Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Phương
Ngày gửi: 08h:26' 29-11-2023
Dung lượng: 105.4 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MÔ TẢ VÀ MA TRẬN ĐỀ GIỮAHỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
Năm học 2023 – 2024
1. BẢNG MÔ TẢ
Tên chủ đề

Nhận biết

Chủ đề 1:
- Biết cách sử
Tập hợp các số tự dụng các kí
nhiên.
hiệu về tập hợp
( “∈” , “∉”)
- Biết khái niệm
về tập hợp,
phần tử của tập
hợp.
- Chỉ ra cặp số
tự nhiên liền
trước và liền
sau, giá trị của
chữ số trong
một số tự nhiên
- Nhận biết
được mối quan
hệ giữa các
hàng và giá trị
mỗi chữ số
( theo vị trí)
trong một số tự
nhiên đã cho
viết trong hệ
thập phân.
Số câu hỏi : 8

4

Số điểm: 3,75
Tỉ lệ : 37,5 %
Chủ đề 2:
Tính chất chia hết
trong tập hợp số tự
nhiên

1,0
Biết
đượct/c
chia hết của 1
tổng
- Nắm được các
khái niệm về
ước, bội, kí hiệu
 và 
- Biết được thế
nào

số

Thông hiểu
-Cộng,
trừ,
nhân, chia số tự
nhiên.
-Thực hiện được
cộng trừ nhân
chia STN
- Hiểu và trình
bày được cách
mô tả hay viết
một tập hợp
- Viết được số
La Mã không
quá 30

3

2/3
0,75

Vận dụng
Cấp độ thấp

Cấp độ cao

- Vận dụng linh
hoat các phép
tính trong N.
- Biểu diễn các
số tự nhiên trên
tia số.
-Áp dụng tính
chất giao hoán,
kết hợp của phép
cộng để tính
nhẩm, tính hợp
lí.
- Giải được một
số bài toán có nội
dung thực tiễn.

1/3
1,0

1,0

- Hiểu cách phân
tích một số ra
thừa số nguyên
tố
- Hiểu t/c chia
hết của 1 tổng
.Hiểu quy tắc
tìm BCNN
- Tìm được các
ước số và bội số

Áp dụng quy tắc
tìm
ƯCLNvào
giải bài toán thực
tế.
- Vận dụng được
dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5,cho
cả 2 và 5 để xác
định một số, một
tổng, hiệu chia

- Vận dụng tính
chất chia hết để
tìm một số thỏa
mãn điều kiện
cho trước.

Số câu hỏi : 9
Số điểm : 3,75
Tỉ lệ 37,5%

nguyên tố.
- Biết khái niệm
ƯCLN
- Nhận biết
được dấu hiệu
chia hết cho 2,
cho 5, cho cả 2
và 5. Nhận biết
được một số có
chia hết cho 2,
cho 5, cho cả 2
và 5.

nhỏ và dễ nhận hết cho 2, cho 5,
biết như số chẵn, cho cả 2 và 5.
số chia hết cho
3, cho 5 hoặc
cho 9

4

3

1,0

Chủ đề 3:
- Nhận dạng
Một số hình các hình trong
phẳng trong thực bài.
tiễn.
- Mô tả một số
yếu tố cơ bản
của hình tam
giác đều, hình
vuông, hình
lục giác đều
( cạnh, góc,
đường chéo).
-Biết được số
đo góc trong
tam giác đều.
Nhận biết được
yếu tố trong
hình vuông.
Biết công thức
tính chu vi
hình chữ nhật.
Diện tích hình
bình hành
Số câu hỏi : 7
4
Số điểm: 2,5
1,0
Tỉ lệ 25%
Tổng số câu: 24
12
Tổng số điểm: 10
3,0
Tỉ lệ toàn bài:
30%
100%

1

0,75

- Nắm được công
thức tính diện
tích hình thangvà
chu vi hình bình
hành
- Áp dụng công
thức tính diện
tích và chu vi
hình chữ nhật để
giải bài toán thực
tế đơn giản.
- Vẽ được hình
tam giác đều,
hình vuông bằng
dụng cụ học tập.
- Tạo lập được
hình lục giác đều
thông qua việc
lắp ghép các hình
tam giác đều.
2

0,5

1

9+2/3
40%

1

1,5

0,5

- Áp dụng công
thức tính chu vi,
diện tích của
hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang trong các
bài toán.

1,0
4,0

1+1/3
25%

2,5

1
5%

0,5

2. MA TRẬN ĐỀ
độ

Cấp

Chủ đề
1. Tập hợp
các số tự
nhiên.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2.
Tính
chất chia
hết trong
tập hợp số
tự nhiên

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3.
Một
số
hình
phẳng
trong thực
tiễn.

Vận dụng

(Nhận biết)
KQ

TL

C1,4: Biết khái
niệm về tập hợp,
phần tử của tập
hợp.
C2,3:Chỉ ra cặp
số tự nhiên liền
trước và liền sau,
giá trị của chữ số
trong một số tự
nhiên
4(C1, 2,
3, 4)
1
8%
C5,6,23:
Biết
đượct/c chia hết
của 1 tổng
C7:Biết được thế
nào là số nguyên
tố.
C8:Biết
khái
niệm ƯCLN
C21,22:Biết được
t/c chia hết 3;9
7(5, 6, 7,
8,21,22,2
3)
1
14%
C15. Biết được
số đo góc trong
tam giác cân.
C16. Nhận biết
được yếu tố trong
hình vuông.
C17,18:
Biết
công thức tính
chu vi hình chữ
nhật. Diện tích
hình bình hành

Thông hiểu
KQ

TL

C(9,10,11): Cộng,
trừ, nhân, chia số tự
nhiên.
C26a,b: Thực hiện
được cộng trừ nhân
chia STN

3 (C9,
2/3 C26
10, 11)
0,6
1
6%
10%
C12.Hiểu
cách
phân tích một số ra
thừa số nguyên tố
C13. Hiểu t/c chia
hết của 1 tổng
C14.Hiểu quy tắc
tìm BCNN
C24.Hiểu quy tắc
tìm ƯCLN
4 (12,
13,
14,24)
0,8
8%
C19,20: Nắm được
công thức tính diện
tích hình thangvà
chu vi hình bình
hành
C23: Áp dụng công
thức tính diện tích
và chu vi hình chữ
nhật để giải bài
toán thực tế.

Cấp độ thấp
KQ

TL

C26c: Vận dụng
linh hoat các
phép tính trong
N.

Cấp độ cao
K
Q

Cộng

TL

1/3 C26

8

1
10%
C22: Áp dụng
quy
tắc
tìm
ƯCLNvào giải
bài toán thực tế.

3,4
34%

1 (C27)

1(C29)

13

1,5
15%

0,5
5%

4,2
42%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %

4 (15,16,
17, 18)
1
8%
15

3(C19,
1(C28)
20,25)
0,6
1
6%
10%
11 + 2/3

1+1/3

1

2,4
24%
29

3
30%

4
40%

2,5
25%

0,5
5%

10
100%

III. ĐỀ BÀI
TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG MẬU

8

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn :Toán - Lớp 6.
Năm học : 2023 – 2024
Thời gian làm bài : 90 phút.

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng rồi chép vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P=x  N  x <7. B. P =x  N  x 7. C. P = x  N  x >7. D. P = x  N  x
Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 5000.
B. 500.
Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).

C. 50.

7.
D. 5.

D. (97; 101).

Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:

Cho tập A=2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A:A. 1.
B. 3. C. 7. D. 8.
Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:A. 2 và 3. B. 2 và 5.
C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5.
Cho 18 x và
. Thì x có giá trị là:
A. 2. B. 3.
C. 6. D. 9.
Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16. B. 27.
C. 2. D. 35.
ƯCLN (13, 4) là:
A. 1. B. 3.
C. 4.
D. 12.
Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
A. 11. B. 12.
C. 8.
D. 10.
Kết quả phép tính 18: 32. 2 là:
A. 18. B. 4.
C. 1.
D. 12.
Kết quả phép tính 24. 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C.
3.
52 .
2
D. 3 . 5.
Câu 13: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
Câu 14: BCNN của 2.33 và 3.5 là:
A. 2. 33. 5.
B. 2. 3. 5.
C. 3. 33.
D. 33.
Câu 15: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450. C. 900.
D.
0
30 .
Câu 16: Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc.
Câu 17: Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 40 dm, chiều rộng là 6dm. Người ta
lắp đèn trang trí xung quanh mép tấm biển. Chi phí mỗi mét của đèn là 35 000 đồng. Số
tiền phải chi cho việc mua đèn là
A. 420 000 đồng.
B. 840 000 đồng.
C. 322 000 đồng. D. 161 000 đồng

Câu 18: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
A. S = ab.

B. S =

C. S =

D. S = ah.

bh.

b

ah.

h

a

H.2

Câu 19: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là:
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 2.
Câu 20: Cho hình bình hành ABCD (H.3).Biết AB = 3cm, BC = 2cm
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A
A. 6.
B. 10.
C. 12.
D. 5
C

D

Câu 21. Giá trị của x để
A. x = 11.
B. x = 1.



Câu 22. Tập hợp các chữ số

để

A.

.

.

B.

C. x = 7.

H.3

D. x = 4.

chia hết cho
C.

B


.

D.

.

Câu 23: Tổng 3510 + 4353 chia hết cho
A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 9.

C. 4.

D. 8.

Câu 24: ƯCLN(8, 20, 4) là
A. 1.

B. 20.

Câu 25:

Mảnh đất hình thang

chữ nhật

A.



A

B

D

K

.

như hình dưới, biết

,

, diện tích hình

. Diện tích mảnh đất là:

C

B.

.

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 26: ( 2,0 đ) Thực hiện phép tính:
a) 475 + 170 + 325 +330
b) 89. 54 + 45.89 + 89

C. 266

.

D.

c)
Câu 27:( 1,5 đ) Học sinh lớp 6C khi xếp thành hàng 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh của
lớp 6C là bao nhiêu biết rằng số học sinh của lớp 6C nhỏ hơn 45.
Câu28: ( 1đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 160m2. Tính chu
vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Câu 29

. ( 0,5 đ)Tìm số tự nhiên n sao cho (5n + 14)

Hết

(n + 2).

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 6
1.

Năm học 2023 – 2024
TNKQ Từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu đúng 0,2 điểm

1D

2C

3B

4B

5C

6D

7C

8A

9A

10A

11D

12C

13B

14A

15A

16C

17C

18C

19A

20C

21B

22B

23B

24C

25C

2. Tự luận:
Câu

Điểm
Thực hiện phép tính

26

a) 475 + 170 + 325 +330= (475 + 325) + (170 + 330) = 800 + 500 = 1 200
9. 54 + 45.89 + 89 =89(54+45+1) =8 900
b) 8

0,5
0,5

1

27

x N;
Gọi số HS của lớp 6C là x (
0⁝ 4, x ⁝ 5, x ⁝ 8 nên x BC(4;5;8)
Vì x
BCNN(4;5;8) = 23.5 = 40

0,5
0,5
0,5

Do (0 < x < 45) nên số học sinh của lớp 6C là 40 HS
28

Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

0,5

160 : 8 = 20 m
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
2(8+20)= 56 m
29

Có 5n+ 14 ⁝ n+2

0,5

0,5
Mà n+2 ⁝ n+2 với mọi n nên 5(n+2) ⁝ n+2với mọi số tự nhiên n
=> 5n+14⁝ n+2 khi 4 ⁝ n+2 do đó
 {0; 2}.
Giải từng TH được n
 
Gửi ý kiến