Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 16h:43' 25-11-2023
Dung lượng: 112.4 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 16h:43' 25-11-2023
Dung lượng: 112.4 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 6A……
Họ và tên:………………….
..............................................
Năm học: 2022-2023
ĐIỂM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../...../2022
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 9999
B. 1111
C. 1000
D. 9876
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 4. Kết quả phép tính
A.
Câu 5. Trong các số
B.
A.
B.
được viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
. Số nào không là bội của
Câu 7. Trong các số sau
B.
D.
?
D. 9
số nào chia hết cho ?
C.
Câu 8. Các ước của 12 là:
A.
?
C.
Câu 6.Trong các số sau, số nào là số nguyên tố
A. 21
B. 35
C. 17
A.
D.
B.
D.
C.
D.
Câu 9. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 5?
A. 18 + 20 + 50 + 75
B. 30 + 20 + 150 + 75
C. 30 + 20 + 126 + 75
D. 18 + 20 + 13 + 75
Câu 11. Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau. Hỏi có tất cả bao
nhiêu tam giác đều trong hình?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 13. Hình lục giác đều có số cạnh là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 14. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Hai góc đối bằng nhau
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 15. Câu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Trong hình chữ nhật: Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Trong hình bình hành: Hai cặp cạnh đối diện song song
C. Trong hình thoi: Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Trong hình thang cân: Hai cặp cạnh đối diện song song
Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
A. AB = CD
B. AB = BC
C. AB = AD
Câu 17. Trong số 74 256 chữ số 4 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. AB = BC = 1
D. Hàng chục nghìn
Câu 18. Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. P = {x ∈ N| 10 < x < 19}
B. P = {x ∈ N| 11 < x < 20}
C. P = {x ∈ N| 9 < x < 20}
D. P = {x ∈ N| 9 < x < 19}
Câu 19. Số La Mã IV biểu diễn cho số tự nhiên:
A. 4
B. 5
C. 14
D. 9
Câu 20. Số 22 bằng số La Mã là :
A. XXVI
B. XXII.
D. XIXI
C. XXVII
Câu 21. Chỉ dùng bốn chữ số 0; 5; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà mỗi chữ
số chỉ viết một lần.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 22. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 12 ≤ x <20?
A. 6 số
B. 7 số
C. 8 số
Câu 23. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố được:
D. 9 số
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3
B. 2 và 5
C. 3 và 5
D. 2; 3 và 5
Câu 25. ƯCLN (6, 4) là:
A. 1
B. 2
C. 6
D. 12
Câu 26. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120
B. 195
C. 215 D. 300
Câu 27. Chọn câu sai trong các câu dưới đây?
Cho hình vẽ
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG
Câu 28.Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ).
A
B
3cm
2cm
C
D
Biết AB = 3cm, BC = 2cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5
II.
TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1.(1điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a)
b)
Câu 2. (1điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp
thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai. Tính số học sinh khối 6 của trường
đó.
Câu 3. (1điểm) Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được cho trên hình
153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
------------------- HẾT -------------------
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3.0đ)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Lớp 6A……
Họ và tên:………………….
..............................................
Năm học: 2022-2023
ĐIỂM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../...../2022
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 9999
B. 1111
C. 1000
D. 9876
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 4. Kết quả phép tính
A.
Câu 5. Trong các số
B.
A.
B.
được viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
. Số nào không là bội của
Câu 7. Trong các số sau
B.
D.
?
D. 9
số nào chia hết cho ?
C.
Câu 8. Các ước của 12 là:
A.
?
C.
Câu 6.Trong các số sau, số nào là số nguyên tố
A. 21
B. 35
C. 17
A.
D.
B.
D.
C.
D.
Câu 9. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 5?
A. 18 + 20 + 50 + 75
B. 30 + 20 + 150 + 75
C. 30 + 20 + 126 + 75
D. 18 + 20 + 13 + 75
Câu 11. Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau. Hỏi có tất cả bao
nhiêu tam giác đều trong hình?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 13. Hình lục giác đều có số cạnh là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 14. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Hai góc đối bằng nhau
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 15. Câu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Trong hình chữ nhật: Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Trong hình bình hành: Hai cặp cạnh đối diện song song
C. Trong hình thoi: Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Trong hình thang cân: Hai cặp cạnh đối diện song song
Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
A. AB = CD
B. AB = BC
C. AB = AD
Câu 17. Trong số 74 256 chữ số 4 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. AB = BC = 1
D. Hàng chục nghìn
Câu 18. Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. P = {x ∈ N| 10 < x < 19}
B. P = {x ∈ N| 11 < x < 20}
C. P = {x ∈ N| 9 < x < 20}
D. P = {x ∈ N| 9 < x < 19}
Câu 19. Số La Mã IV biểu diễn cho số tự nhiên:
A. 4
B. 5
C. 14
D. 9
Câu 20. Số 22 bằng số La Mã là :
A. XXVI
B. XXII.
D. XIXI
C. XXVII
Câu 21. Chỉ dùng bốn chữ số 0; 5; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà mỗi chữ
số chỉ viết một lần.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 22. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 12 ≤ x <20?
A. 6 số
B. 7 số
C. 8 số
Câu 23. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố được:
D. 9 số
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3
B. 2 và 5
C. 3 và 5
D. 2; 3 và 5
Câu 25. ƯCLN (6, 4) là:
A. 1
B. 2
C. 6
D. 12
Câu 26. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120
B. 195
C. 215 D. 300
Câu 27. Chọn câu sai trong các câu dưới đây?
Cho hình vẽ
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG
Câu 28.Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ).
A
B
3cm
2cm
C
D
Biết AB = 3cm, BC = 2cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5
II.
TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1.(1điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a)
b)
Câu 2. (1điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp
thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai. Tính số học sinh khối 6 của trường
đó.
Câu 3. (1điểm) Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được cho trên hình
153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
------------------- HẾT -------------------
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3.0đ)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất