Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Lan Anh
Ngày gửi: 19h:46' 26-11-2023
Dung lượng: 192.4 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Phan Lan Anh
Ngày gửi: 19h:46' 26-11-2023
Dung lượng: 192.4 KB
Số lượt tải: 235
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – LỚP 10
(190 câu trắc nghiệm + 10 câu tự luận)
1. Các thành phần của nguyên tử
Nhận biết
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 4. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. neutron và
electron.
Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron
B. số hạt electron = số hạt neutron
C. số hạt electron = số hạt proton
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
B. Có khối lượng bằng khối lượng
proton.
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
D. Không mang điện.
Câu 8. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối
lượng.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của
chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
2
Câu 10. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
A. 102 pm.
B. 10-4 pm.
C. 10-2 pm.
D. 104 pm.
2. Thông hiểu
Câu 11. Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?
A. Tia .
B. Proton.
C. Nguyên tử hydrogen. D. Tia âm
cực.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
1
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 14. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối
lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tố hóa học
Câu 1. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
D. số neutron và số
proton.
Câu 2. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử
khối.
Câu 3. Số hiệu nguyên tử cho biết
A. số proton trong hạt nhân nguyên tử.
B. điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. số electron trong nguyên tử.
D. Cả A, B, D đều đúng.
Câu 4. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số neutron.
Câu 5. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là
, trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Câu 6. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 7. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số
hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:
A. A = Z – N.
B. N = A – Z.
C. A = N – Z.
D. Z = N +A.
Câu 8. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
D. +18.
Câu 9. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A.
.
B.
.
C.
2
.
D.
.
Câu 10. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu
A. 8.
B. 6.
là
C. 10.
D. 14.
Câu 11. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
) lần lượt là
D. 13 và 13.
Câu 12. Số neutron trong nguyên tử
là
A. 3.
B. 7.
C. 11.
D. 4.
Câu 13. Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
B. 15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
D. Khối lượng nguyên tử là 46 amu.
Câu 14. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 16. Nguyên tử Z có 7 neutron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17. Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của T là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18. Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 21. Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
14
16
16
15
22
22
A. 7 G ; 8 M
B. 8 L ; 11 D
C. 7 E ; 10 Q
Câu 22. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
D.
D.
.
16
8
M;
,
17
8
L
,
Câu 23. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
Câu 24. Cho các nguyên tử sau:
nguyên tố hóa học là:
,
,
,
3
. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một
A. A và
B. B và
C. C và
D. A và
Câu 25. Cho các nguyên tử
. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của
nhau?
A. C và E.
B. C và
C. A và
D. B và
3. cấu tạo lớp vỏ, cấu hỉnh electron
Nhận biết
Câu 1. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác
định.
Câu 2. Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu
dục.
Câu 3. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,…
với tên gọi là các chữ cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N,
O, …
Câu 4. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ
tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 5. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 6. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 7. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 8. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 9. Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 10. Lớp M có số electron tối đa bằng
A. 3
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 11. Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
D. 2d.
Câu 12. Số electron tối đa trong lớp n là
A. n2.
B. 2n2.
C. 0,5n2.
D. 2n.
Câu 13. Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
A. 9.
B. 18.
C. 6.
D. 3.
Câu 14. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli.
D. Quy tắc
Pauli.
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy
tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
4
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 17. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp.
B. lần lượt từ thấp đến cao.
C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 18. Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 19. Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A.
B.
C.
Câu 20. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
D.
Thông hiểu
Câu 21. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của
X là
A. 15.
B. 13.
C. 27.
D. 14.
Câu 22. Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A. 1s22s22p6.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23d6.
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p6.
Câu 23. Cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6.
B. 1s22s22p63s23p6.
2
2
6
2
6
10
2
6
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.
B. Số phân lớp electron có trong lớp M
là 4.
C. Số orbital có trong lớp N là 9.
D. Số orbital có trong lớp M là 8.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
D. Lớp N có 4 orbital.
4. Bảng Tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?
A. Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của ô nguyên tố.
B. số thứ tự của chu kì.
5
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử.
Câu 3. Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ?
A. Kí hiệu nguyên tố.
B. Tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân.
Câu 4. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Câu 5. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. 8.
B. 18.
C. 7.
D. 16.
Câu 6. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A. 3 và 3.
B. 4 và 3.
C. 3 và 4.
D. 4 và 4.
Câu 7. Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
Câu 8. Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A. kim loại kiềm thổ.
B. kim loại kiềm.
C. halogen.
D. khi hiếm.
Câu 9. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn:
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19.
Câu 10. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 8 nguyên tố.
C. 10 nguyên tố.
D. 18 nguyên
tố.
Câu 11. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 18 nguyên tố.
C. 36 nguyên tố.
D. 20 nguyên
tố.
Câu 12. Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 18 và 18.
2
2
6
2
6
1
Câu 13. Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 4s thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
2
2
6
2
6
7
2
Câu 14. Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s thuộc chu kì
A. 2.
B. 4.
C. 9.
D. 27.
Câu 15. Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu kì
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 16. Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì
A. 3.
B. 8.
C. 2.
D. 4.
Câu 17. Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Cation Z3+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. Z thuộc chu kì
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 13.
6
Câu 19. Nhóm nguyên tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở
cùng một cột.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính
chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất
hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng
một cột.
Câu 20. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A. Số electron.
B. Số lớp electron.
C. Số electron hóa trị.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 21. Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 22. Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 23. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ar]3d14s2.
C. [Ar]3d74s2.
D. [Ar]3d54s2.
Câu 24. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d34s2.
B. [Ar]3d104s24p3.
C. [Ar] 3d104s24p5.
D. [Ne]3s23p5.
Câu 25. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d104s24p6.
B. [Ar]4s2.
C. [Ne]3s23p6.
D. [Ar]3d84s2.
Thông hiểu
Câu 26. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.
B. số thứ tự 20, chu kì 2, nhóm IVA.
C. số thứ tự 22, chu kì 4, nhóm IIA.
D. số thứ tự 22, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 27. Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là
A. 7 và 9.
B. 7 và 8.
C. 7 và 7.
D. 6 và 7.
Câu 28. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 18, 8, 8.
B. 18, 8, 10.
C. 18, 10, 8.
D. 16, 8, 8.
Câu 29. Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 30. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm VA
C. Chu kì 4, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
5. Sự biến đổi tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại
giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do
A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với
chu kì trước.
7
D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 2. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 3. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 4. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 5. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 6. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 7. Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 8. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 9. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 10. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 11. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên
tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 12. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các
nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 13. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 14. Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Số lớp electron.
B. Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.
8
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học?
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ
trên xuống dưới trong một nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên
xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới
trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên
xuống dưới trong một nhóm.
Câu 16. Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu
hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?
(1) Tính kim loại.(2) Tính phi kim.(3) Bán kính nguyên tử.
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (1), (2) và
(3).
Thông hiểu
Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
A. Al.
B. P.
C. S.
D. K.
Câu 18. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14)
B. P (Z = 15)
C. Ge (Z = 32)
D. As (Z = 33)
Câu 20. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. F, Li, O, Na.
D. Li, Na, O,
F.
Câu 21. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si,
N.
Câu 22. Sắp xếp bán kính nguyên tử của
,
,
,
theo chiều giảm dần từ trái sang
phải
A. O, Li, Be,C.
B. C, O, Be, Li.
C. Li, Be, C, O.
D. O, C, Be,
Li.
Câu 23. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. Li, O, F, Ne.
B. Ne, Li, O, F.
C. Ne, F, O, Li.
D. O, F, Ne,
Li.
Câu 24. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần
từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. Li, Na, O, F.
D. Na, Li, O,
F.
Câu 25. Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
9
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si,
N.
Câu 26. Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
A. Li, Be, F, Cl.
B. Be, Li, F, Cl.
C. F, Be, Li, Cl.
D. Cl, F, Li,
Be.
Câu 27. Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. O, Mg, C, K.
B. O, C, Mg, K.
C. K, Mg, O, C
D. K, Mg, C,
O.
Câu 28. Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố F, N, Li, K, Cs theo chiều tăng dần bán kính
nguyên tử
A. F, N, Li, K, Cs.
B. F, N, Cs, K, Li.
C. Cs, K, Li, N, F.
D. F, N, K, Li, Cs.
Câu 29. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
A. Be, F, O, C, Mg.
B. Mg, Be, C, O, F.
C. F, O, C, Be, Mg.
D. F, Be, C, Mg, O.
Câu 30. Dãy nguyên tử nào sau đây có bán kính tăng dần?
A. F < S < Si < Ge < Ca < Rb.
B. F < Si < S < Ca < Ge < Rb.
C. Rb < Ca < Ge < Si < S < F.
D. F < Si < S < Ge < Ca < Rb.
5. Định luật tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8.
(a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s12p5.
C. 1s12s22p5.
D. 1s22s22p4.
(b) Nguyên tố X thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
(c) Nguyên tố X thuộc nhóm
A. VIIIB.
B. VIB.
C. VIIA.
D. VIA.
2
2
6
2
3
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p .
(a) Số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 3.
B. 2.
C. 6.
D. 5.
(b) X thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
(c) X thuộc nhóm
A. IA.
B. VA.
C. IIIA.
D.IVA.
Câu 3. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử
nguyên tố X là
A. 1s²2s²2p6.
B. 1s²2s²2p3s²3p¹.
C. 1s²2s²2p3s³.
D.
1s²2s²2p63s².
Câu 4. Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và
đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viét gọn là [Ar]3d 54s1. Vị trí của
chromium trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.
B. ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
C. ô số 24, chu kì 3, nhóm VB.
D. ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 5. Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d64s2. Iron ở
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
10
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 6. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p53s4.
D.
1s22s22p63s2.
Câu 7. Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 8. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p 4. Công thức oxide ứng với
hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là
A. X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tinh.
B. XO3, H2XO4, tính acid.
C. XO2, H2XO3, tỉnh acid.
D. XO, X(OH)2, tỉnh base.
Thông hiểu
Câu 9. Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20.
B. Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton.
D. Nguyên tố Ca là một phi kim.
Câu 10. Anion X2- có cấu hình electron [Ne]3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Trơ của khí hiểm.
D.
Lưỡng
tính.
5. Quy tắc octet
Nhận biết
Câu 1. Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 2. Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường,
nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kề.
B. kim loại kiềm thổ gần kề.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
Câu 3. Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 4. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
A. nhường 6 electron
B. nhận 2 electron C. nhường 8 electron
D. nhận 6 electron
Câu 5. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng
A. nhường 1 electron
B. nhận 7 electron C. nhường 11 electron D. nhận 1 electron
Câu 6. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. (Z = 12).
B. (Z = 9).
C. (Z = 11).
D. (Z = 10).
Thông hiểu
Câu 7. Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu
electron để đạt được cấu hình bền vững?
A. Nhận 3 electron, nhường 3 electron.
B. Nhận 5 electron, nhường 5 electron.
C. Nhường 3 electron, nhận 3 electron.
D. Nhường 5 electron, nhận 5 electron.
11
Câu 8. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên
kết hóa học ?
A.Boron.
B. Potassium.
C. Helium.
D. Fluorine.
Câu 9. Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron
bền vững ?
A. Silicon
B. Beryllium
C. Nitrogen
D. Selenium
Câu 10. Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon
khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Chlorine.
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. hydrogen.
6. Liên kết ion
Nhận biết
Câu 1. Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 2. Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 3. Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 4. Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
3+
Câu 5. Quá trình tạo thành ion Al nào sau đây là đúng?
A. Al → Al3+ + 2e.
B. Al → Al3+ + 3e.
C. Al + 3e → Al3+.
D. Al + 2e → Al3+.
2+
Câu 6. Quá trình tạo thành ion Ca nào sau đây là đúng?
A. Ca → Ca2+ + 2e.
B. Ca → Ca2+ + 1e.
C. Ca + 2e → Ca2+.
D. Ca + 1e → Ca2+.
2Câu 7. Quá trình tạo thành ion O nào sau đây là đúng?
A. O → O2- + 2e.
B. O → O2- + 1e.
C. O + 2e → O2-.
D. O + 1e →
2O .
Câu 8. Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?
A. Cl → Cl- + 1e.
B. Cl → Cl- + 1e.
C. Cl + 2e → Cl-.
D. Cl + 1e →
Cl .
Câu 9. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với
các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2 electron.
C. nhận thêm 2 electron.
D. nhường đi 6 electron.
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với
các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2 electron.
C. nhận thêm 2 electron.
D. nhường đi 6 electron.
Câu 12. Ion Mg 2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?
A. Helium
B. Neon
C. Argon
D. Krypton
12
Câu 13. Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na,
Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:
A. Na+, Mg+, Al+.
B. Na+, Mg2+, Al4+. C. Na2+, Mg2+, Al3+.
D. Na+, Mg2+, Al3+.
Câu 14. Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần
tử nào sau đây?
A. Cation và anion.
B. Các anion.
C. Cation và các electron tự do.
D. Electron và hạt nhân nguyên tử.
Thông hiểu
Câu 15. Số electron và proton trong NH4+ là
A. 11 electron và 11 proton.
B. 10 electron và 11 proton.
C. 11 electron và 10 proton.
D. 11 electron và 12 proton.
Câu 16. Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?
A. Có chứa 18 proton.
B. Có chứa 18 electron.
C. Trung hoà về điện.
D. Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.
Câu 17. Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Câu 19. Liên kết ion có bản chất là
A. sự dùng chung các electron.
B. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. lực hút giữa các phân tử.
Câu 20. Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình.
B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim.
D. kim loại điển hình và phi kim điển
hình.
Câu 21. Phân tử KCl được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.
B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.
+
C. sự kết hợp giữa ion K và ion Cl .
D. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.
Câu 22. Phân tử CaO được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.
B. sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-.
C. sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+.
D. sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.
Câu 23. Phân tử K2O được hình thành do
A. sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O. B. sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.
C. sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.
D. sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.
Câu 24. Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?
A. H2O.
B. Br2.
C. NH3.
D. KI.
Câu 25. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?
A. KCl.
B. H2S.
C. CO2.
D. Cl2.
13
7. Liên kết cộng hóa trị
Nhận biết
Câu 1. Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị.
C. kim loại.
D. hidro.
Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung
B. sự cho-nhận electron
A. một cặp electron góp chung
D. một hay nhiều cặp electron dùng
chung.
Câu 3. Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
A. hai phi kim khác nhau.
B. kim loại điển hình với phi kim yếu.
C. hai phi kim giống nhau.
D. hai kim loại với nhau
Câu...
(190 câu trắc nghiệm + 10 câu tự luận)
1. Các thành phần của nguyên tử
Nhận biết
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 4. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. neutron và
electron.
Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron
B. số hạt electron = số hạt neutron
C. số hạt electron = số hạt proton
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
B. Có khối lượng bằng khối lượng
proton.
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
D. Không mang điện.
Câu 8. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối
lượng.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của
chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
2
Câu 10. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
A. 102 pm.
B. 10-4 pm.
C. 10-2 pm.
D. 104 pm.
2. Thông hiểu
Câu 11. Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?
A. Tia .
B. Proton.
C. Nguyên tử hydrogen. D. Tia âm
cực.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
1
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 14. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối
lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tố hóa học
Câu 1. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
D. số neutron và số
proton.
Câu 2. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử
khối.
Câu 3. Số hiệu nguyên tử cho biết
A. số proton trong hạt nhân nguyên tử.
B. điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. số electron trong nguyên tử.
D. Cả A, B, D đều đúng.
Câu 4. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số neutron.
Câu 5. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là
, trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Câu 6. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 7. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số
hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:
A. A = Z – N.
B. N = A – Z.
C. A = N – Z.
D. Z = N +A.
Câu 8. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
D. +18.
Câu 9. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A.
.
B.
.
C.
2
.
D.
.
Câu 10. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu
A. 8.
B. 6.
là
C. 10.
D. 14.
Câu 11. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
) lần lượt là
D. 13 và 13.
Câu 12. Số neutron trong nguyên tử
là
A. 3.
B. 7.
C. 11.
D. 4.
Câu 13. Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
B. 15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
D. Khối lượng nguyên tử là 46 amu.
Câu 14. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 16. Nguyên tử Z có 7 neutron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17. Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của T là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18. Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 21. Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
14
16
16
15
22
22
A. 7 G ; 8 M
B. 8 L ; 11 D
C. 7 E ; 10 Q
Câu 22. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
D.
D.
.
16
8
M;
,
17
8
L
,
Câu 23. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
Câu 24. Cho các nguyên tử sau:
nguyên tố hóa học là:
,
,
,
3
. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một
A. A và
B. B và
C. C và
D. A và
Câu 25. Cho các nguyên tử
. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của
nhau?
A. C và E.
B. C và
C. A và
D. B và
3. cấu tạo lớp vỏ, cấu hỉnh electron
Nhận biết
Câu 1. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác
định.
Câu 2. Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu
dục.
Câu 3. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,…
với tên gọi là các chữ cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N,
O, …
Câu 4. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ
tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 5. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 6. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 7. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 8. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 9. Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 10. Lớp M có số electron tối đa bằng
A. 3
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 11. Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
D. 2d.
Câu 12. Số electron tối đa trong lớp n là
A. n2.
B. 2n2.
C. 0,5n2.
D. 2n.
Câu 13. Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
A. 9.
B. 18.
C. 6.
D. 3.
Câu 14. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli.
D. Quy tắc
Pauli.
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy
tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
4
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 17. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp.
B. lần lượt từ thấp đến cao.
C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 18. Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 19. Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A.
B.
C.
Câu 20. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
D.
Thông hiểu
Câu 21. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của
X là
A. 15.
B. 13.
C. 27.
D. 14.
Câu 22. Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A. 1s22s22p6.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23d6.
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p6.
Câu 23. Cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6.
B. 1s22s22p63s23p6.
2
2
6
2
6
10
2
6
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.
B. Số phân lớp electron có trong lớp M
là 4.
C. Số orbital có trong lớp N là 9.
D. Số orbital có trong lớp M là 8.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
D. Lớp N có 4 orbital.
4. Bảng Tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?
A. Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của ô nguyên tố.
B. số thứ tự của chu kì.
5
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử.
Câu 3. Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ?
A. Kí hiệu nguyên tố.
B. Tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân.
Câu 4. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Câu 5. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. 8.
B. 18.
C. 7.
D. 16.
Câu 6. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A. 3 và 3.
B. 4 và 3.
C. 3 và 4.
D. 4 và 4.
Câu 7. Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
Câu 8. Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A. kim loại kiềm thổ.
B. kim loại kiềm.
C. halogen.
D. khi hiếm.
Câu 9. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn:
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19.
Câu 10. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 8 nguyên tố.
C. 10 nguyên tố.
D. 18 nguyên
tố.
Câu 11. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 18 nguyên tố.
C. 36 nguyên tố.
D. 20 nguyên
tố.
Câu 12. Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 18 và 18.
2
2
6
2
6
1
Câu 13. Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 4s thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
2
2
6
2
6
7
2
Câu 14. Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s thuộc chu kì
A. 2.
B. 4.
C. 9.
D. 27.
Câu 15. Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu kì
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 16. Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì
A. 3.
B. 8.
C. 2.
D. 4.
Câu 17. Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Cation Z3+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. Z thuộc chu kì
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 13.
6
Câu 19. Nhóm nguyên tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở
cùng một cột.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính
chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất
hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng
một cột.
Câu 20. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A. Số electron.
B. Số lớp electron.
C. Số electron hóa trị.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 21. Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 22. Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 23. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ar]3d14s2.
C. [Ar]3d74s2.
D. [Ar]3d54s2.
Câu 24. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d34s2.
B. [Ar]3d104s24p3.
C. [Ar] 3d104s24p5.
D. [Ne]3s23p5.
Câu 25. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d104s24p6.
B. [Ar]4s2.
C. [Ne]3s23p6.
D. [Ar]3d84s2.
Thông hiểu
Câu 26. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.
B. số thứ tự 20, chu kì 2, nhóm IVA.
C. số thứ tự 22, chu kì 4, nhóm IIA.
D. số thứ tự 22, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 27. Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là
A. 7 và 9.
B. 7 và 8.
C. 7 và 7.
D. 6 và 7.
Câu 28. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 18, 8, 8.
B. 18, 8, 10.
C. 18, 10, 8.
D. 16, 8, 8.
Câu 29. Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 30. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm VA
C. Chu kì 4, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
5. Sự biến đổi tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại
giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do
A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với
chu kì trước.
7
D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 2. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 3. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 4. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 5. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 6. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 7. Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 8. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 9. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 10. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 11. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên
tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 12. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các
nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 13. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 14. Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Số lớp electron.
B. Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.
8
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học?
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ
trên xuống dưới trong một nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên
xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới
trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên
xuống dưới trong một nhóm.
Câu 16. Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu
hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây?
(1) Tính kim loại.(2) Tính phi kim.(3) Bán kính nguyên tử.
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (1), (2) và
(3).
Thông hiểu
Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
A. Al.
B. P.
C. S.
D. K.
Câu 18. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14)
B. P (Z = 15)
C. Ge (Z = 32)
D. As (Z = 33)
Câu 20. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. F, Li, O, Na.
D. Li, Na, O,
F.
Câu 21. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si,
N.
Câu 22. Sắp xếp bán kính nguyên tử của
,
,
,
theo chiều giảm dần từ trái sang
phải
A. O, Li, Be,C.
B. C, O, Be, Li.
C. Li, Be, C, O.
D. O, C, Be,
Li.
Câu 23. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. Li, O, F, Ne.
B. Ne, Li, O, F.
C. Ne, F, O, Li.
D. O, F, Ne,
Li.
Câu 24. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần
từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. Li, Na, O, F.
D. Na, Li, O,
F.
Câu 25. Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
9
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si,
N.
Câu 26. Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
A. Li, Be, F, Cl.
B. Be, Li, F, Cl.
C. F, Be, Li, Cl.
D. Cl, F, Li,
Be.
Câu 27. Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
A. O, Mg, C, K.
B. O, C, Mg, K.
C. K, Mg, O, C
D. K, Mg, C,
O.
Câu 28. Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố F, N, Li, K, Cs theo chiều tăng dần bán kính
nguyên tử
A. F, N, Li, K, Cs.
B. F, N, Cs, K, Li.
C. Cs, K, Li, N, F.
D. F, N, K, Li, Cs.
Câu 29. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
A. Be, F, O, C, Mg.
B. Mg, Be, C, O, F.
C. F, O, C, Be, Mg.
D. F, Be, C, Mg, O.
Câu 30. Dãy nguyên tử nào sau đây có bán kính tăng dần?
A. F < S < Si < Ge < Ca < Rb.
B. F < Si < S < Ca < Ge < Rb.
C. Rb < Ca < Ge < Si < S < F.
D. F < Si < S < Ge < Ca < Rb.
5. Định luật tuần hoàn
Nhận biết
Câu 1. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8.
(a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s12p5.
C. 1s12s22p5.
D. 1s22s22p4.
(b) Nguyên tố X thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
(c) Nguyên tố X thuộc nhóm
A. VIIIB.
B. VIB.
C. VIIA.
D. VIA.
2
2
6
2
3
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p .
(a) Số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 3.
B. 2.
C. 6.
D. 5.
(b) X thuộc chu kì
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
(c) X thuộc nhóm
A. IA.
B. VA.
C. IIIA.
D.IVA.
Câu 3. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử
nguyên tố X là
A. 1s²2s²2p6.
B. 1s²2s²2p3s²3p¹.
C. 1s²2s²2p3s³.
D.
1s²2s²2p63s².
Câu 4. Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và
đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viét gọn là [Ar]3d 54s1. Vị trí của
chromium trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.
B. ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
C. ô số 24, chu kì 3, nhóm VB.
D. ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 5. Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d64s2. Iron ở
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
10
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 6. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p53s4.
D.
1s22s22p63s2.
Câu 7. Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 8. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p 4. Công thức oxide ứng với
hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là
A. X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tinh.
B. XO3, H2XO4, tính acid.
C. XO2, H2XO3, tỉnh acid.
D. XO, X(OH)2, tỉnh base.
Thông hiểu
Câu 9. Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20.
B. Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton.
D. Nguyên tố Ca là một phi kim.
Câu 10. Anion X2- có cấu hình electron [Ne]3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Trơ của khí hiểm.
D.
Lưỡng
tính.
5. Quy tắc octet
Nhận biết
Câu 1. Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 2. Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường,
nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kề.
B. kim loại kiềm thổ gần kề.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
Câu 3. Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 4. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
A. nhường 6 electron
B. nhận 2 electron C. nhường 8 electron
D. nhận 6 electron
Câu 5. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng
A. nhường 1 electron
B. nhận 7 electron C. nhường 11 electron D. nhận 1 electron
Câu 6. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. (Z = 12).
B. (Z = 9).
C. (Z = 11).
D. (Z = 10).
Thông hiểu
Câu 7. Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu
electron để đạt được cấu hình bền vững?
A. Nhận 3 electron, nhường 3 electron.
B. Nhận 5 electron, nhường 5 electron.
C. Nhường 3 electron, nhận 3 electron.
D. Nhường 5 electron, nhận 5 electron.
11
Câu 8. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên
kết hóa học ?
A.Boron.
B. Potassium.
C. Helium.
D. Fluorine.
Câu 9. Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron
bền vững ?
A. Silicon
B. Beryllium
C. Nitrogen
D. Selenium
Câu 10. Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon
khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Chlorine.
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. hydrogen.
6. Liên kết ion
Nhận biết
Câu 1. Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 2. Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 3. Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 4. Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
3+
Câu 5. Quá trình tạo thành ion Al nào sau đây là đúng?
A. Al → Al3+ + 2e.
B. Al → Al3+ + 3e.
C. Al + 3e → Al3+.
D. Al + 2e → Al3+.
2+
Câu 6. Quá trình tạo thành ion Ca nào sau đây là đúng?
A. Ca → Ca2+ + 2e.
B. Ca → Ca2+ + 1e.
C. Ca + 2e → Ca2+.
D. Ca + 1e → Ca2+.
2Câu 7. Quá trình tạo thành ion O nào sau đây là đúng?
A. O → O2- + 2e.
B. O → O2- + 1e.
C. O + 2e → O2-.
D. O + 1e →
2O .
Câu 8. Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?
A. Cl → Cl- + 1e.
B. Cl → Cl- + 1e.
C. Cl + 2e → Cl-.
D. Cl + 1e →
Cl .
Câu 9. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với
các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2 electron.
C. nhận thêm 2 electron.
D. nhường đi 6 electron.
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với
các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2 electron.
C. nhận thêm 2 electron.
D. nhường đi 6 electron.
Câu 12. Ion Mg 2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?
A. Helium
B. Neon
C. Argon
D. Krypton
12
Câu 13. Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na,
Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:
A. Na+, Mg+, Al+.
B. Na+, Mg2+, Al4+. C. Na2+, Mg2+, Al3+.
D. Na+, Mg2+, Al3+.
Câu 14. Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần
tử nào sau đây?
A. Cation và anion.
B. Các anion.
C. Cation và các electron tự do.
D. Electron và hạt nhân nguyên tử.
Thông hiểu
Câu 15. Số electron và proton trong NH4+ là
A. 11 electron và 11 proton.
B. 10 electron và 11 proton.
C. 11 electron và 10 proton.
D. 11 electron và 12 proton.
Câu 16. Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?
A. Có chứa 18 proton.
B. Có chứa 18 electron.
C. Trung hoà về điện.
D. Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.
Câu 17. Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Câu 19. Liên kết ion có bản chất là
A. sự dùng chung các electron.
B. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. lực hút giữa các phân tử.
Câu 20. Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình.
B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim.
D. kim loại điển hình và phi kim điển
hình.
Câu 21. Phân tử KCl được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.
B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.
+
C. sự kết hợp giữa ion K và ion Cl .
D. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.
Câu 22. Phân tử CaO được hình thành do
A. sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.
B. sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-.
C. sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+.
D. sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.
Câu 23. Phân tử K2O được hình thành do
A. sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O. B. sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.
C. sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.
D. sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.
Câu 24. Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?
A. H2O.
B. Br2.
C. NH3.
D. KI.
Câu 25. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?
A. KCl.
B. H2S.
C. CO2.
D. Cl2.
13
7. Liên kết cộng hóa trị
Nhận biết
Câu 1. Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị.
C. kim loại.
D. hidro.
Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung
B. sự cho-nhận electron
A. một cặp electron góp chung
D. một hay nhiều cặp electron dùng
chung.
Câu 3. Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
A. hai phi kim khác nhau.
B. kim loại điển hình với phi kim yếu.
C. hai phi kim giống nhau.
D. hai kim loại với nhau
Câu...
 








Các ý kiến mới nhất