Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 7 đề B ma trận đặc tả cuối kì 2 2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 06h:59' 23-04-2026
Dung lượng: 301.4 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến
thức

Nhận biết
TNKQ

1

2

3

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
bằng nhau

1
(TN 1 )
(0,25đ)

lệ nghịch

1
(TN 2 )
(0,25đ)

Tỉ lệ
thức và
đại lượng
tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ

Biểu thức đại số

1
(TN 4)
(0,25 đ)

Đa thức một biến

2
(TN 5,6)
(0,5 đ)

Làm quen với biến cố

1
(TN 7)
(0,25đ)

Biểu thức
đại số

Làm
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố

Tổng
% điểm

Mức độ đánh giá

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL
2,5%

1
(TL 13a)
(0,5đ)

1
(TN 3 )
(0,25đ)

1
(TL 13b)
(0,5đ)

15%

2,5%
1
(TN 8)
(0,25 đ)

1
(TL
15a )
(0,75 đ)
1
(TL 14)
(0,5 đ)

2
(TL
15b,c)
(1,25 đ)

1
(TL 17 )
(0,5đ)

32,5%

7,5%

4

5

Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác, đường
vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác. Các đường
đồng quy trong tam giác

Một số
hình khối
trong
thực tiễn

Một số hình khối trong
thực tiễn (hình hộp chữ
nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng)

Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

3
(TN
9,10,11)
(0,75đ)

2
(TL
16a,b)
(2,0 đ)

1
(TL16c)
(1,0đ)

37,5%

1
(TN 12)

2,5%

(0,25đ)
10

1

2

30%

4
37,5%

67,5%

4

1

27,5%

5%
32,5%

22
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau

1

Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ

Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:

Nhận
Biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

1
(TN 3)

1
(TL 13b)

Vận
dụng
cao

1
(TN 1)

1
(TN 2)
1 (TL13a)

– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
Biểu thức đại số
2

Biểu thức
đại số

Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.

Nhận biết:
Đa thức một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.

1
(TN 4)
2
(TN 5; 6)

1
(TN 8)

1
(TL 17)

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.

1
(TL 15a)

Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.

3

4

Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố

Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
Làm quen với
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen đơn giản.
với xác suất của
Thông hiểu:
biến cố ngẫu
nhiên trong một – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
số ví dụ đơn giản trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).

Quan hệ
Quan hệ giữa
giữa các
góc và cạnh
yếu tố trong trong tam giác,
tam giác
đường vuông góc
và đường xiên.
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam
giác. Các đường

Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

2
(TL
15b,c)

1
(TN 7)
1
(TL 14)

3
(TN
9,10,11)

đồng quy trong
tam giác

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung
trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.

2
(TL
16a,b)

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

1
(TL 16b)

Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

5

Một số hình
khối trong
thực tiễn

Một số hình khối Nhận biết:
trong thực tiễn
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của một số hình
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
khối trong thực tiễn.
phương, hình
lăng trụ đứng)

1
(TN 12)

Tổng số câu

11

6

4

1

Tỉ lệ %

30%

37,5%

27,5%

5%

Tỉ lệ chung

67,5%

32,5%

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:.......................................................................................................Lớp:...............
Trường THCS:....................................................................................................................................
Số báo danh

Điểm

Giám thị

Giám thị

Số phách

.................................

..................................

Giám khảo

Giám khảo

Số phách

.................................

..................................

ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
Câu 2. Cho
A.
Câu 3. Cho
A.

và

. Kết luận nào sau đây là đúng?
B.
A.

C.

là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là . Khi đó công thức biểu diễn của
B.

tỉ lệ thuận với

C.
theo hệ số tỉ lệ là

B.

. Khi
C.

D.
thì

nhận giá trị là:
D.

D.
theo

là:

Câu 4. Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là

Biểu thức biểu thị chu vi của tam giác đó là:

A.
B.
C.
Câu 5. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
A.

B.

D.

C.

D.

Câu 6. Đa thức
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một hộp bi có nhiều màu: màu xanh, màu đỏ, màu tím, màu vàng, màu trắng. Hỏi nếu lấy bất kỳ một viên bi trong hộp thì có thể xảy ra mấy kết
quả?
A.

B.

C.

Câu 8. Bậc của đa thức

D.
là:

A.
B.
C.
Câu 9. Bộ ba nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.

B.

C.

D.

Câu 10. Các đường phân giác của tam giác
A. Điểm

là trọng tâm của tam giác

B. Điểm

là trực tâm của tam giác

C. Điểm

cách đều ba cạnh tam giác

D. Điểm

cách đều ba đỉnh

cắt nhau tại

D.

thì:
A

.
.

E
F

.

.
B

O

D

C

Câu 11. Cho hình vẽ bên, với

là trọng tâm của

Tỉ số của



là:

A

A.

B.

C.

D.

F

B

E

G

C

D

Câu 12. Một hình lăng trụ đứng tứ giác thì lăng trụ đó có:
A.
B.
C.
D.

mặt,
mặt,
mặt,
mặt,

đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,

cạnh.
cạnh
cạnh.
cạnh.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Cho
a) Tìm hệ số
b) Tính

tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

. Biết khi

thì

?

khi

Câu 14. (0,5 điểm) Đội văn nghệ của lớp 7B có bạn nam và
như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ.
Câu 15. (2,0 điểm) Cho ba đa thức:

bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức

theo lũy thừa giảm của biến.

) Tính:

b

c) Tính giá trị của đa thức

tại x = 1

Câu 16. (3,0 điểm) Cho tam giác
vuông tại
a) Chứng minh:
b) So sánh
và
c) Gọi là giao điểm của hai đường thẳng
Câu 17. (0,5 điểm) Cho đa thức

, phân giác của góc
và

cắt

tại

. Kẻ

. Chứng minh đường thẳng

(với

). Biết

cho

,

,

(

là đường trung trực của đoạn thẳng
đều chia hết cho 3. Chứng minh rằng:

Hết.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7 (ĐỀ B)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

B

B

C

B

D

C

A

C

B

B

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Câu 13
(1,0
điểm)

Nội dung
a) Tìm được
b) Khi
Khi

thì
thì

).

Điểm
0,5
0,25
0,25

đều chia hết

Câu 14
(0,5
điểm)

Tổng số bạn nam và nữ là:

0,25

(bạn)

0,25

Xác suất của biến cố bạn được chọn là nữ là:
a)

0,75
0,25

Câu 15
(2,0
điểm)

b)

0,5

c) Thay x = 1 vào biểu thức

Câu 16
(3,0
điểm)

, ta có:

0,25
0,25

E

H

M

F

D
I
K

a) Chứng minh được:

1

b) Tam giác
- Vì

0,5
0,25
0,25

vuông tại H nên:

nên:
- Từ (1) và (2) suy ra:
c) Gọi là giao điểm của
và
Tam giác
có hai đường cao
tâm của tam giác
- Chứng minh được:
- Từ (a) và (b) suy ra
trung trực của
,

, suy ra

,
và

cắt nhau tại

là đường trung trực của

0,5
0,25

, hay

là đường

0,25
0,25

- Vì

nên

- Vì

nên

- Vì

là trực

hay

Ta có:
Câu 17
(0,5
điểm)

nên

0,25

nên

- Từ (1) và (2), suy ra:
Vậy cả
đều chia hết cho

và
 
Gửi ý kiến