Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi trắc nghiệm môn Tin 9 kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Vietjack
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Hương
Ngày gửi: 12h:40' 23-11-2023
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM TIN 9 KÌ 1

Câu 1: Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?
A. Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng
B. Mạng có dây và mạng không dây
C. Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng LAN và mạng WAN

Câu 2: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:
A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
B. Máy tính và internet
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại
Câu 3: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau
bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng
nào?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
C. Mạng WAN và mạng LAN
D. Mạng LAN
Câu 4: Nêu các kiểu mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng
B. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
Câu 5: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì
dưới đây:
A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng
B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu
C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử
D. Tất cả các lợi ích trên
Câu 6: Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:
A. Có thể gửi thư kèm tệp tin

B. Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì
D. Các đáp án đều đúng
Câu 7: Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?
A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu
B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính
C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú
D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP
Câu 8: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?
A. World Win Web
B. World Wide Web
C. Windows Wide Web
D. World Wired Web
Câu 9: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi,
không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop
B. Máy tính
C. Mạng máy tính
D. Internet
Câu 10: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ
khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.
Câu 11: Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
A. Gửi thư điện tử
B. Truy cập mạng LAN
C. Truy cập vào trang Web
D. Tất cả đều sai

Câu 12: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
A. Pascal
B. THNL
C. HTML
D. TMHL
Câu 13: Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông
tin trên máy tìm kiếm:
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng
danh sách liên kết
A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1
Câu 14: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 15: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên
internet được gọi là:
A. Trình lướt web;
B. Trình duyệt web;
C. Trình thiết kế web;
D. Trình soạn thảo web.
Câu 16: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?
A. www.vnexpress.net
B. toploigiai@gmail.com
C. http://www.mail.google.com

D. www.dantri.com
cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát là: < Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư > .
Trong đó:
+ Tên đăng nhập là do người dùng đặt.
+ Tên máy chủ lưu hộp thư do nhà cung cấp dịch vụ đưa ra.
Câu 17: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :
A. Thời gian gửi nhanh
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp
D. Tất cả các ưu điểm trên.
Câu 18: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ
gì?
A. Thương mại điện tử;
B. Đào tạo qua mạng;
C. Thư điện tử đính kèm tệp;
D. Tìm kiếm thông tin.
Câu 19: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >
C.< Tên đăng cập > @ < gmail.com >
D.< Tên đăng cập >
Câu 20: Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:
A. $
B. @
C.#
D. &
Câu 21: Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 22: Vật mang virus có thể là gì?
A. Các tệp chương trình
B. Văn bản
C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)
D. Cả A, B và C
Câu 23: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 24: Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
A. Kaspersky
B. Norton AntilVirus
C. BKAV
D. Winrar
Câu 25: Tác hại của virus máy tính
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu
C. Gây khó chịu cho người dùng
D. Cả 3 phương án trên
Câu 26: Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:
A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu
B. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế
C. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:
A. Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

B. Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp
pháp
C. Lây lan virus qua mạng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất,
góp phần phát triển?
A. Kinh tế
B. Xã hội
C. Kinh tế xã hội
D. Game online
Câu 29: Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của?
A. Xã hội tin học hóa
B. Mạng máy tính
C. Nền kinh tế tri thức
D. Internet
Câu 30: Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là?
A. Tin học
B. Máy tính
C. Internet
D. Xã hội tin học hóa
Câu 31: Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?
A. 5
B. 10
C. 20
D. Không giới hạn
Câu 32: Có thể sử dụng bài trình chiếu để:
A. Giảng dạy
B. Giải trí
C. Quảng cáo
D. Cả 3 câu a, b và c đều đúng

Câu 33: Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:
A. Tạo các bài trình chiếu
B. Trình chiếu các trang của bài trình chiếu
C. Soạn thảo văn bản
D. Câu a và b đúng
Câu 34: Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày?
A. Thầy giáo giảng bài trên lớp
B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe
C. Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần
D. Tất cả các hoạt động trên
hoạt động trình bày là hình thức chia sẻ kiến thức hoặc ý tưởng với một hoặc nhiều người
khác.
Câu 35: phần mềm trình chiếu là:
A. Kompozer
B. Microsoft Word
C. Microsoft PowerPoint
D. Auducity.
1.A
2.A
3.A
4.A
5.D

6.D
7.D
8.B
9.D
10.A

11.C
12.C
13.B
14.B
15.B

16.B
17.D
18.C
19.B
20.B

21.C
22.D
23.C
24.D
25.D

26.D
27.D
28.C
29.C
30.D

31.D
32.D
33.D
34.D
35.C
 
Gửi ý kiến