Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối Học kì I 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Tân
Ngày gửi: 05h:03' 30-11-2023
Dung lượng: 513.8 KB
Số lượt tải: 1043
Nguồn:
Người gửi: Võ Tân
Ngày gửi: 05h:03' 30-11-2023
Dung lượng: 513.8 KB
Số lượt tải: 1043
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ CÀ MAU
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP 4
Năm học 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
(Nhận biết)
TN TL
Mức độ
Mức 2
(Kết nối)
TN TL
MỞ ĐẦU
Bài 1. Làm quen với phương tiện học
1
tập môn Lịch sử và Địa lí
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA PHƯƠNG EM
(TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)
Bài 2. Thiên nhiên và con ở địa
phương em
Bài 3. Lịch sử và văn hóa truyền
thống địa phương em
CHỦ ĐỀ 2: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bài 4. Thiên nhiên vùng Trung du và
1
miền núi Bắc Bộ
Bài 5. Dân cư và hoạt động sản xuất
1
ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 6. Một số nét văn hóa ở vùng
2
1
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng
1
1
Vương
CHỦ ĐỀ 3: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bài 8. Thiên nhiên vùng đồng bằng
1
Bắc Bộ
Bài 9. Dân cư và hoạt động sản xuất
1
ở vùng đồng bằng Bắc Bộ
Bài 10.: Một số nét văn hoá ở làng
1
quê vùng đồng bằng Bắc Bộ
Bài 11. Sông Hồng và văn minh sông
1
Hồng
Bài 12. Thăng Long - Hà Nội
1
Bài 13. Văn miếu - Quốc tử giám
1
Tổng số câu TN/TL
8
1
4
1
Điểm số
4,0
2,0
2,0
1,0
6,0
3,0
Tổng số điểm
60%
30%
Tổng số câu
Mức 3
Điểm số
(Vận dụng)
TN TL
TN
TL
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
0
0,5
1
0
0,5
3
0
1,5
1
1
1,5
1
0
0,5
1
0
0,5
1
0
0,5
0
1
2,0
1
1
14
7,0
10,0
100%
0
0
2
3,0
0,5
2,0
10,0
10,0
10,0
100%
2
0
1,0
0
1,0
10%
UBND THÀNH PHỐ CÀ MAU
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
MA TRẬN KIẾN THỨC ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP
4
Năm học 2023 – 2024
Nội dung
Mức độ
MỞ ĐẦU
1. Làm quen với phương tiện
học tập môn Lịch sử và Địa lí
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
Số câu
TL/
Câu hỏi
Số câu
hỏi TN
TN TL
(số (số TN TL
câu) câu)
1 0
Nhận biết được hình vẽ thu nhỏ một khu
vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một 1
tỉ lệ nhất định được gọi là bản đồ
Kết nối
Vận dụng
ĐỊA PHƯƠNG EM (TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)
2 0
Nhận biết
Kết nối
2. Thiên nhiên và con người ở
Đặt câu hỏi có nội dung đúng nội dung
địa phương em
Vận dụng
thể hiện mục đích khi tìm hiểu về vị trí 1
địa lí ở địa phương em.
Nhận biết
Kết nối
3. Lịch sử và văn hóa truyền
Nêu được nội dung có thể giới thiệu khi
thống địa phương em
Vận dụng
nói về trang phục tiêu biểu của địa
1
phương em.
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
11 2
Nhận biết được các loại khoáng sản ở
Nhận biết
1
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
4. Thiên nhiên vùng Trung du
Kết nối
và miền núi Bắc Bộ
Vận dụng
Nhận biết
Chọn được ý đúng về các cách thức khai
5. Dân cư và hoạt động sản
thác tự nhiên ở vùng Trung du và miền 1
xuất ở vùng Trung du và miền Kết nối
núi Bắc Bộ.
núi Bắc Bộ
Vận dụng
- Nhận biết được Gầu Tào là lễ hội truyền
thống của người Mông, được tổ chức vào
Nhận biết
đầu năm, tại nơi bằng phẳng, rộng rãi.
2
6. Một số nét văn hóa ở vùng
- Nhận biết được nội dung hình ảnh minh
Trung du và miền núi Bắc Bộ
họa.
- Nêu được câu không phải đặc điểm của
Kết nối
1
chợ phiên vùng cao.
C1
C5
C9
C3
C10
C2,
C12
C8
Vận dụng
Nhận biết
7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng
Kết nối
Vương
Nhận biết được vị trí địa lí của khu di tích
1
đền Hùng
- Nêu được ý nghĩa của các truyền thuyết
dưới thời Vua Hùng.
C11
1
CC2
Vận dụng
Nhận biết
8. Thiên nhiên vùng đồng
Kết nối
bằng Bắc Bộ
Vận dụng
Nhận biết
9. Dân cư và hoạt động sản
xuất ở vùng đồng bằng Bắc Kết nối
Bộ
Vận dụng
10. Một số nét văn hoá ở
làng quê vùng đồng bằng
Bắc Bộ
Nhận biết
1
C4
Kể được tên dân tộc ở vùng Trung du và
1
miền núi Bắc Bộ.
C7
- Nhận biết được loại hình múa truyền
thống ở vùng núi phía Bắc.
C14
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Bài 11. Sông Hồng và văn
Kết nối
minh sông Hồng
Vận dụng
Nhận biết
12. Thăng Long - Hà Nội
Nhận biết được đặc điểm địa hình vùng
Đồng bằng Bắc Bộ.
Nêu được những thành tựu tiêu biểu
của nền văn minh sông Hồng
Nhận biết được vị trí của Thăng Long –
Hà Nội.
1
1
CC1
C6
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
- Nêu được mục đích của việc xây dựng
13. Văn miếu - Quốc tử giám Kết nối
Nhà bia Tiến sĩ Văn Miếu – Quốc 1
Tử .
Vận dụng
GIÁO VIÊN
Trịnh Thị Thúy Hường
C13
Trường Tiểu học Quang Trung P.5
Lớp Bốn.....................................
Họ và tên: ..................................
....................................................
Chữ kí giám thị
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: LỊCH SỬ& ĐỊA LÝ
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………
Chữ kí giám khảo
Lời nhận xét của giáo viên
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ
lệ nhất định được gọi là:
A. Sơ đồ.
B. Bản đồ.
C. Lược đồ.
D. Ảnh thu nhỏ.
Câu 2 (0,5 điểm). Lễ hội nào được người Mông vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tổ
chức vào đầu năm là:
A. Lễ hội Gầu Tào.
B. Lễ hội Lồng Tồng.
C. Lễ hội Khao lề thế lính.
D. Lễ hội hoa tam giác mạch.
Câu 3 (0,5 điểm). Đặc điểm địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Địa hình có nhiều dãy núi lớn.
C. Địa hình tương đối bằng phẳng, thấp dần về phía biển.
D. Phần lớn có nhiều ruộng bậc thang.
Chuyển thành câu 3 Câu 4 (0,5 điểm). Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các
nguồn khoáng sản là:
A. Nguồn tài nguyên khoáng sản ít ỏi, không đa dạng.
B. Trữ lượng vừa và nhỏ bao gồm than đá, kẽm, đồng, các chất phi kim...
C. Rất đa dạng bao gồm than, sắt, a-pa-tít, đá vôi...
D. Nguồn khoáng sản lớn nhất cả nước bao gồm than đá, dầu khí, khi tự nhiên...
Câu 5 (0,5 điểm). Khi tìm hiểu về vị trí địa lí của địa phương em, em có thể tự đặt ra
những câu hỏi nào?
A. Xác định vị trí của tỉnh, thành phố em đang sinh sống trên bản đồ. Tiếp giáp với
những tỉnh, thành phố, vùng biển nào ?
B. Có dạng địa hình nào?
C. Có những mùa nào? Đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa như thế nào?
D. Có những sông, hồ nào? Các sông, hồ nằm ở đâu?
Câu 6 (0,5 điểm). Chọn ý đúng điền vào chỗ chấm?
Thăng Long – Hà Nội nằm ở…….
A. Vùng ven của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Trung tâm của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Vùng ven của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
D. Trung tâm của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 7 (0,5 điểm). Chọn ý đúng điền vào chỗ chấm?
Người ……có mặt ở Việt Nam từ rất sớm, có thể từ nửa cuối thiên niên kỷ thứ nhất trước
Công nguyên.
A. Thái.
B. Tày.
C. Mông.
D. Nùng.
Câu 8 (0,5 điểm). Đâu không phải là một trong những đặc điểm của chợ phiên vùng
cao?
A. Họp vào những ngày nhất định.
B. Các mặt hàng thường là các sản phẩm địa phương.
C. Các món ăn đặc trưng được bày bán rộng rãi như thắng cố, cơm lam...
D. Các sản phẩm bày bán đều phải là các mặt hàng đặc trưng của dân tộc đó.
Câu 9 (0,5 điểm). Khi giới thiệu về trang phục tiêu biểu của địa phương em, em nên tập
trung viết về điều gì?
A. Tên trang phục, một số nét nổi bật của trang phục, cảm nghĩ về trang phục.
B. Nhận xét, đánh giá về những mặt hạn chế của trang phục.
C. Cách để tạo ra bộ trang phục của địa phương.
D. Cách bảo quản và sử dụng của bộ trang phục.
Câu 10 (0,5 điểm). Đặc điểm sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo điều
kiện cho hoạt động:
A. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
B. Phát triển du lịch thám hiểm.
C. Xây dựng nhà máy thủy điện.
D. Khai thác cát.
Câu 11 (0,5 điểm). Khu di tích Đền Hùng thuộc địa phận tỉnh:
A. Phú Thọ.
B. Vĩnh Phúc.
C. Yên Bái.
D. Lào Cai.
Câu 12 (0,5 điểm). Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung gì?
A. Múa xòe cộng đồng của người Thái.
B. Thi hát đối đáp giao duyên của người Tày.
C. Múa khăn kết hợp thi hát đối đáp giao duyên của người Mường.
D. Biểu diễn nhảy sạp trong lễ hội Gầu Tào của người Nùng.
Câu 13 (0,5 điểm). Nhà bia Tiến sĩ Văn Miếu – Quốc Tử Giám được xây dựng nhằm
mục đích gì ?
A. Nhằm tôn vinh nhân tài và khuyến khích việc học tập trong toàn dân.
B. Nhằm tôn vinh nhân tài trong toàn dân.
C. Nhằm khuyến khích việc học tập tron toàn dân.
D. Nhằm tôn vinh việc học tập trong toàn dân.
Câu 14 (0,5 điểm). Ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ, lễ hội thường được tổ chức vào mùa nào
?
A. Mùa Hè.
B. Mùa Đông
C. Mùa Thu.
D. Mùa Xuân.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy nêu những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng
………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
…………………………………………………………………………………………….
……………
Câu 2 (1,0 điểm). Theo em, truyền thuyết dưới thời kì Hùng Vương thể hiện nội dung gì?
………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
…………………………………………………………………………………………….
……………
Hết
UBND THÀNH PHỐ CÀ MAU
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP 4
Năm học 2023 – 2024
Nội dung/
câu
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
II
1
ĐÁP ÁN
TRẮC NGHIỆM
B
A
C
C
A
D
B
D
A
C
A
A
A
D
TỰ LUẬN
- Nền văn minh sông Hồng của người Việt cổ
hình thành và phát triển ở lưu vực của sông
Hồng, sông Mã, sông Cả.
- Một số thành tựu tiêu biểu là: sự ra đời của
Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc,
trống đồng Đông Sơn,...
2
ĐIỂM
7đ
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
3đ
2đ
1
Trả lời đúng được 1 điểm
1
Trả lời đúng được 1 điểm
1
Truyền thuyết con Rồng cháu Tiên có ý
nghĩa: Là sự lí giải cho nguồn gốc của người
Việt Nam, các hiện tượng tự nhiên,...
- Thể hiện niềm tự hào dân tộc, sự đoàn kết,
thống nhất, tinh thần “uống nước nhớ nguồn”
từ xa xưa của cộng đồng người Việt đồng thời
còn thể hiện lòng biết ơn dựng nước và giữ
nước của các Vua Hùng.
0,5
Trả lời đúng được 0,5 điểm
0,5
Trả lời đúng được 0,5 điểm
GIÁO VIÊN
Trịnh Thị Thúy Hường
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP 4
Năm học 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
(Nhận biết)
TN TL
Mức độ
Mức 2
(Kết nối)
TN TL
MỞ ĐẦU
Bài 1. Làm quen với phương tiện học
1
tập môn Lịch sử và Địa lí
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA PHƯƠNG EM
(TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)
Bài 2. Thiên nhiên và con ở địa
phương em
Bài 3. Lịch sử và văn hóa truyền
thống địa phương em
CHỦ ĐỀ 2: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bài 4. Thiên nhiên vùng Trung du và
1
miền núi Bắc Bộ
Bài 5. Dân cư và hoạt động sản xuất
1
ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 6. Một số nét văn hóa ở vùng
2
1
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bài 7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng
1
1
Vương
CHỦ ĐỀ 3: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bài 8. Thiên nhiên vùng đồng bằng
1
Bắc Bộ
Bài 9. Dân cư và hoạt động sản xuất
1
ở vùng đồng bằng Bắc Bộ
Bài 10.: Một số nét văn hoá ở làng
1
quê vùng đồng bằng Bắc Bộ
Bài 11. Sông Hồng và văn minh sông
1
Hồng
Bài 12. Thăng Long - Hà Nội
1
Bài 13. Văn miếu - Quốc tử giám
1
Tổng số câu TN/TL
8
1
4
1
Điểm số
4,0
2,0
2,0
1,0
6,0
3,0
Tổng số điểm
60%
30%
Tổng số câu
Mức 3
Điểm số
(Vận dụng)
TN TL
TN
TL
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
0
0,5
1
0
0,5
3
0
1,5
1
1
1,5
1
0
0,5
1
0
0,5
1
0
0,5
0
1
2,0
1
1
14
7,0
10,0
100%
0
0
2
3,0
0,5
2,0
10,0
10,0
10,0
100%
2
0
1,0
0
1,0
10%
UBND THÀNH PHỐ CÀ MAU
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
MA TRẬN KIẾN THỨC ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP
4
Năm học 2023 – 2024
Nội dung
Mức độ
MỞ ĐẦU
1. Làm quen với phương tiện
học tập môn Lịch sử và Địa lí
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
Số câu
TL/
Câu hỏi
Số câu
hỏi TN
TN TL
(số (số TN TL
câu) câu)
1 0
Nhận biết được hình vẽ thu nhỏ một khu
vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một 1
tỉ lệ nhất định được gọi là bản đồ
Kết nối
Vận dụng
ĐỊA PHƯƠNG EM (TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)
2 0
Nhận biết
Kết nối
2. Thiên nhiên và con người ở
Đặt câu hỏi có nội dung đúng nội dung
địa phương em
Vận dụng
thể hiện mục đích khi tìm hiểu về vị trí 1
địa lí ở địa phương em.
Nhận biết
Kết nối
3. Lịch sử và văn hóa truyền
Nêu được nội dung có thể giới thiệu khi
thống địa phương em
Vận dụng
nói về trang phục tiêu biểu của địa
1
phương em.
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
11 2
Nhận biết được các loại khoáng sản ở
Nhận biết
1
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
4. Thiên nhiên vùng Trung du
Kết nối
và miền núi Bắc Bộ
Vận dụng
Nhận biết
Chọn được ý đúng về các cách thức khai
5. Dân cư và hoạt động sản
thác tự nhiên ở vùng Trung du và miền 1
xuất ở vùng Trung du và miền Kết nối
núi Bắc Bộ.
núi Bắc Bộ
Vận dụng
- Nhận biết được Gầu Tào là lễ hội truyền
thống của người Mông, được tổ chức vào
Nhận biết
đầu năm, tại nơi bằng phẳng, rộng rãi.
2
6. Một số nét văn hóa ở vùng
- Nhận biết được nội dung hình ảnh minh
Trung du và miền núi Bắc Bộ
họa.
- Nêu được câu không phải đặc điểm của
Kết nối
1
chợ phiên vùng cao.
C1
C5
C9
C3
C10
C2,
C12
C8
Vận dụng
Nhận biết
7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng
Kết nối
Vương
Nhận biết được vị trí địa lí của khu di tích
1
đền Hùng
- Nêu được ý nghĩa của các truyền thuyết
dưới thời Vua Hùng.
C11
1
CC2
Vận dụng
Nhận biết
8. Thiên nhiên vùng đồng
Kết nối
bằng Bắc Bộ
Vận dụng
Nhận biết
9. Dân cư và hoạt động sản
xuất ở vùng đồng bằng Bắc Kết nối
Bộ
Vận dụng
10. Một số nét văn hoá ở
làng quê vùng đồng bằng
Bắc Bộ
Nhận biết
1
C4
Kể được tên dân tộc ở vùng Trung du và
1
miền núi Bắc Bộ.
C7
- Nhận biết được loại hình múa truyền
thống ở vùng núi phía Bắc.
C14
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Bài 11. Sông Hồng và văn
Kết nối
minh sông Hồng
Vận dụng
Nhận biết
12. Thăng Long - Hà Nội
Nhận biết được đặc điểm địa hình vùng
Đồng bằng Bắc Bộ.
Nêu được những thành tựu tiêu biểu
của nền văn minh sông Hồng
Nhận biết được vị trí của Thăng Long –
Hà Nội.
1
1
CC1
C6
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
- Nêu được mục đích của việc xây dựng
13. Văn miếu - Quốc tử giám Kết nối
Nhà bia Tiến sĩ Văn Miếu – Quốc 1
Tử .
Vận dụng
GIÁO VIÊN
Trịnh Thị Thúy Hường
C13
Trường Tiểu học Quang Trung P.5
Lớp Bốn.....................................
Họ và tên: ..................................
....................................................
Chữ kí giám thị
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: LỊCH SỬ& ĐỊA LÝ
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …………
Chữ kí giám khảo
Lời nhận xét của giáo viên
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ
lệ nhất định được gọi là:
A. Sơ đồ.
B. Bản đồ.
C. Lược đồ.
D. Ảnh thu nhỏ.
Câu 2 (0,5 điểm). Lễ hội nào được người Mông vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tổ
chức vào đầu năm là:
A. Lễ hội Gầu Tào.
B. Lễ hội Lồng Tồng.
C. Lễ hội Khao lề thế lính.
D. Lễ hội hoa tam giác mạch.
Câu 3 (0,5 điểm). Đặc điểm địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Địa hình có nhiều dãy núi lớn.
C. Địa hình tương đối bằng phẳng, thấp dần về phía biển.
D. Phần lớn có nhiều ruộng bậc thang.
Chuyển thành câu 3 Câu 4 (0,5 điểm). Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các
nguồn khoáng sản là:
A. Nguồn tài nguyên khoáng sản ít ỏi, không đa dạng.
B. Trữ lượng vừa và nhỏ bao gồm than đá, kẽm, đồng, các chất phi kim...
C. Rất đa dạng bao gồm than, sắt, a-pa-tít, đá vôi...
D. Nguồn khoáng sản lớn nhất cả nước bao gồm than đá, dầu khí, khi tự nhiên...
Câu 5 (0,5 điểm). Khi tìm hiểu về vị trí địa lí của địa phương em, em có thể tự đặt ra
những câu hỏi nào?
A. Xác định vị trí của tỉnh, thành phố em đang sinh sống trên bản đồ. Tiếp giáp với
những tỉnh, thành phố, vùng biển nào ?
B. Có dạng địa hình nào?
C. Có những mùa nào? Đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa như thế nào?
D. Có những sông, hồ nào? Các sông, hồ nằm ở đâu?
Câu 6 (0,5 điểm). Chọn ý đúng điền vào chỗ chấm?
Thăng Long – Hà Nội nằm ở…….
A. Vùng ven của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Trung tâm của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Vùng ven của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
D. Trung tâm của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 7 (0,5 điểm). Chọn ý đúng điền vào chỗ chấm?
Người ……có mặt ở Việt Nam từ rất sớm, có thể từ nửa cuối thiên niên kỷ thứ nhất trước
Công nguyên.
A. Thái.
B. Tày.
C. Mông.
D. Nùng.
Câu 8 (0,5 điểm). Đâu không phải là một trong những đặc điểm của chợ phiên vùng
cao?
A. Họp vào những ngày nhất định.
B. Các mặt hàng thường là các sản phẩm địa phương.
C. Các món ăn đặc trưng được bày bán rộng rãi như thắng cố, cơm lam...
D. Các sản phẩm bày bán đều phải là các mặt hàng đặc trưng của dân tộc đó.
Câu 9 (0,5 điểm). Khi giới thiệu về trang phục tiêu biểu của địa phương em, em nên tập
trung viết về điều gì?
A. Tên trang phục, một số nét nổi bật của trang phục, cảm nghĩ về trang phục.
B. Nhận xét, đánh giá về những mặt hạn chế của trang phục.
C. Cách để tạo ra bộ trang phục của địa phương.
D. Cách bảo quản và sử dụng của bộ trang phục.
Câu 10 (0,5 điểm). Đặc điểm sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo điều
kiện cho hoạt động:
A. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
B. Phát triển du lịch thám hiểm.
C. Xây dựng nhà máy thủy điện.
D. Khai thác cát.
Câu 11 (0,5 điểm). Khu di tích Đền Hùng thuộc địa phận tỉnh:
A. Phú Thọ.
B. Vĩnh Phúc.
C. Yên Bái.
D. Lào Cai.
Câu 12 (0,5 điểm). Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung gì?
A. Múa xòe cộng đồng của người Thái.
B. Thi hát đối đáp giao duyên của người Tày.
C. Múa khăn kết hợp thi hát đối đáp giao duyên của người Mường.
D. Biểu diễn nhảy sạp trong lễ hội Gầu Tào của người Nùng.
Câu 13 (0,5 điểm). Nhà bia Tiến sĩ Văn Miếu – Quốc Tử Giám được xây dựng nhằm
mục đích gì ?
A. Nhằm tôn vinh nhân tài và khuyến khích việc học tập trong toàn dân.
B. Nhằm tôn vinh nhân tài trong toàn dân.
C. Nhằm khuyến khích việc học tập tron toàn dân.
D. Nhằm tôn vinh việc học tập trong toàn dân.
Câu 14 (0,5 điểm). Ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ, lễ hội thường được tổ chức vào mùa nào
?
A. Mùa Hè.
B. Mùa Đông
C. Mùa Thu.
D. Mùa Xuân.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy nêu những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng
………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
…………………………………………………………………………………………….
……………
Câu 2 (1,0 điểm). Theo em, truyền thuyết dưới thời kì Hùng Vương thể hiện nội dung gì?
………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
…………………………………………………………………………………………….
……………
Hết
UBND THÀNH PHỐ CÀ MAU
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG PHƯỜNG 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phường 5, ngày 02 tháng 12 năm 2022
ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ- CHKI - LỚP 4
Năm học 2023 – 2024
Nội dung/
câu
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
II
1
ĐÁP ÁN
TRẮC NGHIỆM
B
A
C
C
A
D
B
D
A
C
A
A
A
D
TỰ LUẬN
- Nền văn minh sông Hồng của người Việt cổ
hình thành và phát triển ở lưu vực của sông
Hồng, sông Mã, sông Cả.
- Một số thành tựu tiêu biểu là: sự ra đời của
Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc,
trống đồng Đông Sơn,...
2
ĐIỂM
7đ
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
Khoanh đúng vào đáp án được 0,5 điểm
3đ
2đ
1
Trả lời đúng được 1 điểm
1
Trả lời đúng được 1 điểm
1
Truyền thuyết con Rồng cháu Tiên có ý
nghĩa: Là sự lí giải cho nguồn gốc của người
Việt Nam, các hiện tượng tự nhiên,...
- Thể hiện niềm tự hào dân tộc, sự đoàn kết,
thống nhất, tinh thần “uống nước nhớ nguồn”
từ xa xưa của cộng đồng người Việt đồng thời
còn thể hiện lòng biết ơn dựng nước và giữ
nước của các Vua Hùng.
0,5
Trả lời đúng được 0,5 điểm
0,5
Trả lời đúng được 0,5 điểm
GIÁO VIÊN
Trịnh Thị Thúy Hường
 









Các ý kiến mới nhất