Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập chính tả tiếng việt 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên Hương
Ngày gửi: 20h:30' 22-11-2023
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 1822
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ SỐ 1
Câu 1: Đọc lại đoạn văn sau
Bà ba , ca ba , bề bề , be bé
Bà Ba bế bé Bi
Bò bê có ba bó cỏ
Bé có cờ có cả bi
Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm b em đã học:
ba , bế , .......................................................................................................................................
Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm c em đã học:
cá , cỗ , .....................................................................................................................................
Câu 4: Điền b / c / d vào chỗ chấm
.......d cá
......ổ cò

......ế bé

lá .....ờ

......ì ba

......ụ ......ố

......ó cỏ

bể ......á

to ......ự

e .....è

Câu 5: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 6: Nối đúng

cá cờ

bé tí

bề bề

bể cá

lá cờ

Câu 7: Điền dấu thanh vào câu sau và viết lại cho hoàn chỉnh
Bò bê ơ bơ đê. Bơ đê co co có dê

..................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Câu 1: Đọc lại đoạn văn sau
Dì Ba bế be đi đò

Bé đi đá dế ở bờ đê

Cô Ba bó cỏ

Bố có ca đá

Cô có cá, có cả cà
Bé có cờ đỏ

Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm d em đã học:
da , dế, ..................................................................................................................................
Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm đ em đã học:
Đố , đe .................................................................................................................................
Câu 4: Điền dấu thanh vào mỗi chữ in đậm

bê cá

bó co

dụ dô

đa đỏ

đi bô

kê gỗ

Câu 5: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 6: Điền b / đ / c / d vào chỗ chấm
Bò bê ở ......ờ ......ê. Bờ ......ê có ......ỏ , có ......ế
Bố .......ế bé Na ra ô tô ......ể về quê ......à . Về quê, Na ......ò lê la.
Câu 7: Điền h / l vào chỗ chấm
Bờ ......ồ

.....a cà

.......á cờ

......ổ dữ

......á hẹ

Đi ......ễ

......ồ cá

bé ......o

......ọ cổ

hồ ......ô

lá hẹ

đá đỏ

ca nô

Câu 8: Nối đúng

lọ cổ

cá mè

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3
Câu 1: Đọc các câu văn sau:
Bé bị ho, bà bế bé Bi

Kì đà bò ở khe đá

Bố chở bé đi bờ hồ

Cô ba có kệ gỗ đã cũ kĩ

Bố đi bộ, mẹ đi đò

Mẹ và mự Tư đi ca nô về

Câu 2: Tìm các từ có chứa âm n / l mà em biết :
na, lá .................................................................................................................................
Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 4: Điền k / c / g vào chỗ chấm
......ẻ ô

đồ .....ỗ

......ì cọ

bà ......ố

......ũ kĩ

......á bò

......ệ ......ỗ

......à đẻ

......ụ cố

chữ ......í

......a ba

.....õ mõ

.......ỡ cá

.....ò bó

......ể lễ

Câu 5: Em hãy khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả
kể lể

lá kờ

bờ dê

lọ cổ

kẻ lề

bà kố

Câu 6: Nối đúng

bố mẹ

gà gô

lá thư

ô tô

tu hú

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4
Câu 1: Đọc các câu văn sau:
Dì Na ủ giá đỗ
Bà có chè kho
Bố kê bể cá ở kệ
Bé có bộ đồ đỏ , có cả ô đỏ
Bà có lọ cà, có cả lọ đỗ
Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm l em đã học:
la , ly , ..................................................................................................................................
Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm h em đã học:
ha , hi , ..................................................................................................................................
Câu 4: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 5: Điền chữ l / n vào chỗ chấm .
bà .......ý

kì ......ạ

cá .......è

......o nê

.......á cọ

.......ơ đỏ

.......ọ hồ

ba .......ô

mũ .......ỉ

ca .......ô

Câu 6: Tô màu vàng vào hình sao có chữ viết đúng chính tả

đi đò

lá ne

cá kho

cì đà

Giá cả

Câu 7: Nối đúng

chú khỉ

gà tơ



chú hề

bò bê

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 5
Câu 1: Đọc các câu văn sau:
Dì đi đò, bố mẹ đi ca nô
Bé bê ghế cho mẹ Na
Bố chở bà đi nhà ga
Bà cho bé gà ri, su su và cả sò
Bố mổ gà, mẹ mổ cá mè
Câu 2: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
Kho

Ghế

Giá

Khe



đỗ

đá

me



gỗ

Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 4: Khoanh vào đáp án phát âm đúng
A.mơ – ơ – me

B. mờ - ơ – mơ

C. mở - ơ – mơ

D. me – ơ – me

Câu 5: Điền ( mè , vơ, nho , na ) vào đoạn văn dưới đây. Viết lại cho hoàn chỉnh.
Hà đi ........ cỏ ở bờ hồ. Hồ có cá ............, cá cờ , có cả na , khế , cả ............nữa .

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 6
Câu 1: Đọc các câu văn sau:
Ngõ nhà bé có tre ngà

Chị Nga có thìa, Hà có đĩa nhỏ

Chị Nghi tô lá cờ đỏ

Gió lùa qua khe cửa số nhà bé Na

Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về

Bé Nhi đi khe khẽ để cho mẹ và bà ngủ

Câu 2: Khoanh tròn từ viết đúng chính tả
dá đỡ

giá đở

giá đỡ

dá đợ

Câu 3: Điền ( giá , giò , giỏ , giã ) vào câu văn dưới đây.
Bố ............. giò bò, bố đưa ............... cho bà để bà cho chị Ly đưa về quê. Bé Lê thì bê ............
cá cho mẹ. Mự Nga có .............. đỗ để ở kệ gỗ cho chị Ly về quê.
Câu 4: Điền tiếng có âm i / ia vào chỗ chấm

lá ................

........... ve

........ ngô

cái .............

Câu 5: Ghép các chữ gi , h , k với các chữ ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các tiếng có
nghĩa.

o

a

e

ơ

ô

i

gi : .........................................................................................................
h : .........................................................................................................
k : ........................................................................................................
Câu 7: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 7
Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
1.Bố cho Hà ra hồ thả cá rô phi. Hà thỏ thẻ : Hồ to bố nhỉ ? Bố cho cho bé ra hồ thả cá đi nhé !
2.Nhà bà có chú chó to. Chó ngủ ở hè để giữ nhà. Hễ có gì lạ, chó sủa rõ to.
3. Bố đi giỗ cụ về, có cá và giò chả cho bé
4. Nghỉ hè, bé Nga về quê ở nhà bà, bà cho bé đi lễ
Câu 2: Tô màu vàng các các tiếng có âm ia / ua
tía tô

bé xíu

ghế gỗ

chia quà

mua đồ

lá ngô

Câu 3: Điền ngh / ng vào chỗ chấm .
.............ỉ hè

đi ..........ã

..............e rõ

củ ............ệ

bé ...........ủ

..........õ nhỏ

lễ .............i

cá ............ừ

đề ............ị

.........ã ba

Câu 4: Tìm tiếng có vần ua viết vào dưới mỗi bức tranh.

......................

.....................

......................

.....................

Câu 5: Điền (quê , Quý , quả ) vào câu văn dưới đây.
Quý ở ................, quê Quý có ..............nho, gà ri , cá ..............., bó rạ. ..............có quà cho bố
mẹ . Bố có giỏ cá rô, mẹ có rổ khế.
Câu 6: Đánh dấu X vào ô trống có chứ âm qu

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 8
Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
1.Nhà bà ở quê có hồ cá to, hồ có đủ thứ cá: cá trê, cá mè, cá quả
2. Bà cho quà, bé chia quà cho cả nhà, cua bể cho bố, cà chua cho mẹ, sữa chua cho chị.
3. mẹ chở chị Ngà ra thị xã. Ở nhà có bà và bé Hà. Khi Hà nhớ mẹ, bà bế bé ra ngõ chờ mẹ về.
Câu 2: Điền s / x vào chỗ chấm .
lò .......o

lì .......ì

ca ........ĩ

........e lu

lá ........ả

vé ........e

lọ ........ứ

.........ố lẻ

........ẻ gỗ

.......ổ số

Câu 3: Tìm từ ( chú thỏ , quả lê , cà phê , giỏi quà ) phù hợp với mỗi bức tranh.

......................

.....................

......................

.....................

Câu 4: Điền (dưa , trưa , chua , mua ) vào câu văn dưới đây và viết lại hoàn chỉnh.
Mẹ đi chợ ...............đồ cho bữa ...............Mẹ mua giò , ................. cá , mua ...............đỏ, mua
cả khế cho bé Hà. Khế thì .................., bé chả mê. Bé mê quà cà .................. cơ .
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 5: Điền ch / tr vào chỗ chấm .
.........ợ cá

nhà .........ẻ

..........ú hề

đi ........ợ

lí .........í

giò .........ả

.........a mẹ

cá ..........ê

vũ .........ụ

.........ị cả

..........à đá

.........ó xù

Câu 6: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
Quả

sợ

Lo

Thủ

nhà

thị

Số

nhớ

Trí

đô

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 9
Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
1.Mẹ cho bé đi xe ô tô về quê bà. Quê bà ở Phú Thọ, có chè và lá cọ. Lá cọ to như ô che. Quả
cọ bà để kho cá .
2.Bà Nga đưa bé Na đi chợ quê. Ở chợ có đủ thứ: cua, cá , giò , khế và cà chua ....Bà mua cá và
khế chua để về kho.
Câu 2: Khoanh tròn các các từ viết đúng chính tả
che chở / tre chở

xữa chua / sữa chua

phố cổ / pố cổ

vở ô ni / vở ô ly

Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

Câu 4: Đọc đoạn văn sau.
Thứ Tư mẹ có bé Rùa đi chợ ở quê. Mẹ mua đủ thứ đồ cho bé: có khế chua , dưa lê , quả dừa ,
sữa chua và cả cua đá nữa cơ. Bé đê mê thú vị .
+ Tiếng chứa vần ua :............................................................................................................
+ Tiếng chứa vần ưa : ............................................................................................................
Câu 5: Điền từ thích hợp .
bút ................... ( trì / chì )

giò ................... ( chả / trả )

cá ................... ( chê / trê )

............... quê ( chợ / trợ )

Câu 6: Điền ( nghĩ / nghỉ ) vào chỗ trống và viết lại đoạn văn cho hoàn chỉnh.
Bé ............... hè, hè có ve. Mẹ mua vở vẽ cho bé. Bé ở nhà vẽ ve, vẽ tổ vò vẽ , vẽ quả mơ. Bé
có ý ................. sẽ ngôi nhà của bé cho bé mẹ xem .

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 10
Câu 1: Tìm một số tiếng có âm qu : ...........................................................................................
Câu 2: Tô màu vàng vào chữ viết đúng chính tả
thủ đô

cá trê

nhà tơ

tri kỷ

khu pố

ngủ mơ

ngệ sĩ

đề nghị

Câu 3: Điền ch / tr vào chỗ chấm
..........ó sủa

.........ưa hè

........ia quà

........à đá

chỉ .......ỏ

Câu 4: Tô màu đỏ và chữ viết đúng .
Bí ghô

Xố ba

Bí ngô

Chó xù

Số ba

Tró xù

Câu 5: Điền ngh / ng vào chỗ chấm .
........ã ba

ngô .............ê

.........ủ trưa

...........é tơ

..........ó ra

Câu 6: Ghép các chữ tr , ch , ph với các chữ ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các tiếng có
nghĩa.

ơ

u

i

ô

ư

e

tr : .........................................................................................................
ch : .......................................................................................................
ph : ......................................................................................................
Câu 7: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

......................

.....................

......................

.....................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 11
Câu 1: Tìm 1 số tiếng có âm ưa : ...............................................................................................
Câu 2: Điền u / ư vào chỗ chấm

sư ..........

........ gỗ

nhà ...........

.......... mèo

Câu 3: Tô màu đỏ vào tiếng có chữ v , màu vàng vào tiếng có chữ x
xe ca

sư tử

chả cá

vũ nữ

vỏ xò

gia vị

Câu 4: Tìm từ ( quả nho , cá ngừ , cua , ca sĩ ) phù hợp với mỗi bức tranh.

......................

.....................

......................

.....................

Câu 5: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa


sổ

nhà

xe

khu

phố



sàn

địa

đùa

cửa

đạp

Câu 6: Điền am / ap vào chỗ chấm

số t.................

bọ c...............

l............ tốp

th............... tử

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 12
Câu 1: Đọc đoạn văn sau
Bố mẹ Nga chăm bé lắm. Bố mua cho Nga xe đạp, mẹ thì mua cặp da cho Nga. Cứ nghỉ hè bố
mẹ đưa Nga về Thăm bà ở quê.
Câu 2: Tìm trong đoạn văn ở BT 1 các tiếng có vần ăm , ăp : .....................................................
Câu 3: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
Quả

đảm

Can

Củ

Trạm

y tế

cam

ý

nghĩa

sâm

Câu 4: Tìm từ ( trạm , lam , đạp , vạm ) phù hợp để hoàn thành mỗi câu sau.
a.Nam ............. xe qua nhà bà Tám
b. Chú Đô có cơ thể ................ vỡ
c. Bà Tư làm chè ................ cho cả nhà ăn
d. Bố chở bé Ly ra ............... ý khám.
Câu 5: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh.
a.tằm / con / tơ / nhả

->................................................................

b. Thắm / mê / lam / bà / chị / chè / làm
-> ....................................................................................
Câu 6: Phân loại các từ sau vào nhóm âm thích hợp :
con tằm
kẻ cắp

lắp ráp
tăm tre

đắp đê
thắp

đi tắm
bắp ngô

sắp sửa
chăm chỉ

thăm ốm
sắp xếp

- ăm : .......................................................................................................................................
- ăp : ...........................................................................................................................................
Câu 7: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

..........................

........................

............................

.........................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 13
Câu 1: Đọc đoạn văn sau .
Hè, cả nhà về quê. Qua ngã tư là ngõ nhỏ nhà bà. Bà đã làm sẵn món cá trắm kho và món chè
lam để cả nhà về ăn. Từ xa, Ly nhìn căn nhà đơn sơ mà đầm ấm. Bố nhìn Ly thì thầm : Mẹ con
đã lớn lên từ căn nhà đó .
Câu 2: Điền ph / qu vào chỗ chấm cho phù hợp.
khu .........ố

ngũ ..........ả

đi ..........à

chả ........ế

tổ .........ạ

cà ..........ê

chi ..........í

.........e kem

Câu 3: Nối đúng

Tơ tằm

Cá mập

Củ sâm

Quả mâm xôi

Câu 4: Điền vần ôm / ơm vào chỗ trống
b................ xe

con t.................

r................. rạ

ấm nh..................

đĩa c............

chả c................

thợ g...............

cái n....................

Câu 5: Tô màu xanh vào từ đúng với tranh
cua

tôm

Câu 6: Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh
a.bố / bà / khám / đi / chở
->......................................................................
b.gà / ở / ổ / nằm / rơm / con
->...........................................................................
c. cờ / đỏ / lá / thắm
->............................................................................

bát
ấm

chôm chôm
quả nhãn

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 14
Câu 1: Đọc và gạch chân dưới các tiếng có vần âm / âp
a.Bé làm bài tập về nhà cô ra
b.Mẹ pha trà tâm sen cho bố
c. Xe cộ đi lại rất tấp nập
d. Bé Trâm đi từ thềm nhà qua ngõ
Câu 2: Đọc và Phân loại các từ sau vào nhóm âm thích hợp :
hả nem
êm đềm

chùm nho
tăm tre

tem thư
thềm nhà

lim dim
tấm rèm

ban đêm
que kem

nếm thêm
quả bom

- em : .......................................................................................................................................
- êm : ...........................................................................................................................................
Câu 3: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

..........................

........................

............................

.........................

Câu 4: Khoanh vào từ viết đúng chính tả.
Xem phim / sem phim

trùm nhãn / chùm nhãn

tròn vo / chòn vo

Quả xim / quả sim

chó đốm / tró đốm

lon khom / lom khom

Câu 5: Tô màu vàng vào chữ viết đúng chính tả
tem

tập

đồ

sắm

cầm
múa

Câu 6: Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh .
a.rán / mẹ / thơm / chả nem / quá
->...........................................................................................
b. bé / dì Lam / chôm chôm / cho / giỏ
->..........................................................................................
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 15

mua
thư

Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng
a.Chờ - um - trum

B. Chờ - un - chum

C. Chờ - um - chum

Câu 2: Tô màu đỏ vào tiếng có vần êp , màu vàng vào tiếng có vần ep
nếp

tệp

tép

nhép

bếp

dép

Câu 3: Khoanh vào đáp án chỉ đức tính của con người
A.đẹp

B. tham lam

C. chăm chỉ

D. xấu xí

Câu 4: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

..........................

........................

............................

.........................

Câu 5: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm ( thơm , rơm , cơm )
a.Lam ăn .................. ở nhà cùng bố và mẹ
b. Bé ôm và .................... má mẹ
c.Bố phơi .................... rơm ngoài đồng.
Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
a.cho / mẹ / kem / đi / ăn / bé
->......................................................................................
b. làm / Nga / tập / về / bài / nhà
-> .........................................................................................
Câu 7: Ghép các chữ t , m , l với các vần ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các từ có nghĩa.

ôm

em

t : .........................................................................................................
m : .........................................................................................................
l : ........................................................................................................
Câu 8:Đặt dấu thanh vào các từ sau cho có nghĩa

im

mua quạt

ca chua

cưa sổ

chú rua

la thư

Câu 9:Viết 3 tiếng chưa ấm dưới đây :
qu : ..............................................................................
ph :................................................................................
Câu 10. Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
quả

cổ

cơn

nhà

thợ

phố

khế

mưa

quê

lặn

Câu 11 : Khoanh tròn vào tiếng viết đúng chính tả.

Ngọn / nghọn nến

Con trồn / chồn

Sơn ca / Xơn

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 16

Lón lá / Nón

Câu 1: Khoanh tròn vào tiếng có nghĩa
A.nấp ló

B. lấp ló

C. dấp nó

D. lấp nó

Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A

B

Bố dắt

là thợ hàn

Bé bê

trà tâm sen cho bố

Bà pha

ly trà cho mẹ Lâm

Chú Nam

xe cho mẹ đi làm

Câu 3: Điền s / x vào chỗ trống .
a.Nhà bé Lâm ở gần .......ân gôn
b. Bố chở bé đi ........em phim
c. Mẹ mua cho em một bộ ........áp tô
d. Chú Tư chỉ cho bé vè con chó .........ù
Câu 4: Đọc đoạn văn sau và điền từ ngữ phù hợp ( ham chơi , khen , chăm chỉ , nghĩ kế ) hoàn
thành đoạn văn sau và viết lại
Tấm mồ côi mẹ, phải đi ở với dì ghẻ là mẹ của Cám. Tấm rất ............................ Ngày ngày,
Tấm mò của , bắt cá , cắt cỏ ... Còn Cám .........................., chả chịu làm gì. Có lần
Cám ........................bắt hết cá của Tấm vào giỏ của bản thân. Thế là dì ghẻ lại ................... Cám
chăm chỉ hơn Tấm. Tấm rất buồn.

Câu 5: Khoanh vào từ viết đúng chính tả
trả giá / chả dá

thợ xăn / thợ săn

con chồn / con trồn

khăn nen / khen len

Câu 6: Buổi sáng con gì thức dậy đầu tiên ? Khoanh vào đáp án đúng .

A

B

C

D

Câu 7: Tô màu xanh vào tiếng có vần on , màu vàng vào tiếng có vần in
con

tín

tròn

nem

bin

son

Câu 8: Điền ăn / ên vào chỗ chấm

bắn t.............

cái kh...............

con nh............

Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
a.tóc / bé / đỏ / có / màu / cặp
->..................................................................................
b. làm / mẹ / cho / mứt / Lê / dừa
->......................................................................................
c. hát / cho / bé / nghe / cả nhà
-> .......................................................................................
d. Nga / đi / chị / mê / múa / hát
->......................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 17

con r.................

Câu 1: Điền g / gh vào chỗ chấm .
con ........à

.........ê sợ

mẹ ........ỡ cá

nhà ........a

.......i nhớ

........om đơn

gồ ........ề

cái ........im

Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A.nhà san

B. nhà xàn

C. nghà sàn

D. nhà sàn

Câu 3: Khoanh tròn vào tranh có vần ân

A

B

C

D

Câu 4: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa


sổ

nhà

xe

khu

phố



sàn

cửa

địa

đùa

đạp

Câu 5: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

..........................

........................

............................

.........................

Câu 6: Điền vần ôm / ôp kèm dấu thanh
làm đồ g............

h......... xốp

t........... ca

ấm nh...........

b. Điền vần an / at kèm dấu thanh
nhà h...........

thợ h..............

chẻ l.............

Câu 7: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

b.......... sứ

A

B

Mẹ rán

chả nem thơm quá

Lá cờ

chùm chôm chôm

Bà cho bé

có khóm tre ngà

Ngõ nhỏ

đỏ thắm bên nhà sàn

Câu 8: Đọc và gạch dưới những từ có âm u

Câu 8: Điền các từ sau ( xóm , lom khom , khóm ) vào chỗ chấm, hoàn thành lại đoạn văn .
Bé ghé nhà dì Lan, dì Lan ......................... nhổ cổ hộ cho bà Lý. Bé đưa dì Lan tóp mỡ. Ngõ
nhà bà có ......................tre ngà, bé và trẻ em ở ...................... tự họp, nô đùa ở ngõ.

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 18

Câu 1: Từ nào sau đây viết đúng chính tả
A.đèn phin

B. đền pin

C. dèn pin

D. đèn pin

Câu 2: Điền ên / êm vào chỗ chấm
...........ên trên

.............. đềm

bắn t.............

đưa th.................

Câu 3:Tô màu vàng vào từ đúng với tranh
cà rốt

son môi

cà sốt

chà sữa

xon môi

trà sữa

Câu 4: Đọc và điền từ ngữ phù hợp ( mát , ba gian , nhà sàn , bát ) hoàn thành đoạn văn sau
và viết lại
Nhà Chi là ........................., nhà Chi có ........................ Mùa hè, Chi ngủ ở sàn nhà cho .............
Ngủ dậy, Chi giúp mẹ rửa ................... và đi chợ với mẹ. Mẹ Chi mua thịt lợn về rán đa nem
cho bữa trưa và mua cá rô phi về om dưa. Cả nhà ăn cơm vui vẻ lắm .

Câu 5: Khoanh tròn vào các từ có vần ăt
hát ca

chim cắt

ngựa vằn

tắt đèn

cái bút

lật đật

gặt lúa

khăn mặt

sấm sét

chặt phá

Câu 6: Khoanh vào từ viết sai chính tả.
tia chớp / tia trớp

dặt giũ / giặt giũ

lốp xe / lốp se

Câu 7: Quan sát tranh và viết từ còn thiếu có vần up / um vào chỗ trống

quả mận / của mận

..........................

........................

...........................

..........................

Câu 8: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A

B

Chú cún

đưa cho bé giỏ nho chín

Dì Lê

nằm bên thềm nhà

Con gà

mê món chè lam bà làm

Chị Nga

nằm ở ổ rơm thơm

Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
a.pha / mẹ / sữa / bà / cho
->..........................................................................
b. Bo / rửa / trà / ấm / bố / giúp
->...........................................................................
c. bé / có / má / em / lún
->................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 19

Câu 1: Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả .
A.kủ lạc

B. củ nạc

C. củ lạc

D. kủ nạc

Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A

B

Bố Nam

bé Na đi ăn tôm hùm

Nhà bà

có lá sen to

Ở ven hồ

ở thôn bản nhỏ

Bố dẫn

là ca sĩ

Câu 3: Điền từ ( da diết , đàn kiến , liên tiếp ) vào chỗ chấm .
a.Gia điện giảm ...............................
b. Bà nhớ quê .............................
c. Bé nhìn ......................... bò về .
Câu 4: Điền ng / ngh vào chỗ trống .
con ..............ựa

.............iện hút

bát ...........át

khóc ............ẹn

Câu 5: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

..........................
Câu 6: Tô màu tím vào chữ p

........................

............................

.........................

Câu 7: Nối đúng .
cảm

bát

bún

phùn

số

ơn

thịt

một

mưa

kho

Câu 8: Đọc và chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm và viết lại hoàn thành đoạn văn.
Bốn chỉ em nhà Thỏ rất ................. ( chăm / trăm ) chỉ . Từ tờ mờ ................... ( xớm / sớm ),
chỉ cả đã đưa ba em đi nhỏ cà rốt. Họ vừa đi vừa đùa ..................... ( giỡn / dỡn ) rôm rả. Nhìn
nấm rơm ở ven bờ cỏ, thỏ bé ........................ ( liền / niền ) bẻ về cho mẹ.

Câu 9: Nối đúng vào các tiếng có âm o

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 20

Câu 1: Đọc đoạn văn sau và tìm trong đoạn văn sau tiếng có chứa vần at
Hè về, mẹ cho bé Đạt đi nghỉ mát ở Đà Lạt. Mẹ và Đạt ở nhà nghỉ sát bờ hồ Cát Biển. Mẹ để
Đạt tự đi bộ hóng mát bên bờ hồ. Khi về Đạt cứ nhớ làn gió mát ở Đà Lạt.
Câu 2: Điền vần om / op vào chỗ trống và dấu thanh.

đom đ................

con c..............

h............... thư

sum h...............

Câu 3: Điền tr/ ch vào chỗ chấm.
......a mẹ

.......ả cá

sấm ........ớp

....... í nhớ

kiểm .........a
xóm .........ọ

.......è cốm

.......òn xoe

........à đá

.........úm chím

Câu 4:Ghép các chữ c , t , đ với các vần ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các từ có nghĩa.

ut

on

ôc

c : .........................................................................................................
t : .........................................................................................................
đ : ........................................................................................................
Câu 5: Nối đúng

đôi mắt

quả ớt

lon bia

con dế

Câu 6:
a.Tìm 1 số tiếng có vần im : ........................................................................................................
b.Tìm 1 số tiếng có vần on : .......................................................................................................
Câu 7: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

A

B

Quả mít

kiếm ăn ở sân nhà

Chim én

đã chín thơm ngon

Đàn gà con

lửa than khen khét

Phố rèn

di cư về phía Nam

Câu 7: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
a.bản / đã / đèn / thôn / lên
->..........................................................................................
b. y tá / mẹ / là / xã / Vân / ở
->...........................................................................................
c. gà / ở / con / rơm / nằm / ổ
->.........................................................................................
Câu 8: Đặt câu với các từ sau .
a.bơm xe : ................................................................................................
b. con tôm : .................................................................................................
c. cần cù : .....................................................................................................
d. Bạn Lan : .................................................................................................
Câu 9: Tìm tiếng có vần en / ên phù hợp
a.Ốc ..............bò trên bờ cỏ
b. Mẹ đan khăn ................. cho bé
c. Bé thổi .............. chúc mừng sinh nhật
d. Đầm ............. nở hoa trắng cả hồ .
 
Gửi ý kiến