Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:04' 19-12-2024
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:04' 19-12-2024
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 15/12/2023
Tiết 45-49: ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 HK1
HS lưu ý khi làm đề ôn thì dò tìm Z và nguyên tố trong BTH
NHẬP MÔN HÓA HỌC
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là
A. sự hình thành hệ Mặt Trời.
B. cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.
C. lịch sử phát triển của loài người.
D. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
Câu 2. Chất nào sau đây là đơn chất?
A. O2.
B. HCl
C. H2SO4
D. NH4NO3
Câu 3. Nước lỏng để trong ngăn đông bị hóa rắn là:
A. quá trình biến đổi vật lý B. quá trình biến đổi hóa học.
C. quá trình oxi hóa khử.
D. quá trình thăng hoa.
Câu 4. Cho biết đâu là hiện tượng hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:
A. Thanh iron nung nóng, dát mỏng và uốn cong được.
B. Dẫn khí carbon dioxide vào nước vôi trong, làm nước vôi trong vẩn đục.
C. Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.
D. Nhựa đường nấu ở nhiệt độ cao nóng chảy.
THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron.
B. Electron và proton.
C. Neutron và proton.
D. Electron, neutron và proton.
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Neutron và proton.
B. Electron, neutron và proton.
C. Electron và proton.
D. Electron và neutron.
Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và neutron.
C. proton và neutron.
D. proton và electron.
Câu 4: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và neutron.
Câu 5: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A. Bằng nhau.
B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.
D. Không thể so sánh được các hạt này.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton,
amu, q = +1.
B. Neutron,
amu, q = 0.
C. Electron,
amu, q = -1.
D. Proton,
amu, q = -1.
Câu 7: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton.
B. Neutron.
C. electron.
D. neutron và electron.
Câu 8: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.
B. bằng tổng số các hạt proton và neutron.
C. bằng nguyên tử khối.
D. bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầy hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
C. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
Câu 12: Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử F là
A. 9.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
-19
Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,438.10 culông. Vậy nguyên tử X là
A. Ar.
B. K.
C. Ca.
D. Cl.
1
Câu 14: Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
A. 23,978.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
Câu 15: Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là
bao nhiêu?
A. 13.
B. 15.
C. 27.
D. 14.
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số proton.
C. số electron.
Câu 2: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
Câu 3: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
14
16
16
15
22
A. 7 G ; 8 M .
B. 8 L ; 22
C. 7 E ; 10 Q .
11 D .
D. neutron.
D. Nguyên tử khối.
D.
D.
.
16
8
M;
17
8
L.
Câu 5: Thông tin nào sau đây không đúng về
?
A. Số hiệu nguyên tử bằng 82.
B. Điện tích hạt nhân bằng 82.
C. Số neutron bằng 124.
D. Số khối bằng 206.
Câu 6: Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử
và
A. là đồng vị của nhau.
B. có cùng số electron.
C. có cùng số neutron.
D. có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 7: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D. Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện.
Câu 10: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
,
,
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
B. X, Y, Z là 3 đồng vị.
C. X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
A.
R.
B.
R.
C. R.
D. R.
Câu 13: Nguyên tử copper có kí hiệu là
. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là
A. 29, 29, 29.
B. 29, 29, 35.
C. 29, 35, 29.
D. 35, 29, 29.
Câu 14: Trong nguyên tử
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
A. 13 hạt.
B. 14 hạt.
C. 12 hạt.
D. 1 hạt.
Câu 15: Biết trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị
và
, oxi có 3 đồng vị
. Số loại phân tử CO là
A. 2.
B. 6.
C. 9.
D. 12.
Câu 16: Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
D. Nguyên tử R trung hòa về điện.
2
Câu 17: Biết rằng trong tự nhiên potassium có 3 đồng vị
(93,08%);
(0,012%);
(6,9%). Khối lượng nguyên tử
trung bình của nguyên tố potassium là
A. 34,91.
B. 39,14.
C. 39,53.
D. 34,14.
Câu 18: Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai đồng vị là
(chiếm 54,5%).
Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
A. 80.
B. 81.
C. 82.
D. 80,5.
MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ VÀ ORBITAL NGUYÊN TỬ
Câu 1: Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 2: Orbital p có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 3: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 4: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái
in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N, O, …
Câu 5: Số electron tối đa ở lớp thứ n
là
A. n.
B. 2n.
C. 2n2.
D. n2.
Câu 6: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp K.
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp
nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
Câu 8: Theo mô hình hiện đại về nguyên tử, vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A. Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
C. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
D. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 9: Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 10: Theo mô hình hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
A. bên ngoài các orbital nguyên tử.
B. trong các orbital nguyên tử.
C. bên trong hạt nhân nguyên tử.
D. bất kì vị trí nào trong không gian.
LỚP, PHÂN LỚP VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Câu 1: Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 2: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng
A. 1, 3, 5, 7.
B. 1, 2, 4, 6.
C. 3, 5, 7, 9.
D. 1, 2, 3, 4.
Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18.
B. 2, 8, 18, 32.
C. 2, 4, 6, 8.
D. 2, 6, 10, 14.
Câu 4: Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 5: Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
A. 8, 32.
B. 8, 18.
C. 18, 32.
D. 18, 18.
Câu 7: Nguyên tử F có 9 electron. Theo mô hình Rutherford – Bohr, tỉ lệ số lượng electron trên lớp thứ hai so với số lượng
electron trên lớp thứ nhất là
A. 2 : 12.
B. 7 : 2.
C. 5 : 2.
D. 2 : 7.
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s32p4.
D. 1s22s22p5.
2
2
6
2
6
1
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Số hiệu nguyên tử của X là
A. 20.
B. 19.
C. 39.
D. 18.
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 11Na.
B. 18Ar.
C. 17Cl.
D. 19K.
Câu 12: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s2; (2) 1s22s22p63s23p5; (3) 1s22s22p63s23p63d6 4s2; (4) 1s22s22p6
3
Các nguyên tố kim loại là:
A. (1), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 13: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 14: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
A. N (Z=7).
B. Na (Z=11).
C. Al (Z=13).
D. C (Z=6).
Câu 15: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của
nguyên tử của nguyên tố X là
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 16.
Câu 16: Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 17.
B. 13.
C. 15.
D. 16.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
D. Lớp N có 4 orbital.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 19: Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử lưu
huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 2.
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang
điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là các nguyên tố
A. 13Al và 35Br.
B. 13Al và 17Cl.
C. 17Cl và 12Mg.
D. 14Si và 35Br.
CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
A. 8 và 8.
B. 18 và 32.
C. 8 và 18.
D. 18 và 18.
Câu 4: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là
A. 8.
B. 16.
C. 18.
D. 20.
Câu 5: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 1.
Câu 6: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số khối.
C. số nơtron.
D. số electron hóa trị.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt
nhân tăng dần.
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
B. Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị.
D. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng.
(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.
(d) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó.
Số nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Cho các phát biểu sau đây về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
4
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
Câu 12: Số thứ tự của nguyên tố chlorine là 17, chlorine thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIB.
B. chu kì 4, nhóm VIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIIA.
D. chu kì 4, nhóm VIIA.
Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p1.
2
2
5
C. 1s 2s 2p .
D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 14: Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca
là sai?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.
B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.
D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.
Câu 15: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:
A. +17.
B. +35.
C. +40.
D. + 22.
Câu 16: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là
25. X, Y là:
A. Li, Be.
B. Mg, Al.
C. K, Ca.
D. Na, K.
Câu 17: X, Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong
hạt nhân của X và Y là 32. X, Y là:
A. Mg và Ca.
B. O và S.
C. N và Si.
D. C và Si.
Câu 18: Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxygen không khí, thu được 10,2 gam oxygent cao nhất ở dạng
M2O3. Kim loại M và thể tích O2 (đktc) là:
A. Al và 3,36 lít.
B. Al và 1,68 lít.
C. Fe và 2,24 lít.
D. Fe và 3,36 lít.
Câu 19: Cho 9,6 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,376 lít khí H2 (đkc). Kim loại M cần tìm là
A. Mg.
B. Zn.
C. Ca.
D. Ba.
Câu 20: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, neutron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron
nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 21: Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
B. Ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA.
C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT,
BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
VÀ TRONG MỘT NHÓM
Câu 1: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. F.
B. Cl.
C. Br.
D. I.
Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là
A. Tính kim loại.
B. Tính phi kim.
C. Điện tích hạt nhân.
D. Độ âm điện.
Câu 3: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 4: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 5: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A. Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
B. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
D. Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
5
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Câu 7: Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s 22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của
dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
A. Z, Y, X.
B. Y, Z, X.
C. Z, X, Y.
D. X, Y, Z.
Câu 8: So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
A. Na>Mg>K.
B. K>Mg>Na.
C. Mg>Na>K.
D. K>Na>Mg.
Câu 9: So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
A. F>S>Cl.
B. Cl>S>F.
C. F>Cl>S.
D. S>Cl>F.
Câu 10: Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
A. Sr > Al > P > Si > N.
B. Sr > Al > P > N > Si.
C. Sr > Al > Si > P > N.
D. Sr > Si > Al > P > N.
Câu 11: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
A. F, Li, O, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. Li, Na, O, F.
D. F, O, Li, Na.
Câu 12: Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
A. Al, Mg, Na, K.
B. K, Na, Mg, Al.
C. Na, Mg, Al, K.
D. K, Al, Mg, Na.
Câu 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo
thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. Y < X < M < R.
Câu 14: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
A. XO.
B. XO3.
C. XO2.
D. X2O.
Câu 15: Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?
A. BaO.
B. SO3.
C. Na2O.
D. CaO.
Câu 16: Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
A. CO2.
B. SO3.
C. K2O.
D. P2O5.
Câu 17: Chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A. Be(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Ca(OH)2.
Câu 18: Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?
A. KOH.
B. Mg(OH)2.
C. NaOH.
D. Al(OH)3.
Câu 19: Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?
A. H2SeO4.
B. H2SO4.
C. HBrO4.
D. HClO4.
Câu 20: Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Câu 21: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen
A. tăng lần lượt từ 1 đến 4.
B. giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 20: Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
A. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.
Câu 21: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.
B. Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.
C. P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7.
D. Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.
Câu 22: Ba nguyên tố R1 (Z=11), R1 (Z=12), R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của
các hydroxide là:
A. T, X, Y.
B. X, T, Y.
C. X, Y, T.
D. T, Y, X.
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ Ý NGHĨA CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 2: Nguyên tố X thuộc chu kì 2. Số lớp electron của X là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 3: Hydrogenxit tương ứng của SO3 là
A. H2S2O3.
B. H2SO4.
C. H2SO3.
D. H2S.
Câu 4: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự như Na?
A. Cl.
B. O.
C. K.
D. Al.
Câu 5: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là
A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 24.
Câu 6: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong
bảng tuần hoàn?
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 15.
6
Câu 7: Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là
A. Ca.
B. Cl.
C. Ar.
D. K.
Câu 8: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì?
A. Độ âm điện.
B. Tính kim loại.
C. Tính phi kim.
D. Hóa trị cao nhất.
Câu 9: Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên
từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của yếu tố nào sau đây?
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Khối lượng nguyên tử.
C. Bán kính nguyên tử.
D. Số lớp electron.
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Nguyên tử khối.
B. Độ âm điện.
C. Tính kim loại, phi kim.
D. Bán kính nguyên tử.
Câu 11: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân.
B. của số hiệu nguyên tử.
C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 12: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
B. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
C. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
D. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5.
B. 1s22s2p63s23p63d104s2.
2
2
6
2
6
2
5
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p .
D. 1s22s22p63s23p64s2.
3+
Câu 14: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất, hydroxide
tương ứng của R và tinh acid – base của chúng là
A. R2O3, R(OH)3 (đều lưỡng tính).
B. RO3 (acidic oxide), H₂RO4 (acid).
C. RO2 (acidic oxide), H₂RO3 (acid).
D. RO (basic oxide), R(OH)2 (base).
Câu 15: Hydroxide của nguyên tố X (thuộc nhóm A) có tính base mạnh. 1 mol hydroxide này tác dụng vừa đủ với 3 mol
HCl. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
A. Nhóm IA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm IIIA.
D. Nhóm IVA.
Câu 16: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al; 11Na; 12 Mg; 16S. Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử tăng dần là
A. Al < Na < Mg < S.
B. Na < Al < S < Mg.
C. S < Mg < Na < Al.
D. S < Al < Mg < Na.
Câu 17: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y
thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA.
B. Chu kì 2, nhóm IIIA và IVA.
C. Chu kì 3, nhóm IA và IIA.
D. Chu kì 2, nhóm IA và IIA.
QUY TẮC OCTET
Câu 1: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kể.
B. kim loại kiểm thổ gần kể.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kể.
Câu 2: Liên kết hoá học là
A. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 3: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.
B. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
D. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
Câu 4: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 5: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình
electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=12.
B. Z=9.
C. Z=11.
D. Z=10.
Câu 6: Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 6 electron.
B. Nhận 2 electron.
C. Nhường 8 electron.
D. Nhận 6 electron.
Câu 7: Nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 1 electron.
B. Nhận 7 electron.
C. Nhường 11 electron.
D. Nhận 1 electron.
7
Câu 8: Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên
kết hoá học?
A. Chlorine
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. Hydrogen.
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đặt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia
hình thành liên kết hoá học?
A. Fluorine.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Chlorine.
Câu 10: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc
octet ?
A. Calcium.
B. Magnesium.
C. Potassium.
D. Chlorine.
LIÊN KẾT ION
Câu 2: Khi tham gia liên kết, nguyên tử Al có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4+.
B. 3+.
C. 2+.
Câu 3: Khi tham gia liên kết, nguyên tử O có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4-.
B. 3-.
C. 2-.
Câu 7: Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
D. 1+.
D. 1-.
C.
.
D.
.
Câu 8: Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không cực.
D. liên kết ion.
Câu 9: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Câu 10: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình.
B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim.
D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 11: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 12: Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
A. Cl2, Br2, I2. HCl.
B. HCl, H2S, NaCl, N2O.
C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
D. HCl, H3PO4, H2SO4. MgO.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ sự hình thành liên kết dưới đây?
A. Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.
B. Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.
C. Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.
D. Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.
Câu 14: Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình dưới đây:
Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau, tạo nên hợp chất ion. Hợp chất tạo thành có công thức là
A. X2Y.
B. X2Y2.
C. X2Y4.
D. XY.
Câu 15: Số electron và proton trong NH4+ là
A. 11 electron và 11 proton.
B. 10 electron và 11 proton.
C. 11 electron và 10 proton.
D. 11 electron và 12 proton.
Câu 17: Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
8
B. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D. Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thải rắn.
Câu 18: Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Hợp chất ion dễ hoá lỏng.
D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.
Câu 19: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn
giản nhất tạo bởi X và Y là
A. XY2.
B. X2Y3.
C. X2Y2.
D. X3Y2.
Câu 20: Có hai nguyên tố X (Z = 19) và Y (X = 17). Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:
A. XY, liên kết ion.
B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 21: X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Y có 11 electron ở phân lớp p. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X là phi kim, Y là kim loại.
B. Liên kết giữa X và Y là liên kết ion.
C. Hợp chất tạo bởi X và Y là X2Y.
D. X tạo được anion, Y tạo được cation.
Câu 22: Những tính chất nào sau đây là tính chất điển hình của hợp chất ion?
(a) Tồn tại ở thể khí trong điều kiện thường.
(b) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
(c) Thường tồn tại ở thể rắn trong điều...
Tiết 45-49: ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 HK1
HS lưu ý khi làm đề ôn thì dò tìm Z và nguyên tố trong BTH
NHẬP MÔN HÓA HỌC
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là
A. sự hình thành hệ Mặt Trời.
B. cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.
C. lịch sử phát triển của loài người.
D. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
Câu 2. Chất nào sau đây là đơn chất?
A. O2.
B. HCl
C. H2SO4
D. NH4NO3
Câu 3. Nước lỏng để trong ngăn đông bị hóa rắn là:
A. quá trình biến đổi vật lý B. quá trình biến đổi hóa học.
C. quá trình oxi hóa khử.
D. quá trình thăng hoa.
Câu 4. Cho biết đâu là hiện tượng hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:
A. Thanh iron nung nóng, dát mỏng và uốn cong được.
B. Dẫn khí carbon dioxide vào nước vôi trong, làm nước vôi trong vẩn đục.
C. Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.
D. Nhựa đường nấu ở nhiệt độ cao nóng chảy.
THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron.
B. Electron và proton.
C. Neutron và proton.
D. Electron, neutron và proton.
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Neutron và proton.
B. Electron, neutron và proton.
C. Electron và proton.
D. Electron và neutron.
Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và neutron.
C. proton và neutron.
D. proton và electron.
Câu 4: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và neutron.
Câu 5: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A. Bằng nhau.
B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.
D. Không thể so sánh được các hạt này.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton,
amu, q = +1.
B. Neutron,
amu, q = 0.
C. Electron,
amu, q = -1.
D. Proton,
amu, q = -1.
Câu 7: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton.
B. Neutron.
C. electron.
D. neutron và electron.
Câu 8: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.
B. bằng tổng số các hạt proton và neutron.
C. bằng nguyên tử khối.
D. bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầy hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
C. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
Câu 12: Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử F là
A. 9.
B. 10.
C. 19.
D. 28.
-19
Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,438.10 culông. Vậy nguyên tử X là
A. Ar.
B. K.
C. Ca.
D. Cl.
1
Câu 14: Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
A. 23,978.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
Câu 15: Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là
bao nhiêu?
A. 13.
B. 15.
C. 27.
D. 14.
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số proton.
C. số electron.
Câu 2: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
Câu 3: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
14
16
16
15
22
A. 7 G ; 8 M .
B. 8 L ; 22
C. 7 E ; 10 Q .
11 D .
D. neutron.
D. Nguyên tử khối.
D.
D.
.
16
8
M;
17
8
L.
Câu 5: Thông tin nào sau đây không đúng về
?
A. Số hiệu nguyên tử bằng 82.
B. Điện tích hạt nhân bằng 82.
C. Số neutron bằng 124.
D. Số khối bằng 206.
Câu 6: Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử
và
A. là đồng vị của nhau.
B. có cùng số electron.
C. có cùng số neutron.
D. có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 7: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D. Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện.
Câu 10: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
,
,
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
B. X, Y, Z là 3 đồng vị.
C. X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
A.
R.
B.
R.
C. R.
D. R.
Câu 13: Nguyên tử copper có kí hiệu là
. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là
A. 29, 29, 29.
B. 29, 29, 35.
C. 29, 35, 29.
D. 35, 29, 29.
Câu 14: Trong nguyên tử
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
A. 13 hạt.
B. 14 hạt.
C. 12 hạt.
D. 1 hạt.
Câu 15: Biết trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị
và
, oxi có 3 đồng vị
. Số loại phân tử CO là
A. 2.
B. 6.
C. 9.
D. 12.
Câu 16: Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
D. Nguyên tử R trung hòa về điện.
2
Câu 17: Biết rằng trong tự nhiên potassium có 3 đồng vị
(93,08%);
(0,012%);
(6,9%). Khối lượng nguyên tử
trung bình của nguyên tố potassium là
A. 34,91.
B. 39,14.
C. 39,53.
D. 34,14.
Câu 18: Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai đồng vị là
(chiếm 54,5%).
Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
A. 80.
B. 81.
C. 82.
D. 80,5.
MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ VÀ ORBITAL NGUYÊN TỬ
Câu 1: Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 2: Orbital p có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 3: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 4: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái
in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N, O, …
Câu 5: Số electron tối đa ở lớp thứ n
là
A. n.
B. 2n.
C. 2n2.
D. n2.
Câu 6: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp K.
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp
nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
Câu 8: Theo mô hình hiện đại về nguyên tử, vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A. Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
C. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
D. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 9: Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 10: Theo mô hình hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
A. bên ngoài các orbital nguyên tử.
B. trong các orbital nguyên tử.
C. bên trong hạt nhân nguyên tử.
D. bất kì vị trí nào trong không gian.
LỚP, PHÂN LỚP VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Câu 1: Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 2: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng
A. 1, 3, 5, 7.
B. 1, 2, 4, 6.
C. 3, 5, 7, 9.
D. 1, 2, 3, 4.
Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18.
B. 2, 8, 18, 32.
C. 2, 4, 6, 8.
D. 2, 6, 10, 14.
Câu 4: Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 5: Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
A. 8, 32.
B. 8, 18.
C. 18, 32.
D. 18, 18.
Câu 7: Nguyên tử F có 9 electron. Theo mô hình Rutherford – Bohr, tỉ lệ số lượng electron trên lớp thứ hai so với số lượng
electron trên lớp thứ nhất là
A. 2 : 12.
B. 7 : 2.
C. 5 : 2.
D. 2 : 7.
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s32p4.
D. 1s22s22p5.
2
2
6
2
6
1
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Số hiệu nguyên tử của X là
A. 20.
B. 19.
C. 39.
D. 18.
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 11Na.
B. 18Ar.
C. 17Cl.
D. 19K.
Câu 12: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s2; (2) 1s22s22p63s23p5; (3) 1s22s22p63s23p63d6 4s2; (4) 1s22s22p6
3
Các nguyên tố kim loại là:
A. (1), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 13: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 14: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
A. N (Z=7).
B. Na (Z=11).
C. Al (Z=13).
D. C (Z=6).
Câu 15: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của
nguyên tử của nguyên tố X là
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 16.
Câu 16: Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 17.
B. 13.
C. 15.
D. 16.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
D. Lớp N có 4 orbital.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 19: Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử lưu
huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 2.
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang
điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là các nguyên tố
A. 13Al và 35Br.
B. 13Al và 17Cl.
C. 17Cl và 12Mg.
D. 14Si và 35Br.
CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
A. 8 và 8.
B. 18 và 32.
C. 8 và 18.
D. 18 và 18.
Câu 4: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là
A. 8.
B. 16.
C. 18.
D. 20.
Câu 5: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 1.
Câu 6: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số khối.
C. số nơtron.
D. số electron hóa trị.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt
nhân tăng dần.
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
B. Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị.
D. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng.
(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.
(d) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó.
Số nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Cho các phát biểu sau đây về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
4
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
Câu 12: Số thứ tự của nguyên tố chlorine là 17, chlorine thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIB.
B. chu kì 4, nhóm VIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIIA.
D. chu kì 4, nhóm VIIA.
Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p1.
2
2
5
C. 1s 2s 2p .
D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 14: Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca
là sai?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.
B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.
D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.
Câu 15: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:
A. +17.
B. +35.
C. +40.
D. + 22.
Câu 16: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là
25. X, Y là:
A. Li, Be.
B. Mg, Al.
C. K, Ca.
D. Na, K.
Câu 17: X, Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong
hạt nhân của X và Y là 32. X, Y là:
A. Mg và Ca.
B. O và S.
C. N và Si.
D. C và Si.
Câu 18: Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxygen không khí, thu được 10,2 gam oxygent cao nhất ở dạng
M2O3. Kim loại M và thể tích O2 (đktc) là:
A. Al và 3,36 lít.
B. Al và 1,68 lít.
C. Fe và 2,24 lít.
D. Fe và 3,36 lít.
Câu 19: Cho 9,6 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,376 lít khí H2 (đkc). Kim loại M cần tìm là
A. Mg.
B. Zn.
C. Ca.
D. Ba.
Câu 20: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, neutron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron
nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 21: Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
B. Ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA.
C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT,
BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
VÀ TRONG MỘT NHÓM
Câu 1: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. F.
B. Cl.
C. Br.
D. I.
Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là
A. Tính kim loại.
B. Tính phi kim.
C. Điện tích hạt nhân.
D. Độ âm điện.
Câu 3: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 4: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 5: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A. Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
B. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
D. Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
5
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Câu 7: Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s 22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim loại của
dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
A. Z, Y, X.
B. Y, Z, X.
C. Z, X, Y.
D. X, Y, Z.
Câu 8: So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
A. Na>Mg>K.
B. K>Mg>Na.
C. Mg>Na>K.
D. K>Na>Mg.
Câu 9: So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
A. F>S>Cl.
B. Cl>S>F.
C. F>Cl>S.
D. S>Cl>F.
Câu 10: Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
A. Sr > Al > P > Si > N.
B. Sr > Al > P > N > Si.
C. Sr > Al > Si > P > N.
D. Sr > Si > Al > P > N.
Câu 11: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
A. F, Li, O, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. Li, Na, O, F.
D. F, O, Li, Na.
Câu 12: Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
A. Al, Mg, Na, K.
B. K, Na, Mg, Al.
C. Na, Mg, Al, K.
D. K, Al, Mg, Na.
Câu 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo
thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. Y < X < M < R.
Câu 14: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
A. XO.
B. XO3.
C. XO2.
D. X2O.
Câu 15: Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?
A. BaO.
B. SO3.
C. Na2O.
D. CaO.
Câu 16: Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
A. CO2.
B. SO3.
C. K2O.
D. P2O5.
Câu 17: Chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A. Be(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Ca(OH)2.
Câu 18: Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?
A. KOH.
B. Mg(OH)2.
C. NaOH.
D. Al(OH)3.
Câu 19: Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?
A. H2SeO4.
B. H2SO4.
C. HBrO4.
D. HClO4.
Câu 20: Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Câu 21: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen
A. tăng lần lượt từ 1 đến 4.
B. giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 20: Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
A. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.
Câu 21: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.
B. Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.
C. P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7.
D. Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.
Câu 22: Ba nguyên tố R1 (Z=11), R1 (Z=12), R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của
các hydroxide là:
A. T, X, Y.
B. X, T, Y.
C. X, Y, T.
D. T, Y, X.
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ Ý NGHĨA CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 2: Nguyên tố X thuộc chu kì 2. Số lớp electron của X là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 3: Hydrogenxit tương ứng của SO3 là
A. H2S2O3.
B. H2SO4.
C. H2SO3.
D. H2S.
Câu 4: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự như Na?
A. Cl.
B. O.
C. K.
D. Al.
Câu 5: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là
A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 24.
Câu 6: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong
bảng tuần hoàn?
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 15.
6
Câu 7: Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là
A. Ca.
B. Cl.
C. Ar.
D. K.
Câu 8: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì?
A. Độ âm điện.
B. Tính kim loại.
C. Tính phi kim.
D. Hóa trị cao nhất.
Câu 9: Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên
từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của yếu tố nào sau đây?
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Khối lượng nguyên tử.
C. Bán kính nguyên tử.
D. Số lớp electron.
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Nguyên tử khối.
B. Độ âm điện.
C. Tính kim loại, phi kim.
D. Bán kính nguyên tử.
Câu 11: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân.
B. của số hiệu nguyên tử.
C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 12: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
B. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
C. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
D. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5.
B. 1s22s2p63s23p63d104s2.
2
2
6
2
6
2
5
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p .
D. 1s22s22p63s23p64s2.
3+
Câu 14: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất, hydroxide
tương ứng của R và tinh acid – base của chúng là
A. R2O3, R(OH)3 (đều lưỡng tính).
B. RO3 (acidic oxide), H₂RO4 (acid).
C. RO2 (acidic oxide), H₂RO3 (acid).
D. RO (basic oxide), R(OH)2 (base).
Câu 15: Hydroxide của nguyên tố X (thuộc nhóm A) có tính base mạnh. 1 mol hydroxide này tác dụng vừa đủ với 3 mol
HCl. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
A. Nhóm IA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm IIIA.
D. Nhóm IVA.
Câu 16: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al; 11Na; 12 Mg; 16S. Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử tăng dần là
A. Al < Na < Mg < S.
B. Na < Al < S < Mg.
C. S < Mg < Na < Al.
D. S < Al < Mg < Na.
Câu 17: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y
thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA.
B. Chu kì 2, nhóm IIIA và IVA.
C. Chu kì 3, nhóm IA và IIA.
D. Chu kì 2, nhóm IA và IIA.
QUY TẮC OCTET
Câu 1: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kể.
B. kim loại kiểm thổ gần kể.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kể.
Câu 2: Liên kết hoá học là
A. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 3: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.
B. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
D. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
Câu 4: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 5: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình
electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=12.
B. Z=9.
C. Z=11.
D. Z=10.
Câu 6: Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 6 electron.
B. Nhận 2 electron.
C. Nhường 8 electron.
D. Nhận 6 electron.
Câu 7: Nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 1 electron.
B. Nhận 7 electron.
C. Nhường 11 electron.
D. Nhận 1 electron.
7
Câu 8: Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên
kết hoá học?
A. Chlorine
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. Hydrogen.
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đặt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia
hình thành liên kết hoá học?
A. Fluorine.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Chlorine.
Câu 10: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc
octet ?
A. Calcium.
B. Magnesium.
C. Potassium.
D. Chlorine.
LIÊN KẾT ION
Câu 2: Khi tham gia liên kết, nguyên tử Al có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4+.
B. 3+.
C. 2+.
Câu 3: Khi tham gia liên kết, nguyên tử O có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4-.
B. 3-.
C. 2-.
Câu 7: Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
D. 1+.
D. 1-.
C.
.
D.
.
Câu 8: Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không cực.
D. liên kết ion.
Câu 9: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Câu 10: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình.
B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim.
D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 11: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 12: Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
A. Cl2, Br2, I2. HCl.
B. HCl, H2S, NaCl, N2O.
C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
D. HCl, H3PO4, H2SO4. MgO.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ sự hình thành liên kết dưới đây?
A. Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.
B. Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.
C. Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.
D. Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.
Câu 14: Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình dưới đây:
Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau, tạo nên hợp chất ion. Hợp chất tạo thành có công thức là
A. X2Y.
B. X2Y2.
C. X2Y4.
D. XY.
Câu 15: Số electron và proton trong NH4+ là
A. 11 electron và 11 proton.
B. 10 electron và 11 proton.
C. 11 electron và 10 proton.
D. 11 electron và 12 proton.
Câu 17: Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
8
B. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D. Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thải rắn.
Câu 18: Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Hợp chất ion dễ hoá lỏng.
D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.
Câu 19: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn
giản nhất tạo bởi X và Y là
A. XY2.
B. X2Y3.
C. X2Y2.
D. X3Y2.
Câu 20: Có hai nguyên tố X (Z = 19) và Y (X = 17). Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:
A. XY, liên kết ion.
B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 21: X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Y có 11 electron ở phân lớp p. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X là phi kim, Y là kim loại.
B. Liên kết giữa X và Y là liên kết ion.
C. Hợp chất tạo bởi X và Y là X2Y.
D. X tạo được anion, Y tạo được cation.
Câu 22: Những tính chất nào sau đây là tính chất điển hình của hợp chất ion?
(a) Tồn tại ở thể khí trong điều kiện thường.
(b) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
(c) Thường tồn tại ở thể rắn trong điều...
 








Các ý kiến mới nhất