Đề - ma trận cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:20' 07-10-2024
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:20' 07-10-2024
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC
KÌ 2 MÔN KHTN 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì II khi kết thúc nội dung HK II
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 22,5% (2,25 điểm), nội dung nửa cuối học kì 2 : 77,5% (7,75 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự luận
1. Nguyên tử, Sơ lược về bảng
tuần hoàn các nguyên tố hoá học
2. Phân tử
3. Trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở sinh vật
4. Sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật
5. Cảm ứng ở sinh vật
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Tự luận
Trắc
Điểm số
nghiệm
0,25
C5
C8
C18a
C7,C6
C11
2,75
0,5
C9, 10
C13, C14
C18b
C12, C15
1
0,25
6. Sinh sản ở sinh vật
C16
7. Ánh sáng
C19a
C20
C19b
2,75
0,5
C1, C2
8. Từ
C17a
C3, C4
Số câu TN/ Số ý TL
1
12
Số điểm
1
Tổng số điểm
3
4,0 điểm
C17 b
2
2
4
2
1
4
16
10,0
2,0
1,0
2,0
1,0
6,0
4,0
10
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ MÔN KHTN 7
STT
Chủ đề
Mức độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL(Số
ý)
1.
Mở đầu
Phương
pháp và kỹ
năng học
tập môn
KHTN lớp
7
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
TN(Số
câu)
Câu hỏi
TL(Số
ý)
TN(Số
câu)
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
2.
3
Nguyên
Nguyên tử
tử, Sơ
lược về
bảng
tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận biết
Nguyên tố
hóa học
Nhận biết
- Biết được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu.
Thông hiểu
So sánh được số p,n,e và số lớp electron giữa hai nguyên tử.
Vận dụng
Vẽ được sơ đồ cấu tạo nguyên tử khi biết số e, số lớp e.
Biết được tên gọi của NTHH, phát biểu đượckhái niệm về NTHH và kí
hiệu NTHH.
- Biết được KHHH và đọc tên được 20 NTHH đầu tiên.
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận biết
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố
kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí
1
C5
hiếm trong bảng tuần hoàn.
3.
Phân tử
Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
Nhận biết
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Thông hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
1
C18a
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Giới thiệu
về liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)
Thông hiểu
1
C6
2
C7,8
– *Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc
dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2,
N2,….).
– *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất
cộng hoá trị.
Hoá trị;
công thức
hoá học
Nhận biết
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết
công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá
học.
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản
thông dụng.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức
hoá học của hợp chất.
Vận dụng
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
6.
Trao đổi
chất và
chuyển
hoá năng
lượng ở
sinh vật
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ
thể.
+ Vai trò
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế
bào.
Thông hiểu:
+ Chuyển – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
hoá năng
1
C18b
lượng ở tế
bào
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình
quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật
và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng
chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
Vận dụng:
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn
của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn
(ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự
nảy mầm của hạt.
- Trao đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
+ Trao đổi
khí
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng
của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức
năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
+ Trao đổi
nước
và
các
chất
dinh dưỡng
ở sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể
sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí
khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu
trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được
ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển
nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào
rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất
trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan
trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở
động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử)
mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá
2
C9, 10
ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua
quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón
phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...).
7.
Cảm ứng Khái Nhận biết:
ở sinh vật niệm cảm – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
ứng
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Cảm ứng – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
ở thực vật
– Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Cảm ứng Thông hiểu:
ở động vật
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở
- Tập tính thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
ở động vật:
Vận dụng:
khái niệm,
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và
1
C11
ví dụ minh động vật).
hoạ
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
- Vai trò – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện
cảm
ứng tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
đối
với Vận dụng cao:
sinh vật
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một
số tập tính của động vật.
8.
Sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Khái niệm
sinh trưởng
và
phát
triển
Nhận biết:
Cơ
chế
sinh trưởng
ở thực vật
và động vật
Nhận biết:
C13
1
C12
1
C14
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
Thông hiểu:
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm
và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
Các
giai
đoạn sinh
trưởng và
phát triển ở
1
Thông hiểu:
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và
một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và
phát triển của sinh vật đó.
sinh vật
Các nhân Thông hiểu:
tố
ảnh Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
hưởng
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Điều hoà
sinh trưởng
và
các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng,
phát triển
9.
1
C15
1
C16
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực
tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng
chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số
thực vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật
giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu
trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
Sinh sản Khái niệm Nhận biết:
ở sinh vật sinh sản ở Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
sinh vật
Sinh sản vô Nhận biết:
tính
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh
1
C19a
sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở
động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Sinh
sản Nhận biết:
hữu tính
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
Thông hiểu:
– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn
tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh
sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Vận dụng:
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Các yếu tố Nhận biết:
ảnh hưởng Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
đến
sinh
sản ở sinh
1
C18
vật
Điều hoà,
điều khiển
sinh sản ở
sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản
ở sinh vật.
Vận dụng:
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho
cây.
Vận dụng cao:
1
C19b
1
20
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn
đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
Cơ thể sinh
vật là một
thể thống
nhất
10.
Tốc độ
Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế
bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống:
trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm
ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
1. Tốc độ Nhận biết
chuyển
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
động
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
Thông hiểu
Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Vận dụng
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Vận dụng cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
2. Đo tốc Thông hiểu
độ
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng
quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ”
trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh
hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
3. Đồ thị
quãng
đường
–
thời gian
Nhận biết
Mối quan hệ giữa quãng đường và thời gian bằng đồ thị
Thông hiểu
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
Vận dụng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường
vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
11.
Âm
thanh
1. Mô tả Nhận biết
sóng âm
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn,
gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim
loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn,
lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
2. Độ to và Nhận biết
độ cao của - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
âm
Vận dụng
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được
độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
Vận dụng cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có đầy
đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son,
la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản.
3. Phản xạ Nhận biết
âm
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Thông hiểu
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế
về sóng âm.
Vận dụng
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến
sức khoẻ.
12.
Ánh sáng
1.
Sự Nhận biết
truyền ánh - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
sáng
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh
sáng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia
sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
Vận dụng
- Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do
nguồn sáng hẹp.
2. Sự phản Nhận biết
xạ
ánh - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến,
sáng
góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
Thông hiểu
Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
Vận dụng
1
C1
- Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp
đơn giản.
3. Ảnh của Nhận biết
vật tạo bởi - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
gương
Vận dụng
phẳng
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Vận dụng cao
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định luật phản
xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính
tiềm vọng, kính vạn hoa,…)
13.
Từ
1.
Nam Nhận biết
châm
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
1
C2
1
C3
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
Thông hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
Vận dụng
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng
lực từ, được gọi là từ trường.
1
C4
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam
châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Thông hiểu
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
Vận dụng
1
C17a
1
C17b
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
3.
Từ Nhận biết
trường Trái - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được
Đất
Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
4.
Nam Vận dụng
châm điện - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ
trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm
điện (như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy
sưởi mini, …)
KÌ 2 MÔN KHTN 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì II khi kết thúc nội dung HK II
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 22,5% (2,25 điểm), nội dung nửa cuối học kì 2 : 77,5% (7,75 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự luận
1. Nguyên tử, Sơ lược về bảng
tuần hoàn các nguyên tố hoá học
2. Phân tử
3. Trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở sinh vật
4. Sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật
5. Cảm ứng ở sinh vật
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Tự luận
Trắc
Điểm số
nghiệm
0,25
C5
C8
C18a
C7,C6
C11
2,75
0,5
C9, 10
C13, C14
C18b
C12, C15
1
0,25
6. Sinh sản ở sinh vật
C16
7. Ánh sáng
C19a
C20
C19b
2,75
0,5
C1, C2
8. Từ
C17a
C3, C4
Số câu TN/ Số ý TL
1
12
Số điểm
1
Tổng số điểm
3
4,0 điểm
C17 b
2
2
4
2
1
4
16
10,0
2,0
1,0
2,0
1,0
6,0
4,0
10
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ MÔN KHTN 7
STT
Chủ đề
Mức độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL(Số
ý)
1.
Mở đầu
Phương
pháp và kỹ
năng học
tập môn
KHTN lớp
7
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
TN(Số
câu)
Câu hỏi
TL(Số
ý)
TN(Số
câu)
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
2.
3
Nguyên
Nguyên tử
tử, Sơ
lược về
bảng
tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận biết
Nguyên tố
hóa học
Nhận biết
- Biết được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu.
Thông hiểu
So sánh được số p,n,e và số lớp electron giữa hai nguyên tử.
Vận dụng
Vẽ được sơ đồ cấu tạo nguyên tử khi biết số e, số lớp e.
Biết được tên gọi của NTHH, phát biểu đượckhái niệm về NTHH và kí
hiệu NTHH.
- Biết được KHHH và đọc tên được 20 NTHH đầu tiên.
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận biết
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố
kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí
1
C5
hiếm trong bảng tuần hoàn.
3.
Phân tử
Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
Nhận biết
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Thông hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
1
C18a
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Giới thiệu
về liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)
Thông hiểu
1
C6
2
C7,8
– *Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc
dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2,
N2,….).
– *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất
cộng hoá trị.
Hoá trị;
công thức
hoá học
Nhận biết
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết
công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá
học.
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản
thông dụng.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức
hoá học của hợp chất.
Vận dụng
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
6.
Trao đổi
chất và
chuyển
hoá năng
lượng ở
sinh vật
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ
thể.
+ Vai trò
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
– Khái quát
trao
đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế
bào.
Thông hiểu:
+ Chuyển – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
hoá năng
1
C18b
lượng ở tế
bào
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình
quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật
và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng
chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
Vận dụng:
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn
của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn
(ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự
nảy mầm của hạt.
- Trao đổi
chất
và
chuyển hoá
năng lượng
+ Trao đổi
khí
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng
của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức
năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
+ Trao đổi
nước
và
các
chất
dinh dưỡng
ở sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể
sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí
khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu
trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được
ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển
nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào
rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất
trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan
trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở
động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử)
mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá
2
C9, 10
ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua
quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón
phân hợp lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...).
7.
Cảm ứng Khái Nhận biết:
ở sinh vật niệm cảm – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
ứng
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Cảm ứng – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
ở thực vật
– Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Cảm ứng Thông hiểu:
ở động vật
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở
- Tập tính thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
ở động vật:
Vận dụng:
khái niệm,
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và
1
C11
ví dụ minh động vật).
hoạ
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
- Vai trò – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện
cảm
ứng tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
đối
với Vận dụng cao:
sinh vật
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một
số tập tính của động vật.
8.
Sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Khái niệm
sinh trưởng
và
phát
triển
Nhận biết:
Cơ
chế
sinh trưởng
ở thực vật
và động vật
Nhận biết:
C13
1
C12
1
C14
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
Thông hiểu:
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm
và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
Các
giai
đoạn sinh
trưởng và
phát triển ở
1
Thông hiểu:
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và
một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và
phát triển của sinh vật đó.
sinh vật
Các nhân Thông hiểu:
tố
ảnh Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
hưởng
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Điều hoà
sinh trưởng
và
các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng,
phát triển
9.
1
C15
1
C16
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực
tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng
chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số
thực vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật
giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu
trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
Sinh sản Khái niệm Nhận biết:
ở sinh vật sinh sản ở Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
sinh vật
Sinh sản vô Nhận biết:
tính
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh
1
C19a
sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở
động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Sinh
sản Nhận biết:
hữu tính
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
Thông hiểu:
– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn
tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh
sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Vận dụng:
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Các yếu tố Nhận biết:
ảnh hưởng Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
đến
sinh
sản ở sinh
1
C18
vật
Điều hoà,
điều khiển
sinh sản ở
sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản
ở sinh vật.
Vận dụng:
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho
cây.
Vận dụng cao:
1
C19b
1
20
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn
đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
Cơ thể sinh
vật là một
thể thống
nhất
10.
Tốc độ
Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế
bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống:
trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm
ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
1. Tốc độ Nhận biết
chuyển
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
động
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
Thông hiểu
Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Vận dụng
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Vận dụng cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
2. Đo tốc Thông hiểu
độ
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng
quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ”
trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh
hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
3. Đồ thị
quãng
đường
–
thời gian
Nhận biết
Mối quan hệ giữa quãng đường và thời gian bằng đồ thị
Thông hiểu
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
Vận dụng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường
vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
11.
Âm
thanh
1. Mô tả Nhận biết
sóng âm
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn,
gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim
loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn,
lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
2. Độ to và Nhận biết
độ cao của - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
âm
Vận dụng
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được
độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
Vận dụng cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có đầy
đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son,
la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản.
3. Phản xạ Nhận biết
âm
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Thông hiểu
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế
về sóng âm.
Vận dụng
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến
sức khoẻ.
12.
Ánh sáng
1.
Sự Nhận biết
truyền ánh - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
sáng
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh
sáng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia
sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
Vận dụng
- Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do
nguồn sáng hẹp.
2. Sự phản Nhận biết
xạ
ánh - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến,
sáng
góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
Thông hiểu
Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
Vận dụng
1
C1
- Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp
đơn giản.
3. Ảnh của Nhận biết
vật tạo bởi - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
gương
Vận dụng
phẳng
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Vận dụng cao
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định luật phản
xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính
tiềm vọng, kính vạn hoa,…)
13.
Từ
1.
Nam Nhận biết
châm
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
1
C2
1
C3
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
Thông hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
Vận dụng
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng
lực từ, được gọi là từ trường.
1
C4
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam
châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Thông hiểu
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
Vận dụng
1
C17a
1
C17b
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
3.
Từ Nhận biết
trường Trái - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được
Đất
Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
4.
Nam Vận dụng
châm điện - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ
trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm
điện (như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy
sưởi mini, …)
 








Các ý kiến mới nhất