Lớp 7. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Chí Công
Ngày gửi: 15h:13' 18-10-2024
Dung lượng: 434.8 KB
Số lượt tải: 1319
Nguồn:
Người gửi: Võ Chí Công
Ngày gửi: 15h:13' 18-10-2024
Dung lượng: 434.8 KB
Số lượt tải: 1319
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 –Năm học 2024-2025
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Chú ý: Tổng tiết : 33 tiết
1
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thôn Vận
Vận
g hiểu dụng dụng
cao
2
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
1
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
2
1
1
2
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
2
1
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2
Số thực
Căn bậc hai
số học
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
1
4
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
3
2
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
4
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
Số vô tỉ. Số
thực
3
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
căn cứ vào độ chính xác cho trước
3
Góc và
Góc ở vị trí
Nhận biết :
4
2
đường
thẳng
song
song
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
2
3. ĐỀ MINH HỌA
NHÓM 2
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20222023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. 4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
Câu 2: Tập hợp nào là tập hợp chỉ gồm các số hữu tỷ
A. {1; -6; 5.5}
Câu 3. Số đối của
A.
;
B.
x+4 2
B= −
{ x−4 √x−2 ;
3 −44 5
;
;
-4; 0} C. { 2 9 0 } D. {3; - 9; 1,12533...}
là:
B.
Câu 4. Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
;
; 0;
Câu 5. Giá trị của
A.
;
D. Z .
;
C.
;
B. 0;
;
D.
; 0 từ bé đến lớn ta được kết quả là:
; ;
C.
; 0;
;
D.
bằng:
B.
Câu 6. Kết quả của phép tính
Câu 7. Kết quả của phép tính
.
;
C.
;
D.
là:
là:
6
; 0;
.
Câu 8. Căn bậc hai số học của 25 là :
A. 5
B. 25
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -5
D. -25
C. 3,5
D. 0
Câu 10. Cho biết a=√ 5=2 , 23606.. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
√
Câu 11. Giá trị của của 9 là :
A. -3
B. 3
C. 9
D. -9
Câu 12: So sánh 2 số 1,321546 và 1,(3) ta được
A. 1,321546 > 1,(3)
B. 1,321546 < 1,(3) C. 1,321546 = 1,(3)
D. 1,321546 ¿ 1,(3)
Câu 13. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
A.
Câu 14. Cho
A. 650.
;
B.
và
;
là 2 góc kề bù. Biết
B. 250.
C.
;
C. 75
là:
D.
, số đo
0
bằng ?
D. 1550.
Câu 15. Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 1400.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó
A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau
C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,,0 điểm)
3
Câu 17: (0.5 điểm) Biểu diễn các số sau trên trục số 3; - 5; 4
Câu 18: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính một cách hợp lý:
7
a)
b)
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3
c)
Câu 19. (1,0 điểm) Tìm x biết:
()
1
1
b ) : x=
2
3
1
a ) + x=1
3
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Tính:
2
;
b) Cho biết 1 inch
2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 53 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 21. (2,0 điểm) Cho hình vẽ
8
a) Giải thích vì sao AB// CD
b) Tính
c) Vẽ tia BE là tia phân giác của
(
). Tính
?
TRƯỜNG THCS XUÂN SƠN
TỔ KHTN-TD
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I . MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HỌC: 2022-2023
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
– Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức về các kiến thức đã học trong ba chương Số hữu tỉ, chương số thực, chương Góc và đường thẳng
song song
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Số hữu tỉ, chương số thực, chương Góc và đường thẳng song song
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
2. Phẩm chất:
- Kiểm tra thái độ nghiêm túc, tính trung thực, tự giác trong làm bài.
- Cần mẫn, cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
9
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Chủ đề
Số câu/
Tỷ lệ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
7
0
0
5
0
4
0
4
20
Số điểm
1,75
0
0
1,25
0
1
0
1
5
Tỷ lệ %
18%
0%
0%
13%
0%
10%
0%
10%
50%
Số câu
5
0
0
4
0
2
0
0
11
Số điểm
1,25
0
0
1
0
0,5
0
0
2,75
Tỷ lệ %
13%
0%
0%
10%
0%
5%
0%
0%
27,5
Số câu
4
0
0
3
0
2
0
0
9
Số điểm
1
0
0
0,75
0
0.5
0
0
2,25
Tỷ lệ %
10%
0%
0%
7,5%
0%
5%
0%
0%
22,5%
Tổng số câu
16
0
0
12
0
8
0
4
40
Tổng số điểm
4
0
0
3
0
2
0
1
10
Tỷ lệ
40%
0%
0%
30%
0%
2%
0%
10%
100%
Số hữu tỷ
Số thực
Góc và
đường
thẳng song
song
10
Trắc nghiệm
16
4
Tự luận
24
6
Tổng
40
10
câu
Số điểm
III. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thôn Vận
Vận
g hiểu dụng dụng
cao
2
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
1
1
Thông hiểu:
11
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1
2
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
2
1
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
1
12
4
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
Số thực
Nhận biết:
Căn bậc hai
số học
Số vô tỉ. Số
thực
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
2
4
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
13
3
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
căn cứ vào độ chính xác cho trước
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
2
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
2
14
góc so le trong.
15
3. ĐỀ MINH HỌA
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20222023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.( 4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
Câu 2: Tập hợp nào là tập hợp chỉ gồm các số hữu tỷ
x+4 2
B= −
x−4 √ x−2 ;
B. {1; -6; 5.5}
B. {
Câu 3. Số đối của
là:
A.
;
B.
Câu 4. Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
;
; 0;
Câu 5. Giá trị của
A.
-4; 0}
;
;
C. {
}
;
C.
D. {3; - 9; 1,1253...}
;
D.
.
D.
; 0;
; 0 từ bé đến lớn ta được kết quả là:
B. 0;
; ;
C.
; 0;
;
bằng:
B.
Câu 6. Kết quả của phép tính
Câu 7. Kết quả của phép tính
;
C.
B.
;
D.
là:
là:
Câu 8. Căn bậc hai số học của 25 là :
A. 5
B. 25
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
D. Z .
C. -5
D. -25
C. 3,5
D. 0
Câu 10. Cho biết a=2 ,23606. . . Kết quả làm tròn a đến hàng phần trăm là:
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
16
.
√
Câu 11. Giá trị của của 9 là :
A. -3
B. 3
C. 9
D. -9
Câu 12: So sánh 2 số 1,321546 và 1,(3) ta được
B. 1,321546 > 1,(3)
B. 1,321546 < 1,(3) C. 1,321546 = 1,(3)
D. 1,321546 ¿ 1,(3)
Câu 13. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
B.
;
B.
;
C.
;
là:
D.
y
x
2
1
3
O
4
x'
y'
Câu 14. Cho
A. 650.
và
là 2 góc kề bù. Biết
B. 250.
C. 75
, số đo
0
bằng ?
D. 1550.
Câu 15. Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 1400.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì:
A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau
C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù
nhau
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
3
Câu 17: (0.5 điểm) Biểu diễn các số sau trên trục số 3; - 5; 4
Câu 18: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
d)
e)
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3
f)
Câu 19. (1,0 điểm) Tìm x biết:
17
1
a ) + x=1
3
Câu 20: (1,0 điểm)
c) Tính:
;
d) Bạn An có cốc đầy ca cao. Lần đầu An uống
cốc. sau đó lại uống
cốc ca cao rồi pha thêm sữa cho đầy
cốc cao cao sữa rồi lại pha thêm sữa cho đầy cốc. Rồi lại uống
cốc ca cao sữa, rồi lại pha đầy sữa cho đầy cốc. cuối cùng uống cạn cốc ca cao sữa này.
Hỏi bạn An uống ca cao nhiều hơn hay sữa nhiều hơn?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho hình vẽ
d) Giải thích vì sao AB// CD
e) Tính
f) Vẽ tia BE là tia phân giác của
(
). Tính
Đáp án và biểu điểm
Câu 1 : vẽ biểu diễn đúng ( 0,5đ)
Câu 2 : Mỗi ý đúng 0,5đ
a)
b)
=
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3 =
c)
18
?
Câu 3: mỗi ý 0,5đ
1
a ) + x=1
3
;
Câu 4 : a) 0,5 điểm
b) 0,5đ An uống sữa :
;
=1
nên an uống ca cao và sữa bằng nhau.
Câu 5 : a) 0,75đ : Do AB và CD cùng vuông góc với AC nên AB// CD
b) 0,75đ :
c) 0,5đ : Do BE là tia phân giác của góc
nên
Figure 1
19
= 540
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Chú ý: Tổng tiết : 33 tiết
1
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thôn Vận
Vận
g hiểu dụng dụng
cao
2
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
1
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
2
1
1
2
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
2
1
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2
Số thực
Căn bậc hai
số học
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
1
4
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
3
2
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
4
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
Số vô tỉ. Số
thực
3
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
căn cứ vào độ chính xác cho trước
3
Góc và
Góc ở vị trí
Nhận biết :
4
2
đường
thẳng
song
song
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
2
3. ĐỀ MINH HỌA
NHÓM 2
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20222023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. 4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
Câu 2: Tập hợp nào là tập hợp chỉ gồm các số hữu tỷ
A. {1; -6; 5.5}
Câu 3. Số đối của
A.
;
B.
x+4 2
B= −
{ x−4 √x−2 ;
3 −44 5
;
;
-4; 0} C. { 2 9 0 } D. {3; - 9; 1,12533...}
là:
B.
Câu 4. Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
;
; 0;
Câu 5. Giá trị của
A.
;
D. Z .
;
C.
;
B. 0;
;
D.
; 0 từ bé đến lớn ta được kết quả là:
; ;
C.
; 0;
;
D.
bằng:
B.
Câu 6. Kết quả của phép tính
Câu 7. Kết quả của phép tính
.
;
C.
;
D.
là:
là:
6
; 0;
.
Câu 8. Căn bậc hai số học của 25 là :
A. 5
B. 25
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -5
D. -25
C. 3,5
D. 0
Câu 10. Cho biết a=√ 5=2 , 23606.. . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
√
Câu 11. Giá trị của của 9 là :
A. -3
B. 3
C. 9
D. -9
Câu 12: So sánh 2 số 1,321546 và 1,(3) ta được
A. 1,321546 > 1,(3)
B. 1,321546 < 1,(3) C. 1,321546 = 1,(3)
D. 1,321546 ¿ 1,(3)
Câu 13. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
A.
Câu 14. Cho
A. 650.
;
B.
và
;
là 2 góc kề bù. Biết
B. 250.
C.
;
C. 75
là:
D.
, số đo
0
bằng ?
D. 1550.
Câu 15. Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 1400.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó
A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau
C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,,0 điểm)
3
Câu 17: (0.5 điểm) Biểu diễn các số sau trên trục số 3; - 5; 4
Câu 18: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính một cách hợp lý:
7
a)
b)
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3
c)
Câu 19. (1,0 điểm) Tìm x biết:
()
1
1
b ) : x=
2
3
1
a ) + x=1
3
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Tính:
2
;
b) Cho biết 1 inch
2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 53 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 21. (2,0 điểm) Cho hình vẽ
8
a) Giải thích vì sao AB// CD
b) Tính
c) Vẽ tia BE là tia phân giác của
(
). Tính
?
TRƯỜNG THCS XUÂN SƠN
TỔ KHTN-TD
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I . MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HỌC: 2022-2023
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
– Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức về các kiến thức đã học trong ba chương Số hữu tỉ, chương số thực, chương Góc và đường thẳng
song song
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Số hữu tỉ, chương số thực, chương Góc và đường thẳng song song
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
2. Phẩm chất:
- Kiểm tra thái độ nghiêm túc, tính trung thực, tự giác trong làm bài.
- Cần mẫn, cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
9
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Chủ đề
Số câu/
Tỷ lệ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
7
0
0
5
0
4
0
4
20
Số điểm
1,75
0
0
1,25
0
1
0
1
5
Tỷ lệ %
18%
0%
0%
13%
0%
10%
0%
10%
50%
Số câu
5
0
0
4
0
2
0
0
11
Số điểm
1,25
0
0
1
0
0,5
0
0
2,75
Tỷ lệ %
13%
0%
0%
10%
0%
5%
0%
0%
27,5
Số câu
4
0
0
3
0
2
0
0
9
Số điểm
1
0
0
0,75
0
0.5
0
0
2,25
Tỷ lệ %
10%
0%
0%
7,5%
0%
5%
0%
0%
22,5%
Tổng số câu
16
0
0
12
0
8
0
4
40
Tổng số điểm
4
0
0
3
0
2
0
1
10
Tỷ lệ
40%
0%
0%
30%
0%
2%
0%
10%
100%
Số hữu tỷ
Số thực
Góc và
đường
thẳng song
song
10
Trắc nghiệm
16
4
Tự luận
24
6
Tổng
40
10
câu
Số điểm
III. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thôn Vận
Vận
g hiểu dụng dụng
cao
2
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
1
1
Thông hiểu:
11
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1
2
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
2
1
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
1
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
1
12
4
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
Số thực
Nhận biết:
Căn bậc hai
số học
Số vô tỉ. Số
thực
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương
bằng máy tính cầm tay
2
4
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
13
3
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
căn cứ vào độ chính xác cho trước
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
2
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
2
14
góc so le trong.
15
3. ĐỀ MINH HỌA
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20222023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.( 4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
Câu 2: Tập hợp nào là tập hợp chỉ gồm các số hữu tỷ
x+4 2
B= −
x−4 √ x−2 ;
B. {1; -6; 5.5}
B. {
Câu 3. Số đối của
là:
A.
;
B.
Câu 4. Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
;
; 0;
Câu 5. Giá trị của
A.
-4; 0}
;
;
C. {
}
;
C.
D. {3; - 9; 1,1253...}
;
D.
.
D.
; 0;
; 0 từ bé đến lớn ta được kết quả là:
B. 0;
; ;
C.
; 0;
;
bằng:
B.
Câu 6. Kết quả của phép tính
Câu 7. Kết quả của phép tính
;
C.
B.
;
D.
là:
là:
Câu 8. Căn bậc hai số học của 25 là :
A. 5
B. 25
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
D. Z .
C. -5
D. -25
C. 3,5
D. 0
Câu 10. Cho biết a=2 ,23606. . . Kết quả làm tròn a đến hàng phần trăm là:
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
16
.
√
Câu 11. Giá trị của của 9 là :
A. -3
B. 3
C. 9
D. -9
Câu 12: So sánh 2 số 1,321546 và 1,(3) ta được
B. 1,321546 > 1,(3)
B. 1,321546 < 1,(3) C. 1,321546 = 1,(3)
D. 1,321546 ¿ 1,(3)
Câu 13. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
B.
;
B.
;
C.
;
là:
D.
y
x
2
1
3
O
4
x'
y'
Câu 14. Cho
A. 650.
và
là 2 góc kề bù. Biết
B. 250.
C. 75
, số đo
0
bằng ?
D. 1550.
Câu 15. Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 1400.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì:
A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau
C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù
nhau
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
3
Câu 17: (0.5 điểm) Biểu diễn các số sau trên trục số 3; - 5; 4
Câu 18: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
d)
e)
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3
f)
Câu 19. (1,0 điểm) Tìm x biết:
17
1
a ) + x=1
3
Câu 20: (1,0 điểm)
c) Tính:
;
d) Bạn An có cốc đầy ca cao. Lần đầu An uống
cốc. sau đó lại uống
cốc ca cao rồi pha thêm sữa cho đầy
cốc cao cao sữa rồi lại pha thêm sữa cho đầy cốc. Rồi lại uống
cốc ca cao sữa, rồi lại pha đầy sữa cho đầy cốc. cuối cùng uống cạn cốc ca cao sữa này.
Hỏi bạn An uống ca cao nhiều hơn hay sữa nhiều hơn?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho hình vẽ
d) Giải thích vì sao AB// CD
e) Tính
f) Vẽ tia BE là tia phân giác của
(
). Tính
Đáp án và biểu điểm
Câu 1 : vẽ biểu diễn đúng ( 0,5đ)
Câu 2 : Mỗi ý đúng 0,5đ
a)
b)
=
( ) ( )
3 −1 3 −2
.
+ .
7 9
7 3 =
c)
18
?
Câu 3: mỗi ý 0,5đ
1
a ) + x=1
3
;
Câu 4 : a) 0,5 điểm
b) 0,5đ An uống sữa :
;
=1
nên an uống ca cao và sữa bằng nhau.
Câu 5 : a) 0,75đ : Do AB và CD cùng vuông góc với AC nên AB// CD
b) 0,75đ :
c) 0,5đ : Do BE là tia phân giác của góc
nên
Figure 1
19
= 540
 









Các ý kiến mới nhất