ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu
Ngày gửi: 15h:32' 04-12-2023
Dung lượng: 203.6 KB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu
Ngày gửi: 15h:32' 04-12-2023
Dung lượng: 203.6 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
BÀI TẬP ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Bài 1. Cho biết hai đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
của
2) Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
và
đối với
khi
tỉ lệ thuận với nhau và khi
thì
.
.
Hướng dẫn giải
1)Vì
Khi
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ
, nên ta có :
thì
2) Biểu diễn y theo x:
3)Ta có bảng sau :
Bài 2. Cho biết đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
.
2)Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
Bài 3. Cho biết đại lượng
x
9
15
y
6
10
tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ
và biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
thì
theo
tỉ lệ thuận với đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
2) Hãy biểu diễn
và khi
và biểu diễn
theo
.
theo hệ số tỉ lệ k và khi
thì
Bài 4. Cho biết đại lượng
tỉ lệ thuận với đại lượng
theo hệ số tỉ lệ k và khi
thì
1)Tìm hệ số tỉ lệ
2) Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
Bài 5. Cho biết
và
Khi
và
-3
.
-1
tỉ lệ thuận với nhau :
thì
1
3
-4
5
.
nên
Vậy ta có :
theo
là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
x
y
Hướng dẫn giải
Giả sử
và biểu diễn
.
.
Thay các giá trị của x, ta được bảng sau:
x
y
Bài 6. Cho biết
-3
-1
1
3
5
6
2
-2
-4
-10
và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
x
3
y
9
Bài 7. Cho biết và
bảng sau
5
6
7
4
0,04
-1
1,5
30
-45
60
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống trong
x
y
4
100
0,1
Bài 8. Hai đại lượng
và
x
y
Hướng dẫn giải
1
9
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
2
18
3
27
4
36
5
45
Vì
nên
Bài 9. Hai đại lượng
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
x
1
y
7
Bài 10. Hai đại lượng và
x
y
Bài 11. Cho biết
là bao nhiêu ?
và
2
4
14
28
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
1
12
tỉ lệ thuận với
2
5
24
60
theo hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi
5
35
7
49
6
72
tỉ lệ thuận với
9
90
theo hệ số tỉ lệ
Hướng dẫn giải
Vì
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 3, nên
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
Bài 12. Cho biết
là bao nhiêu ?
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
. Hỏi
Bài 13. Cho biết
. Chứng minh :
tỉ lệ thuận với
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là ;
và tìm hệ số tỉ lệ?
tỉ lệ thuận với
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ
theo hệ số tỉ lệ là
Hướng dẫn giải
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 3
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 5
Ta có :
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
Bài 14. Tìm hai số
và
nếu biết
tỉ lệ thuận với
và
Bài 15. Tìm hai số
và
nếu biết
tỉ lệ thuận với
và
Bài 16. Tìm hai số
,
Bài 17. Chia số
,
nếu biết
tỉ lệ thuận với
thành ba phần tỉ lệ thuận với
.
.
.
và
Tính giá trị mỗi phần.
.
Bài 18. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 19. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 20. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Bài 21. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 22. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 1. Cho biết hai đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
của
2) Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
và
đối với
khi
tỉ lệ thuận với nhau và khi
thì
.
.
Hướng dẫn giải
1)Vì
Khi
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ
, nên ta có :
thì
2) Biểu diễn y theo x:
3)Ta có bảng sau :
Bài 2. Cho biết đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
.
2)Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
Bài 3. Cho biết đại lượng
x
9
15
y
6
10
tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ
và biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
thì
theo
tỉ lệ thuận với đại lượng
1)Tìm hệ số tỉ lệ
2) Hãy biểu diễn
và khi
và biểu diễn
theo
.
theo hệ số tỉ lệ k và khi
thì
Bài 4. Cho biết đại lượng
tỉ lệ thuận với đại lượng
theo hệ số tỉ lệ k và khi
thì
1)Tìm hệ số tỉ lệ
2) Hãy biểu diễn
theo
3) Tính giá trị của
khi
4) Tính giá trị của
khi
Bài 5. Cho biết
và
Khi
và
-3
.
-1
tỉ lệ thuận với nhau :
thì
1
3
-4
5
.
nên
Vậy ta có :
theo
là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
x
y
Hướng dẫn giải
Giả sử
và biểu diễn
.
.
Thay các giá trị của x, ta được bảng sau:
x
y
Bài 6. Cho biết
-3
-1
1
3
5
6
2
-2
-4
-10
và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
x
3
y
9
Bài 7. Cho biết và
bảng sau
5
6
7
4
0,04
-1
1,5
30
-45
60
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống trong
x
y
4
100
0,1
Bài 8. Hai đại lượng
và
x
y
Hướng dẫn giải
1
9
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
2
18
3
27
4
36
5
45
Vì
nên
Bài 9. Hai đại lượng
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
x
1
y
7
Bài 10. Hai đại lượng và
x
y
Bài 11. Cho biết
là bao nhiêu ?
và
2
4
14
28
có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu :
1
12
tỉ lệ thuận với
2
5
24
60
theo hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi
5
35
7
49
6
72
tỉ lệ thuận với
9
90
theo hệ số tỉ lệ
Hướng dẫn giải
Vì
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 3, nên
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
Bài 12. Cho biết
là bao nhiêu ?
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
. Hỏi
Bài 13. Cho biết
. Chứng minh :
tỉ lệ thuận với
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là ;
và tìm hệ số tỉ lệ?
tỉ lệ thuận với
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ
theo hệ số tỉ lệ là
Hướng dẫn giải
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 3
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là 5
Ta có :
tỉ lệ thuận với
theo hệ số tỉ lệ là
Bài 14. Tìm hai số
và
nếu biết
tỉ lệ thuận với
và
Bài 15. Tìm hai số
và
nếu biết
tỉ lệ thuận với
và
Bài 16. Tìm hai số
,
Bài 17. Chia số
,
nếu biết
tỉ lệ thuận với
thành ba phần tỉ lệ thuận với
.
.
.
và
Tính giá trị mỗi phần.
.
Bài 18. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 19. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 20. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Bài 21. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Bài 22. Chia số
thành ba phần tỉ lệ thuận với
Tính giá trị mỗi phần.
Tính giá trị mỗi phần.
 








Các ý kiến mới nhất