Đề kiểm tra giữa HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhat Thanh
Ngày gửi: 10h:14' 15-02-2025
Dung lượng: 93.8 KB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhat Thanh
Ngày gửi: 10h:14' 15-02-2025
Dung lượng: 93.8 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (KHUNG MA TRẬN BẢN ĐẶC TẢ)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Phân tử - Liên
kết hóa học.
2. Thời gian làm bài: 90 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm,
70% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng; 0% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu;
vận dụng: 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 7 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 3 điểm;
Vận dụng cao: 0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
Chủ đề
1. Mở đầu
2. Nguyên tử
Nguyên tố hóa học Sơ
lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
3. Phân tử
Số câu/ số ý
Điểm số
Tổng số điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC: 2024 - 2025.
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệm
luận
luận
luận nghiệm luận nghiệm luận
m
m
2
4
6
0
Điểm
số
1,5
6
2
2
6
4
4,5
8
2
2
2
4
1
1
3
2
0
0
4
1
3
0
0
0
0
0
12
3
3
5
9
7
7
4
19
4 điểm
3 điểm
3 điểm
0 điểm
10
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC: 2024 - 2025.
MÔN KHTN 7
Nội dung
Mức độ
1. Mở đầu (5 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa
học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo,
dự báo.
Mở đầu
Thông
hiểu
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn
Nguyên tử.
Nguyên tố Nhận biết vị khối lượng nguyên tử).
hoá học
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố
hoá học.
Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên t ố đầu tiên.
3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Nhận biết
Sơ lược
học.
về bảng
Thông
tuần hoàn
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
hiểu
các
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố
nguyên tố
Vận dụng kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí
hoá học
hiếm trong bảng tuần hoàn.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Nhận biết
3
C1,2
1
C3,4
2
C5,6
1
1
C13a
1
1
2
2
Câu hỏi
TN
TL
(Số
câu)
2
C14a
,b
C13
b
C7
C10
C8,9
C15,
C11,12
16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
4. Phân tử - Liên kết hóa học
Nhận biết Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Phân tử;
Thông
đơn chất;
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
hiểu
hợp chất
Vận dụng - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc
dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
Giới thiệu
(Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2,
về liên kết
N2,….).
Thông
hoá học
hiểu
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
(ion, cộng
electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp
hoá trị)
dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng
hoá trị.
Nhận biết - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
Thông
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết
hiểu
công thức hoá học.
Hoá trị;
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản
công thức
thông dụng.
hoá học
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức
Vận dụng
hoá học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%)
nguyên tố và khối lượng phân tử.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
TL
(Số
câu)
1
C17
1
C18
1
C21
1
C20
1
C19
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút
Đề kiểm tra gồm có 12 câu trắc nghiệm và 9 câu tự luận
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Có mấy bước để mô tả phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước nào?
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 3: “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp mưa”. Được thể hiện kĩ
năng nào?
A.Kĩ năng liên kết.
C. Kĩ năng đo.
B. Kĩ năng phân loại.
D. Kĩ năng dự báo.
Câu 4: Hiện tượng nào là thảm họa thiên nhiên gây tác động xấu đến con người và
môi trường?
A. Nước bay hơi.
C. Cây nến cháy bị chảy lỏng.
B. Hòa tan đường vào nước.
D. Cháy rừng.
Câu 5: Cân điện tử trong phòng thí nghiệm 5kg có thể đo được khối lượng của
A. cuốn sách KHTN.
C. 1 khối sắt lớn.
B. 1 người trưởng thành.
D. 1 chiếc oto tải.
Câu 6: Đồ dùng học tập của học sinh (thước kẻ ) có thể đo được
A. chiều dài của 1 khu nhà.
C. chiều dài của bể bơi.
B. 1 người trưởng thành.
D. cuốn sách giáo khoa.
Câu 7: Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton, 6 neutron. Khối lượng nguyên tử
Carbon là bao nhiêu amu?
A.12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố Sodium có khối lượng là 23, có kí hiệu là
A. C
B. Ca
C. Cu
D. Na
Câu 9: Tên của nguyên tố P là
A. phosphoru
B. phosphorus
C. phophorus
D. phosphor
Câu 10: Kí hiệu hóa học của Potassium là
A. K
B. k
C. Ka
D. Ca
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, có 2 electtron lớp ngoài cùng,
ý nào sau đây mô tả X đúng?
A. X có 12 eletron, chu kì 2, nhóm III.
B. X có 12 eletron, chu kì 3, nhóm II.
C. X có 13 eletron, chu kì 2, nhóm III.
D. X có 13 eletron, chu kì 3, nhóm II.
Câu 12: Một nguyên tố trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân là +19. Nguyên tố
đó ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn NTHH?
A. 17.
B. 18.
C. 19
D. 20.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1điểm):
a. Vẽ sơ đồ nguyên tử Sodium, biết nguyên tử chứa 11 eletron. (0,5 điểm)
b. Nguyên tố hoá học là gì? (0,5 điểm)
Câu 14 (1điểm):
a. Khối lượng nguyên tử là gì? (0,5 điểm)
b. Cho biết khối lượng của các nguyên tử sau: Calcium, Sulfur. (0,5 điểm)
Câu 15. Chu kì là gì ? Mỗi chu kì bắt đầu và kết thúc ở đâu ? (0,5 điểm).
Câu 16. Nhóm là gì ? Có bao nhiêu nhóm ? (0,5 điểm)
Câu 17 (1điểm):
a. Cho các chất hóa học sau: Khí ozone tạo nên từ nguyên tố oxygen, Calcium
carbonate là thành phần chính của đá vôi, cấu tạo từ nguyên tố calcium, carbon,
oxygen. Em hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất. (0,5 điểm)
b. Em hãy cho ví dụ về hai đơn chất phi kim ở thể khí ? (Trừ oxygen) (0,5 điểm)
Câu 18. (1điểm). Tính khối lượng phân tử của các chất sau :
a. Barium sulfate ( gồm 1Ba, 1S, 4O). (0,25 điểm)
b. Calcium carbonate ( gồm 1Ca, 1C, 3O). (0,25 điểm)
c. Rượu ethanol (gồm 2C, 6H,1O). (0,25 điểm)
d. Acetic acid ( gồm 2C,4H,2O). (0,25 điểm)
Câu 19. Hợp chất (Z) là khoáng vật có ánh kim và sắc vàng đồng từ nhạt tới đậm.
Màu sắc của khoáng vật này đã tạo nên tên hiệu riêng của nó là vàng của kẻ ngốc , do
nó trông tương tự như vàng. Trong hợp chất (Z) có 46,67% iron, còn lại là sulfur,
khối lượng phân tử của Z là 120 amu. Lập công thức hóa học của hợp chất Z. (0,5
điểm)
Câu 20. Cho hai quặng sắt sau: hematit (Fe2O3), manhetit (Fe3O4). Quặng nào chứa
hàm lượng sắt cao hơn? (1 điểm)
Câu 21. Biết Ca có hóa trị II, nhóm (PO4) có hóa trị III. Hãy lập công thức hoá học
của hợp chất trên? (0,5 điểm)
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
D
C
D
D
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 ( 1 điểm):
A
D
A
8
9
10
11
12
D
B
A
B
C
Nội dung
a.
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số
proton trong hạt nhân.
Câu 14 (1 điểm):
a. Khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử, được tính theo
đơn vị quốc tế amu.
b. Khối lượng nguyên tử Calcium là 40 amu.
Khối lượng nguyên tử Sulfur là 32 amu.
Câu 15 ( 0,5 điểm):
- Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong
nguyên tử theo hàng ngang.
- Mỗi chu kì bắt đầu ở nhóm IA và kết thúc ở nhóm VIIIA.
Câu 16 ( 0,5 điểm):
- Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học theo cột dọc, có tính chất hóa
học tương tự nhau và xếp theo chiều tăng dần theo điện tích hạt nhân.
- Hiện nay bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm
Câu 17 ( 0,5 điểm):
a. Đơn chất: Khí ozone (O3)
Hợp chất: Calcium carbonate ( CaCO3)
b. Ví dụ về 2 đơn chất phi kim ở thể khí là Nitrogen N 2), khí
chlorine(Cl2)...
Câu 18 ( 1 điểm):
KLPT của Barium sulfate = 137+32+16.4= 233 amu.
KLPT của Calcium carbonate = 40+12+16.3= 100 amu.
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
KLPT của rượu Ethanol = 12.2+1.6+16= 46 amu.
0,25
KLPT của Acetic acid = 12.2+ 1.4+16.2=60 amu
0,25
Câu 19 ( 0,5 điểm):
%S = 100% - %Fe = 100% - 46,67% = 53,33%
Công thức hóa học của hợp chất: FexSy
KLNT (Fe) . x
56 . x
%Fe=
. 100% =
. 100% = 46,67 %
0,25
KLPT (FexSy)
120
⇒ x = 1
KLNT (S) . y
32 . y
%S=
. 100% =
. 100% = 53,33%
KLPT (FexSy)
120
0,25
⇒ y = 2
Vậy công thức hóa học của Z là FeS2
Câu 20 ( 1 điểm):
KLPT của Fe3O4 = 56.3+16.4 = 232 amu.
KLNT (Fe) . 3
56 . 3
%Fe=
. 100% =
. 100% = 72,4 %
0,25
KLPT (Fe3O4)
232
%O= 100%-72,4%= 27,6%
0,25
KLPT của Fe2O3 = 56.2+16.3 = 160 amu.
KLNT (Fe) . 3
56 . 2
%Fe=
. 100% =
. 100% = 70 %
0,25
KLPT (Fe2O3)
160
%O= 100%-70%= 30%
0,25
Vậy quặng manhetit (Fe3O4) chứa hàm lượng sắt cao hơn
Câu 21 ( 0,5 điểm):
Đặt CTHH tổng quát của hợp chất có dạng IICaxIII(PO4)y.
Theo quy tắc hóa trị có: II.x = III.y
0,25
x
III
3
=
=
y
II
2
0,25
x=3 và y=2 vậy CTHH là Ca3(PO4)2.
* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa
theo từng phần.
--- Hết ---
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Phân tử - Liên
kết hóa học.
2. Thời gian làm bài: 90 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm,
70% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng; 0% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu;
vận dụng: 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 7 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 3 điểm;
Vận dụng cao: 0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
Chủ đề
1. Mở đầu
2. Nguyên tử
Nguyên tố hóa học Sơ
lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
3. Phân tử
Số câu/ số ý
Điểm số
Tổng số điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC: 2024 - 2025.
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệm
luận
luận
luận nghiệm luận nghiệm luận
m
m
2
4
6
0
Điểm
số
1,5
6
2
2
6
4
4,5
8
2
2
2
4
1
1
3
2
0
0
4
1
3
0
0
0
0
0
12
3
3
5
9
7
7
4
19
4 điểm
3 điểm
3 điểm
0 điểm
10
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC: 2024 - 2025.
MÔN KHTN 7
Nội dung
Mức độ
1. Mở đầu (5 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa
học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo,
dự báo.
Mở đầu
Thông
hiểu
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn
Nguyên tử.
Nguyên tố Nhận biết vị khối lượng nguyên tử).
hoá học
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố
hoá học.
Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên t ố đầu tiên.
3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Nhận biết
Sơ lược
học.
về bảng
Thông
tuần hoàn
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
hiểu
các
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố
nguyên tố
Vận dụng kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí
hoá học
hiếm trong bảng tuần hoàn.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Nhận biết
3
C1,2
1
C3,4
2
C5,6
1
1
C13a
1
1
2
2
Câu hỏi
TN
TL
(Số
câu)
2
C14a
,b
C13
b
C7
C10
C8,9
C15,
C11,12
16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
4. Phân tử - Liên kết hóa học
Nhận biết Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Phân tử;
Thông
đơn chất;
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
hiểu
hợp chất
Vận dụng - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc
dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
Giới thiệu
(Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2,
về liên kết
N2,….).
Thông
hoá học
hiểu
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
(ion, cộng
electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp
hoá trị)
dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng
hoá trị.
Nhận biết - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
Thông
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết
hiểu
công thức hoá học.
Hoá trị;
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản
công thức
thông dụng.
hoá học
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức
Vận dụng
hoá học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%)
nguyên tố và khối lượng phân tử.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
TL
(Số
câu)
1
C17
1
C18
1
C21
1
C20
1
C19
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút
Đề kiểm tra gồm có 12 câu trắc nghiệm và 9 câu tự luận
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Có mấy bước để mô tả phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước nào?
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 3: “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp mưa”. Được thể hiện kĩ
năng nào?
A.Kĩ năng liên kết.
C. Kĩ năng đo.
B. Kĩ năng phân loại.
D. Kĩ năng dự báo.
Câu 4: Hiện tượng nào là thảm họa thiên nhiên gây tác động xấu đến con người và
môi trường?
A. Nước bay hơi.
C. Cây nến cháy bị chảy lỏng.
B. Hòa tan đường vào nước.
D. Cháy rừng.
Câu 5: Cân điện tử trong phòng thí nghiệm 5kg có thể đo được khối lượng của
A. cuốn sách KHTN.
C. 1 khối sắt lớn.
B. 1 người trưởng thành.
D. 1 chiếc oto tải.
Câu 6: Đồ dùng học tập của học sinh (thước kẻ ) có thể đo được
A. chiều dài của 1 khu nhà.
C. chiều dài của bể bơi.
B. 1 người trưởng thành.
D. cuốn sách giáo khoa.
Câu 7: Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton, 6 neutron. Khối lượng nguyên tử
Carbon là bao nhiêu amu?
A.12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố Sodium có khối lượng là 23, có kí hiệu là
A. C
B. Ca
C. Cu
D. Na
Câu 9: Tên của nguyên tố P là
A. phosphoru
B. phosphorus
C. phophorus
D. phosphor
Câu 10: Kí hiệu hóa học của Potassium là
A. K
B. k
C. Ka
D. Ca
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, có 2 electtron lớp ngoài cùng,
ý nào sau đây mô tả X đúng?
A. X có 12 eletron, chu kì 2, nhóm III.
B. X có 12 eletron, chu kì 3, nhóm II.
C. X có 13 eletron, chu kì 2, nhóm III.
D. X có 13 eletron, chu kì 3, nhóm II.
Câu 12: Một nguyên tố trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân là +19. Nguyên tố
đó ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn NTHH?
A. 17.
B. 18.
C. 19
D. 20.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1điểm):
a. Vẽ sơ đồ nguyên tử Sodium, biết nguyên tử chứa 11 eletron. (0,5 điểm)
b. Nguyên tố hoá học là gì? (0,5 điểm)
Câu 14 (1điểm):
a. Khối lượng nguyên tử là gì? (0,5 điểm)
b. Cho biết khối lượng của các nguyên tử sau: Calcium, Sulfur. (0,5 điểm)
Câu 15. Chu kì là gì ? Mỗi chu kì bắt đầu và kết thúc ở đâu ? (0,5 điểm).
Câu 16. Nhóm là gì ? Có bao nhiêu nhóm ? (0,5 điểm)
Câu 17 (1điểm):
a. Cho các chất hóa học sau: Khí ozone tạo nên từ nguyên tố oxygen, Calcium
carbonate là thành phần chính của đá vôi, cấu tạo từ nguyên tố calcium, carbon,
oxygen. Em hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất. (0,5 điểm)
b. Em hãy cho ví dụ về hai đơn chất phi kim ở thể khí ? (Trừ oxygen) (0,5 điểm)
Câu 18. (1điểm). Tính khối lượng phân tử của các chất sau :
a. Barium sulfate ( gồm 1Ba, 1S, 4O). (0,25 điểm)
b. Calcium carbonate ( gồm 1Ca, 1C, 3O). (0,25 điểm)
c. Rượu ethanol (gồm 2C, 6H,1O). (0,25 điểm)
d. Acetic acid ( gồm 2C,4H,2O). (0,25 điểm)
Câu 19. Hợp chất (Z) là khoáng vật có ánh kim và sắc vàng đồng từ nhạt tới đậm.
Màu sắc của khoáng vật này đã tạo nên tên hiệu riêng của nó là vàng của kẻ ngốc , do
nó trông tương tự như vàng. Trong hợp chất (Z) có 46,67% iron, còn lại là sulfur,
khối lượng phân tử của Z là 120 amu. Lập công thức hóa học của hợp chất Z. (0,5
điểm)
Câu 20. Cho hai quặng sắt sau: hematit (Fe2O3), manhetit (Fe3O4). Quặng nào chứa
hàm lượng sắt cao hơn? (1 điểm)
Câu 21. Biết Ca có hóa trị II, nhóm (PO4) có hóa trị III. Hãy lập công thức hoá học
của hợp chất trên? (0,5 điểm)
---Hết---
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
D
C
D
D
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 ( 1 điểm):
A
D
A
8
9
10
11
12
D
B
A
B
C
Nội dung
a.
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số
proton trong hạt nhân.
Câu 14 (1 điểm):
a. Khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử, được tính theo
đơn vị quốc tế amu.
b. Khối lượng nguyên tử Calcium là 40 amu.
Khối lượng nguyên tử Sulfur là 32 amu.
Câu 15 ( 0,5 điểm):
- Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong
nguyên tử theo hàng ngang.
- Mỗi chu kì bắt đầu ở nhóm IA và kết thúc ở nhóm VIIIA.
Câu 16 ( 0,5 điểm):
- Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học theo cột dọc, có tính chất hóa
học tương tự nhau và xếp theo chiều tăng dần theo điện tích hạt nhân.
- Hiện nay bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm
Câu 17 ( 0,5 điểm):
a. Đơn chất: Khí ozone (O3)
Hợp chất: Calcium carbonate ( CaCO3)
b. Ví dụ về 2 đơn chất phi kim ở thể khí là Nitrogen N 2), khí
chlorine(Cl2)...
Câu 18 ( 1 điểm):
KLPT của Barium sulfate = 137+32+16.4= 233 amu.
KLPT của Calcium carbonate = 40+12+16.3= 100 amu.
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
KLPT của rượu Ethanol = 12.2+1.6+16= 46 amu.
0,25
KLPT của Acetic acid = 12.2+ 1.4+16.2=60 amu
0,25
Câu 19 ( 0,5 điểm):
%S = 100% - %Fe = 100% - 46,67% = 53,33%
Công thức hóa học của hợp chất: FexSy
KLNT (Fe) . x
56 . x
%Fe=
. 100% =
. 100% = 46,67 %
0,25
KLPT (FexSy)
120
⇒ x = 1
KLNT (S) . y
32 . y
%S=
. 100% =
. 100% = 53,33%
KLPT (FexSy)
120
0,25
⇒ y = 2
Vậy công thức hóa học của Z là FeS2
Câu 20 ( 1 điểm):
KLPT của Fe3O4 = 56.3+16.4 = 232 amu.
KLNT (Fe) . 3
56 . 3
%Fe=
. 100% =
. 100% = 72,4 %
0,25
KLPT (Fe3O4)
232
%O= 100%-72,4%= 27,6%
0,25
KLPT của Fe2O3 = 56.2+16.3 = 160 amu.
KLNT (Fe) . 3
56 . 2
%Fe=
. 100% =
. 100% = 70 %
0,25
KLPT (Fe2O3)
160
%O= 100%-70%= 30%
0,25
Vậy quặng manhetit (Fe3O4) chứa hàm lượng sắt cao hơn
Câu 21 ( 0,5 điểm):
Đặt CTHH tổng quát của hợp chất có dạng IICaxIII(PO4)y.
Theo quy tắc hóa trị có: II.x = III.y
0,25
x
III
3
=
=
y
II
2
0,25
x=3 và y=2 vậy CTHH là Ca3(PO4)2.
* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa
theo từng phần.
--- Hết ---
 









Các ý kiến mới nhất