Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối học kì 2 toán lớp 3 bộ sách kết nối tri thức và cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thêu
Ngày gửi: 21h:36' 25-11-2023
Dung lượng: 354.0 KB
Số lượt tải: 7253
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thêu
Ngày gửi: 21h:36' 25-11-2023
Dung lượng: 354.0 KB
Số lượt tải: 7253
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm
4m 9dm………49dm
của 32m……..45dm
;
7m 7cm……770cm
;
2giờ……110 phút
b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 10000 là:...............................................................................................
- Số lớn nhất có 5 chữ số là:...............................................................................................
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
58427 + 40753
81981 – 45245
11304
7
6085 : 5
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 1812 – 179
3 =.........................................b) (2112 + 2188) : 5 =................................
=..........................................
=.................................
Bài 4: (1 điểm)
a, Tìm số bị trừ
b, Tìm số bị chia
? - 636 = 5618
? : 5 = 1145
............................................................
.............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2
b) 18
=2
9 : 3 = 18 : 3
=6
Bài 6: (1, 5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Biểu thức 8 + 16
A. 88
5 có giá trị là:
B. 98
C. 120
D. 640
b) O là trung điểm của đoạn thẳng MN và MN = 20cm. Khi đó , độ dài của đoạn
thẳng ON là :
A. 40cm
B. 30cm
C. 25cm
D. 10cm
c) Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
A.Thứ hai
B.Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
d) Cạnh của hình vuông là 5cm. Vậy chu vi hình vuông là:
A.30cm
B.25cm
C. 20cm
D. 10cm
e) Số góc vuông và góc không vuông trong hình dưới đây lần lượt là :
A. 3 và 6
B.2 và 5
C. 2 và 6
B
g) Cho hình tròn tâm O.
Đường kính của hình tròn là:
A. BD và AC
B. CD
D. 3 và 4
A
O
C. AC
C
D
D. AB và BD
Bài 7: (2 điểm) Một miếng vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp đôi
chiều rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
4083 + 3269
4561 – 935
1614
7
25968 : 6
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Năm mươi bốn nghìn hai trăm tám mươi bảy được viết là::
A. 54827
B. 54728
C. 5420087
D. 54287
b) Mẹ mua cho Lan chiếc cặp giá 15 000 đồng và một bộ quần áo mùa hè giá 20 000
đồng. Mẹ đưa cô bán hang 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu
tiền ?
A. 10 000 đồng
B. 17 000 đồng
C. 20 000 đồng
D. 15 000 đồng
c) Số 17 và số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A.XVII và XIIII
B.XVI và XIV
C. XVII và XIV
D. XIIIX và XVI
d) Chiều dài của hình chữ nhật là 7cm chiều rộng là 5cm. Vậy chu vi và diện tích của
hình chữ nhật là:
A.12cm và 35cm2
B.24cm2 và 35cm
C.24cm và 35cm2
D.6cm và 12cm2
Bài 3: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
2132
4 + 756 =..................................7924 - (1456 - 450) =.....................................
=......................................
=.................................
Bài 4: Số?
a. 3 giờ = ……….. phút
b. 120 phút = ………. giờ
c. 1 năm có ………….. ngày
d. 1 giờ 40 phút = …………….phút
Bài 5: (2 điểm)
a) Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn:
5309 ; 5903 ; 5930 ; 5093 ; 5120 ; 5102
Từ lớn đến bé:................................................................................................................
Từ bé đến lớn:................................................................................................................
b) Hình vẽ dưới đây có ………….hình tam giác.
Có………….đoạn thẳng.
c)
của 24kg là:......................
d) 4m 4cm = ………..cm
;
2 giờ 5 phút = …………phút
;
2000g =……….. kg
Bài 5: (1 điểm) Tuần thứ nhất đội tàu của bác Tâm đánh bắt được 2350kg cá, số cá
đánh bắt được tuần thứ hai gấp đôi tuần thứ nhất. Hỏi sau hai tuần đội tàu của bác Tâm
đánh bắt được bao nhiêu ki – lô – gam cá?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Một thư viện có 3480 quyển sách giáo khoa đựng vào 5 tủ, mỗi tủ có 3
ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số hai mươi nghìn hai trăm linh hai được viết là:
A. 2000
B. 20200
C. 20 002
D. 20 202
b) Thứ tự các số: 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655 được xếp từ bé đến lớn là;
A. 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655
B. 8 459 ; 68 932 ; 99 555 ; 99 655
C. 99 655 ; 99 555 ; 68 932 ; 8 459
D. 8 459 ; 68 932 ; 99 655 ; 99 555
c) Trong chuồng có 24 con gà và 8 con vịt. Hỏi số con vịt bằng một phần mấy số con
gà?
A.3
B.
C.
D.
d) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 18cm, chiều rộng kém chiều dài 3 cm. Vậy
chu vi của hình chữ nhật là:
A. 66 cm
B.64cm
C.24cm
D. 48 cm
Bài 2: (2 điểm)
21 367 + 4 258
49 283 – 5 765
17 823
4
48726 : 6
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
30 507 + 27 876 : 3 =..................................(45 405 – 8221) : 4 =.....................................
=...................................
b) Tìm số bị chia
? : 7 = 2 824
=.....................................
c, Tìm thừa số
8
= 2896
............................................................
..............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 4: (1,5 điểm) Trong ngày đầu mở cửa, tuyến đường sắt trên cao đã đón 25 280 lượt
khách, ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất 7140 lượt khách. Hỏi trong hai ngày tuyến
đường sắt trên cao đã đón bao nhiêu lượt khách?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 6. Hôm qua, gia đình Hà đi từ Hà Nội về thăm ông bà ở Nghệ An. Cả nhà khởi hành
lúc 6 giờ 15 phút sáng và mất 1 giờ 45 phút để đến Nghệ An. Đồng hồ nào dưới đây chỉ
thời gian gia đình Hà về đến Nghệ An.
Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Năm nhuận tháng 2 có………..ngày
b) 3km 25m = ………… m
c) 2 giờ 15 phút = ……….. phút
d) 4 ngày 5 giờ = ………... giờ
Câu 5. Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Hỏi
sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền sau của số 65243 là:
A. 65 234
B. 65 244
C. 65 324
D. 65 245
b) Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 2 467 ; 28 092 ; 28 902 ; 2476 là :
c)
A. 28 902 và 2476
B. 28 092 và 2467
C. 28 902 và 2467
D. 28 902 và 28 092
ngày = …….. giờ
A. 15 giờ
B.28 giờ
C.64 giờ
D. 6 giờ
Bài 2: (2 điểm)
64 371 - 5138
26 704 + 8969
4126
6
25968 : 3
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m 20mm =…….....mm
b)
km = ………… m
b) 14 kg = ……….. g
d) 3 giờ 15 phút =………... phút
Bài 4: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
37 + 18
8 =.............................................(527 – 159)
=..............................................
540 : 3
4 =..........................................
=..........................................
6 =................................................488 + 876 : 6 = .............................................
=................................................
=...............................................
b) Tìm số hạng và số bị trừ
+ 217 = 1892
- 613 = 316
............................................................
..............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Một cửa hàng ngày đầu bán được 120 m vải, ngày thứ hai bán được bằng
số mét vải trong ngày đầu. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm)
Trong hình trên có………..góc vuông;
Có……….góc không vuông.
Bài 7: (1 điểm) a, Làm tròn các số sau đến hàng nghìn:
48 647, 85 162, 13 819, 55 220, 34 557
b, Làm tròn các số sau đến hàng chục nghìn:
44 267, 67 447, 20 999, 34 089, 63 678
Bài 1: (2 điểm) a) Điền vào chỗ chấm:
ĐỀ SỐ 5
Đọc số
Viết số
………………………………………………………………………
80 068
Ba mươi bốn nghìn không trăm mười hai
………………..
……………………………………………………………………….
Bảy mươi ba nghìn bốn trăm mười
20 005
…………………..
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3km 15m = …….....m
giờ = …………phút
4 kg 12 g= ……….. g
ngày = ………... giờ
Bài 2: (1 điểm)
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số liền trước và liền sau của số 82 599 là:……….. ; ……….. .
b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
- Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 87546 ; 87654 ; 78546 ; 87546.
B. 78456 ; 87546 ; 78564 ; 87654
C. 78456 ; 78546 ; 87546 ; 87654.
D. 78546 ; 78456 ; 87654 ; 87546
- Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 24 538 ; 24 358; 24 835 ; 24 853 là :
A. 24 538 và 24 358
B. 24 853 và 24 835
C. 24 835 và 24 358
D. 24 853 và 24 358
A
- Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ:
B
3cm
Chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 9cm ; 18cm2
B.18cm ; 9cm2
C.18cm ; 18cm2
D. 18cm2 ; 18cm
D
6cm
C
Bài 3: (2 điểm)
46 127 + 4356
64971 - 51938
4126
3
6704 : 8
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 4: (3 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
7 + 18 5 =...............................................(127 – 52)
4 =............................................
=................................................
=............................................
81 : 3 2 =..................................................88 + 72 : 6 = .................................................
=...................................................
=....................................................
b) Tìm thừa số:
Tìm số hạng
3 = 648
............................................................
............................................................
3816 +
= 4752
..............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Mẹ đi chợ mua của cô Hà 2 túm vải thiều, mỗi túm cân nặng 3 kg. Một
ki-lô-gam vải thiều có giá 16 000 đồng. Hỏi mẹ cần trả cho cô Hà bao nhiêu tiền?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;
a) 5
c) 27
6
3 = 10
9
3 = 15
hoặc : vào ô trống để được phép tính đúng
b) 54
9
2 =4
d) 27
9
3 =6
ĐẾ SỐ 6
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
81 918 – 45 245
2645
8
32 606 + 4856
67280 : 7
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 16 500 là:
A. 16 501
B. 16 502
C. 16 499
D. 16 488
b) Tổng của các số : 50000 + 400 + 30 + 5 viết thành số:
A. 5 435
B. 54 305
C. 54 035
D. 50 435
c) Số sáu mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là:
A. 69 721
B.69 271
C. 69 731
d) Dấu thích hợp để điền vào ô trống là: 67 628
A. <
B. >
D. 69 371
67 728
C. =
D. không có dấu
e) Cạnh hình vuông là 10cm. Vậy diện tích hình vuông là:
A. 40cm2
B.80cm2
g) Trong một năm những tháng có 31 ngày là:
C. 100cm
D. cả ba đều sai
A. 1; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11.
B.1; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.
C. 2 ; 4 ; 6 ; 9 ; 11.
D. 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.
Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
476 + 1048 : 4=......................................
126
7 – 3165 : 5 =.................................
=.....................................
b) Tìm số bị trừ:
=..................................
- 636 = 5 618
c, Tìm số chia: 1508 :
................................................
=4
......................................................
Bài 4: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;
hoặc : vào ô trống để được phép tính
đúng
a) 64
8
4 = 32
b) 32
4
2 =4
c) 5
3
3 = 18
d) 27
9
3 =0
Bài 5: (1 điểm) Nhân dịp Tết Trung Thu năm 2011 nhà trường mua 210 hộp bánh, mỗi
hộp có 4 cái bánh. Số bánh đó được đem chia hết cho các bạn, mỗi bạn được hai cái
bánh. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 38m, chiều rộng 9m . Tính chu vi
khu đất đó.
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 1: (1điểm) Viết số vào chỗ chấm:
ĐẾ SỐ 7
- Tám mươi bảy nghìn tám trăm mười hai:...........................................................
- Hai mươi sáu nghìn ba trăm linh năm:................................................................
- Tám mươi chin nghìn một trăm ba mươi:...........................................................
- Hai mươi nghìn một trăm linh hai:......................................................................
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
54 275 + 22107
75 362 – 24 935
4805
4
20645 : 5
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 239 + 1267
3 =..................................
b) 2505 : (403 - 398) =.............................
=....................................
=..............................
Bài 4: (1 điểm)
a) Tìm thừa số
7= 4123
b) Tìm số bị chia
: 8 = 2560
............................................................
.............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng 9cm.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:................................................................................
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:............................................................................
Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
b) Trong cùng một năm, ngày 26 tháng 4 là ngày thứ tư thì ngày 1 tháng 5 là:
A. Thứ hai
b) Cho phép trừ :
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
C. 8
D. 9
3 669
23 154
60 515
Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
A. 6
B. 7
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m 4cm = ………..cm
A.94
B.904
C. 940
D. 9004
C. 406
D. 4060
d) Kết quả của phép chia 24 360 : 6 là:
A.46
B.460
Bài 7: (2 điểm) Một cửa hàng có 65 015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán cho 4
trường tiểu học, mỗi trường 14 042 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 8: (1 điểm) Trong hình dưới đây có :………hình tam giác;
có :……..hình tứ giác.
Bài 9. Hoa có 4 tờ tiền loại 20 000 đồng. Hoa muốn mua vài quyển vở ô ly nhưng số tiền
hiện có chỉ đủ cho Hoa mua 5 quyển. Hỏi mỗi quyển vở ô ly đó có giá bao nhiêu tiền?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
ĐỀ SỐ 8
58 457 + 2 744
12 165
5
95 300 - 31 407
84 848 : 8
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
c) 13m 5cm =……….cm
A. 135 cm
B. 1035cm
C. 1350 cm
b)
D. 1305cm
của 340m là:
A. 85
B. 1360m
C. 85m
D. 344m
c) Đoạn thẳng AB dài 42 cm. Trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. 21cm
B. 84cm
C. 21dm
D. 44cm
d) Thời gian từ 8 giờ kém 5 phút đến 8 giờ 15 phút là:
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 25 phút
D. 30 phút
e) Chu vi hình vuông là 20cm. Vãy diện tích hình vuông là:
A. 80cm2
B. 25cm2
C. 100cm2
D. cả ba đều sai
g) Trong một năm nhuận ngày 28 tháng 2 là thứ bảy, ngày 2 tháng 3 là thứ mấy ?
A. Thứ hai
B.Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
21 507
b) Số? : ?
3 – 18 799=............................
(70 855– 50 232) 3 =...............................
=............................
=................................
6 = 5 628
64 508 - ? = 26 429
................................................
......................................................
................................................
......................................................
Bài 4: (1,5 điểm) a) Điền kết quả chu vi các hình có số đo dưới đây:
A
5cm
B
A
4cm
6cm
..............................
6cm
D
7cm
........................................
b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
6cm
B
C
D
A
7cm
B
6cm
6cm
5cm
5cm
C
A
B
C
..............................
D
C
...........................
65 371 ; 75 631 ; 55 731 ; 65 713 ; 65 317 ; 75 316.
..............................................................................................................................................
Bài 5: (1.5 điểm) Một cửa hàng có 3 336kg xi măng, cửa hàng đó đã bán
số xi măng.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
............................................
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm
4m 9dm………49dm
của 32m……..45dm
;
7m 7cm……770cm
;
2giờ……110 phút
b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 10000 là:...............................................................................................
- Số lớn nhất có 5 chữ số là:...............................................................................................
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
58427 + 40753
81981 – 45245
11304
7
6085 : 5
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 1812 – 179
3 =.........................................b) (2112 + 2188) : 5 =................................
=..........................................
=.................................
Bài 4: (1 điểm)
a, Tìm số bị trừ
b, Tìm số bị chia
? - 636 = 5618
? : 5 = 1145
............................................................
.............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2
b) 18
=2
9 : 3 = 18 : 3
=6
Bài 6: (1, 5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Biểu thức 8 + 16
A. 88
5 có giá trị là:
B. 98
C. 120
D. 640
b) O là trung điểm của đoạn thẳng MN và MN = 20cm. Khi đó , độ dài của đoạn
thẳng ON là :
A. 40cm
B. 30cm
C. 25cm
D. 10cm
c) Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
A.Thứ hai
B.Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
d) Cạnh của hình vuông là 5cm. Vậy chu vi hình vuông là:
A.30cm
B.25cm
C. 20cm
D. 10cm
e) Số góc vuông và góc không vuông trong hình dưới đây lần lượt là :
A. 3 và 6
B.2 và 5
C. 2 và 6
B
g) Cho hình tròn tâm O.
Đường kính của hình tròn là:
A. BD và AC
B. CD
D. 3 và 4
A
O
C. AC
C
D
D. AB và BD
Bài 7: (2 điểm) Một miếng vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp đôi
chiều rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
4083 + 3269
4561 – 935
1614
7
25968 : 6
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Năm mươi bốn nghìn hai trăm tám mươi bảy được viết là::
A. 54827
B. 54728
C. 5420087
D. 54287
b) Mẹ mua cho Lan chiếc cặp giá 15 000 đồng và một bộ quần áo mùa hè giá 20 000
đồng. Mẹ đưa cô bán hang 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu
tiền ?
A. 10 000 đồng
B. 17 000 đồng
C. 20 000 đồng
D. 15 000 đồng
c) Số 17 và số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A.XVII và XIIII
B.XVI và XIV
C. XVII và XIV
D. XIIIX và XVI
d) Chiều dài của hình chữ nhật là 7cm chiều rộng là 5cm. Vậy chu vi và diện tích của
hình chữ nhật là:
A.12cm và 35cm2
B.24cm2 và 35cm
C.24cm và 35cm2
D.6cm và 12cm2
Bài 3: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
2132
4 + 756 =..................................7924 - (1456 - 450) =.....................................
=......................................
=.................................
Bài 4: Số?
a. 3 giờ = ……….. phút
b. 120 phút = ………. giờ
c. 1 năm có ………….. ngày
d. 1 giờ 40 phút = …………….phút
Bài 5: (2 điểm)
a) Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn:
5309 ; 5903 ; 5930 ; 5093 ; 5120 ; 5102
Từ lớn đến bé:................................................................................................................
Từ bé đến lớn:................................................................................................................
b) Hình vẽ dưới đây có ………….hình tam giác.
Có………….đoạn thẳng.
c)
của 24kg là:......................
d) 4m 4cm = ………..cm
;
2 giờ 5 phút = …………phút
;
2000g =……….. kg
Bài 5: (1 điểm) Tuần thứ nhất đội tàu của bác Tâm đánh bắt được 2350kg cá, số cá
đánh bắt được tuần thứ hai gấp đôi tuần thứ nhất. Hỏi sau hai tuần đội tàu của bác Tâm
đánh bắt được bao nhiêu ki – lô – gam cá?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Một thư viện có 3480 quyển sách giáo khoa đựng vào 5 tủ, mỗi tủ có 3
ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số hai mươi nghìn hai trăm linh hai được viết là:
A. 2000
B. 20200
C. 20 002
D. 20 202
b) Thứ tự các số: 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655 được xếp từ bé đến lớn là;
A. 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655
B. 8 459 ; 68 932 ; 99 555 ; 99 655
C. 99 655 ; 99 555 ; 68 932 ; 8 459
D. 8 459 ; 68 932 ; 99 655 ; 99 555
c) Trong chuồng có 24 con gà và 8 con vịt. Hỏi số con vịt bằng một phần mấy số con
gà?
A.3
B.
C.
D.
d) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 18cm, chiều rộng kém chiều dài 3 cm. Vậy
chu vi của hình chữ nhật là:
A. 66 cm
B.64cm
C.24cm
D. 48 cm
Bài 2: (2 điểm)
21 367 + 4 258
49 283 – 5 765
17 823
4
48726 : 6
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
30 507 + 27 876 : 3 =..................................(45 405 – 8221) : 4 =.....................................
=...................................
b) Tìm số bị chia
? : 7 = 2 824
=.....................................
c, Tìm thừa số
8
= 2896
............................................................
..............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 4: (1,5 điểm) Trong ngày đầu mở cửa, tuyến đường sắt trên cao đã đón 25 280 lượt
khách, ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất 7140 lượt khách. Hỏi trong hai ngày tuyến
đường sắt trên cao đã đón bao nhiêu lượt khách?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 6. Hôm qua, gia đình Hà đi từ Hà Nội về thăm ông bà ở Nghệ An. Cả nhà khởi hành
lúc 6 giờ 15 phút sáng và mất 1 giờ 45 phút để đến Nghệ An. Đồng hồ nào dưới đây chỉ
thời gian gia đình Hà về đến Nghệ An.
Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Năm nhuận tháng 2 có………..ngày
b) 3km 25m = ………… m
c) 2 giờ 15 phút = ……….. phút
d) 4 ngày 5 giờ = ………... giờ
Câu 5. Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Hỏi
sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền sau của số 65243 là:
A. 65 234
B. 65 244
C. 65 324
D. 65 245
b) Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 2 467 ; 28 092 ; 28 902 ; 2476 là :
c)
A. 28 902 và 2476
B. 28 092 và 2467
C. 28 902 và 2467
D. 28 902 và 28 092
ngày = …….. giờ
A. 15 giờ
B.28 giờ
C.64 giờ
D. 6 giờ
Bài 2: (2 điểm)
64 371 - 5138
26 704 + 8969
4126
6
25968 : 3
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m 20mm =…….....mm
b)
km = ………… m
b) 14 kg = ……….. g
d) 3 giờ 15 phút =………... phút
Bài 4: (2 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
37 + 18
8 =.............................................(527 – 159)
=..............................................
540 : 3
4 =..........................................
=..........................................
6 =................................................488 + 876 : 6 = .............................................
=................................................
=...............................................
b) Tìm số hạng và số bị trừ
+ 217 = 1892
- 613 = 316
............................................................
..............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Một cửa hàng ngày đầu bán được 120 m vải, ngày thứ hai bán được bằng
số mét vải trong ngày đầu. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm)
Trong hình trên có………..góc vuông;
Có……….góc không vuông.
Bài 7: (1 điểm) a, Làm tròn các số sau đến hàng nghìn:
48 647, 85 162, 13 819, 55 220, 34 557
b, Làm tròn các số sau đến hàng chục nghìn:
44 267, 67 447, 20 999, 34 089, 63 678
Bài 1: (2 điểm) a) Điền vào chỗ chấm:
ĐỀ SỐ 5
Đọc số
Viết số
………………………………………………………………………
80 068
Ba mươi bốn nghìn không trăm mười hai
………………..
……………………………………………………………………….
Bảy mươi ba nghìn bốn trăm mười
20 005
…………………..
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3km 15m = …….....m
giờ = …………phút
4 kg 12 g= ……….. g
ngày = ………... giờ
Bài 2: (1 điểm)
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số liền trước và liền sau của số 82 599 là:……….. ; ……….. .
b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
- Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 87546 ; 87654 ; 78546 ; 87546.
B. 78456 ; 87546 ; 78564 ; 87654
C. 78456 ; 78546 ; 87546 ; 87654.
D. 78546 ; 78456 ; 87654 ; 87546
- Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 24 538 ; 24 358; 24 835 ; 24 853 là :
A. 24 538 và 24 358
B. 24 853 và 24 835
C. 24 835 và 24 358
D. 24 853 và 24 358
A
- Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ:
B
3cm
Chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 9cm ; 18cm2
B.18cm ; 9cm2
C.18cm ; 18cm2
D. 18cm2 ; 18cm
D
6cm
C
Bài 3: (2 điểm)
46 127 + 4356
64971 - 51938
4126
3
6704 : 8
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 4: (3 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
7 + 18 5 =...............................................(127 – 52)
4 =............................................
=................................................
=............................................
81 : 3 2 =..................................................88 + 72 : 6 = .................................................
=...................................................
=....................................................
b) Tìm thừa số:
Tìm số hạng
3 = 648
............................................................
............................................................
3816 +
= 4752
..............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Mẹ đi chợ mua của cô Hà 2 túm vải thiều, mỗi túm cân nặng 3 kg. Một
ki-lô-gam vải thiều có giá 16 000 đồng. Hỏi mẹ cần trả cho cô Hà bao nhiêu tiền?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;
a) 5
c) 27
6
3 = 10
9
3 = 15
hoặc : vào ô trống để được phép tính đúng
b) 54
9
2 =4
d) 27
9
3 =6
ĐẾ SỐ 6
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
81 918 – 45 245
2645
8
32 606 + 4856
67280 : 7
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 16 500 là:
A. 16 501
B. 16 502
C. 16 499
D. 16 488
b) Tổng của các số : 50000 + 400 + 30 + 5 viết thành số:
A. 5 435
B. 54 305
C. 54 035
D. 50 435
c) Số sáu mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là:
A. 69 721
B.69 271
C. 69 731
d) Dấu thích hợp để điền vào ô trống là: 67 628
A. <
B. >
D. 69 371
67 728
C. =
D. không có dấu
e) Cạnh hình vuông là 10cm. Vậy diện tích hình vuông là:
A. 40cm2
B.80cm2
g) Trong một năm những tháng có 31 ngày là:
C. 100cm
D. cả ba đều sai
A. 1; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11.
B.1; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.
C. 2 ; 4 ; 6 ; 9 ; 11.
D. 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.
Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
476 + 1048 : 4=......................................
126
7 – 3165 : 5 =.................................
=.....................................
b) Tìm số bị trừ:
=..................................
- 636 = 5 618
c, Tìm số chia: 1508 :
................................................
=4
......................................................
Bài 4: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;
hoặc : vào ô trống để được phép tính
đúng
a) 64
8
4 = 32
b) 32
4
2 =4
c) 5
3
3 = 18
d) 27
9
3 =0
Bài 5: (1 điểm) Nhân dịp Tết Trung Thu năm 2011 nhà trường mua 210 hộp bánh, mỗi
hộp có 4 cái bánh. Số bánh đó được đem chia hết cho các bạn, mỗi bạn được hai cái
bánh. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 38m, chiều rộng 9m . Tính chu vi
khu đất đó.
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 1: (1điểm) Viết số vào chỗ chấm:
ĐẾ SỐ 7
- Tám mươi bảy nghìn tám trăm mười hai:...........................................................
- Hai mươi sáu nghìn ba trăm linh năm:................................................................
- Tám mươi chin nghìn một trăm ba mươi:...........................................................
- Hai mươi nghìn một trăm linh hai:......................................................................
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
54 275 + 22107
75 362 – 24 935
4805
4
20645 : 5
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 239 + 1267
3 =..................................
b) 2505 : (403 - 398) =.............................
=....................................
=..............................
Bài 4: (1 điểm)
a) Tìm thừa số
7= 4123
b) Tìm số bị chia
: 8 = 2560
............................................................
.............................................................
............................................................
.............................................................
Bài 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng 9cm.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:................................................................................
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:............................................................................
Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
b) Trong cùng một năm, ngày 26 tháng 4 là ngày thứ tư thì ngày 1 tháng 5 là:
A. Thứ hai
b) Cho phép trừ :
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
C. 8
D. 9
3 669
23 154
60 515
Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
A. 6
B. 7
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m 4cm = ………..cm
A.94
B.904
C. 940
D. 9004
C. 406
D. 4060
d) Kết quả của phép chia 24 360 : 6 là:
A.46
B.460
Bài 7: (2 điểm) Một cửa hàng có 65 015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán cho 4
trường tiểu học, mỗi trường 14 042 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 8: (1 điểm) Trong hình dưới đây có :………hình tam giác;
có :……..hình tứ giác.
Bài 9. Hoa có 4 tờ tiền loại 20 000 đồng. Hoa muốn mua vài quyển vở ô ly nhưng số tiền
hiện có chỉ đủ cho Hoa mua 5 quyển. Hỏi mỗi quyển vở ô ly đó có giá bao nhiêu tiền?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
ĐỀ SỐ 8
58 457 + 2 744
12 165
5
95 300 - 31 407
84 848 : 8
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
.............................
............................ .............................
..........................
Bài 2: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
c) 13m 5cm =……….cm
A. 135 cm
B. 1035cm
C. 1350 cm
b)
D. 1305cm
của 340m là:
A. 85
B. 1360m
C. 85m
D. 344m
c) Đoạn thẳng AB dài 42 cm. Trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. 21cm
B. 84cm
C. 21dm
D. 44cm
d) Thời gian từ 8 giờ kém 5 phút đến 8 giờ 15 phút là:
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 25 phút
D. 30 phút
e) Chu vi hình vuông là 20cm. Vãy diện tích hình vuông là:
A. 80cm2
B. 25cm2
C. 100cm2
D. cả ba đều sai
g) Trong một năm nhuận ngày 28 tháng 2 là thứ bảy, ngày 2 tháng 3 là thứ mấy ?
A. Thứ hai
B.Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
21 507
b) Số? : ?
3 – 18 799=............................
(70 855– 50 232) 3 =...............................
=............................
=................................
6 = 5 628
64 508 - ? = 26 429
................................................
......................................................
................................................
......................................................
Bài 4: (1,5 điểm) a) Điền kết quả chu vi các hình có số đo dưới đây:
A
5cm
B
A
4cm
6cm
..............................
6cm
D
7cm
........................................
b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
6cm
B
C
D
A
7cm
B
6cm
6cm
5cm
5cm
C
A
B
C
..............................
D
C
...........................
65 371 ; 75 631 ; 55 731 ; 65 713 ; 65 317 ; 75 316.
..............................................................................................................................................
Bài 5: (1.5 điểm) Một cửa hàng có 3 336kg xi măng, cửa hàng đó đã bán
số xi măng.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
............................................
 








Các ý kiến mới nhất