Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi KSCL HSG toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thong Tue
Ngày gửi: 07h:59' 21-03-2024
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TRIỆU LỘC

TỔ KHTN
------------------------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HSG
Môn toán - Lớp 7 – thời gian : 150'

-----------------------------

Lần 5

ĐỀ BÀI

Câu I: ( 4,5 điểm).
1. Tính:
2. Cho biết



. Tính giá trị của biểu thức:

3. Chứng minh rằng: Nếu

thì

Câu II: ( 4,5 điểm).
1. Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn:
2. Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

3. Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia cho x – 2 dư 2; f(x) chia cho x – 3 dư 7; f(x)
chia cho x2 - 5x + 6 được thương là 1 – x2 và còn dư.
Câu III: ( 3 điểm).
1. Tìm x, biết:
2. Cho các số dương

Câu IV: ( 6 điểm). Cho tam giác

thỏa mãn

cân tại



. Trên cạnh

Chứng minh rằng:

lấy điểm

(

khác

). Trên tia đối của tia
, lấy điểm sao cho
. Từ kẻ đường thẳng
vuông góc với
cắt
tại . Từ kẻ đường thẳng vuông góc với
cắt đường
thẳng
tại ,
cắt
tại .
1. Chứng minh
2. Chứng minh
.
3. Gọi là giao của đường phân giác góc và đường thẳng vuông góc với
tại . Chứng minh rằng
. Từ đó suy ra điểm cố định.
Câu V: ( 2 điểm). Cho a, b, c, d là các số nguyên thỏa mãn
. Chứng
minh rằng : abcd + 2023 viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

HẾT
ĐÁP ÁN

Câu I: ( 4,5 điểm).
1. Tính:

1,5
2. Cho biết



. Tính giá trị của biểu thức:

Giải

1,5



= 2023 – (-1) = 2024
3. Chứng minh rằng: Nếu

Giải



Câu II: ( 4,5 điểm).
1. Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn:
Giải
Ta có:

thì

1,5

1,5
Với
Với
Với
Với

thì
thì
thì
thì

Vậy
Học sinh có thể viết đẳng thức đã cho về dạng:
Từ đó tìm ra các cặp số (x,y)
2. Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

Lời giải


là ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức tam giác ta có:

1,5

Cộng vế với vế của (1) (2) (3) ta được:

hay

3. Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia cho x – 2 dư 2; f(x) chia cho x – 3 dư
7; f(x) chia cho x2 - 5x + 6 được thương là 1 – x2 và còn dư.
Giải
2
Vì đa thức chia là x - 5x + 6 có bậc bằng 2 vậy đa thức dư có bậc nhỏ hơn
2. Gọi đa thức dư là ax + b .
Suy ra : f(x) = (x2 - 5x + 6)( 1 – x2) + ax + b
f(x) chia cho x – 2 dư 2; f(x) chia cho x – 3 dư 7.
suy ra f(2) = 2 và f(3) = 7
f(2) = (22 – 5.2 + 6)( 1 – 22) + a.2 + b = 2
f(3) = (32 – 5.3 + 6)( 1 – 32) + a.3 + b = 7
Suy ra : 2a + b = 2
3a + b = 7
Suy ra : a = 5, b = - 8
Suya ra f(x) = (x2 - 5x + 6)( 1 – x2) + 5x – 8.

Câu III: ( 3 điểm).
1. Tìm x, biết:

1,5

2. Cho các số dương
rằng:

thỏa mãn



1,5

Giải


là các số dương và

Từ (1) và (2)

Vậy

, mà

Chứng minh

nên

Câu IV: ( 6 điểm). Cho tam giác

cân tại

. Trên cạnh

lấy điểm

(

khác

). Trên tia đối của tia
, lấy điểm sao cho
. Từ kẻ đường thẳng
vuông góc với
cắt
tại . Từ kẻ đường thẳng vuông góc với
cắt đường
thẳng
tại ,
cắt
tại .
a) Chứng minh
b) Chứng minh
.
c) Gọi là giao của đường phân giác góc và đường thẳng vuông góc với
tại . Chứng minh rằng
. Từ đó suy ra điểm cố định.
A
M
I

B

C

D

N

O
1. Vì

cân tại

Xét

nên



E



(đối đỉnh)

có:

2,0

(cặp cạnh tương ứng).

b) Ta có

( đối đỉnh)



phụ với

Suy ra
Xét




(cmt)

 ;

phụ với

(câu a)

2,0

(cặp cạnh tương ứng)
Lại có



Trong tam giác vuông
giác)



Trong tam giác vuông
giác)



Từ đó có :

)

nên
(quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam
(quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam

hay

Xét



.



(

là tia phân giác góc

)

chung

(cặp cạnh tương ứng)

Xét

( cặp góc tương ứng)



(câu a)

(cặp cạnh tương ứng)
Mà là trung điểm của
Do đó

( theo câu b)

là đường trung trực của MN. Vậy điểm O cố định.

Câu V: ( 2 điểm). Cho a, b, c, d là các số nguyên thỏa mãn
. Chứng
minh rằng : abcd + 2023 viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương.
Giải
Ta có:

. Do đó ta có số chính phương lẻ

chia 8 luôn dư 1
Nếu a, b, c, d đều lẻ thì
chia 8 đều dư 1 dẫn đến không xảy ra
(vì vế trái chia 8 dư 1, vế phải chia 8 dư 3)
Vậy trong các số a, b, c, d phải có ít nhất một số chẵn nên
lẻ
Đặt

2,0
 
Gửi ý kiến