toan hoc 7 _Đề Ktra giữa HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đức Quyền
Ngày gửi: 22h:49' 07-11-2022
Dung lượng: 364.5 KB
Số lượt tải: 1373
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đức Quyền
Ngày gửi: 22h:49' 07-11-2022
Dung lượng: 364.5 KB
Số lượt tải: 1373
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Kim Nhân)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi gồm có 03 trang)
ĐỀ RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Cho
vuông tại có số đo góc bằng
. Số đo góc bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho đa thức
. Biết rằng
. Giá trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Giá trị của đa thức
tại
là
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Trong các đơn thức sau, đơn thức đồng dạng với đơn thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Tam giác cân có góc ở đỉnh là
thì góc ở đáy có số đo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Giá trị của
tại
là
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 7: Đơn thức
có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Tìm đa thức
, biết
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Nghiệm của đa thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Bậc của đa thức
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài các cạnh của một tam giác vuông?
A.
. B.
. C.
.
D.
Câu 12: Tam giác
cân có
, độ dài cạnh
là
A.
.
B.
.
C.
hoặc
.
D. Không tính được
.
Câu 13: Cho hai đa thức
và
. Tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Cho tam giác
có
. Khẳng định đúng là
A.
. B.
. C.
.
D.
Câu 15: Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
Điểm (x)
Tần số (n)
4
1
5
4
6
11
7
13
8
5
9
5
10
1
.
.
N = 40
Mốt của dấu hiệu ở bảng trên là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 16: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức không phải đơn thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho tam giác
vuông tại , có
. Độ dài cạnh
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
Trang 1/2 - Mã đề thi 701
Câu 18: Cho đường thẳng
và điểm
và vuông góc với đường thẳng
là
A. .
B. .
Câu 19: Thu gọn đa thức
A.
.
nằm ngoài đường thẳng
C. .
. Số đường thẳng đi qua điểm
D. vô số.
ta được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
D. đường cao.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 36 học sinh lớp
bảng sau:
10
12
11
8
9
11
11
9
13
8
13
12
9
10
11
10
13
10
8
8
9
10
8
8
10
10
9
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
Câu 2. (1 điểm) Cho đơn thức
được ghi lại trong
13
9
9
10
.
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức
tại
.
.
Câu 3. (1,5 điểm) Cho hai đa thức
và
a) Tìm đa thức
sao cho
.
b) Chứng tỏ rằng đa thức
luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của .
Câu 4. (1,5 điểm) Cho tam giác
vuông tại . Tia phân giác của
cắt
kẻ
vuông góc với
a) Chứng minh:
b) So sánh độ dài
8
10
8
9
tại
và
.
.
.
tại
. Từ
.
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
Trang 2/2 - Mã đề thi 701
(Đề thi gồm có 03 trang)
ĐỀ RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Cho
vuông tại có số đo góc bằng
. Số đo góc bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho đa thức
. Biết rằng
. Giá trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Giá trị của đa thức
tại
là
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Trong các đơn thức sau, đơn thức đồng dạng với đơn thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Tam giác cân có góc ở đỉnh là
thì góc ở đáy có số đo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Giá trị của
tại
là
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 7: Đơn thức
có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Tìm đa thức
, biết
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Nghiệm của đa thức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Bậc của đa thức
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài các cạnh của một tam giác vuông?
A.
. B.
. C.
.
D.
Câu 12: Tam giác
cân có
, độ dài cạnh
là
A.
.
B.
.
C.
hoặc
.
D. Không tính được
.
Câu 13: Cho hai đa thức
và
. Tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Cho tam giác
có
. Khẳng định đúng là
A.
. B.
. C.
.
D.
Câu 15: Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
Điểm (x)
Tần số (n)
4
1
5
4
6
11
7
13
8
5
9
5
10
1
.
.
N = 40
Mốt của dấu hiệu ở bảng trên là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 16: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức không phải đơn thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho tam giác
vuông tại , có
. Độ dài cạnh
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
Trang 1/2 - Mã đề thi 701
Câu 18: Cho đường thẳng
và điểm
và vuông góc với đường thẳng
là
A. .
B. .
Câu 19: Thu gọn đa thức
A.
.
nằm ngoài đường thẳng
C. .
. Số đường thẳng đi qua điểm
D. vô số.
ta được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường
A. trung tuyến.
B. trung trực.
C. phân giác.
D. đường cao.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 36 học sinh lớp
bảng sau:
10
12
11
8
9
11
11
9
13
8
13
12
9
10
11
10
13
10
8
8
9
10
8
8
10
10
9
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
Câu 2. (1 điểm) Cho đơn thức
được ghi lại trong
13
9
9
10
.
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức
tại
.
.
Câu 3. (1,5 điểm) Cho hai đa thức
và
a) Tìm đa thức
sao cho
.
b) Chứng tỏ rằng đa thức
luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của .
Câu 4. (1,5 điểm) Cho tam giác
vuông tại . Tia phân giác của
cắt
kẻ
vuông góc với
a) Chứng minh:
b) So sánh độ dài
8
10
8
9
tại
và
.
.
.
tại
. Từ
.
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
Trang 2/2 - Mã đề thi 701
 








Các ý kiến mới nhất