Đề kiểm tra Tiếng Việt Giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Sâm
Ngày gửi: 15h:00' 30-11-2023
Dung lượng: 201.1 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Sâm
Ngày gửi: 15h:00' 30-11-2023
Dung lượng: 201.1 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN XÍN MẦN
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
Số và phép tính:
Số câu
4
-Biết số chẵn lớn
nhất có sáu chữ số.
Xác định được giá
1,2,3,
Câu
số
trị củ chữ số. Viết
4
được số có nhiều
chữ số. Biết so sánh
các số có nhiều chữ
số. Biết làm tròn các
số đến hang tram
Số điểm
4,0
nghìn
- Tính giá trị của
biểu thức số.
- Giải toánliên quan
đến 3 bước tính
Số câu
1
Hình học và đại
lượng:
Câu số
5
- Nhận biết được
các góc
- Biếtchuyển đổ đơn Số điểm
1,0
vị đo tấn, tạ, yến,
kg
Số câu
5
Tổng
Số điểm 5,0
TL
Mức 2
TN
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
6
8
9
1,0
1,0
2,0
5,0
2,0
1
1
1,0
1,0
1
TL
Mức 3
1
7
1,0
1
2
2
6
3
1,0
2,0
2,0
6,0
4,0
UBND HUYỆN XÍN MẦN
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đọc lập – Tự do- Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:.........................................................................Lớp :................
Điểm bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
Khoanh vào ý đúng các câu 1,2,3
Câu 1. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
Câu 2. Số gồm 7 trăm nghìn, 5 chục ngìn, 3 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 2 đơn
vị viết là:
A. 753 620
B. 753 602
C. 753 622
Câu 3: Giá trị của chữ số 7 trong số 47 325 là:
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.
73 882 339 <73 492 492
7 800 000 = 7 000 000 + 800 000
Câu 5. Chọn hình tương ứng với mỗi góc sau
Góc
vuông
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Câu 6. Giá bán các mặt hàng sau làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
10 498 000 đồng
38 424 000 đồng
…………………….. ……………….…
Câu 7. Đổi đơn vị đo khối lượng sau:
a, 7 tấn 46kg =……….. kg
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a. (57 670 – 24 853) x 5
198 000 đồng
241 000 đồng
……………..……… ………….……
b, 8 tạ50 yến = ……………..kg
b.19 000 + 8 140: 2
Câu 9. Giải bài toán sau: Thùng thứ nhất đựng 840 kg táo, thùng thứ hai đựng
nhiều hơn thùng thứ nhất 37 kg táo, thùng thứ ba đựng số táo nhiều gấp đôi thùng
thứ nhất. Hỏi cả ba thùng đựng được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam táo?
UBND HUYỆN XÍN MẦNHD CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ NĂM HỌC: 2023- 2024
Môn: Toán – Lớp 4
Câu
Ý
Điểm
1
A
1 điểm
2
C
1 điểm
3
A
1 điểm
Câu 4: (1 điểm) Mỗi ý điền đúng được 0,5 điểm
73 882 339 <73 492 492
S 7 800 000 = 7 000 000 + 800 000
Câu 5. (1điểm) Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm
Góc
vuông
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Câu 6. ( 1điểm)) Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
10 498 000 đồng
38 424 000 đồng198 000 đồng
241 000 đồng
Đ
10 500 000 đồng
38 400 000 đồng
200 000 đồng
đồng
Câu 7. (1 điểm) Mỗi ý làm đúng được 0,5 điểm
a, 7 tấn 46 kg = 7046 kg
b, 8 tạ 50 yến = 1300kg
Câu 8. (1 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) (57 670 – 24 853) x 5 = 32 817x 5
= 164 085
b) 19 000 + 8 140: 2= 19 000 + 4 070
= 23 070
Câu 9. (2 điểm)
Bài giải
Thùng thứ hai đựng số ki-lô-gam táo là: 0,25 điểm
840 + 37 = 877 (kg)0,25 điểm
Thùng thứ ba đựng số ki-lô-gam táo là:0,25 điểm
840 x 2 = 1 680 (kg)0,25 điểm
Cả ba thùng đựng được tất cả số ki-lô-gam táo là: 0,25 điểm
840 + 877 + 1 680 = 3 397 (kg) 0,5 điểm
Đáp số: 3 397 kg0,25 điểm
240 000
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
Số và phép tính:
Số câu
4
-Biết số chẵn lớn
nhất có sáu chữ số.
Xác định được giá
1,2,3,
Câu
số
trị củ chữ số. Viết
4
được số có nhiều
chữ số. Biết so sánh
các số có nhiều chữ
số. Biết làm tròn các
số đến hang tram
Số điểm
4,0
nghìn
- Tính giá trị của
biểu thức số.
- Giải toánliên quan
đến 3 bước tính
Số câu
1
Hình học và đại
lượng:
Câu số
5
- Nhận biết được
các góc
- Biếtchuyển đổ đơn Số điểm
1,0
vị đo tấn, tạ, yến,
kg
Số câu
5
Tổng
Số điểm 5,0
TL
Mức 2
TN
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
6
8
9
1,0
1,0
2,0
5,0
2,0
1
1
1,0
1,0
1
TL
Mức 3
1
7
1,0
1
2
2
6
3
1,0
2,0
2,0
6,0
4,0
UBND HUYỆN XÍN MẦN
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đọc lập – Tự do- Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:.........................................................................Lớp :................
Điểm bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………………….…
Khoanh vào ý đúng các câu 1,2,3
Câu 1. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
Câu 2. Số gồm 7 trăm nghìn, 5 chục ngìn, 3 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 2 đơn
vị viết là:
A. 753 620
B. 753 602
C. 753 622
Câu 3: Giá trị của chữ số 7 trong số 47 325 là:
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.
73 882 339 <73 492 492
7 800 000 = 7 000 000 + 800 000
Câu 5. Chọn hình tương ứng với mỗi góc sau
Góc
vuông
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Câu 6. Giá bán các mặt hàng sau làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
10 498 000 đồng
38 424 000 đồng
…………………….. ……………….…
Câu 7. Đổi đơn vị đo khối lượng sau:
a, 7 tấn 46kg =……….. kg
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a. (57 670 – 24 853) x 5
198 000 đồng
241 000 đồng
……………..……… ………….……
b, 8 tạ50 yến = ……………..kg
b.19 000 + 8 140: 2
Câu 9. Giải bài toán sau: Thùng thứ nhất đựng 840 kg táo, thùng thứ hai đựng
nhiều hơn thùng thứ nhất 37 kg táo, thùng thứ ba đựng số táo nhiều gấp đôi thùng
thứ nhất. Hỏi cả ba thùng đựng được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam táo?
UBND HUYỆN XÍN MẦNHD CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH NÀ CHÌ NĂM HỌC: 2023- 2024
Môn: Toán – Lớp 4
Câu
Ý
Điểm
1
A
1 điểm
2
C
1 điểm
3
A
1 điểm
Câu 4: (1 điểm) Mỗi ý điền đúng được 0,5 điểm
73 882 339 <73 492 492
S 7 800 000 = 7 000 000 + 800 000
Câu 5. (1điểm) Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm
Góc
vuông
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Câu 6. ( 1điểm)) Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
10 498 000 đồng
38 424 000 đồng198 000 đồng
241 000 đồng
Đ
10 500 000 đồng
38 400 000 đồng
200 000 đồng
đồng
Câu 7. (1 điểm) Mỗi ý làm đúng được 0,5 điểm
a, 7 tấn 46 kg = 7046 kg
b, 8 tạ 50 yến = 1300kg
Câu 8. (1 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) (57 670 – 24 853) x 5 = 32 817x 5
= 164 085
b) 19 000 + 8 140: 2= 19 000 + 4 070
= 23 070
Câu 9. (2 điểm)
Bài giải
Thùng thứ hai đựng số ki-lô-gam táo là: 0,25 điểm
840 + 37 = 877 (kg)0,25 điểm
Thùng thứ ba đựng số ki-lô-gam táo là:0,25 điểm
840 x 2 = 1 680 (kg)0,25 điểm
Cả ba thùng đựng được tất cả số ki-lô-gam táo là: 0,25 điểm
840 + 877 + 1 680 = 3 397 (kg) 0,5 điểm
Đáp số: 3 397 kg0,25 điểm
240 000
 








Các ý kiến mới nhất