Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Liễu
Ngày gửi: 15h:44' 17-04-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Liễu
Ngày gửi: 15h:44' 17-04-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II - HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2024 – 2025
Phần I. trắc nghiệm nhiều lựa chọn
CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1. Số oxi hóa là…quy ước của nguyên tử và được tính theo quy tắc xác định số oxi hóa. Cụm từ nào dưới đây
điền vào dấu …đúng?
A. điện tích
B. hóa trị
C. khối lượng
D. số hiệu
Câu 2: Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
A. + 2.
B. + 4.
C. + 6.
D. – 1.
Câu 3: Phân đạm cung cấp nguyên tố nitrogen cho cây dưới dạng ion ammonium (
) và ion nitrate (
). Số
oxi hóa của nitrogen trong ion
và ion
lần lượt là
A. –3 và +5.
B. –4 và +5.
C. –3 và + 6.
D. +1 và –1.
Câu 4: Số oxi hoá của H, O trong đa số hợp chất lần lượt là
A. +1, - 2.
B. +1, + 2.
C. -2, +1.
D. +1, - 1.
Câu 5. Số oxi hóa của Mn trong các phân tử K2MnO4 là
A. +2
B. +7
C. +6
D. +5
Câu 6. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4 là
A. +1, +3, +5, +7
B. -1, +3, +5, +7
C. +1,-3,+5,-2.
D. +1,+3,-5,+7.
Câu 7. Sắp xếp nào dưới đây trong các hợp chất sau: HCl , NaClO , HClO2 , KClO3 , HClO4 là theo chiều giảm dần
số oxi hóa của nguyên tố Chlorine:
A. HClO2 , NaClO , KClO3 , HClO4
B. HClO4 , KClO3 , HClO2 , NaClO , HCl
C. HCl, NaClO , HClO2 , KClO3 , HClO4
D. HCl , NaClO , KClO3 , HClO2 , HClO4
Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Phản ứng oxi hoá - khử là
A. phản ứng chỉ xảy ra quá trình oxi hóa.
B. phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử .
C. phản ứng chỉ xảy ra quá trình khử.
D. phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Câu 10. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. proton.
B. cation.
C. electron.
D. neutron.
CHƯƠNG 5. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
Câu 1. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
A. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
= 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
Câu 2. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng phân hủy.
Câu 3. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra
A. thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.
B. khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt.
C. thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt.
D. thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt.
Câu 4: Ở điều kiện chuẩn, một phản ứng được gọi là phản ứng tỏa nhiệt khi
A.
> 0.
B.
0.
C.
0.
Câu 5: Đơn vị của nhiệt độ và áp suất của chất khí ở điều kiện chuẩn là
D.
< 0.
A. 273 K và 1 bar.
B. 298 K và 1atm.
C. 298 K và 1 bar.
D. 273 K và 1 atm.
Câu 6: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C(graphite) + O2(g) 2CO(g).
B. C(graphite) + O(g) CO(g).
C. C(graphite) + O2(g) CO(g).
D. C(graphite) + CO2(g) 2CO(g).
Câu 7. Nhiệt tạo thành của phản ứng ở điều kiện không đổi được kí hiệulà
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
A. ∆r H o298 = ∑ ∆ f H o298 ( cđ )−∑ ∆f H o298 ( sp ) .
B. ∆r H o298 = ∑ ∆ f H o298 (sp)−∑∆ f H o298 ( cđ ) .
C. ∆r H o298 = ∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) .
D. ∆r H o298 = ∑ Eb ( sp ) −∑ Eb ( cđ ) .
CHƯƠNG 6. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Để xác định được mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 2: Tốc độ phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là
A. tốc độ riêng.
B. tốc độ trung bình của phản ứng.
C. tốc độ tức thời.
D. tốc độ phản ứng trong 1 ngày.
Câu 3. Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi
A. lượng chất đầu trong một đơn vị thời gian.
B. lượng chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Câu 4. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 5: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: H 2 + Cl2
này là
A.
C.
.
2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng
B.
.
D.
.
.
Câu 6. Cho phương trình phản ứng sau: 2NH3 (g) + 2,5O2 (g)
2NO (g) + 3H2O (g) (*)
Tốc độ trung bình của phản ứng (*) có thể được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 7: Cho phản ứng đơn giản sau: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là
A. v = k.[CCl4].[HCl]
B. v = k.[CH3Cl].[Cl2]
C. v = k.[CH3Cl].[HCl]
D.
D. v = k.[CCl4].[Cl2]
Câu 8. Phản ứng giữa H2 và N2 là phản ứng đơn giản: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Theo định luật tác dụng khối
lượng, tốc độ của phản ứng trên được viết dưới dạng
A. v = k.[N2].[H2]
B. v = k.[N2].[H2]3
C. v = k.[N2]3.[H2]2
D. v = k.[N2]3.[H2]
Câu 9. Cho phương trình hoá học của phản ứng: CO (g) + H2O (g) ⟶ CO2 (g) + H2 (g). Biểu thức tốc độ của phản
ứng trên là
A.
B. v=k . CC O . C H O . C.
D.
Câu 10. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?
A. Al + dd NaOH ở 40oC.
B. Al + dd NaOH ở 25oC.
C. Al + dd NaOH ở 30oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 11: Khi cho cùng một lượng Zinc vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zinc
ở dạng nào sau đây?
A. Viên nhỏ. B. Bột mịn, khuấy đều.
C. Lá mỏng.
D. Thỏi lớn.
2
2
Câu 12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: CaCO3
CaO + CO2
A. Nhiệt độ
B. Kích thước của các hạt CaCO3.
C. Áp suất.
D. Kích thước của các hạt CaO.
Câu 13. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín
để ủ alcohol.
A. Chất xúc tác.
B. Nhiệt độ.
C. áp suất.
D. Nồng độ.
Câu 14. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn ứng dụng yếu tố ảnh hưởng nào tới tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. Chất xúc tác
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 15: Khi ninh (hầm) thịt cá, yếu tố làm cho chúng chậm chín là
A. Dùng nồi áp suất.
B. Chặt nhỏ thịt cá.
C. Cho thêm muối vào.
D. Chặt to thịt cá.
Câu 16. Cho 1,3 gam kim loại Zn dạng bột vào lượng dư dung dịch HCl 1M, phương trình hoá học xảy ra như sau:
Zn(s) + 2HCl(aq)
ZnCl2(aq) + H2(g). Tốc độ thoát khí H2 nhanh hơn khi thay đổi yếu tố nào sau đây?
A. Thay 1,3 gam Zn bột bằng 1,3 gam Zn dạng hạt.
C. Làm lạnh dung dịch HCl.
B. Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M.
D. Tăng thể tích dung dịch HCl.
Câu 17: Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm tốc độ của phản ứng?
A. thêm chất xúc tác vào phản ứng.
B. giảm nhiệt độ từ 40 ˚C đến 10 ˚C.
C. phá vỡ một đoạn canxi thành những mảnh nhỏ hơn.
D. tăng lượng chất tan trong dung dịch.
Câu 18. Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng
bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan
hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện
ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 20: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu
chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
CHƯƠNG 7. NGUYÊN TỐ NHÓM HALOGEN
Câu 1.Trong tự nhiên, các halogen chỉ tồn tại ở dạng
A. đơn chất.
B. hợp chất.
C. cả đơn chất và hợp chất.
D. nguyên tử tự do.
Câu 2: Nguyên tố nào dưới đây có xu hướng nhận thêm 1 electron để tạo ion âm?
A. Na
B. Mg
C. Cl
D. Al
Câu 3: Trong hợp chất HCl, nguyên tử H và Cl liên kết với nhau bằng cách nào?
A. mỗi một nguyên tử đưa 1 e ra dùng chung
C. H nhận electron, Cl nhường electron
B. H nhường electron, Cl nhận electron
D. Cả hai đều nhường electron
Câu 4. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhận 1 electron
B. Nhường 7 electron.
C. Nhường 1 elecctron
D. Góp chung 1 electron.
Câu 5: Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 6: Nguyên tố halogen nào sau đây có trạng thái khí ở điều kiện thường?
A. Cl₂ và Br₂
B. Cl₂ và F₂
C. F₂ và I₂
D. Br₂ và I₂
Câu 7: Halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 8: Ở điều kiện thường, trạng thái của các halogen thay đổi theo chiều nào khi đi từ fluorine đến iodine trong
nhóm VIIA?
A. Rắn → lỏng → khí
B. Khí → khí → lỏng → rắn
C. Khí → khí → rắn → lỏng
D. Lỏng → khí →khí → rắn
Câu 9: Màu sắc của các halogen thay đổi như thế nào khi đi từ fluorine đến iodine?
A. Nhạt dần
B. Đậm dần
C. Không thay đổi
D. Thay đổi thất thường
Câu 10: Halogen có màu vàng lục là
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 11: Đơn chất Fluorine (F₂) có màu
A. Lục nhạt
B. Vàng lục
C. Đỏ nâu
D. Tím đen
Câu 12: Halogen nào gây bỏng sâu khi tiếp với da?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 13: Khi đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen?
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Không thay đổi
D. Thay đổi không theo quy luật
Câu 14: Halogen nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 15: Trong số các halogen, nguyên tố nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 16: Dựa vào nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi, nguyên tố nào dễ bay hơi nhất trong các halogen sau?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 17: Nguyên nhân chính khiến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen tăng dần từ fluorine đến
iodine là do
A. Khối lượng phân tử không thay đổi.
B. tương tác Van der Waals giữa các phân tử giảm
C. tương tác Van der Waals giữa các phân tử tăng
D. khối lượng phân tử giảm
Câu 18. Phản ứng hoá học giữa hydrogen (H2) và fluorine (F2) xảy ra trong điều kiện và mức độ phản ứng là
A. Mãnh liệt, nổ ngay trong bóng tối.
B. Nổ khi đun nóng.
C. Cần đun nóng, phản ứng diễn ra chậm.
D. Cần đun nóng, phản ứng thuận nghịch
Câu 19: Nước Javel được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Nước Javel chứa
A. NaCl , HClO và H2O
B. NaCl, NaClO và H2O
C. NaClO3, NaCl và H2O
D. NaClO2, NaCl và H2O
Câu 20: Khi đun nóng Chlorine (Cl₂) với dung dịch sodium hydroxide tạo ra sản phẩm nào dưới đây?
A. Cl₂ + 2KOH → KCl + KClO + H2O.
B. 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O.
C. Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
D. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Câu 21. Trong dạ dày của người có acid X với nồng độ khoảng 10-4 – 10-2 mol.L-1. Môi trường này giúp
hòa tan những chất khó tan và thúc đẩy quá trình thủy phân chất béo, chất đường, tinh bột, chất đạm,... trong
quá trình tiêu hóa thực phẩm. X là
A. Hydrochloric acid
B. Hydrofluoric acid
C. Hypochlorous acid
D. Sulfuric acid
Câu 22. Hydrohalic acid nào sau đây được sử dụng để loại bỏ gỉ sét?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 23: Hydrogen halide nào sau đây được sử dụng để sản xuất teflon (PTFE) – một loại polymer chống dính trong
chảo chống dính?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 24: Hydrohalic acid nào có thể ăn mòn thủy tinh và được dùng để khắc chữ trên kính?
A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
Câu 25. Dãy acid nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HCl > HBr > HF > HI.
B. HI > HBr > HCl > HF.
C. HCl > HBr > HI > HF.
D. HF > HCl > HBr > HI
Câu 26. Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì
(1) Ion Cl− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(2) Ion Br− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(3) Ion I− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành H2S, S, SO2 tùy vào điều kiện phản ứng.
Khẳng định đúng là
A. (2), (3)
B. (1)
C. (1), (2)
D. (1), (2), (3)
Câu 27: Khi cho Sodium chloride (NaCl) rắn vào H2SO4 đặc, sản phẩm khí thu được là
A. Cl2
B. HCl
C. SO2
D. H2S
Câu 28: Khi cho NaI rắn vào H2SO4 đặc, có thể thu được sản phẩm khí nào?
A. I2
B. HCl
C. SO2
D. H2S
Câu 29: Khi cho NaBr rắn vào H2SO4 đặc, ngoài HBr, sản phẩm khí nào có thể thu được?
A. Cl2
B. HCl
C. SO2
D. Br2
Câu 30: Thứ tự tăng dần về tính khử của các ion halide là
A. I−
B. Cl−C. Cl−
D. Br−Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH(l) + 3O2(g)
2CO2(g) + 3H2O(g)
a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
b) Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.
c) Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
d) Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 Kj
0
Câu 2. Cho phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
∆ r H 298 =¿ -483,64kJ
Phát biểu nào sau đây đúng:
a) Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là - 241,82 kJ/mol.
b) Phản ứng trên diễn ra không thuận lợi.
c) Phản ứng đã hấp thụ 483,64 kJ.
o
d) Công thức tính ∆r H 298 của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là
o
o
o
∆ r H 0298= 2f H 298 ( H 2 O ) −2❑f H 298 ( H 2 ) +¿f H 298 ( O 2) ¿ .
Câu 3. Cho các phản ứng hoá học sau đây (ở điều kiện chuẩn):
(1) 2H2(g) + O2(g)
(2) CaCO3(s)
(3) CaO(s) + H2O(l)
2H2O(l);
CaO(s) + CO2(g);
Ca(OH)2(aq);
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt.
b) Các phản ứng (1) và (3) là phản ứng toả nhiệt.
c)Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).
d) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l) là –571,6.kJ.mol–1.
Câu 4. Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO (g) + O2 (g) → CO2 (g)
Ho298= - 283 kJ
r
(2) C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g)
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g)
Ho298= + 131,25 kJ
r
Ho298= - 546 kJ
r
o
(4) H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCI (g)
rH 298= - 184,62 kJ
a) Có ba phản ứng tỏa nhiệt.
b) Trong cùng điều kiện, phản ứng (2) diễn ra thuận lợi nhất.
c) Phản ứng (3) dễ xảy ra hơn phản ứng (4).
d) Sơ đồ biễn biến enthalpy của phản ứng (1) là
Enthalpy, kJ
CO (g) + O2
(g)
CO2
Tiến trình phản ứng
Câu 5. Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium chloride và giải phóng
một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.
a) Phương trình nhiệt của phản ứng: 2Al(s) + 3Cl2(g)
2AlCl3(s);
.
b) Nhiệt tạo thành của AlCl3(s) ở điều kiên chuẩn là 1 390,81 kJ/mol.
c) Lượng nhiệt được giải phóng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành là 52,2 kJ.
d) Để tạo ra được 1,0 kJ nhiệt cần 0,043 gam Al phản ứng với khí chlorine.
Câu 6. Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu
được đồ thị sau:
a) Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H2.
b) Tại thời điểm 1 phút nồng độ chất đó là 0,2 mol/L.
c) Đơn vị tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.min
d) Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian phản ứng lâu hơn
Câu 7. Phản ứng: 2NO(g) + O2(g)
2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức v = k[NO]2[O2].
Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống.
b) Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.
c) Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.
d) Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.
Câu 8. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ
phòng):
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a) Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
b) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 033 mL/s.
c) Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
d) Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
Câu 9. Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq)
ZnSO4 (aq) + H2 (g)
a) Khi tăng thể tích dung dịch H2SO4 tốc độ phản ứng tăng lên.
b) Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng.
c) Kích thước viên kẽm không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
d) Trong quá trình phản ứng, nồng độ H2SO4 tăng dần
Câu 10. Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:
Na2S2O3 + H2SO4
Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ
bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.
Tiến hành:
- Cho vào mỗi bình tam giác 30 mL dung dịch Na2S2O3 với các nồng độ tương ứng là 0,05 M; 0,10 M và 0,30 M. Đặt
các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X.
- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dịch H2SO4 0,5 M và bắt đầu bấm giờ.
Lưu ý: Phản ứng có sinh ra khí độc. Cần tiến hành cẩn thận và tránh ngửi trực tiếp trên miệng bình tam giác.
a) Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,3 M xảy ra nhanh nhất.
b) Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,05 M xảy ra chậm nhất.
c) Khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
d) Khi nồng độ các chất tham gia tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Biến thiên enthapyl chuẩn được xác định ở bao nhiêu độ (K)
Câu 2. Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau:
CO2(g) → CO(g) +
O2(g)
3H2(g) + N2(g)
2NH3(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
H2(g) + F2(g) → 2HF(g)
Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt?
Câu 3. Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và ở
nhiệt độ không đổi, thường chọn nhiệt độ là aoC. Giá trị của a là bao nhiêu?
Câu 4. Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau:
CO2(g) → CO(g) +
O2(g)
3H2(g) + N2(g)
2NH3(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
H2(g) + F2(g) → 2HF(g)
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra không thuận lợi ở điều kiện chuẩn?
Câu 5. Cho các chất sau: CaCO3(s), C(s), H2(g), O2(g), HCl(g), Na2O(s), CO2(g), Cl2(g), N2(g). Có bao nhiêu chất có
?
Câu 6. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra chậm trong các trường hợp dưới đây?
a) Đốt cháy nhiên liệu.
b) Iron (Fe) bị gỉ.
c) Trung hòa acid – base.
d) Thức ăn bị ôi thiu
Câu 7. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra nhanh trong các trường hợp dưới đây?
a) Lên men rượu từ đường
b) Sự phân hủy xác sinh vật thành mùn
c) Sự hình thành đá vôi trong hang động
d) Quá trình biến đổi than bùn thành than đá trong lòng đất
e) Giấm (axit axetic) phản ứng với baking soda (NaHCO₃)
f) Đốt cháy khí gas (CH₄)
g) Phản ứng giữa axit HCl và kim loại Zn
Câu 8: Liệt kê các phản ứng xảy ra từ chậm đến nhanh theo số thứ tự ?
Câu 9: Phản ứng tạo NO từ NH3 là một giai đoạn trung gian
trong quá trình sản xuất nitric acid:
4NH3(g) +5O2(g) ⟶ 4NO(g) + 6H2O(g)
Một học sinh đề xuất một số phương pháp sau để tăng tốc độ phản ứng trên :
(1) Tăng nồng độ của chất tham gia phản ứng.
(2) Sử dụng chất xúc tác: Platinum (Pt) (hoặc Fe2O3, Cr2O3).
(3) Tăng nhiệt độ.
(4) Giảm áp suất phản ứng.
(5) Tăng diện tích tiếp xúc của các chất tham gia phản ứng.
(6) Tăng áp suất phản ứng.
Trong các phương pháp mà học sinh đề xuất ở trên, bao nhiêu phương pháp hiệu quả để tăng tốc độ phản ứng?
Câu 10. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)
a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.
b) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi
- nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
- nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?
- nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?
Câu 11. Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45 0C: N2O5 N2O4 + ½ O2
Ban đầu nồng độ của N 2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N 2O5 là 2,08M. Tính tốc độ trung bình của phản
ứng tính theo N2O5.
Câu 12. Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H 2O, Fe và KI. Khí chlorine tác dụng trực tiếp với bao
nhiêu chất trong dãy trên?
Câu 13. Cho các chất sau: MgO, BaCO3, Cu, Mg(OH)2, Ag, CuO, AgNO3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch
hydrochloric acid?
Câu 14. Cho các phát biểu về các hydrogen halide (HX):
(a) Ở điều kiện thường, hydrogen halide đều là chất khí.
(b) Các phân tử hydrogen halide đều không phân cực.
(c) Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide do tương tác van der Waals tăng
(d) Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
(e) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.
(f) HF lỏng có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn do có khả năng tạo liên kết hydrogen
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 15. Cho các hydrogen halide sau: HF, HCl, HBr , HI và nhiệt độ sôi của chúng (không theo thứ tự) là -35,8 °C,
19,5 °C, -84,9 °C, –66,7 °C. Nhiệt độ sôi của HCl là bao nhiêu (0C)?
Phần IV.Tự luận
Câu 1. Cho các phản ứng sau:
CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g)
(1)
C(graphite) + O2(g)
CO2(g)
(2)
a. Tính biến thiên enthalpy của các phản ứng trên. Biết nhiệt sinh (kJ/mol) của CaCO3, CaO và CO2 lần lượt là
–1207, –635 và –393,5.
b. phản ứng trên có thuận lợi về phương diện nhiệt hay không? Phản ứng theo chiều ngược lại có biến thiên enthalpy
chuẩn bằng bao nhiêu?
Câu 2. Cho phản ứng CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g)
Bảng năng lượng liên kết của một số liên kết cộng hóa trị
Liên kết
C–H
O–H
C=O
O=O
Eb(kJ/mol)
413
467
745
498
a. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng?
b. Vẽ sơ đồ biến thiên năng lượng của phản ứng?
Câu 3. Giải thích sự biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine?
Câu 4. Dựa vào điều kiện phản ứng với hydrogen và giá trị năng lượng liên kết của phân tử H –
X, giải thích khả năng phản ứng của các halogen với hydrogen
Câu 5. Viết phương trình hóa học của phản ứng tự oxi hóa - khử của chlorine trong phản ứng với dung dịch sodium
hydroxide ở nhiệt độ tưởng và khi đun nóng. Trình bày ứng dụng của nước Giaven trong cuộc sống?
Câu 6. Trình bày sự biến đổi tính acid của dãy hydrohalic acid: HF, HCl, HBr, HI. Giải thích vì sao lại có sự biến đổi
đó.
Câu 7. Trình bày hiện tượng và giải thích phản ứng xảy ra khi cho lần lượt NaCl rắn, NaBr rắn, NaI rắn tác dụng với
H₂SO₄ đặc. Qua đó, rút ra nhận xét về tính khử của các ion halide.
Câu 8. 1 học sinh thưc hiện phản ứng thế của một số muối halide
Chuẩn bị: 3 ống nghiệm, dung dịch NaBr, dung dịch NaI, nước Cl2, nước Br2 loãng
Tiến hành thí nghiệm như sau
- Lấy khoảng 2 ml dung dịch NaBr vào ống nghiệm (1), 2 ml dung dịch NaI vào mỗi ống nghiệm (2) và (3).
- Thêm vào ống nghiệm (1) và (2) vài giọt nước Cl2, thêm vào ống (3) vài giọt nước Br2, lắc đều các ống nghiệm.
a/ So sánh tính oxi hoá của Cl2, Br2, I2.
b/ Hãy chọn một thuốc thử để chứng tỏ có sự tạo thành I2 khi cho nước chlorine (hoặc nước bromine) tác dụng với
dung dịch sodium iodide.
Câu 9: Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:
a) Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
b) Người ta chẻ nhỏ củi để củi cháy nhanh hơn.
c) Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
d) Để hầm thức ăn nhanh chín, người ta sử dụng nồi áp suất.
e) Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.
Câu 10: Cho dãy các chất sau, chất nào có khả năng tác dụng với Chlorine? Viết phương trình hóa học của phản ứng
xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng: Mg ,CuO, KOH, NaI.
Câu 11. Hoàn thành phương trình hóa học và xác định vai trò của halogen trong các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện
phản ứng nếu có)
a) Br2 + K
b) Cl2 + H2O
c) Cl2 + NaI
d) Br2 + H2
Câu 12. Cho dung dịch AgNO3 dư vào 200ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,25M. Viết phương trình
phản ứng và tính lượng kết tủa thu được
Câu 13. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một
trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được
bơm vào nước trong bể để tiếp xúc theo tỉ lệ 5g/m3. Nếu với dân số Hà Nội là 8,5 triệu người (theo thống kê META
tổng hợp tính tới tháng 02 năm 2022), mỗi người trung bình dùng 300 L nước/ 1ngày, thì các nhà máy cung cấp nước
sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
Câu 14
a) So sánh tính khử của các ion sau theo chiều tăng dần: F-, I-, Br-, Clb) Hoàn thành các phương trình sau:
(1) NaCl + H2SO4 đặc
(2) KBr + H2SO4 đặc (SO2 là sản phẩm khử duy nhất)
(3) KI + H2SO4 đặc (H2S là sản phẩm khử duy nhất)
c) Trong thực tế, người ta có thể điều chế khí HF, HCl nhưng không điều chế được khí HBr và HI. Giải thích
nguyên nhân của vấn đề trên.
-----------HẾT-----------
NĂM HỌC 2024 – 2025
Phần I. trắc nghiệm nhiều lựa chọn
CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1. Số oxi hóa là…quy ước của nguyên tử và được tính theo quy tắc xác định số oxi hóa. Cụm từ nào dưới đây
điền vào dấu …đúng?
A. điện tích
B. hóa trị
C. khối lượng
D. số hiệu
Câu 2: Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
A. + 2.
B. + 4.
C. + 6.
D. – 1.
Câu 3: Phân đạm cung cấp nguyên tố nitrogen cho cây dưới dạng ion ammonium (
) và ion nitrate (
). Số
oxi hóa của nitrogen trong ion
và ion
lần lượt là
A. –3 và +5.
B. –4 và +5.
C. –3 và + 6.
D. +1 và –1.
Câu 4: Số oxi hoá của H, O trong đa số hợp chất lần lượt là
A. +1, - 2.
B. +1, + 2.
C. -2, +1.
D. +1, - 1.
Câu 5. Số oxi hóa của Mn trong các phân tử K2MnO4 là
A. +2
B. +7
C. +6
D. +5
Câu 6. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4 là
A. +1, +3, +5, +7
B. -1, +3, +5, +7
C. +1,-3,+5,-2.
D. +1,+3,-5,+7.
Câu 7. Sắp xếp nào dưới đây trong các hợp chất sau: HCl , NaClO , HClO2 , KClO3 , HClO4 là theo chiều giảm dần
số oxi hóa của nguyên tố Chlorine:
A. HClO2 , NaClO , KClO3 , HClO4
B. HClO4 , KClO3 , HClO2 , NaClO , HCl
C. HCl, NaClO , HClO2 , KClO3 , HClO4
D. HCl , NaClO , KClO3 , HClO2 , HClO4
Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Phản ứng oxi hoá - khử là
A. phản ứng chỉ xảy ra quá trình oxi hóa.
B. phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử .
C. phản ứng chỉ xảy ra quá trình khử.
D. phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Câu 10. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. proton.
B. cation.
C. electron.
D. neutron.
CHƯƠNG 5. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
Câu 1. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
A. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
= 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
Câu 2. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng phân hủy.
Câu 3. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra
A. thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.
B. khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt.
C. thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt.
D. thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt.
Câu 4: Ở điều kiện chuẩn, một phản ứng được gọi là phản ứng tỏa nhiệt khi
A.
> 0.
B.
0.
C.
0.
Câu 5: Đơn vị của nhiệt độ và áp suất của chất khí ở điều kiện chuẩn là
D.
< 0.
A. 273 K và 1 bar.
B. 298 K và 1atm.
C. 298 K và 1 bar.
D. 273 K và 1 atm.
Câu 6: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C(graphite) + O2(g) 2CO(g).
B. C(graphite) + O(g) CO(g).
C. C(graphite) + O2(g) CO(g).
D. C(graphite) + CO2(g) 2CO(g).
Câu 7. Nhiệt tạo thành của phản ứng ở điều kiện không đổi được kí hiệulà
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
A. ∆r H o298 = ∑ ∆ f H o298 ( cđ )−∑ ∆f H o298 ( sp ) .
B. ∆r H o298 = ∑ ∆ f H o298 (sp)−∑∆ f H o298 ( cđ ) .
C. ∆r H o298 = ∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) .
D. ∆r H o298 = ∑ Eb ( sp ) −∑ Eb ( cđ ) .
CHƯƠNG 6. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Để xác định được mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 2: Tốc độ phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là
A. tốc độ riêng.
B. tốc độ trung bình của phản ứng.
C. tốc độ tức thời.
D. tốc độ phản ứng trong 1 ngày.
Câu 3. Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi
A. lượng chất đầu trong một đơn vị thời gian.
B. lượng chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Câu 4. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 5: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: H 2 + Cl2
này là
A.
C.
.
2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng
B.
.
D.
.
.
Câu 6. Cho phương trình phản ứng sau: 2NH3 (g) + 2,5O2 (g)
2NO (g) + 3H2O (g) (*)
Tốc độ trung bình của phản ứng (*) có thể được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 7: Cho phản ứng đơn giản sau: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là
A. v = k.[CCl4].[HCl]
B. v = k.[CH3Cl].[Cl2]
C. v = k.[CH3Cl].[HCl]
D.
D. v = k.[CCl4].[Cl2]
Câu 8. Phản ứng giữa H2 và N2 là phản ứng đơn giản: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Theo định luật tác dụng khối
lượng, tốc độ của phản ứng trên được viết dưới dạng
A. v = k.[N2].[H2]
B. v = k.[N2].[H2]3
C. v = k.[N2]3.[H2]2
D. v = k.[N2]3.[H2]
Câu 9. Cho phương trình hoá học của phản ứng: CO (g) + H2O (g) ⟶ CO2 (g) + H2 (g). Biểu thức tốc độ của phản
ứng trên là
A.
B. v=k . CC O . C H O . C.
D.
Câu 10. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?
A. Al + dd NaOH ở 40oC.
B. Al + dd NaOH ở 25oC.
C. Al + dd NaOH ở 30oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 11: Khi cho cùng một lượng Zinc vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zinc
ở dạng nào sau đây?
A. Viên nhỏ. B. Bột mịn, khuấy đều.
C. Lá mỏng.
D. Thỏi lớn.
2
2
Câu 12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: CaCO3
CaO + CO2
A. Nhiệt độ
B. Kích thước của các hạt CaCO3.
C. Áp suất.
D. Kích thước của các hạt CaO.
Câu 13. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín
để ủ alcohol.
A. Chất xúc tác.
B. Nhiệt độ.
C. áp suất.
D. Nồng độ.
Câu 14. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn ứng dụng yếu tố ảnh hưởng nào tới tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. Chất xúc tác
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 15: Khi ninh (hầm) thịt cá, yếu tố làm cho chúng chậm chín là
A. Dùng nồi áp suất.
B. Chặt nhỏ thịt cá.
C. Cho thêm muối vào.
D. Chặt to thịt cá.
Câu 16. Cho 1,3 gam kim loại Zn dạng bột vào lượng dư dung dịch HCl 1M, phương trình hoá học xảy ra như sau:
Zn(s) + 2HCl(aq)
ZnCl2(aq) + H2(g). Tốc độ thoát khí H2 nhanh hơn khi thay đổi yếu tố nào sau đây?
A. Thay 1,3 gam Zn bột bằng 1,3 gam Zn dạng hạt.
C. Làm lạnh dung dịch HCl.
B. Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M.
D. Tăng thể tích dung dịch HCl.
Câu 17: Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm tốc độ của phản ứng?
A. thêm chất xúc tác vào phản ứng.
B. giảm nhiệt độ từ 40 ˚C đến 10 ˚C.
C. phá vỡ một đoạn canxi thành những mảnh nhỏ hơn.
D. tăng lượng chất tan trong dung dịch.
Câu 18. Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng
bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan
hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện
ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 20: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu
chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
CHƯƠNG 7. NGUYÊN TỐ NHÓM HALOGEN
Câu 1.Trong tự nhiên, các halogen chỉ tồn tại ở dạng
A. đơn chất.
B. hợp chất.
C. cả đơn chất và hợp chất.
D. nguyên tử tự do.
Câu 2: Nguyên tố nào dưới đây có xu hướng nhận thêm 1 electron để tạo ion âm?
A. Na
B. Mg
C. Cl
D. Al
Câu 3: Trong hợp chất HCl, nguyên tử H và Cl liên kết với nhau bằng cách nào?
A. mỗi một nguyên tử đưa 1 e ra dùng chung
C. H nhận electron, Cl nhường electron
B. H nhường electron, Cl nhận electron
D. Cả hai đều nhường electron
Câu 4. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhận 1 electron
B. Nhường 7 electron.
C. Nhường 1 elecctron
D. Góp chung 1 electron.
Câu 5: Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 6: Nguyên tố halogen nào sau đây có trạng thái khí ở điều kiện thường?
A. Cl₂ và Br₂
B. Cl₂ và F₂
C. F₂ và I₂
D. Br₂ và I₂
Câu 7: Halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 8: Ở điều kiện thường, trạng thái của các halogen thay đổi theo chiều nào khi đi từ fluorine đến iodine trong
nhóm VIIA?
A. Rắn → lỏng → khí
B. Khí → khí → lỏng → rắn
C. Khí → khí → rắn → lỏng
D. Lỏng → khí →khí → rắn
Câu 9: Màu sắc của các halogen thay đổi như thế nào khi đi từ fluorine đến iodine?
A. Nhạt dần
B. Đậm dần
C. Không thay đổi
D. Thay đổi thất thường
Câu 10: Halogen có màu vàng lục là
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 11: Đơn chất Fluorine (F₂) có màu
A. Lục nhạt
B. Vàng lục
C. Đỏ nâu
D. Tím đen
Câu 12: Halogen nào gây bỏng sâu khi tiếp với da?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 13: Khi đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen?
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Không thay đổi
D. Thay đổi không theo quy luật
Câu 14: Halogen nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 15: Trong số các halogen, nguyên tố nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 16: Dựa vào nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi, nguyên tố nào dễ bay hơi nhất trong các halogen sau?
A. Fluorine (F₂)
B. Chlorine (Cl₂)
C. Bromine (Br₂)
D. Iodine (I₂)
Câu 17: Nguyên nhân chính khiến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen tăng dần từ fluorine đến
iodine là do
A. Khối lượng phân tử không thay đổi.
B. tương tác Van der Waals giữa các phân tử giảm
C. tương tác Van der Waals giữa các phân tử tăng
D. khối lượng phân tử giảm
Câu 18. Phản ứng hoá học giữa hydrogen (H2) và fluorine (F2) xảy ra trong điều kiện và mức độ phản ứng là
A. Mãnh liệt, nổ ngay trong bóng tối.
B. Nổ khi đun nóng.
C. Cần đun nóng, phản ứng diễn ra chậm.
D. Cần đun nóng, phản ứng thuận nghịch
Câu 19: Nước Javel được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Nước Javel chứa
A. NaCl , HClO và H2O
B. NaCl, NaClO và H2O
C. NaClO3, NaCl và H2O
D. NaClO2, NaCl và H2O
Câu 20: Khi đun nóng Chlorine (Cl₂) với dung dịch sodium hydroxide tạo ra sản phẩm nào dưới đây?
A. Cl₂ + 2KOH → KCl + KClO + H2O.
B. 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O.
C. Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
D. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Câu 21. Trong dạ dày của người có acid X với nồng độ khoảng 10-4 – 10-2 mol.L-1. Môi trường này giúp
hòa tan những chất khó tan và thúc đẩy quá trình thủy phân chất béo, chất đường, tinh bột, chất đạm,... trong
quá trình tiêu hóa thực phẩm. X là
A. Hydrochloric acid
B. Hydrofluoric acid
C. Hypochlorous acid
D. Sulfuric acid
Câu 22. Hydrohalic acid nào sau đây được sử dụng để loại bỏ gỉ sét?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 23: Hydrogen halide nào sau đây được sử dụng để sản xuất teflon (PTFE) – một loại polymer chống dính trong
chảo chống dính?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 24: Hydrohalic acid nào có thể ăn mòn thủy tinh và được dùng để khắc chữ trên kính?
A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
Câu 25. Dãy acid nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HCl > HBr > HF > HI.
B. HI > HBr > HCl > HF.
C. HCl > HBr > HI > HF.
D. HF > HCl > HBr > HI
Câu 26. Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì
(1) Ion Cl− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(2) Ion Br− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(3) Ion I− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành H2S, S, SO2 tùy vào điều kiện phản ứng.
Khẳng định đúng là
A. (2), (3)
B. (1)
C. (1), (2)
D. (1), (2), (3)
Câu 27: Khi cho Sodium chloride (NaCl) rắn vào H2SO4 đặc, sản phẩm khí thu được là
A. Cl2
B. HCl
C. SO2
D. H2S
Câu 28: Khi cho NaI rắn vào H2SO4 đặc, có thể thu được sản phẩm khí nào?
A. I2
B. HCl
C. SO2
D. H2S
Câu 29: Khi cho NaBr rắn vào H2SO4 đặc, ngoài HBr, sản phẩm khí nào có thể thu được?
A. Cl2
B. HCl
C. SO2
D. Br2
Câu 30: Thứ tự tăng dần về tính khử của các ion halide là
A. I−
B. Cl−C. Cl−
D. Br−
Câu 1. Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH(l) + 3O2(g)
2CO2(g) + 3H2O(g)
a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
b) Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.
c) Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
d) Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 Kj
0
Câu 2. Cho phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
∆ r H 298 =¿ -483,64kJ
Phát biểu nào sau đây đúng:
a) Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là - 241,82 kJ/mol.
b) Phản ứng trên diễn ra không thuận lợi.
c) Phản ứng đã hấp thụ 483,64 kJ.
o
d) Công thức tính ∆r H 298 của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là
o
o
o
∆ r H 0298= 2f H 298 ( H 2 O ) −2❑f H 298 ( H 2 ) +¿f H 298 ( O 2) ¿ .
Câu 3. Cho các phản ứng hoá học sau đây (ở điều kiện chuẩn):
(1) 2H2(g) + O2(g)
(2) CaCO3(s)
(3) CaO(s) + H2O(l)
2H2O(l);
CaO(s) + CO2(g);
Ca(OH)2(aq);
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt.
b) Các phản ứng (1) và (3) là phản ứng toả nhiệt.
c)Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).
d) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l) là –571,6.kJ.mol–1.
Câu 4. Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO (g) + O2 (g) → CO2 (g)
Ho298= - 283 kJ
r
(2) C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g)
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g)
Ho298= + 131,25 kJ
r
Ho298= - 546 kJ
r
o
(4) H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCI (g)
rH 298= - 184,62 kJ
a) Có ba phản ứng tỏa nhiệt.
b) Trong cùng điều kiện, phản ứng (2) diễn ra thuận lợi nhất.
c) Phản ứng (3) dễ xảy ra hơn phản ứng (4).
d) Sơ đồ biễn biến enthalpy của phản ứng (1) là
Enthalpy, kJ
CO (g) + O2
(g)
CO2
Tiến trình phản ứng
Câu 5. Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium chloride và giải phóng
một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.
a) Phương trình nhiệt của phản ứng: 2Al(s) + 3Cl2(g)
2AlCl3(s);
.
b) Nhiệt tạo thành của AlCl3(s) ở điều kiên chuẩn là 1 390,81 kJ/mol.
c) Lượng nhiệt được giải phóng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành là 52,2 kJ.
d) Để tạo ra được 1,0 kJ nhiệt cần 0,043 gam Al phản ứng với khí chlorine.
Câu 6. Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu
được đồ thị sau:
a) Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H2.
b) Tại thời điểm 1 phút nồng độ chất đó là 0,2 mol/L.
c) Đơn vị tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.min
d) Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian phản ứng lâu hơn
Câu 7. Phản ứng: 2NO(g) + O2(g)
2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức v = k[NO]2[O2].
Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống.
b) Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.
c) Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.
d) Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.
Câu 8. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ
phòng):
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a) Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
b) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 033 mL/s.
c) Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
d) Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
Câu 9. Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq)
ZnSO4 (aq) + H2 (g)
a) Khi tăng thể tích dung dịch H2SO4 tốc độ phản ứng tăng lên.
b) Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng.
c) Kích thước viên kẽm không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
d) Trong quá trình phản ứng, nồng độ H2SO4 tăng dần
Câu 10. Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:
Na2S2O3 + H2SO4
Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ
bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.
Tiến hành:
- Cho vào mỗi bình tam giác 30 mL dung dịch Na2S2O3 với các nồng độ tương ứng là 0,05 M; 0,10 M và 0,30 M. Đặt
các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X.
- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dịch H2SO4 0,5 M và bắt đầu bấm giờ.
Lưu ý: Phản ứng có sinh ra khí độc. Cần tiến hành cẩn thận và tránh ngửi trực tiếp trên miệng bình tam giác.
a) Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,3 M xảy ra nhanh nhất.
b) Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,05 M xảy ra chậm nhất.
c) Khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
d) Khi nồng độ các chất tham gia tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Biến thiên enthapyl chuẩn được xác định ở bao nhiêu độ (K)
Câu 2. Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau:
CO2(g) → CO(g) +
O2(g)
3H2(g) + N2(g)
2NH3(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
H2(g) + F2(g) → 2HF(g)
Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt?
Câu 3. Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và ở
nhiệt độ không đổi, thường chọn nhiệt độ là aoC. Giá trị của a là bao nhiêu?
Câu 4. Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau:
CO2(g) → CO(g) +
O2(g)
3H2(g) + N2(g)
2NH3(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
H2(g) + F2(g) → 2HF(g)
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra không thuận lợi ở điều kiện chuẩn?
Câu 5. Cho các chất sau: CaCO3(s), C(s), H2(g), O2(g), HCl(g), Na2O(s), CO2(g), Cl2(g), N2(g). Có bao nhiêu chất có
?
Câu 6. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra chậm trong các trường hợp dưới đây?
a) Đốt cháy nhiên liệu.
b) Iron (Fe) bị gỉ.
c) Trung hòa acid – base.
d) Thức ăn bị ôi thiu
Câu 7. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra nhanh trong các trường hợp dưới đây?
a) Lên men rượu từ đường
b) Sự phân hủy xác sinh vật thành mùn
c) Sự hình thành đá vôi trong hang động
d) Quá trình biến đổi than bùn thành than đá trong lòng đất
e) Giấm (axit axetic) phản ứng với baking soda (NaHCO₃)
f) Đốt cháy khí gas (CH₄)
g) Phản ứng giữa axit HCl và kim loại Zn
Câu 8: Liệt kê các phản ứng xảy ra từ chậm đến nhanh theo số thứ tự ?
Câu 9: Phản ứng tạo NO từ NH3 là một giai đoạn trung gian
trong quá trình sản xuất nitric acid:
4NH3(g) +5O2(g) ⟶ 4NO(g) + 6H2O(g)
Một học sinh đề xuất một số phương pháp sau để tăng tốc độ phản ứng trên :
(1) Tăng nồng độ của chất tham gia phản ứng.
(2) Sử dụng chất xúc tác: Platinum (Pt) (hoặc Fe2O3, Cr2O3).
(3) Tăng nhiệt độ.
(4) Giảm áp suất phản ứng.
(5) Tăng diện tích tiếp xúc của các chất tham gia phản ứng.
(6) Tăng áp suất phản ứng.
Trong các phương pháp mà học sinh đề xuất ở trên, bao nhiêu phương pháp hiệu quả để tăng tốc độ phản ứng?
Câu 10. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)
a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.
b) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi
- nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
- nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?
- nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?
Câu 11. Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45 0C: N2O5 N2O4 + ½ O2
Ban đầu nồng độ của N 2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N 2O5 là 2,08M. Tính tốc độ trung bình của phản
ứng tính theo N2O5.
Câu 12. Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H 2O, Fe và KI. Khí chlorine tác dụng trực tiếp với bao
nhiêu chất trong dãy trên?
Câu 13. Cho các chất sau: MgO, BaCO3, Cu, Mg(OH)2, Ag, CuO, AgNO3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch
hydrochloric acid?
Câu 14. Cho các phát biểu về các hydrogen halide (HX):
(a) Ở điều kiện thường, hydrogen halide đều là chất khí.
(b) Các phân tử hydrogen halide đều không phân cực.
(c) Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide do tương tác van der Waals tăng
(d) Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
(e) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.
(f) HF lỏng có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn do có khả năng tạo liên kết hydrogen
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 15. Cho các hydrogen halide sau: HF, HCl, HBr , HI và nhiệt độ sôi của chúng (không theo thứ tự) là -35,8 °C,
19,5 °C, -84,9 °C, –66,7 °C. Nhiệt độ sôi của HCl là bao nhiêu (0C)?
Phần IV.Tự luận
Câu 1. Cho các phản ứng sau:
CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g)
(1)
C(graphite) + O2(g)
CO2(g)
(2)
a. Tính biến thiên enthalpy của các phản ứng trên. Biết nhiệt sinh (kJ/mol) của CaCO3, CaO và CO2 lần lượt là
–1207, –635 và –393,5.
b. phản ứng trên có thuận lợi về phương diện nhiệt hay không? Phản ứng theo chiều ngược lại có biến thiên enthalpy
chuẩn bằng bao nhiêu?
Câu 2. Cho phản ứng CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g)
Bảng năng lượng liên kết của một số liên kết cộng hóa trị
Liên kết
C–H
O–H
C=O
O=O
Eb(kJ/mol)
413
467
745
498
a. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng?
b. Vẽ sơ đồ biến thiên năng lượng của phản ứng?
Câu 3. Giải thích sự biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine?
Câu 4. Dựa vào điều kiện phản ứng với hydrogen và giá trị năng lượng liên kết của phân tử H –
X, giải thích khả năng phản ứng của các halogen với hydrogen
Câu 5. Viết phương trình hóa học của phản ứng tự oxi hóa - khử của chlorine trong phản ứng với dung dịch sodium
hydroxide ở nhiệt độ tưởng và khi đun nóng. Trình bày ứng dụng của nước Giaven trong cuộc sống?
Câu 6. Trình bày sự biến đổi tính acid của dãy hydrohalic acid: HF, HCl, HBr, HI. Giải thích vì sao lại có sự biến đổi
đó.
Câu 7. Trình bày hiện tượng và giải thích phản ứng xảy ra khi cho lần lượt NaCl rắn, NaBr rắn, NaI rắn tác dụng với
H₂SO₄ đặc. Qua đó, rút ra nhận xét về tính khử của các ion halide.
Câu 8. 1 học sinh thưc hiện phản ứng thế của một số muối halide
Chuẩn bị: 3 ống nghiệm, dung dịch NaBr, dung dịch NaI, nước Cl2, nước Br2 loãng
Tiến hành thí nghiệm như sau
- Lấy khoảng 2 ml dung dịch NaBr vào ống nghiệm (1), 2 ml dung dịch NaI vào mỗi ống nghiệm (2) và (3).
- Thêm vào ống nghiệm (1) và (2) vài giọt nước Cl2, thêm vào ống (3) vài giọt nước Br2, lắc đều các ống nghiệm.
a/ So sánh tính oxi hoá của Cl2, Br2, I2.
b/ Hãy chọn một thuốc thử để chứng tỏ có sự tạo thành I2 khi cho nước chlorine (hoặc nước bromine) tác dụng với
dung dịch sodium iodide.
Câu 9: Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:
a) Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
b) Người ta chẻ nhỏ củi để củi cháy nhanh hơn.
c) Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
d) Để hầm thức ăn nhanh chín, người ta sử dụng nồi áp suất.
e) Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.
Câu 10: Cho dãy các chất sau, chất nào có khả năng tác dụng với Chlorine? Viết phương trình hóa học của phản ứng
xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng: Mg ,CuO, KOH, NaI.
Câu 11. Hoàn thành phương trình hóa học và xác định vai trò của halogen trong các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện
phản ứng nếu có)
a) Br2 + K
b) Cl2 + H2O
c) Cl2 + NaI
d) Br2 + H2
Câu 12. Cho dung dịch AgNO3 dư vào 200ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,25M. Viết phương trình
phản ứng và tính lượng kết tủa thu được
Câu 13. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một
trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được
bơm vào nước trong bể để tiếp xúc theo tỉ lệ 5g/m3. Nếu với dân số Hà Nội là 8,5 triệu người (theo thống kê META
tổng hợp tính tới tháng 02 năm 2022), mỗi người trung bình dùng 300 L nước/ 1ngày, thì các nhà máy cung cấp nước
sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
Câu 14
a) So sánh tính khử của các ion sau theo chiều tăng dần: F-, I-, Br-, Clb) Hoàn thành các phương trình sau:
(1) NaCl + H2SO4 đặc
(2) KBr + H2SO4 đặc (SO2 là sản phẩm khử duy nhất)
(3) KI + H2SO4 đặc (H2S là sản phẩm khử duy nhất)
c) Trong thực tế, người ta có thể điều chế khí HF, HCl nhưng không điều chế được khí HBr và HI. Giải thích
nguyên nhân của vấn đề trên.
-----------HẾT-----------
 








Các ý kiến mới nhất