Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Hường
Ngày gửi: 16h:49' 03-12-2023
Dung lượng: 330.1 KB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I.TRẮC NGHIỆM
HOÁ
Câu 1. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng thuyết phục.
B. Kĩ năng quan sát
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 2. Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là
A. (1) → (2) → (3) → (4).
B. (1) → (3) → (2) → (4).
C. (3) → (2) → (4) → (1).
D. (2) → (1) → (4) → (3).
Câu 4. (NB) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Câu 5. (NB) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và electron.
Câu 6. (TH) Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron. B. số hạt electron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt proton. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
Câu 7. (TH) Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Câu 3. Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và electron.
Câu 4. Khối lượng nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.
B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.
C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.
D. tổng khối lượng neutron và electron.
Câu 5. Nguyên tử X có 13 proton và 14 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 26.
B. 27.
C. 40.
D. 41.
Câu 1. Trình bày các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
Câu 2. Cho sơ đồ một số nguyên tử sau:

+7

+12

Nitrogen
Magnesium
Hoàn thành bảng sau
Số p trong hạt
số e trong nguyên số lớp electron
nhân
tử

Nitrogen
Magnesium
Câu 3. (NB) Điền từ vào chỗ trống
a) …………………….. là hạt vô cùng nhỏ tạo nên các chất.

số e lớp ngoài cùng

b) Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích ………….. và vỏ nguyên tử mang điện tích
…………...
c) Nguyên tử ……………………..về điện nên tổng số hạt proton………….. tổng số hạt
electron.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động
của vật?
A.
Cho biết hướng chuyển động của vật.
B.
Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
C.
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
D.
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
Câu 2. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào
đúng?
A. s = v/t
B. t = v/s
C. t = s/v
D. s = t/v
Câu 3 (NB): Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy … dùng dụng cụ nào để
đo tốc độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 4 (VD): Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1
sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng
A. 2m/s
B. 5m/s
C. 14m/s
D. 28m/s
Câu 5 (VD): Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch
đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là
A. 30 phút.
B. 26 phút.
C. 20 phút.
D. 18 phút.
Câu 6 . Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau
đây?
A.Thời gian chuyển động
B. Tốc độ chuyển động
C. Quãng đường đi được
D. Hướng chuyển động
Câu 7 . Đồ thị quãng đường - thời gian ở Hình
10.3 mô tả chuyển động của các vật 1, 2, 3 có tốc độ
tương ứng là v1, v2, v3, cho thấy
A. v1 = v2 = v3
B. v1 > v2 > v3
C. v1 < v2 < v3
D. v1 = v2 > v3
Câu 8 . Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ V nào sau
đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình 11.1?
A.50 km/h < V < 80 km/h.
B. 70 km/h < V < 80 km/h.
C. 60 km/h < V < 70 km/h.
D. 50 km/h < V < 60 km/h.

Câu 9. Khoảng cách an toàn đối với ô tô chạy với tốc
độ 25 m/s là bao nhiêu?
A. 35 m
B. 55 m
C. 70 m
D. 100 m
Câu 10 . Ôtô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ
v nào sau đây là an toàn?
A. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.
B. Khi trời nắng: v < 120 km/h.
C. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.
D. Khi trời nắng: v > 120 km/h.

Câu 11 . Nguồn âm là:
A. các vật dao động phát ra âm.
B. các vật chuyển động phát ra âm.
C. vật có dòng điện chạy qua.
D. vật phát ra năng lượng nhiệt.
Câu 12. Sóng âm là:
A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.
B. các vật dao động phát ra âm thanh.
C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
D. sự chuyển động của âm thanh.
Câu 13. Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi kéo căng vật.
B. Khi uốn cong vật.
C. Khi nén vật.
D. Khi làm vật dao động.
Câu 14 . Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A. Khi vật dao động mạnh hơn
B. Khi vật dao động chậm hơn
C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn
D. Khi tần số dao động lớn hơn
Câu 15 (TH): Biên độ dao động của âm càng lớn khi
A. vật dao động với tần số càng lớn
B. vật dao động càng nhanh
C. vật dao động càng chậm
D. vật dao động càng mạnh
Câu 16. Đơn vị của tần số dao động là
A. km (ki-lô-mét). B. Hz (héc)
C. dB (đề-xi-ben)
D. Pa (Paxcan)
Câu 17: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?
A. Tốc độ.
B. Tần số.
C. Năng lượng.
D. Biên độ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 . Tần số dao động là gì? Sự cao, thấp của sóng âm nghe được có liên hệ như thế
nào với tần số của sóng âm?
Khi bay, muỗi thường phát ra âm “vo ve” (âm bổng), còn ong thì phát ra tiếng “vù vù” (âm
trầm). Vậy con nào vỗ cánh nhanh hơn?
Câu 2 . Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường mất 30 phút. Đoạn đường từ nhà đến
trường dài 6km.
a,Tính tốc độ của chuyển động?
b,Ý nghĩa của con số tìm ở câu a?
Câu 3 . Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua
hai cổng quang điện cách nhau 20cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển
thị trên đồng hồ là 1,02s. Tính tốc độ chuyển động của xe
Câu 4 . Lúc 6h sáng, bạn A đi bộ từ nhà ra công viên để tập thể dục cùng các bạn.
Trong 15 min đầu, A đi thong thả được 1 000 m thì gặp B. A đứng lại nói chuyện với B trong

5 min. Chợt A nhớ ra là các bạn hẹn mình bắt đầu tập thể dục ở công viên vào lức 6h 30 min
nên vội vã đi nốt 1000 m còn lại và đến công viên vào đúng lúc 6h 30 min.
a.
Em hãy lập bảng quãng đường đi được theo thời gian của A
b.
Từ bảng vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của bạn A trong suốt hành trình 30 min đi từ
nhà đến công viên?
c.
Xác định tốc độ của bạn A trong 15 min đầu và 10 min cuối của hành trình?
Hướng dẫn:
Lập bảng quãng đường đi được theo thời gian:
Thời gian (min)
0
15
20
30
Quãng đường đi được (m)
0
1 000
1 000
2 000
a.
Vẽ đồ thị:

b.

Tốc độ của A trong 15 min đầu:

Tốc độ của A trong 10 min cuối:
Vậy trong 15 min đầu bạn A đi với tốc độ 4 km/h, trong 10 min cuối đi với tốc độ 3 km/h.
SINH
Câu 1: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật
A. phát triển kích thước theo thời gian B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng
và vận động
C. tích lũy năng lượng
D. vận động tự do trong không gian
Câu 2: Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Hàm lượng khí carbon dioxide;
(4) Nước Câu 20: Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Hàm lượng khí carbon
dioxide; (4) Nước
Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (3), (4).
C.  (1), (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 3 (NB): Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?
A. Khí ôxi và chất thải
B. Khí cacbônic và chất thải
C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng
D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng
Câu 4 (TH): Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm
phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến
A. cơ quan sinh dục.
B. cơ quan hô hấp
C. cơ quan tiêu hoá.
D. cơ quan bài tiết.
Câu 5 (TH): Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp

A. chuyển hóa năng lượng trước, trao đổi chất sau.
B. trao đổi chất trước, chuyển hóa năng lượng sau.
C. luôn diễn ra riêng lẻ.
D. luôn diễn ra đồng thời.
Câu 6 (VD): Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

A. Cây không cần nước vào buổi trưa.
B. Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.
C. Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.
D. Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.
Câu 7 (NB): Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?
A. Nước tiểu
B. Mồ hôi
C. Khí ôxi
D. Khí cacbônic
Câu 8. Trao đổi chất là gì?
1. Lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết.
2. Trả lại cho môi trường các chất thải.
3. Là sự cảm ứng và vận động của sinh vật.
4. Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.
5. Là quá trình sinh sản của sinh vật.
Số ý đúng là
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,2,5
D. 1,3,5
Câu 9. Chuyển hóa năng lượng là:
A. sự thay đổi của năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
B. sự thay đổi các chất từ dạng này sang dạng khác.
C. sự biến đổi của năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
D. sự biến đổi các chất từ dạng này sang dạng khác.
Câu 10:  Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
Câu 11: Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Hàm lượng khí carbon dioxide;
(4) Nước
Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (3), (4).
C.  (1), (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 12. Nêu khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm và yếu tố tham gia của quá trình quang hợp
Nguyên liệu (chất lấy vào)
Sản phẩm (chất tạo ra)
Các yếu tố tham gia

Câu 13 Nêu khái niệm và viết phương trình tổng quát của quang hợp.
Câu 14 Vào những ngày trời rét đậm, người làm vườn thường chống rét (ủ ấm gốc) cho cây.
Em hãy giải thích ý nghĩa của việc làm đó.
Câu 15. Giải thích vì sao nên trồng cây đúng thời vụ và đảm bảo mật độ phù hợp?
 
Gửi ý kiến