Toán 7 đề B ma trận đặc tả cuối kì 2 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 06h:59' 23-04-2026
Dung lượng: 301.4 KB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 06h:59' 23-04-2026
Dung lượng: 301.4 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
bằng nhau
1
(TN 1 )
(0,25đ)
lệ nghịch
1
(TN 2 )
(0,25đ)
Tỉ lệ
thức và
đại lượng
tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ
Biểu thức đại số
1
(TN 4)
(0,25 đ)
Đa thức một biến
2
(TN 5,6)
(0,5 đ)
Làm quen với biến cố
1
(TN 7)
(0,25đ)
Biểu thức
đại số
Làm
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
Tổng
% điểm
Mức độ đánh giá
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2,5%
1
(TL 13a)
(0,5đ)
1
(TN 3 )
(0,25đ)
1
(TL 13b)
(0,5đ)
15%
2,5%
1
(TN 8)
(0,25 đ)
1
(TL
15a )
(0,75 đ)
1
(TL 14)
(0,5 đ)
2
(TL
15b,c)
(1,25 đ)
1
(TL 17 )
(0,5đ)
32,5%
7,5%
4
5
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác, đường
vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác. Các đường
đồng quy trong tam giác
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Một số hình khối trong
thực tiễn (hình hộp chữ
nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
(TN
9,10,11)
(0,75đ)
2
(TL
16a,b)
(2,0 đ)
1
(TL16c)
(1,0đ)
37,5%
1
(TN 12)
2,5%
(0,25đ)
10
1
2
30%
4
37,5%
67,5%
4
1
27,5%
5%
32,5%
22
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
(TN 3)
1
(TL 13b)
Vận
dụng
cao
1
(TN 1)
1
(TN 2)
1 (TL13a)
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
Biểu thức đại số
2
Biểu thức
đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Nhận biết:
Đa thức một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
1
(TN 4)
2
(TN 5; 6)
1
(TN 8)
1
(TL 17)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
1
(TL 15a)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
3
4
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
Làm quen với
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen đơn giản.
với xác suất của
Thông hiểu:
biến cố ngẫu
nhiên trong một – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
số ví dụ đơn giản trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).
Quan hệ
Quan hệ giữa
giữa các
góc và cạnh
yếu tố trong trong tam giác,
tam giác
đường vuông góc
và đường xiên.
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam
giác. Các đường
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
2
(TL
15b,c)
1
(TN 7)
1
(TL 14)
3
(TN
9,10,11)
đồng quy trong
tam giác
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
2
(TL
16a,b)
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1
(TL 16b)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Một số hình khối Nhận biết:
trong thực tiễn
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của một số hình
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
khối trong thực tiễn.
phương, hình
lăng trụ đứng)
1
(TN 12)
Tổng số câu
11
6
4
1
Tỉ lệ %
30%
37,5%
27,5%
5%
Tỉ lệ chung
67,5%
32,5%
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:.......................................................................................................Lớp:...............
Trường THCS:....................................................................................................................................
Số báo danh
Điểm
Giám thị
Giám thị
Số phách
.................................
..................................
Giám khảo
Giám khảo
Số phách
.................................
..................................
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
Câu 2. Cho
A.
Câu 3. Cho
A.
và
. Kết luận nào sau đây là đúng?
B.
A.
C.
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là . Khi đó công thức biểu diễn của
B.
tỉ lệ thuận với
C.
theo hệ số tỉ lệ là
B.
. Khi
C.
D.
thì
nhận giá trị là:
D.
D.
theo
là:
Câu 4. Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
Biểu thức biểu thị chu vi của tam giác đó là:
A.
B.
C.
Câu 5. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 6. Đa thức
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một hộp bi có nhiều màu: màu xanh, màu đỏ, màu tím, màu vàng, màu trắng. Hỏi nếu lấy bất kỳ một viên bi trong hộp thì có thể xảy ra mấy kết
quả?
A.
B.
C.
Câu 8. Bậc của đa thức
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 9. Bộ ba nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Các đường phân giác của tam giác
A. Điểm
là trọng tâm của tam giác
B. Điểm
là trực tâm của tam giác
C. Điểm
cách đều ba cạnh tam giác
D. Điểm
cách đều ba đỉnh
cắt nhau tại
D.
thì:
A
.
.
E
F
.
.
B
O
D
C
Câu 11. Cho hình vẽ bên, với
là trọng tâm của
Tỉ số của
và
là:
A
A.
B.
C.
D.
F
B
E
G
C
D
Câu 12. Một hình lăng trụ đứng tứ giác thì lăng trụ đó có:
A.
B.
C.
D.
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
cạnh.
cạnh
cạnh.
cạnh.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Cho
a) Tìm hệ số
b) Tính
tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
. Biết khi
thì
?
khi
Câu 14. (0,5 điểm) Đội văn nghệ của lớp 7B có bạn nam và
như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ.
Câu 15. (2,0 điểm) Cho ba đa thức:
bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo lũy thừa giảm của biến.
) Tính:
b
c) Tính giá trị của đa thức
tại x = 1
Câu 16. (3,0 điểm) Cho tam giác
vuông tại
a) Chứng minh:
b) So sánh
và
c) Gọi là giao điểm của hai đường thẳng
Câu 17. (0,5 điểm) Cho đa thức
, phân giác của góc
và
cắt
tại
. Kẻ
. Chứng minh đường thẳng
(với
). Biết
cho
,
,
(
là đường trung trực của đoạn thẳng
đều chia hết cho 3. Chứng minh rằng:
Hết.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7 (ĐỀ B)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
B
C
B
D
C
A
C
B
B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Câu 13
(1,0
điểm)
Nội dung
a) Tìm được
b) Khi
Khi
thì
thì
).
Điểm
0,5
0,25
0,25
đều chia hết
Câu 14
(0,5
điểm)
Tổng số bạn nam và nữ là:
0,25
(bạn)
0,25
Xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ là:
a)
0,75
0,25
Câu 15
(2,0
điểm)
b)
0,5
c) Thay x = 1 vào biểu thức
Câu 16
(3,0
điểm)
, ta có:
0,25
0,25
E
H
M
F
D
I
K
a) Chứng minh được:
1
b) Tam giác
- Vì
0,5
0,25
0,25
vuông tại H nên:
nên:
- Từ (1) và (2) suy ra:
c) Gọi là giao điểm của
và
Tam giác
có hai đường cao
tâm của tam giác
- Chứng minh được:
- Từ (a) và (b) suy ra
trung trực của
,
, suy ra
,
và
cắt nhau tại
là đường trung trực của
0,5
0,25
, hay
là đường
0,25
0,25
- Vì
nên
- Vì
nên
- Vì
là trực
hay
Ta có:
Câu 17
(0,5
điểm)
nên
0,25
nên
- Từ (1) và (2), suy ra:
Vậy cả
đều chia hết cho
và
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
bằng nhau
1
(TN 1 )
(0,25đ)
lệ nghịch
1
(TN 2 )
(0,25đ)
Tỉ lệ
thức và
đại lượng
tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ
Biểu thức đại số
1
(TN 4)
(0,25 đ)
Đa thức một biến
2
(TN 5,6)
(0,5 đ)
Làm quen với biến cố
1
(TN 7)
(0,25đ)
Biểu thức
đại số
Làm
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
Tổng
% điểm
Mức độ đánh giá
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2,5%
1
(TL 13a)
(0,5đ)
1
(TN 3 )
(0,25đ)
1
(TL 13b)
(0,5đ)
15%
2,5%
1
(TN 8)
(0,25 đ)
1
(TL
15a )
(0,75 đ)
1
(TL 14)
(0,5 đ)
2
(TL
15b,c)
(1,25 đ)
1
(TL 17 )
(0,5đ)
32,5%
7,5%
4
5
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác, đường
vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác. Các đường
đồng quy trong tam giác
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Một số hình khối trong
thực tiễn (hình hộp chữ
nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
(TN
9,10,11)
(0,75đ)
2
(TL
16a,b)
(2,0 đ)
1
(TL16c)
(1,0đ)
37,5%
1
(TN 12)
2,5%
(0,25đ)
10
1
2
30%
4
37,5%
67,5%
4
1
27,5%
5%
32,5%
22
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
(TN 3)
1
(TL 13b)
Vận
dụng
cao
1
(TN 1)
1
(TN 2)
1 (TL13a)
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
Biểu thức đại số
2
Biểu thức
đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Nhận biết:
Đa thức một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
1
(TN 4)
2
(TN 5; 6)
1
(TN 8)
1
(TL 17)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
1
(TL 15a)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
3
4
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
Làm quen với
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen đơn giản.
với xác suất của
Thông hiểu:
biến cố ngẫu
nhiên trong một – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
số ví dụ đơn giản trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).
Quan hệ
Quan hệ giữa
giữa các
góc và cạnh
yếu tố trong trong tam giác,
tam giác
đường vuông góc
và đường xiên.
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam
giác. Các đường
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
2
(TL
15b,c)
1
(TN 7)
1
(TL 14)
3
(TN
9,10,11)
đồng quy trong
tam giác
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
2
(TL
16a,b)
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1
(TL 16b)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Một số hình khối Nhận biết:
trong thực tiễn
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của một số hình
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
khối trong thực tiễn.
phương, hình
lăng trụ đứng)
1
(TN 12)
Tổng số câu
11
6
4
1
Tỉ lệ %
30%
37,5%
27,5%
5%
Tỉ lệ chung
67,5%
32,5%
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:.......................................................................................................Lớp:...............
Trường THCS:....................................................................................................................................
Số báo danh
Điểm
Giám thị
Giám thị
Số phách
.................................
..................................
Giám khảo
Giám khảo
Số phách
.................................
..................................
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
Câu 2. Cho
A.
Câu 3. Cho
A.
và
. Kết luận nào sau đây là đúng?
B.
A.
C.
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là . Khi đó công thức biểu diễn của
B.
tỉ lệ thuận với
C.
theo hệ số tỉ lệ là
B.
. Khi
C.
D.
thì
nhận giá trị là:
D.
D.
theo
là:
Câu 4. Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
Biểu thức biểu thị chu vi của tam giác đó là:
A.
B.
C.
Câu 5. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 6. Đa thức
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một hộp bi có nhiều màu: màu xanh, màu đỏ, màu tím, màu vàng, màu trắng. Hỏi nếu lấy bất kỳ một viên bi trong hộp thì có thể xảy ra mấy kết
quả?
A.
B.
C.
Câu 8. Bậc của đa thức
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 9. Bộ ba nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Các đường phân giác của tam giác
A. Điểm
là trọng tâm của tam giác
B. Điểm
là trực tâm của tam giác
C. Điểm
cách đều ba cạnh tam giác
D. Điểm
cách đều ba đỉnh
cắt nhau tại
D.
thì:
A
.
.
E
F
.
.
B
O
D
C
Câu 11. Cho hình vẽ bên, với
là trọng tâm của
Tỉ số của
và
là:
A
A.
B.
C.
D.
F
B
E
G
C
D
Câu 12. Một hình lăng trụ đứng tứ giác thì lăng trụ đó có:
A.
B.
C.
D.
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
cạnh.
cạnh
cạnh.
cạnh.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Cho
a) Tìm hệ số
b) Tính
tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
. Biết khi
thì
?
khi
Câu 14. (0,5 điểm) Đội văn nghệ của lớp 7B có bạn nam và
như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ.
Câu 15. (2,0 điểm) Cho ba đa thức:
bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo lũy thừa giảm của biến.
) Tính:
b
c) Tính giá trị của đa thức
tại x = 1
Câu 16. (3,0 điểm) Cho tam giác
vuông tại
a) Chứng minh:
b) So sánh
và
c) Gọi là giao điểm của hai đường thẳng
Câu 17. (0,5 điểm) Cho đa thức
, phân giác của góc
và
cắt
tại
. Kẻ
. Chứng minh đường thẳng
(với
). Biết
cho
,
,
(
là đường trung trực của đoạn thẳng
đều chia hết cho 3. Chứng minh rằng:
Hết.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7 (ĐỀ B)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
B
C
B
D
C
A
C
B
B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Câu 13
(1,0
điểm)
Nội dung
a) Tìm được
b) Khi
Khi
thì
thì
).
Điểm
0,5
0,25
0,25
đều chia hết
Câu 14
(0,5
điểm)
Tổng số bạn nam và nữ là:
0,25
(bạn)
0,25
Xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ là:
a)
0,75
0,25
Câu 15
(2,0
điểm)
b)
0,5
c) Thay x = 1 vào biểu thức
Câu 16
(3,0
điểm)
, ta có:
0,25
0,25
E
H
M
F
D
I
K
a) Chứng minh được:
1
b) Tam giác
- Vì
0,5
0,25
0,25
vuông tại H nên:
nên:
- Từ (1) và (2) suy ra:
c) Gọi là giao điểm của
và
Tam giác
có hai đường cao
tâm của tam giác
- Chứng minh được:
- Từ (a) và (b) suy ra
trung trực của
,
, suy ra
,
và
cắt nhau tại
là đường trung trực của
0,5
0,25
, hay
là đường
0,25
0,25
- Vì
nên
- Vì
nên
- Vì
là trực
hay
Ta có:
Câu 17
(0,5
điểm)
nên
0,25
nên
- Từ (1) và (2), suy ra:
Vậy cả
đều chia hết cho
và
 








Các ý kiến mới nhất