ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Phương
Ngày gửi: 08h:24' 29-11-2023
Dung lượng: 334.6 KB
Số lượt tải: 2110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Phương
Ngày gửi: 08h:24' 29-11-2023
Dung lượng: 334.6 KB
Số lượt tải: 2110
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 7
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cách viết nào dưới đây không cho ta số hữu tỉ?
A.
B.
C.
Câu 2. Kết quả của phép tính
D.
là ?
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 4. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
D.
A.
D.
B.
C.
Câu 5. Số nào dưới đây là số vô tỉ ?A.
Câu 6. Làm tròn số
A.
B.
C.
và
giao nhau tại O sao cho
B.
C.
Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây, góc
thẳng b ?
A.
C.
D.
đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
Câu 7. Cho hai đường thẳng
những câu sau?
A.
B.
D.
. Chọn câu SAI trong
D.
bằng nhiêu độ để đường thẳng a song song với đường
B.
C.
D.
Câu 9: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường
thẳng đó?
A.
B.
C.
3
1
Câu10: Kết quả của phép tính 3 là
Câu 11. Kết quả của phép tính
bằng
D. Vô số.
A. 1
B. -1
Câu 12. Cho
A.
C. -10
. Góc đối đỉnh của
B.
có số đo là
C.
Câu 13. Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
C.
a
2
3
b
B.
Câu 15. Cho hình vẽ sau,
và
D.
là
A.
B.
Câu 14. Cho hình vẽ sau, a // b nếu:
A.
D. -0,1
3
B
2
A
D.
1
4
1
4
C.
D.
là hai góc:
x
t
A
z
v
B
u
A. Trong cùng phía
B. So le trong
Câu 16: Chọn khẳng định đúng với số hữu tỉ
A.
B.
Câu 17: Giá trị của
biết
A.
B.
Câu 18. Số đo
C. Đồng vị
, ta có
với
D. Kề bù
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
trong hình là:
y
110°
z
x
O
A.
B.
Câu 19. Số đối của
là
A.
B.
.
.
C.
Câu 20: Giá trị của
trong phép tính
bằng
A.
B.
C.
.
D.
D.
.
Câu 21: Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có
dấu ngoặc?
A.[ ] → ( ) → { }.
B. ( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → { } → ( ).
Câu 22: Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
B.
A.
C.
là:
D.
Câu 23: Biết
, Oy là tia phân giác của góc
. Khi đó số đo
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a c và b c, ta suy ra:
A. a và b cắt nhau.
B. a và b song song với nhau.
C. a và b trùng nhau.
D. a và b vuông góc với nhau.
Câu 25: Căn bậc hai số học của 81 là
A.
và (-9)
B.
C.3
D. 9
II. Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Bài 2. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho hình vẽ bên.
Biết
b)
;
a) Giải thích tại sao hai đường thẳng AB, CD song song.
b) Tính số đo
.
c) Vẽ tia phân giác Cx' của
, tia Cx' cắt tia Am tại F. So sánh
với
.
Bài 4. (0,5 điểm). Tìm số nguyên x để tích hai phân số
và
là một số nguyên.
----- Hết-----
HƯỚNG DẪN CHẤM KT GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7
Năm học 2023-2024
I.Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,2 điểm
Câu
Đáp
án
13
1
A
2
A
3
D
4
D
5
B
6
A
7
D
8
D
9
B
10
C
11
B
12
C
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
A
D
C
B
D
A
C
D
B
B
D
B
D
II.Tự luận (5,0 điểm)
1
Bài 1
(2 điểm)
Nội dung
Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bài 2
(1,0điểm)
0,25
0,25
Vậy:
0,25
0,25
Vậy
Bài 3
(1,5 điểm)
Có:
Mà:
ở vị trí đồng vị
Suy ra: AB // CD.
Có:
Có: AB // CD.
(2 góc đối đỉnh).
(2 góc đồng vị).
Có:
(2 góc đối đỉnh).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Có:
(2 góc kề bù).
Mà:
0,25
Suy ra:
Lại có: CF là phân giác của
.
(T/c tia phân giác)
Mà:
Bài 4
(0,5 điểm)
Suy ra:
Xét tích:
Để
0,25
thì
0,25
Suy ra:
Ghi chú:
-Học sinh làm cách khác mà đúng giám khảo vẫn cho điểm tối đa với câu đó (ý đó).
Môn: TOÁN 7
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cách viết nào dưới đây không cho ta số hữu tỉ?
A.
B.
C.
Câu 2. Kết quả của phép tính
D.
là ?
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 4. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
D.
A.
D.
B.
C.
Câu 5. Số nào dưới đây là số vô tỉ ?A.
Câu 6. Làm tròn số
A.
B.
C.
và
giao nhau tại O sao cho
B.
C.
Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây, góc
thẳng b ?
A.
C.
D.
đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
Câu 7. Cho hai đường thẳng
những câu sau?
A.
B.
D.
. Chọn câu SAI trong
D.
bằng nhiêu độ để đường thẳng a song song với đường
B.
C.
D.
Câu 9: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường
thẳng đó?
A.
B.
C.
3
1
Câu10: Kết quả của phép tính 3 là
Câu 11. Kết quả của phép tính
bằng
D. Vô số.
A. 1
B. -1
Câu 12. Cho
A.
C. -10
. Góc đối đỉnh của
B.
có số đo là
C.
Câu 13. Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
C.
a
2
3
b
B.
Câu 15. Cho hình vẽ sau,
và
D.
là
A.
B.
Câu 14. Cho hình vẽ sau, a // b nếu:
A.
D. -0,1
3
B
2
A
D.
1
4
1
4
C.
D.
là hai góc:
x
t
A
z
v
B
u
A. Trong cùng phía
B. So le trong
Câu 16: Chọn khẳng định đúng với số hữu tỉ
A.
B.
Câu 17: Giá trị của
biết
A.
B.
Câu 18. Số đo
C. Đồng vị
, ta có
với
D. Kề bù
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
trong hình là:
y
110°
z
x
O
A.
B.
Câu 19. Số đối của
là
A.
B.
.
.
C.
Câu 20: Giá trị của
trong phép tính
bằng
A.
B.
C.
.
D.
D.
.
Câu 21: Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có
dấu ngoặc?
A.[ ] → ( ) → { }.
B. ( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → { } → ( ).
Câu 22: Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
B.
A.
C.
là:
D.
Câu 23: Biết
, Oy là tia phân giác của góc
. Khi đó số đo
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a c và b c, ta suy ra:
A. a và b cắt nhau.
B. a và b song song với nhau.
C. a và b trùng nhau.
D. a và b vuông góc với nhau.
Câu 25: Căn bậc hai số học của 81 là
A.
và (-9)
B.
C.3
D. 9
II. Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
Bài 2. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho hình vẽ bên.
Biết
b)
;
a) Giải thích tại sao hai đường thẳng AB, CD song song.
b) Tính số đo
.
c) Vẽ tia phân giác Cx' của
, tia Cx' cắt tia Am tại F. So sánh
với
.
Bài 4. (0,5 điểm). Tìm số nguyên x để tích hai phân số
và
là một số nguyên.
----- Hết-----
HƯỚNG DẪN CHẤM KT GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7
Năm học 2023-2024
I.Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,2 điểm
Câu
Đáp
án
13
1
A
2
A
3
D
4
D
5
B
6
A
7
D
8
D
9
B
10
C
11
B
12
C
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
A
D
C
B
D
A
C
D
B
B
D
B
D
II.Tự luận (5,0 điểm)
1
Bài 1
(2 điểm)
Nội dung
Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bài 2
(1,0điểm)
0,25
0,25
Vậy:
0,25
0,25
Vậy
Bài 3
(1,5 điểm)
Có:
Mà:
ở vị trí đồng vị
Suy ra: AB // CD.
Có:
Có: AB // CD.
(2 góc đối đỉnh).
(2 góc đồng vị).
Có:
(2 góc đối đỉnh).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Có:
(2 góc kề bù).
Mà:
0,25
Suy ra:
Lại có: CF là phân giác của
.
(T/c tia phân giác)
Mà:
Bài 4
(0,5 điểm)
Suy ra:
Xét tích:
Để
0,25
thì
0,25
Suy ra:
Ghi chú:
-Học sinh làm cách khác mà đúng giám khảo vẫn cho điểm tối đa với câu đó (ý đó).
 








Các ý kiến mới nhất