài 12.
VD cao
Nhận biết
(trạng thái) của chất.
- Chỉ ra được trong thực tế các vật thể do con
người tạo ra.
- Chỉ ra được trong thực tế các hiện tượng có liên
quan đến sự chuyển thể của các chất
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối
với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên
liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit),
khí hiếm, hơi nước).
1
-Trình bày được vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
-Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không
khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Nêu
được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
Biết cách thiết kế thí nghiệm đơn giản để xác
định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí và xác định được kết
quả.
-Trình bày được tính chất và ứng dụng của
một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc
sống và sản xuất.
C7
3
2
C8;
C9;
C10
C11
C12
nguyên
liệu,
lương
thực,
thực
phẩm
thông
dụng (8
tiết)
6
Chủ đề
6. Tế bào
– đơn vị
cơ sở của
sự sống.
(8 tiết)
Nhiên liệu
và an ninh
năng lượng
Bài 13.
Một số
nguyên
liệu
T hiểu
Bài 14.
Một số
lương thực
– thực
phẩm
Bài 17. Tế
bào
Bài 18.
Thực hành
quan sát tế
bào sinh
vật
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.
- Có phương án tìm hiểu về một số tính chất
(tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu
nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông
dụng.
Vận dụng
- Thu thập dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra
được kết luận về tính chất của một số vật liệu,
nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực
phẩm.
VD cao
- Phân tích, so sánh để rút ra được kết luận về
tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế
bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một
số loại tế bào.
Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng
mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được
lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang
hợp ở cây xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của
sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực
C13
C14
C15
3
1
1
C20
1
C21
C16
vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
của tế bào.
T hiểu
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực
vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
Vận dụng
Quan sát, xác định được tế bào lớn bằng mắt
thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính
hiển vi quang học.
VD cao
1
C22
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1.Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hóa chất.
B.Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
C.Tự ý làm các thí nghiệm.
D.Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của khoa học tự nhiên có ý nghĩa bảo vệ môi trường?
A. Sản xuất gang thép
B. Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
C. Sử dụng than đá để sản xuất điện.
D. Dùng thiết bị hiện đại để sản xuất dược phẩm.
Câu 3. Chế tạo robot để nâng hạ các vật thuộc lĩnh vực nào sau đây?
A. Sinh học
B. Hóa học
C. Khoa học trái đất.
D. Vật lý học.
Câu 4. Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Nước sông.
B. Vi khuẩn
C. Mặt trời
D. Than đá.
Câu 5. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?
A. Cân bằng B. Cân điện tử
C. Cân đồng hồ
D. Cân y tế
Câu 6. Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như nào để đọc chính xác thời gian?
A. Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ
B. Đặt mắt trên mặt đồng hồ
C. Đặt mắt dưới mặt đồng hồ
D. Đặt mắt ở vị trí bất kì
Câu 7. Oxygen có những tính chất nào sau đây?
A. Tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí
B. Tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. Tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí.
D. Tan ít trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 8. Quá trình nào sau đây cần Carbon dioxide của không khí?
A. Quang hợp.
B. Hô hấp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 9. Ô nhiễm không khí KHÔNG gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Xuất hiện mưa đá.
B. Dễ gây kích ứng da.
C. Biến đổi khí hậu.
D. Không khí có mùi khó chịu.
Câu 10. Sử dụng năng lượng nào sau đây gây ô nhiễm không khí nặng nề nhất?
A. Thuỷ điện.
B. Điện mặt trời.
C. Nhiệt điện.
D. Điện gió.
Câu 11. Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hoá thạch?
A. Xăng .
B. Than đá.
C. Khí gas.
D. Gỗ.
Câu 12. Trong các thực phẩm sau đây, loại nào chứa nhiều protein nhất?
A. Gạo.
B. Thịt.
C. Rau xanh.
D. Quả.
Câu 13. Khi nghi ngờ thiết bị điện bị rò điện, ta dùng dụng cụ nào sau đây để kiểm tra?
A. Lực kế.
B. Đồng hồ.
C. Bút thử điện.
D. Nhiệt kế.
Câu 14. Phần vỏ của dây điện thường được làm bằng cao su hoặc nhựa vì
A. chúng dẫn nhiệt tốt
B. chúng dẫn điện tốt.
C. chúng không dẫn điện.
D. chúng không dẫn nhiệt.
Câu 15. Sử dụng loại vật liệu nào sau đây gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên?
A. Gỗ công nghiệp.
B. Gỗ.
C. Vật liệu tái chế.
D. Gạch không nung.
Câu 16. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào nhu mô lá. B. Tế bào tép bưởi.
C. Tế bào sợi gai.
D. Tế bào trứng cá hồi.
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 17. ( 1 điểm) Em hãy kể tên 4 dụng cụ đo đã học về thời gian, cân nặng, thể tích, nhiệt độ…?
Câu 18. ( 1 điểm) Nêu các bước đo thời gian
Câu 19. ( 1 điểm) Tại sao khi mở nắp bình xăng, chúng ta có thể ngửi thấy mùi xăng dù chúng ta ở
khoảng cách khá xa bình xăng? Từ đây có thể kết luận gì về tính chất của xăng?
Câu 20. ( 1 điểm)
a. Nhôm, đồng, sắt có những tính chất chung gì? Những vật liệu nào thường dùng để làm lõi của dây
điện? Vì sao?
b. Tại sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng dây điện cao thế lại thường sử dụng vật liệu nhôm mà
không sử dụng vật liệu đồng?
Câu 21. ( 1 điểm)
a. Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
b. Tế bào có những thành phần chính nào? Các thành phần chính thực hiện chức năng gì?
Câu 22( 1 điểm). Cơ thể con người sẽ bị ảnh hưởng như thế nào nếu không có quá trình lớn lên và
sinh sản của tế bào?
==============================
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 đ)
1 2
3
4
5
6
C B D B A A
Biểu điểm
7
D
8
A
9
A
10
C
11
D
12
B
13
C
14
C
15
B
16
A
II.TỰ LUẬN:( 6 điểm)
Câu 17. 4 dụng cụ đo
- Đo chiều dài: Thước cuộn
- Đo thể tích: Bình chia độ
- Đo thời gian: Đồng hồ
- Đo khối lượng: Cân đồng hồ
Câu 18. Nêu các bước đo thời gian:
Khi đo thời gian của một hoạt động, ta cần thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Ước lượng khoảng thời gian cần đo.
- Bước 2: Chọn đồng hồ phù hợp.
- Bước 3: Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo.
- Bước 4: Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ.
- Bước 5: Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo.
Câu 19.
Vì xăng dễ bay hơi, ở điều kiện thường xăng dễ dàng chuyển từ dạng lỏng sang dạng
khí (sự bay hơi).
Ở dạng khí các hạt không liên kết và chuyển động tự do theo cơ chế khuếch tán khá
xa nên dù ở khá xa chúng ta vẫn ngửi thấy mùi xăng.
Nhận xét: Xăng rất dễ bay hơi
Câu 20. Vì
a. Nhôm, đồng, sắt thường có tính chất cứng, dẫn điện và nhiệt tốt...
Người ta thường sử dụng nhôm và đồng làm lõi của dây điện vì chúng dẫn điện tốt
hơn sắt.
b. Nhôm có giá thành rẻ hơn đồng.
Nhôm nhẹ hơn đồng nên giảm áp lực lên các cột điện.
Câu 21.
a. Nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì tế bào có thể thực hiện mọi chức năng
của cơ thể.
Màng tế bào: Bảo vệ và kiểm soát các chất ra vào TB
Chất tế bào: Nơi diễn ra các hoạt động sống của TB
Nhân tế bào: Điều khiển mọi hoạt động sống của TB
Câu 22.
- Nếu không có quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào thì con người không thể tồn
4,0 đ
1.0đ
1,0đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
tại. Vì:
0,25 đ
+ Cơ thể chúng ta được hình thành từ hợp tử (chỉ là 1 tế bào), hợp tử phân chia (sinh
sản) liên tục và biệt hoá thành các cơ quan, hệ cơ quan hoàn chỉnh.
0,25 đ
+ Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của cơ thể.
0,25 đ
+ Khi cơ thể chúng ta không lớn lên được nữa, quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào
vẫn tiếp tục diễn ra để tạo tế bào mới thay thế các tế bào già, tế bào chết, hoặc làm
lành các vết thương.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 6
Năm học : 2023 – 2024
Môn: KHTN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Giữa HK I
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm).
1. Khung ma trận
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Vận dụng TN/ Số ý tự
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
luận
cao
( Bài học)
Trắc
Tự
Trắc
Tự Trắc
Tự Trắc Tự
Trắc
Tự luận
nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
1
Bài mở đầu (7 tiết)
2
2
1đ
Chủ đề 1. Các phép đo: Đo chiều dài, đo
1
2
khối lượng, đo thời gian (6 tiết)
1đ
Chủ đề 2. Các thể (trạng thái) của chất
1
1đ
(4 tiết)
Chủ đề 3. Oxigen và không khí
(3 tiết)
1
3
Chủ đề 4. Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng
(8 tiết)
2
3
Chủ đề 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của
1
1
Điểm số
2đ
1,5đ
1đ
1đ
1
1đ
1
2,25đ
2,25đ
sự sống. (8 tiết)
1đ
2
8
2,0
2,0
4,0 điểm
Tổng số câu
Điểm số
Tổng số điểm
1
8
1,0
2,0
3,0 điểm
1đ
2
2,0
2,0 điểm
1
1,0
1,0 điểm
2. Bản đặc tả
STT
1
Nội dung
Đơn vị
Chủ đề/
kiến thức
bài học
Bài mở
Giới thiệu
đầu
về khoa
học tự
nhiên
Các lĩnh
vực chủ
yếu của
khoa học
tự nhiên
Quy định
an toàn
phòng thực
hành, giới
thiệu dụng
Mức độ
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
6
16
6
4
10,0 điểm
Số câu hỏi
TL
TN
22
10,0 điểm
Câu hỏi
TL
TN
C17
C1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên 1
trong cuộc sống.
1
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên
Thông hiểu dựa vào đối tượng nghiên cứu.
Vận dụng
Nhận biết
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được
vật sống và vật không sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên
(các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang
1
C2
1
C3
cụ, cách sử
dụng
học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
Thông hiểu thực hành.
Vận dụng
2
CĐ 1:
Các phép
đo
Nhận biết
1. Đo
chiều dài
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an
toàn phòng thực hành.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo chiều dài của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một
số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc
ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài
trong một số trường hợp đơn giản.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
Thông hiểu có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
Vận dụng
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao
tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực
hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo khối lượng của một vật.
Nhận biết
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong
một số trường hợp đơn giản
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
1
C4
1
C5
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong
một số trường hợp đơn giản.
2. Đo khối
lượng
Vận dụng
VD cao
3. Đo thời
gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
khối lượng và nêu được cách khắc phục một số
thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo thời gian.
Nhận biết
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một
số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
Thông hiểu trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một
số trường hợp đơn giản.
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi
đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số
Vận dụng
thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
VD cao
Nhận biết
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng
làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng
1
C18
1
C6
trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một
số trường hợp đơn giản.
T hiểu
Vận dụng
VD cao
3
Sự đa dạng
và các thể
CĐ2: Các cơ bản của
thể của
chất. Tính
chất
chất của
Nhận biết
chất
T hiểu
Vận dụng
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
trước khi đo, ước lưg được nhiệt độ trong một số
trường hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại nhiệt kế.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh, vật hữu
sinh.
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự
bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của
chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ
bản ba thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
Thể lỏng, thể khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy,
sự bay hơi, sự ngưng tụ.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể
1
C19
4
Chủ đề
3.
Oxigen
và
không
khí
VD cao
Bài 9.
Oxygen
Bài 10.
Không khí
và bảo vệ
Nhận biết
môi trường
không khí
T hiểu
Vận dụng
5
Chủ đề 4.
Một số
vật liệu,
nhiên
liệu,
Bài 11.
Một số vật
liệu thông
dụng
Bài 12.
VD cao
Nhận biết
(trạng thái) của chất.
- Chỉ ra được trong thực tế các vật thể do con
người tạo ra.
- Chỉ ra được trong thực tế các hiện tượng có liên
quan đến sự chuyển thể của các chất
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối
với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên
liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit),
khí hiếm, hơi nước).
1
-Trình bày được vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
-Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không
khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Nêu
được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
Biết cách thiết kế thí nghiệm đơn giản để xác
định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí và xác định được kết
quả.
-Trình bày được tính chất và ứng dụng của
một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc
sống và sản xuất.
C7
3
2
C8;
C9;
C10
C11
C12
nguyên
liệu,
lương
thực,
thực
phẩm
thông
dụng (8
tiết)
6
Chủ đề
6. Tế bào
– đơn vị
cơ sở của
sự sống.
(8 tiết)
Nhiên liệu
và an ninh
năng lượng
Bài 13.
Một số
nguyên
liệu
T hiểu
Bài 14.
Một số
lương thực
– thực
phẩm
Bài 17. Tế
bào
Bài 18.
Thực hành
quan sát tế
bào sinh
vật
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.
- Có phương án tìm hiểu về một số tính chất
(tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu
nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông
dụng.
Vận dụng
- Thu thập dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra
được kết luận về tính chất của một số vật liệu,
nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực
phẩm.
VD cao
- Phân tích, so sánh để rút ra được kết luận về
tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế
bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một
số loại tế bào.
Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng
mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được
lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang
hợp ở cây xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của
sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực
C13
C14
C15
3
1
1
C20
1
C21
C16
vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
của tế bào.
T hiểu
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực
vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua
quan sát hình ảnh.
Vận dụng
Quan sát, xác định được tế bào lớn bằng mắt
thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính
hiển vi quang học.
VD cao
1
C22
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1.Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hóa chất.
B.Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
C.Tự ý làm các thí nghiệm.
D.Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của khoa học tự nhiên có ý nghĩa bảo vệ môi trường?
A. Sản xuất gang thép
B. Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
C. Sử dụng than đá để sản xuất điện.
D. Dùng thiết bị hiện đại để sản xuất dược phẩm.
Câu 3. Chế tạo robot để nâng hạ các vật thuộc lĩnh vực nào sau đây?
A. Sinh học
B. Hóa học
C. Khoa học trái đất.
D. Vật lý học.
Câu 4. Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Nước sông.
B. Vi khuẩn
C. Mặt trời
D. Than đá.
Câu 5. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?
A. Cân bằng B. Cân điện tử
C. Cân đồng hồ
D. Cân y tế
Câu 6. Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như nào để đọc chính xác thời gian?
A. Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ
B. Đặt mắt trên mặt đồng hồ
C. Đặt mắt dưới mặt đồng hồ
D. Đặt mắt ở vị trí bất kì
Câu 7. Oxygen có những tính chất nào sau đây?
A. Tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí
B. Tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. Tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí.
D. Tan ít trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 8. Quá trình nào sau đây cần Carbon dioxide của không khí?
A. Quang hợp.
B. Hô hấp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 9. Ô nhiễm không khí KHÔNG gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Xuất hiện mưa đá.
B. Dễ gây kích ứng da.
C. Biến đổi khí hậu.
D. Không khí có mùi khó chịu.
Câu 10. Sử dụng năng lượng nào sau đây gây ô nhiễm không khí nặng nề nhất?
A. Thuỷ điện.
B. Điện mặt trời.
C. Nhiệt điện.
D. Điện gió.
Câu 11. Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hoá thạch?
A. Xăng .
B. Than đá.
C. Khí gas.
D. Gỗ.
Câu 12. Trong các thực phẩm sau đây, loại nào chứa nhiều protein nhất?
A. Gạo.
B. Thịt.
C. Rau xanh.
D. Quả.
Câu 13. Khi nghi ngờ thiết bị điện bị rò điện, ta dùng dụng cụ nào sau đây để kiểm tra?
A. Lực kế.
B. Đồng hồ.
C. Bút thử điện.
D. Nhiệt kế.
Câu 14. Phần vỏ của dây điện thường được làm bằng cao su hoặc nhựa vì
A. chúng dẫn nhiệt tốt
B. chúng dẫn điện tốt.
C. chúng không dẫn điện.
D. chúng không dẫn nhiệt.
Câu 15. Sử dụng loại vật liệu nào sau đây gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên?
A. Gỗ công nghiệp.
B. Gỗ.
C. Vật liệu tái chế.
D. Gạch không nung.
Câu 16. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào nhu mô lá. B. Tế bào tép bưởi.
C. Tế bào sợi gai.
D. Tế bào trứng cá hồi.
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 17. ( 1 điểm) Em hãy kể tên 4 dụng cụ đo đã học về thời gian, cân nặng, thể tích, nhiệt độ…?
Câu 18. ( 1 điểm) Nêu các bước đo thời gian
Câu 19. ( 1 điểm) Tại sao khi mở nắp bình xăng, chúng ta có thể ngửi thấy mùi xăng dù chúng ta ở
khoảng cách khá xa bình xăng? Từ đây có thể kết luận gì về tính chất của xăng?
Câu 20. ( 1 điểm)
a. Nhôm, đồng, sắt có những tính chất chung gì? Những vật liệu nào thường dùng để làm lõi của dây
điện? Vì sao?
b. Tại sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng dây điện cao thế lại thường sử dụng vật liệu nhôm mà
không sử dụng vật liệu đồng?
Câu 21. ( 1 điểm)
a. Vì sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
b. Tế bào có những thành phần chính nào? Các thành phần chính thực hiện chức năng gì?
Câu 22( 1 điểm). Cơ thể con người sẽ bị ảnh hưởng như thế nào nếu không có quá trình lớn lên và
sinh sản của tế bào?
==============================
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 đ)
1 2
3
4
5
6
C B D B A A
Biểu điểm
7
D
8
A
9
A
10
C
11
D
12
B
13
C
14
C
15
B
16
A
II.TỰ LUẬN:( 6 điểm)
Câu 17. 4 dụng cụ đo
- Đo chiều dài: Thước cuộn
- Đo thể tích: Bình chia độ
- Đo thời gian: Đồng hồ
- Đo khối lượng: Cân đồng hồ
Câu 18. Nêu các bước đo thời gian:
Khi đo thời gian của một hoạt động, ta cần thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Ước lượng khoảng thời gian cần đo.
- Bước 2: Chọn đồng hồ phù hợp.
- Bước 3: Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo.
- Bước 4: Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ.
- Bước 5: Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo.
Câu 19.
Vì xăng dễ bay hơi, ở điều kiện thường xăng dễ dàng chuyển từ dạng lỏng sang dạng
khí (sự bay hơi).
Ở dạng khí các hạt không liên kết và chuyển động tự do theo cơ chế khuếch tán khá
xa nên dù ở khá xa chúng ta vẫn ngửi thấy mùi xăng.
Nhận xét: Xăng rất dễ bay hơi
Câu 20. Vì
a. Nhôm, đồng, sắt thường có tính chất cứng, dẫn điện và nhiệt tốt...
Người ta thường sử dụng nhôm và đồng làm lõi của dây điện vì chúng dẫn điện tốt
hơn sắt.
b. Nhôm có giá thành rẻ hơn đồng.
Nhôm nhẹ hơn đồng nên giảm áp lực lên các cột điện.
Câu 21.
a. Nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì tế bào có thể thực hiện mọi chức năng
của cơ thể.
Màng tế bào: Bảo vệ và kiểm soát các chất ra vào TB
Chất tế bào: Nơi diễn ra các hoạt động sống của TB
Nhân tế bào: Điều khiển mọi hoạt động sống của TB
Câu 22.
- Nếu không có quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào thì con người không thể tồn
4,0 đ
1.0đ
1,0đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
tại. Vì:
0,25 đ
+ Cơ thể chúng ta được hình thành từ hợp tử (chỉ là 1 tế bào), hợp tử phân chia (sinh
sản) liên tục và biệt hoá thành các cơ quan, hệ cơ quan hoàn chỉnh.
0,25 đ
+ Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của cơ thể.
0,25 đ
+ Khi cơ thể chúng ta không lớn lên được nữa, quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào
vẫn tiếp tục diễn ra để tạo tế bào mới thay thế các tế bào già, tế bào chết, hoặc làm
lành các vết thương.
 








Các ý kiến mới nhất