BÀI TẬP THÍ NGHIỆM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 18h:34' 26-11-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 492
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 18h:34' 26-11-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP THÍ NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2024 MÔN HÓA HỌC
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 11 .................................................................................................................. 1
I.NGUYÊN TẮC THU KHÍ: ............................................................................................................................. 1
II.SỰ ĐIỆN LY: ................................................................................................................................................ 3
III. ĐIỀU CHẾ KHÍ NH3: ................................................................................................................................. 5
IV. ĐIỀU CHẾ AXIT HNO3: ...........................................................................Error! Bookmark not defined.
V. PHOTPHO: ..................................................................................................Error! Bookmark not defined.
VI. ĐẠI CƢƠNG HÓA HỮU CƠ: ..................................................................Error! Bookmark not defined.
VII.MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ THÔNG DỤNG HAY XUẤT HIỆN: ..Error! Bookmark not defined.
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 12 .................................................................................................................. 5
CHƢƠNG I: ESTE ............................................................................................................................................ 5
I.ĐIỀU CHẾ ESTE: ....................................................................................................................................... 5
II.ĐIỀU CHẾ XÀ PHÕNG: ..........................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG II: CACBOHIDRAT ......................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG III: AMIN , AMINO AXIT VÀ PROTEIN .................................................................................... 7
CHƢƠNG IV: POLIME ...................................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG V,VI,VII .........................................................................................Error! Bookmark not defined.
BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM: ....................................................................................................................... 10
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 11
I.NGUYÊN TẮC THU KHÍ:
Câu 1: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng đƣợc úp ngƣợc trong các chậu nƣớc
X, Y, Z, T. Kết quả các thí nghiệm đƣợc mô tả bằng hình vẽ sau: Hãy cho biết khí ở chậu nào tan trong nƣớc
nhiều nhất?
A. T.
B. X.
C. Y.
D. Z.
Câu 2: Để mô tả một số phƣơng pháp thu khí thƣờng tiến hành trong phòng thí nghiệm ngƣời ta có các hình
vẽ (1), (2), (3) nhƣ sau:
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A. phƣơng pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
B. phƣơng pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
C. phƣơng pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
D. phƣơng pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Câu 3: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thƣờng đƣợc sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm:
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
1
Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.
B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.
D. Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.
Câu 4: Các chất khí X, Y, Z, T đƣợc điều chế trong phòng thí nghiệm và đƣợc thu theo đúng nguyên tắc theo
các hình vẽ dƣới đây.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. T là amoniac.
B. Z là hiđro clorua. C. Y là cacbon đioxit. D. X là hiđro.
Câu 5: Hình vẽ nào mô tả đúng cách thu khí O2 bằng phƣơng pháp đẩy không khí?
A. (I).
B. (II).
C. (III).
D. (IV).
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, khí X đƣợc điều chế và thu vào bình tam giác nhƣ hình vẽ dƣới đây.
Trong các phản ứng dƣới đây, phản ứng nào tạo ra chất không áp dụng đƣợc cách thu này?
A. 4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O. B. CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3.
C. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Câu 7: Khi điều chế lƣợng nhỏ các khí trong phòng thí nghiệm có thể thu khí bằng cách: cách 1:dời nƣớc ,
cách 2: dời không khí để xuôi bình hoặc cách 3: dời không khí úp ngƣợc bình.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Cách 1 và cách 3 đều có thể áp dụng thu các khí: NH3,H2.
B. Cách 2 có thể áp dụng thu các khí: SO2, NH3.
C. Cách 2 có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2.
D. Cách 1 có thể áp dụng thu các khí O2, H2, N2.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
2
Câu 8: Các hình vẽ sau mô tả một số phƣơng pháp thu khí thƣờng tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho biết
từng phƣơng pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu đƣợc khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3,
SO2?
A. (1) thu O2, N2; (2) thu SO2; (3) thu NH3, HCl
C. (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2
HCl
B. (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2; (3) thu N2, Cl2
D. (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2,
II.SỰ ĐIỆN LY:
Câu 1: Lắp bộ thí nghiệm nhƣ hình vẽ:
Nhận định nào sau đây không đúng:
A. Trong cốc b có sự thủy phân: C12H22O11 C6H12O6 + C6H10O5 .
B. Cốc b đèn không sáng vì đƣờng là chất không điện li.
C. Thí nghiệm này chứng minh tính dẫn điện của các dung dịch.
D. Cốc a đèn sáng yếu hơn cốc c vì axit axetic là chất điện li kém hơn NaCl.
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ:
Ban đầu trong cốc chứa nƣớc vôi trong. Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dƣ. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay
đổi nhƣ thế nào?
A. Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần.
B. Tăng dần rồi giảm dần đến tắt.
C. Tăng dần.
D. Giảm dần đến tắt.
Câu 3: Sục khí CO2 vào dung dịch nƣớc vôi trong nhƣ hình vẽ. Đóng khoá K cho đèn sáng rồi sục từ từ khí
CO2 vào nƣớc vôi trong cho tới dƣ. Hỏi độ sáng của đèn thay đổi nhƣ thế nào?
A. Mờ dần đi sau đó vẫn sáng mờ mờ
C. Mờ dần đi sau đó tắt hẳn
B. Mờ dần đi rồi sáng dần lên
D. Sáng dần lên
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
3
Câu 4: Chuẩn bị 4 cốc đựng 4 dung dịch (đƣợc đánh số) chứa các chất tan X, Y, Z, T có cừng nồng độ 1M rồi
lắp vào bộ dụng cụ nhƣ hình vẽ:
Hiện tƣợn quan sát đƣợc là: bóng số (1),(3) không sáng, bóng số (2) sáng mạnh, còn bóng số (4) sáng yếu.
Nhận định nào sau đây đúng?
A. X là H2SO4.
B. Y là C2H5OH.
C. Z là KNO3.
D. T là CH3COOH.
Câu 5: Một học sinh tiến hành làm thí nghiệm nhƣ hình vẽ và quan sát đƣợc nhƣ sau:
- Cốc ở giữa chứa dung dịch X làm đèn sáng mạnh.
- Cốc bên phải chứa dung dịch Y làm đèn sáng yếu.
- Cốc bên trái chứa dung dịch Z làm đèn không sáng.
Vậy các chất tan X,Y,Z có thể lần lƣợt là:
A. CH3COOH, KCl, C12H22O11 .
B. HCl, C2H5OH, KOH.
C. NaOH, H3PO4 ,CH3COOC2H5.
D. C6H10O5 , HF, Al2(SO4)3.
Câu 6: Bố trí 2 bộ dụng cụ thí nghiệm nhƣ hình vẽ rồi lần lƣợt đổ vào mỗi bình 100 ml dung dịch khác nhau:
Thí nghiệm 1 (TN1): bình đựng dung dịch Ba(OH)2 0,01 M.
Thí nghiệm 2 (TN2): bình đựng dung dịch CH3COOH 0,01 M.
Cho các phát biểu sau
(1) Độ sáng bóng đèn ở TN1 sáng hơn ở TN2
(2) Nếu sục CO2 từ từ đến dƣ vào dung dịch ở TN1 thì bóng đèn sẽ mờ dần và sau đó sẽ kém sáng hơn ở TN2
(3) 2 TN này chứng tỏ Ba(OH)2 điện ly mạnh hơn CH3COOH
(4) Nếu thay dung dịch trong TN2 bằng dung dịch AlCl3 0,01M thì bóng đèn sẽ sáng hơn ở TN1
Số phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
4
III. ĐIỀU CHẾ KHÍ NH3:
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 12
CHƢƠNG I: ESTE
I.ĐIỀU CHẾ ESTE:
THÍ NGHIỆM: ĐIỀU CHẾ ETYL AXETAT (CH3COOC2H5)
ISOAMYL AXETAT( CH3COOCHCH2CH(CH3)CH3)
1. Tiến hành
Bƣớc 1: Cho 1 ml C2H5OH /CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc
vào ống nghiệm.
Bƣớc 2: Lắc đều ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (hoặc đun cách thủy) khoảng 5 - 6 phút
ở 65 - 70oC.
Bƣớc 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
2. Hiện tƣợng – Giải thích
- Hiện tƣợng: Có lớp este mùi thơm tạo thành nổi lên trên dung dịch NaCl.
- Giải thích: Do axit phản ứng với ancol tạo thành este có mùi thơm, este nhẹ không tan trong dung dịch NaCl
bão hòa nên nổi lên trên.
H SO ®Æc
CH3COOC2H5 + H2O hoặc
PTHH: CH3COOH + C2H5OH
2
4
to
CH3COOH + CH3CH(CH3)CH2CH2OH
H 2 SO 4 ®Æc
to
CH3COOCHCH2CH(CH3)CH3 + H2O
Hình - Thí nghiệm điều chế etyl axetat – Chưng cất sau đó chiết thu được este
3. Một số vấn đề cần lƣu ý
● Axit cacboxylic & ancol phải nguyên chất để phản ứng điều chế este đạt hiệu suất cao.
● Nhiệt kế : Kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun.
● Phải đun cách thủy (65-70oC), không đun sôi để tránh bay hơi các nguyên liệu và tránh tạo nên sản phẩm
phụ.
● Đá bọt : Giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu. Có thể thay đá bọt bằng cát sạch, mảnh sứ.
● H2SO4 phải đặc vừa làm xúc tác, vừa giúp hút nƣớc (Tăng H%). Lƣu ý không thể dùng H2SO4 loãng hay
HCl, HNO3 vì không có khả năng hút nƣớc.
● Phản ứng xảy ra luôn thuận nghịch.
● Ống sinh hàn : Giúp ngƣng tụ và giảm bớt sự thất thoát của chất lỏng do nƣớc trong ống sinh hàn tạo môi
trƣờng nhiệt độ thấp để hóa lỏng hơi.
● Nƣớc đá (lạnh) : Giúp este ngƣng tụ và tách lớp este ra dễ hơn (có thể thay nƣớc lạnh bằng dd NaCl bão hòa
hoặc KCl bão hòa mục đích để làm tăng khối lƣợng riêng của dung dịch và giảm độ tan của etyl axetat sinh
ra.)
● Phải tắt đèn cồn trƣớc khi tháo ống dẫn khí để tránh hơi este chƣa thoát ra hết bắt lửa cháy.
● Ống thu đƣợc este luôn 2 tách lớp do có cả axit và ancol dƣ (Este nổi lên trên còn hỗn hợp axit, ancol ở
dƣới).
● Muốn thu đƣợc este phải tách este ra khỏi hỗn hợp bằng phƣơng pháp chiết (lỏng – lỏng) :
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
5
● Chất lỏng Y chứa : Lƣợng dƣ (Axit cacboxylic & Ancol) + Este + Hơi nƣớc nhƣng lƣu ý không có H2SO4
vì H2SO4
không bay hơi mà vẫn ở trong dung dịch X trình trên⟶ Dùng NaHCO3, Na2CO3,... để trung hòa axit
cacboxylic dƣ trong Y (chuyển về muối CH3COONa), phần trên là este chƣa khô & sạch hoàn toàn nên phải
dùng thêm CaCl2 khan (chất hút ẩm mạnh) để hút nƣớc & ancol và sau khi hút ẩm CaCl2 vẫn ở dạng rắn nên
dễ tách este hơn H2SO4 ở dạng lỏng vì vậy không dùng H2SO4 đặc (hút ẩm) thay cho CaCl2 vì H2SO4 đặc có
thể khiến 1 phần este bị thủy phân.
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm ngƣời ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ
đồ hình vẽ sau:
Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, ngƣời ta tiến hành các bƣớc sau:
+ Bƣớc 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.
+ Bƣớc 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dƣới.
+ Bƣớc 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dƣới thì thu đƣợc etyl axetat.
Cho các phát biểu sau:
(1) Nƣớc trong ống sinh hàn nhằm tạo muôi trƣờng có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
(2) CaCl2 đƣợc thêm vào để tách nƣớc và ancol còn lẫn trong etyl axetat.
(3) Dung dịch Na2CO3 đƣợc thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
(4) Dung dịch X đƣợc tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
(5) Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc.
Số phát biểu sai là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Hình vẽ sau minh họa phƣơng pháp điều chế isoamyl axetat trong phòng thí nghiệm:
Cho các phát biểu:
(a) Lúc đầu lấy vào bình cầu hỗn hợp gồm ancol isoamylic, axit axetic và axit sunfuric đặc.
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là isoamyl axetat.
(c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu.
(d) Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
6
(e) Isoamyl axetat tinh khiết có thể đƣợc sử dụng làm hƣơng liệu phụ gia cho thực phẩm.
(f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm đƣợc mô tả theo hình vẽ dƣới đây:
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nƣớc.
(c) Etyl axetat qua ống dẫn dƣới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nƣớc đá để ngƣng tụ.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trƣớc khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat.
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, ngƣời ta lắp dụng cụ nhƣ hình vẽ sau:
Hóa chất đƣợc cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat đƣợc điều chế theo các bƣớc:
- Bƣớc 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
- Bƣớc 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C.
- Bƣớc 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa đƣợc thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
CHƢƠNG III: AMIN , AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Câu 1: Ở điều kiện thƣờng, thực hiện thí nghiệm với khí X nhƣ sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy
bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nƣớc, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su
rồi lắp bình thủy tinh lên giá nhƣ hình vẽ:
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
7
Cho phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3.
(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nƣớc.
(c) Tia nƣớc phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.
(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nƣớc trong bình sẽ có màu
xanh.
(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.
(g) So với điều kiện thƣờng, khí X tan trong nƣớc tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt.
(h) Có thể thay nƣớc cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (M) và (N) lần lƣợt xuất hiện dung dịch
A. (M) màu tím, (N) màu xanh lam.
B. (M) màu xanh lam, (N) màu tím.
C. (M) màu tím, (N) màu vàng.
D. (M) màu xanh lam, (N) màu vàng.
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bƣớc sau đây:
- Bƣớc 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%.
- Bƣớc 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng
2-3 phút.
Trong các phát biểu sau:
a) Ở bƣớc 1, xảy ra phản ứng thủy phân anbumin thành hỗn hợp các ⍺-amino axit.
b) Sau bƣớc 2, hỗn hợp xuất hiện hợp chất màu tím.
c) Ở bƣớc 2, lúc đầu có kết tủa màu tím, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh.
d) Để phản ứng màu biure xảy ra nhanh hơn thì ở bƣớc 1 cần đun nóng dung dịch lòng trắng trứng.
e) Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch glucozơ thì ở bƣớc 2 hiện tƣợng thí nghiệm không
thay đổi.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
8
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Sau khi kết thúc các phản ứng, cả hai ống nghiệm đều thu đƣợc dung dịch có màu xanh.
B. Ống nghiệm (1) có khí màu nâu đỏ bay lên.
C. Ống nghiệm (2) có khí không màu bay lên, sau đó chuyển nhanh sang màu nâu đỏ.
D. Cả hai ống nghiệm đều có khí không màu thoát ra.
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy quỳ tím hoá xanh và trong bình chứa dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa keo
trắng. Các chất Y và Z lần lƣợt là
A. NH3 và NaAlO2 B. CO2 và NaAlO2
C. NH3 và AlCl3
D. CO2 và Ca(AlO2)2
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, bình tam giác (2) xuất hiện kết tủa màu đen. Các chất Y, Z, T lần lƣợt
là
A. Cl2, KHS, H2S
B. SO2, KHS, H2S.
C. HCl, KHS, H2S
D. HCl, KHSO3, SO2
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm theo các bƣớc sau:
Bƣớc 1: Rót dung dịch CuSO4 và ống thủy tinh hình chữ U, mực nƣớc cách miệng ống chừng 2cm.
Bƣớc 2: Đậy miệng ống bên trái bằng nút cao su có kèm điện cực graphit.
Bƣớc 3: Đậy miệng ống bên phải bằng nút cao su có kèm điện cực graphit và một ống dẫn khí.
Bƣớc 4: Nối điện cực bên trái với cực âm và nối điện cực bên phải với cực dƣơng của nguồn điện một
chiều (hiệu điện thế 6V).
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên mô tả sự điện phân sung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(b) Ở catot, ion Cu2+ bị khử tạo thành kim loại đồng.
(c) Ở anot, có khí H2 thoát ra tại ống dẫn khí.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
9
(d) Trong quá trình điện phân, pH dung dịch tăng dần.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 33: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tƣơng ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
A. NaHCO3, CO2.
B. NH4NO2; N2.
C. Cu(NO3)2; (NO2, O2).
D. KMnO4; O2.
Câu 34: Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đƣa vào bình đựng khí CO2 (nhƣ hình vẽ).
Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2.
Kim loại M là
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Mg
Câu 35: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm phản ứng nhiệt nhôm xảy ra giữa Al và Fe2O3:
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dải Mg đƣợc dùng để khơi mào nhiệt cho phản ứng nhiệt nhôm.
B. Phản ứng nhiệt nhôm đƣợc ứng dụng để hàn đƣờng ray.
C. X là Al2O3 nóng chảy, Y là Fe nóng chảy.
D. Khói trắng chứa các tinh thể Fe2O3.
Câu 36: Cho các thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau
Phản ứng ở ống nghiệm cho khí thoát ra ở điều kiện thƣờng
A. (4).
B. (2).
C. (2) và (4).
D. (1) hoặc (3).
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
10
BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM:
Câu 1: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chƣng cất thƣờng. Cho biết ý nghĩa các chữ số trong hình vẽ bên
A. 1- Nhiệt kế, 2 - đèn cồn, 3 - bình cầu có nhánh, 4 - sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
B. 1 - đèn cồn, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - nhiệt kế, 4 - sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
C. 1 - Đèn cồn, 2 - nhiệt kế, 3 - sinh hàn, 4 - bình hứng (eclen), 5 - Bình
cầu có nhánh.
D. 1 - Nhiệt kế, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - đèn cồn, 4 – sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
Câu 2: Cho bộ dụng cụ chƣng cất thƣờng nhƣ hình vẽ:
Phƣơng pháp chƣng cất dùng để
A. Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều.
B. Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần nhau.
C. Tách các chất lỏng có độ tan trong nƣớc khác nhau.
D. Tách các chất lỏng không trộn lẫn vào nhau.
Câu 3: Cho hình vẽ thiết bị chƣng cất thƣờng:
Vai trò của nhiệt kế trong khi chung cất là
A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa.
B. Đo nhiệt độ của nƣớc sôi.
C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chƣng cất.
D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu 1.
Câu 4: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất lỏng nặng hơn sẽ đƣợc chiết trƣớc.
B. Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dƣới đáy phễu chiết.
C. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết.
D. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ đƣợc chiết trƣớc.
Câu 5: Chất lỏng trong eclen là chất lỏng
A. Nặng hơn chất lỏng ở phễu chiết.
C. Hỗn hợp cả hai chất.
B. Nhẹ hơn chất lỏng ở phễu chiết.
D. Dung môi.
Câu 6: Bộ dụng cụ chiết (đƣợc mô tả nhƣ hình vẽ bên) dùng để
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
11
A. tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
C. tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
B. tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
D. tách chất lỏng và chất rắn.
CÕN TIẾP
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
12
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 11 .................................................................................................................. 1
I.NGUYÊN TẮC THU KHÍ: ............................................................................................................................. 1
II.SỰ ĐIỆN LY: ................................................................................................................................................ 3
III. ĐIỀU CHẾ KHÍ NH3: ................................................................................................................................. 5
IV. ĐIỀU CHẾ AXIT HNO3: ...........................................................................Error! Bookmark not defined.
V. PHOTPHO: ..................................................................................................Error! Bookmark not defined.
VI. ĐẠI CƢƠNG HÓA HỮU CƠ: ..................................................................Error! Bookmark not defined.
VII.MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ THÔNG DỤNG HAY XUẤT HIỆN: ..Error! Bookmark not defined.
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 12 .................................................................................................................. 5
CHƢƠNG I: ESTE ............................................................................................................................................ 5
I.ĐIỀU CHẾ ESTE: ....................................................................................................................................... 5
II.ĐIỀU CHẾ XÀ PHÕNG: ..........................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG II: CACBOHIDRAT ......................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG III: AMIN , AMINO AXIT VÀ PROTEIN .................................................................................... 7
CHƢƠNG IV: POLIME ...................................................................................Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG V,VI,VII .........................................................................................Error! Bookmark not defined.
BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM: ....................................................................................................................... 10
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 11
I.NGUYÊN TẮC THU KHÍ:
Câu 1: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng đƣợc úp ngƣợc trong các chậu nƣớc
X, Y, Z, T. Kết quả các thí nghiệm đƣợc mô tả bằng hình vẽ sau: Hãy cho biết khí ở chậu nào tan trong nƣớc
nhiều nhất?
A. T.
B. X.
C. Y.
D. Z.
Câu 2: Để mô tả một số phƣơng pháp thu khí thƣờng tiến hành trong phòng thí nghiệm ngƣời ta có các hình
vẽ (1), (2), (3) nhƣ sau:
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A. phƣơng pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
B. phƣơng pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
C. phƣơng pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
D. phƣơng pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Câu 3: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thƣờng đƣợc sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm:
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
1
Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.
B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.
D. Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.
Câu 4: Các chất khí X, Y, Z, T đƣợc điều chế trong phòng thí nghiệm và đƣợc thu theo đúng nguyên tắc theo
các hình vẽ dƣới đây.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. T là amoniac.
B. Z là hiđro clorua. C. Y là cacbon đioxit. D. X là hiđro.
Câu 5: Hình vẽ nào mô tả đúng cách thu khí O2 bằng phƣơng pháp đẩy không khí?
A. (I).
B. (II).
C. (III).
D. (IV).
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, khí X đƣợc điều chế và thu vào bình tam giác nhƣ hình vẽ dƣới đây.
Trong các phản ứng dƣới đây, phản ứng nào tạo ra chất không áp dụng đƣợc cách thu này?
A. 4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O. B. CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3.
C. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Câu 7: Khi điều chế lƣợng nhỏ các khí trong phòng thí nghiệm có thể thu khí bằng cách: cách 1:dời nƣớc ,
cách 2: dời không khí để xuôi bình hoặc cách 3: dời không khí úp ngƣợc bình.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Cách 1 và cách 3 đều có thể áp dụng thu các khí: NH3,H2.
B. Cách 2 có thể áp dụng thu các khí: SO2, NH3.
C. Cách 2 có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2.
D. Cách 1 có thể áp dụng thu các khí O2, H2, N2.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
2
Câu 8: Các hình vẽ sau mô tả một số phƣơng pháp thu khí thƣờng tiến hành ở phòng thí nghiệm. Cho biết
từng phƣơng pháp (1), (2), (3) có thể áp dụng để thu đƣợc khí nào trong các khí sau: O2, N2, Cl2, HCl, NH3,
SO2?
A. (1) thu O2, N2; (2) thu SO2; (3) thu NH3, HCl
C. (1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2
HCl
B. (1) thu O2, HCl; (2) thu SO2; (3) thu N2, Cl2
D. (1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2,
II.SỰ ĐIỆN LY:
Câu 1: Lắp bộ thí nghiệm nhƣ hình vẽ:
Nhận định nào sau đây không đúng:
A. Trong cốc b có sự thủy phân: C12H22O11 C6H12O6 + C6H10O5 .
B. Cốc b đèn không sáng vì đƣờng là chất không điện li.
C. Thí nghiệm này chứng minh tính dẫn điện của các dung dịch.
D. Cốc a đèn sáng yếu hơn cốc c vì axit axetic là chất điện li kém hơn NaCl.
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ:
Ban đầu trong cốc chứa nƣớc vôi trong. Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dƣ. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay
đổi nhƣ thế nào?
A. Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần.
B. Tăng dần rồi giảm dần đến tắt.
C. Tăng dần.
D. Giảm dần đến tắt.
Câu 3: Sục khí CO2 vào dung dịch nƣớc vôi trong nhƣ hình vẽ. Đóng khoá K cho đèn sáng rồi sục từ từ khí
CO2 vào nƣớc vôi trong cho tới dƣ. Hỏi độ sáng của đèn thay đổi nhƣ thế nào?
A. Mờ dần đi sau đó vẫn sáng mờ mờ
C. Mờ dần đi sau đó tắt hẳn
B. Mờ dần đi rồi sáng dần lên
D. Sáng dần lên
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
3
Câu 4: Chuẩn bị 4 cốc đựng 4 dung dịch (đƣợc đánh số) chứa các chất tan X, Y, Z, T có cừng nồng độ 1M rồi
lắp vào bộ dụng cụ nhƣ hình vẽ:
Hiện tƣợn quan sát đƣợc là: bóng số (1),(3) không sáng, bóng số (2) sáng mạnh, còn bóng số (4) sáng yếu.
Nhận định nào sau đây đúng?
A. X là H2SO4.
B. Y là C2H5OH.
C. Z là KNO3.
D. T là CH3COOH.
Câu 5: Một học sinh tiến hành làm thí nghiệm nhƣ hình vẽ và quan sát đƣợc nhƣ sau:
- Cốc ở giữa chứa dung dịch X làm đèn sáng mạnh.
- Cốc bên phải chứa dung dịch Y làm đèn sáng yếu.
- Cốc bên trái chứa dung dịch Z làm đèn không sáng.
Vậy các chất tan X,Y,Z có thể lần lƣợt là:
A. CH3COOH, KCl, C12H22O11 .
B. HCl, C2H5OH, KOH.
C. NaOH, H3PO4 ,CH3COOC2H5.
D. C6H10O5 , HF, Al2(SO4)3.
Câu 6: Bố trí 2 bộ dụng cụ thí nghiệm nhƣ hình vẽ rồi lần lƣợt đổ vào mỗi bình 100 ml dung dịch khác nhau:
Thí nghiệm 1 (TN1): bình đựng dung dịch Ba(OH)2 0,01 M.
Thí nghiệm 2 (TN2): bình đựng dung dịch CH3COOH 0,01 M.
Cho các phát biểu sau
(1) Độ sáng bóng đèn ở TN1 sáng hơn ở TN2
(2) Nếu sục CO2 từ từ đến dƣ vào dung dịch ở TN1 thì bóng đèn sẽ mờ dần và sau đó sẽ kém sáng hơn ở TN2
(3) 2 TN này chứng tỏ Ba(OH)2 điện ly mạnh hơn CH3COOH
(4) Nếu thay dung dịch trong TN2 bằng dung dịch AlCl3 0,01M thì bóng đèn sẽ sáng hơn ở TN1
Số phát biểu đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
4
III. ĐIỀU CHẾ KHÍ NH3:
THÍ NGHIỆM HÓA HỌC -LỚP 12
CHƢƠNG I: ESTE
I.ĐIỀU CHẾ ESTE:
THÍ NGHIỆM: ĐIỀU CHẾ ETYL AXETAT (CH3COOC2H5)
ISOAMYL AXETAT( CH3COOCHCH2CH(CH3)CH3)
1. Tiến hành
Bƣớc 1: Cho 1 ml C2H5OH /CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc
vào ống nghiệm.
Bƣớc 2: Lắc đều ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (hoặc đun cách thủy) khoảng 5 - 6 phút
ở 65 - 70oC.
Bƣớc 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
2. Hiện tƣợng – Giải thích
- Hiện tƣợng: Có lớp este mùi thơm tạo thành nổi lên trên dung dịch NaCl.
- Giải thích: Do axit phản ứng với ancol tạo thành este có mùi thơm, este nhẹ không tan trong dung dịch NaCl
bão hòa nên nổi lên trên.
H SO ®Æc
CH3COOC2H5 + H2O hoặc
PTHH: CH3COOH + C2H5OH
2
4
to
CH3COOH + CH3CH(CH3)CH2CH2OH
H 2 SO 4 ®Æc
to
CH3COOCHCH2CH(CH3)CH3 + H2O
Hình - Thí nghiệm điều chế etyl axetat – Chưng cất sau đó chiết thu được este
3. Một số vấn đề cần lƣu ý
● Axit cacboxylic & ancol phải nguyên chất để phản ứng điều chế este đạt hiệu suất cao.
● Nhiệt kế : Kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun.
● Phải đun cách thủy (65-70oC), không đun sôi để tránh bay hơi các nguyên liệu và tránh tạo nên sản phẩm
phụ.
● Đá bọt : Giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu. Có thể thay đá bọt bằng cát sạch, mảnh sứ.
● H2SO4 phải đặc vừa làm xúc tác, vừa giúp hút nƣớc (Tăng H%). Lƣu ý không thể dùng H2SO4 loãng hay
HCl, HNO3 vì không có khả năng hút nƣớc.
● Phản ứng xảy ra luôn thuận nghịch.
● Ống sinh hàn : Giúp ngƣng tụ và giảm bớt sự thất thoát của chất lỏng do nƣớc trong ống sinh hàn tạo môi
trƣờng nhiệt độ thấp để hóa lỏng hơi.
● Nƣớc đá (lạnh) : Giúp este ngƣng tụ và tách lớp este ra dễ hơn (có thể thay nƣớc lạnh bằng dd NaCl bão hòa
hoặc KCl bão hòa mục đích để làm tăng khối lƣợng riêng của dung dịch và giảm độ tan của etyl axetat sinh
ra.)
● Phải tắt đèn cồn trƣớc khi tháo ống dẫn khí để tránh hơi este chƣa thoát ra hết bắt lửa cháy.
● Ống thu đƣợc este luôn 2 tách lớp do có cả axit và ancol dƣ (Este nổi lên trên còn hỗn hợp axit, ancol ở
dƣới).
● Muốn thu đƣợc este phải tách este ra khỏi hỗn hợp bằng phƣơng pháp chiết (lỏng – lỏng) :
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
5
● Chất lỏng Y chứa : Lƣợng dƣ (Axit cacboxylic & Ancol) + Este + Hơi nƣớc nhƣng lƣu ý không có H2SO4
vì H2SO4
không bay hơi mà vẫn ở trong dung dịch X trình trên⟶ Dùng NaHCO3, Na2CO3,... để trung hòa axit
cacboxylic dƣ trong Y (chuyển về muối CH3COONa), phần trên là este chƣa khô & sạch hoàn toàn nên phải
dùng thêm CaCl2 khan (chất hút ẩm mạnh) để hút nƣớc & ancol và sau khi hút ẩm CaCl2 vẫn ở dạng rắn nên
dễ tách este hơn H2SO4 ở dạng lỏng vì vậy không dùng H2SO4 đặc (hút ẩm) thay cho CaCl2 vì H2SO4 đặc có
thể khiến 1 phần este bị thủy phân.
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm ngƣời ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ
đồ hình vẽ sau:
Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, ngƣời ta tiến hành các bƣớc sau:
+ Bƣớc 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.
+ Bƣớc 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dƣới.
+ Bƣớc 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dƣới thì thu đƣợc etyl axetat.
Cho các phát biểu sau:
(1) Nƣớc trong ống sinh hàn nhằm tạo muôi trƣờng có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
(2) CaCl2 đƣợc thêm vào để tách nƣớc và ancol còn lẫn trong etyl axetat.
(3) Dung dịch Na2CO3 đƣợc thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
(4) Dung dịch X đƣợc tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
(5) Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc.
Số phát biểu sai là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Hình vẽ sau minh họa phƣơng pháp điều chế isoamyl axetat trong phòng thí nghiệm:
Cho các phát biểu:
(a) Lúc đầu lấy vào bình cầu hỗn hợp gồm ancol isoamylic, axit axetic và axit sunfuric đặc.
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là isoamyl axetat.
(c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu.
(d) Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
6
(e) Isoamyl axetat tinh khiết có thể đƣợc sử dụng làm hƣơng liệu phụ gia cho thực phẩm.
(f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm đƣợc mô tả theo hình vẽ dƣới đây:
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nƣớc.
(c) Etyl axetat qua ống dẫn dƣới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nƣớc đá để ngƣng tụ.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trƣớc khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat.
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, ngƣời ta lắp dụng cụ nhƣ hình vẽ sau:
Hóa chất đƣợc cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat đƣợc điều chế theo các bƣớc:
- Bƣớc 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
- Bƣớc 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C.
- Bƣớc 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa đƣợc thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
CHƢƠNG III: AMIN , AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Câu 1: Ở điều kiện thƣờng, thực hiện thí nghiệm với khí X nhƣ sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy
bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nƣớc, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su
rồi lắp bình thủy tinh lên giá nhƣ hình vẽ:
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
7
Cho phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3.
(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nƣớc.
(c) Tia nƣớc phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.
(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nƣớc trong bình sẽ có màu
xanh.
(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.
(g) So với điều kiện thƣờng, khí X tan trong nƣớc tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt.
(h) Có thể thay nƣớc cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (M) và (N) lần lƣợt xuất hiện dung dịch
A. (M) màu tím, (N) màu xanh lam.
B. (M) màu xanh lam, (N) màu tím.
C. (M) màu tím, (N) màu vàng.
D. (M) màu xanh lam, (N) màu vàng.
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bƣớc sau đây:
- Bƣớc 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%.
- Bƣớc 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng
2-3 phút.
Trong các phát biểu sau:
a) Ở bƣớc 1, xảy ra phản ứng thủy phân anbumin thành hỗn hợp các ⍺-amino axit.
b) Sau bƣớc 2, hỗn hợp xuất hiện hợp chất màu tím.
c) Ở bƣớc 2, lúc đầu có kết tủa màu tím, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch màu xanh.
d) Để phản ứng màu biure xảy ra nhanh hơn thì ở bƣớc 1 cần đun nóng dung dịch lòng trắng trứng.
e) Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch glucozơ thì ở bƣớc 2 hiện tƣợng thí nghiệm không
thay đổi.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
8
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Sau khi kết thúc các phản ứng, cả hai ống nghiệm đều thu đƣợc dung dịch có màu xanh.
B. Ống nghiệm (1) có khí màu nâu đỏ bay lên.
C. Ống nghiệm (2) có khí không màu bay lên, sau đó chuyển nhanh sang màu nâu đỏ.
D. Cả hai ống nghiệm đều có khí không màu thoát ra.
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy quỳ tím hoá xanh và trong bình chứa dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa keo
trắng. Các chất Y và Z lần lƣợt là
A. NH3 và NaAlO2 B. CO2 và NaAlO2
C. NH3 và AlCl3
D. CO2 và Ca(AlO2)2
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau:
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, bình tam giác (2) xuất hiện kết tủa màu đen. Các chất Y, Z, T lần lƣợt
là
A. Cl2, KHS, H2S
B. SO2, KHS, H2S.
C. HCl, KHS, H2S
D. HCl, KHSO3, SO2
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm theo các bƣớc sau:
Bƣớc 1: Rót dung dịch CuSO4 và ống thủy tinh hình chữ U, mực nƣớc cách miệng ống chừng 2cm.
Bƣớc 2: Đậy miệng ống bên trái bằng nút cao su có kèm điện cực graphit.
Bƣớc 3: Đậy miệng ống bên phải bằng nút cao su có kèm điện cực graphit và một ống dẫn khí.
Bƣớc 4: Nối điện cực bên trái với cực âm và nối điện cực bên phải với cực dƣơng của nguồn điện một
chiều (hiệu điện thế 6V).
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên mô tả sự điện phân sung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(b) Ở catot, ion Cu2+ bị khử tạo thành kim loại đồng.
(c) Ở anot, có khí H2 thoát ra tại ống dẫn khí.
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
9
(d) Trong quá trình điện phân, pH dung dịch tăng dần.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 33: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tƣơng ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
A. NaHCO3, CO2.
B. NH4NO2; N2.
C. Cu(NO3)2; (NO2, O2).
D. KMnO4; O2.
Câu 34: Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đƣa vào bình đựng khí CO2 (nhƣ hình vẽ).
Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2.
Kim loại M là
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Mg
Câu 35: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm phản ứng nhiệt nhôm xảy ra giữa Al và Fe2O3:
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dải Mg đƣợc dùng để khơi mào nhiệt cho phản ứng nhiệt nhôm.
B. Phản ứng nhiệt nhôm đƣợc ứng dụng để hàn đƣờng ray.
C. X là Al2O3 nóng chảy, Y là Fe nóng chảy.
D. Khói trắng chứa các tinh thể Fe2O3.
Câu 36: Cho các thí nghiệm nhƣ hình vẽ sau
Phản ứng ở ống nghiệm cho khí thoát ra ở điều kiện thƣờng
A. (4).
B. (2).
C. (2) và (4).
D. (1) hoặc (3).
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
10
BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM:
Câu 1: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chƣng cất thƣờng. Cho biết ý nghĩa các chữ số trong hình vẽ bên
A. 1- Nhiệt kế, 2 - đèn cồn, 3 - bình cầu có nhánh, 4 - sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
B. 1 - đèn cồn, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - nhiệt kế, 4 - sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
C. 1 - Đèn cồn, 2 - nhiệt kế, 3 - sinh hàn, 4 - bình hứng (eclen), 5 - Bình
cầu có nhánh.
D. 1 - Nhiệt kế, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - đèn cồn, 4 – sinh hàn, 5 - bình
hứng (eclen).
Câu 2: Cho bộ dụng cụ chƣng cất thƣờng nhƣ hình vẽ:
Phƣơng pháp chƣng cất dùng để
A. Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều.
B. Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần nhau.
C. Tách các chất lỏng có độ tan trong nƣớc khác nhau.
D. Tách các chất lỏng không trộn lẫn vào nhau.
Câu 3: Cho hình vẽ thiết bị chƣng cất thƣờng:
Vai trò của nhiệt kế trong khi chung cất là
A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa.
B. Đo nhiệt độ của nƣớc sôi.
C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chƣng cất.
D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu 1.
Câu 4: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất lỏng nặng hơn sẽ đƣợc chiết trƣớc.
B. Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dƣới đáy phễu chiết.
C. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết.
D. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ đƣợc chiết trƣớc.
Câu 5: Chất lỏng trong eclen là chất lỏng
A. Nặng hơn chất lỏng ở phễu chiết.
C. Hỗn hợp cả hai chất.
B. Nhẹ hơn chất lỏng ở phễu chiết.
D. Dung môi.
Câu 6: Bộ dụng cụ chiết (đƣợc mô tả nhƣ hình vẽ bên) dùng để
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
11
A. tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
C. tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
B. tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
D. tách chất lỏng và chất rắn.
CÕN TIẾP
Có nhu cầu Liên hệ: 0965032710
12
 









Các ý kiến mới nhất