Đề cương thi lại năm học 2023 - 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 05h:23' 02-09-2024
Dung lượng: 760.1 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 05h:23' 02-09-2024
Dung lượng: 760.1 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẠI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 7
Thời gian: 90 phút
UBND THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG THCS PHỔ PHONG
I.
LÝ THUYẾT.
Ôn tập tất cả lý thuyết ở học kì 2.
II.
BÀI TẬP
1. TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO.
Câu 1: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 3: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc
là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không chắc chắn
Câu 4: Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết
cho 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D.4
Câu 5: Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
C. C < A < B
D. A < B < C
Câu 6: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm
nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì
..."
A. lớn hơn
B. ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
C. 6
D. 4
Câu 7: Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 12
B. 8
Câu 8: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình bình hành
B. Các hình thang cân
C. Các hình chữ nhật
D. Các hình vuông
Câu 9: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
A. 6 cạnh
B. 12 cạnh
C. 8 đỉnh
D. 6 mặt
a
thể tích của hình hộp chữ nhật
2
Câu 10: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
đó là:
A. a2
B. 4a2
C. 2a2
D. a3
Câu 11. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCB.MNPQ có
A. 8 đỉnh.
B. 12 cạnh.
C. 6 cạnh.
D. 6 mặt.
Câu 12. Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13. Diện tích xung quanh của một bể cá có dạng hình lập phương có cạnh bằng 6 cm
là
2
2
2
2
A. 100 cm .
B. 144 cm .
C.125 cm .
D. 625 cm .
Câu 14. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. các hình chữ nhật.
B. các hình thang cân.
C. các hình bình hành.
D. các hình vuông.
Câu 15. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng:
B'
A. song song và không bằng nhau.
B. cắt nhau.
A'
C. vuông góc với nhau.
D. song song và bằng nhau.
Câu 16. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
B
C
Câu 17. (TH)Cho ABC cân tại A, có BAC 50 khi đó ABC bằng
A
A. 400
B. 500
C. 650
D. 550.
Câu 18.(NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
0
C. C < A < B
D.
A
Câu 19. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm;5cm;6cm.
B. 1, 2cm;1cm; 2, 4cm.
C. 3cm;3cm;9cm.
D. 4cm; 4cm;8cm.
Câu 20. Các đường cao trong tam giác ABC cắt nhau tại H thi
A
A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC .
H
B
Câu 21. Từ tỉ lệ thức
a c
= (với a, b, c, d 0) ta có thể suy ra:
b d
C'
C
A.
a d
.
b c
a c
.
d b
B.
Câu 22. Giá trị của x thoả mãn tỉ lệ thức
A. x = 5.
C.
c d
.
a b
D.
c b
.
a d
x 2
là
12 3
B. x = 6.
C. x = 7.
D. x = 8.
1,2
bằng tỉ số giữa các số nguyên
1,35
A. 50: 81.
B. 8 : 9.
C. 5: 8.
Câu 23. Thay tỉ số
D. 1: 10.
Câu 24. Bậc của đa thức x x 7 x 9 là
3
2
A. 1.
B. 2.
C.
9 .
D. 3.
Câu 25. Đa thức nào là đa thức một biến?
B. 2022 x x 15 .
A. 27 x 3 y 15 .
3
2
C. 5 xy x 1 .
D. xyz 2 xy 5 .
3
2
Câu 26. Tích của hai đơn thức 6x và
A. 12x .
3
2
2x là
3
2
B. 12x .
2
Câu 27.Giá trị của biểu thức x 2020 tại x = -2 là:
2. TỰ LUẬN.
A. -2024.
B. -2018.
C. -2016.
Dạng 1
1.
3
C. 12x .
D. 8x .
D. 2016.
TỰ LUẬN.
Bài 1.
1. Cho hai đơn thức 𝐻 = −3𝑥 6 và 𝑁 = −8𝑥 2
a) Tính tích hai đơn thức trên
b) Chỉ ra bậc, phần hệ số, phần biến của đơn thức tích
Bài 2.
A x 2 x 4 4 x3 3x 2 4 x 1
.
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) Tìm B(x) biết
A x B x 2x 3 x 2 5
c) Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức A(x)+B(x)
Bài 3.
4
2
2
Cho hai đa thức A x 5 x 7 x 3x 6 x 11x 30 và
B x 11x3 5 x 10 13 x 4 2 20 x 3 34 x
a) Thu gọn hai đa thức A x và B x và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A x B x .
Bài 4: Cho đa thức P x x x x 1 và Q x x 1
3
2
4
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức P x và Q x
A x
P( x). A x Q x
b) Tìm
sao cho
Dạng 2.
Bài 1: Lan và Hoa mỗi người gieo một con xúc xắc.
a)Biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 1” là biến cố
gì?
b)Biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 7” là biến cố gì?
Bài 2: Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
Dạng 3:
Bài 1. Cho MNP cân tại M M 900 . Kẻ NH MP H MP , PK MN
K MN . NH và
PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh NHP PKN
Bài 2.Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
Chứng minh ABM ACM .
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
So sánh các góc của tam giác ABC.
Bài 4. Cho ABC cân tại A , có B 60 và đường trung tuyến AM .
a) Tính các góc còn lại trong tam giác ABC.
Dạng
4.
b) Chứng
minh ABM ACM .
Bài 1. Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài 10
cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao 12 cm.
a) Vẽ hình và tính thể tích của cái hộp.
b) Tính diện tích xung quanh để làm cái hộp.
Bài 2. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A' B 'C ' như hình vẽ
.
a) Hãy cho biết các mặt đáy, mặt bên của hình lăng trụ đứng
tam giác ABC. A' B 'C '
b) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
ABC. A' B 'C ' biết AA'=12 cm; AB= 3cm; AC= 4cm; BC=5cm
HẾT.
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 7
Thời gian: 90 phút
UBND THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG THCS PHỔ PHONG
I.
LÝ THUYẾT.
Ôn tập tất cả lý thuyết ở học kì 2.
II.
BÀI TẬP
1. TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO.
Câu 1: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 3: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc
là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không chắc chắn
Câu 4: Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết
cho 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D.4
Câu 5: Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
C. C < A < B
D. A < B < C
Câu 6: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm
nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì
..."
A. lớn hơn
B. ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
C. 6
D. 4
Câu 7: Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 12
B. 8
Câu 8: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình bình hành
B. Các hình thang cân
C. Các hình chữ nhật
D. Các hình vuông
Câu 9: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
A. 6 cạnh
B. 12 cạnh
C. 8 đỉnh
D. 6 mặt
a
thể tích của hình hộp chữ nhật
2
Câu 10: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
đó là:
A. a2
B. 4a2
C. 2a2
D. a3
Câu 11. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCB.MNPQ có
A. 8 đỉnh.
B. 12 cạnh.
C. 6 cạnh.
D. 6 mặt.
Câu 12. Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13. Diện tích xung quanh của một bể cá có dạng hình lập phương có cạnh bằng 6 cm
là
2
2
2
2
A. 100 cm .
B. 144 cm .
C.125 cm .
D. 625 cm .
Câu 14. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. các hình chữ nhật.
B. các hình thang cân.
C. các hình bình hành.
D. các hình vuông.
Câu 15. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng:
B'
A. song song và không bằng nhau.
B. cắt nhau.
A'
C. vuông góc với nhau.
D. song song và bằng nhau.
Câu 16. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
B
C
Câu 17. (TH)Cho ABC cân tại A, có BAC 50 khi đó ABC bằng
A
A. 400
B. 500
C. 650
D. 550.
Câu 18.(NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
0
C. C < A < B
D.
A
Câu 19. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm;5cm;6cm.
B. 1, 2cm;1cm; 2, 4cm.
C. 3cm;3cm;9cm.
D. 4cm; 4cm;8cm.
Câu 20. Các đường cao trong tam giác ABC cắt nhau tại H thi
A
A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC .
H
B
Câu 21. Từ tỉ lệ thức
a c
= (với a, b, c, d 0) ta có thể suy ra:
b d
C'
C
A.
a d
.
b c
a c
.
d b
B.
Câu 22. Giá trị của x thoả mãn tỉ lệ thức
A. x = 5.
C.
c d
.
a b
D.
c b
.
a d
x 2
là
12 3
B. x = 6.
C. x = 7.
D. x = 8.
1,2
bằng tỉ số giữa các số nguyên
1,35
A. 50: 81.
B. 8 : 9.
C. 5: 8.
Câu 23. Thay tỉ số
D. 1: 10.
Câu 24. Bậc của đa thức x x 7 x 9 là
3
2
A. 1.
B. 2.
C.
9 .
D. 3.
Câu 25. Đa thức nào là đa thức một biến?
B. 2022 x x 15 .
A. 27 x 3 y 15 .
3
2
C. 5 xy x 1 .
D. xyz 2 xy 5 .
3
2
Câu 26. Tích của hai đơn thức 6x và
A. 12x .
3
2
2x là
3
2
B. 12x .
2
Câu 27.Giá trị của biểu thức x 2020 tại x = -2 là:
2. TỰ LUẬN.
A. -2024.
B. -2018.
C. -2016.
Dạng 1
1.
3
C. 12x .
D. 8x .
D. 2016.
TỰ LUẬN.
Bài 1.
1. Cho hai đơn thức 𝐻 = −3𝑥 6 và 𝑁 = −8𝑥 2
a) Tính tích hai đơn thức trên
b) Chỉ ra bậc, phần hệ số, phần biến của đơn thức tích
Bài 2.
A x 2 x 4 4 x3 3x 2 4 x 1
.
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) Tìm B(x) biết
A x B x 2x 3 x 2 5
c) Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức A(x)+B(x)
Bài 3.
4
2
2
Cho hai đa thức A x 5 x 7 x 3x 6 x 11x 30 và
B x 11x3 5 x 10 13 x 4 2 20 x 3 34 x
a) Thu gọn hai đa thức A x và B x và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A x B x .
Bài 4: Cho đa thức P x x x x 1 và Q x x 1
3
2
4
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức P x và Q x
A x
P( x). A x Q x
b) Tìm
sao cho
Dạng 2.
Bài 1: Lan và Hoa mỗi người gieo một con xúc xắc.
a)Biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 1” là biến cố
gì?
b)Biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 7” là biến cố gì?
Bài 2: Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
Dạng 3:
Bài 1. Cho MNP cân tại M M 900 . Kẻ NH MP H MP , PK MN
K MN . NH và
PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh NHP PKN
Bài 2.Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
Chứng minh ABM ACM .
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
So sánh các góc của tam giác ABC.
Bài 4. Cho ABC cân tại A , có B 60 và đường trung tuyến AM .
a) Tính các góc còn lại trong tam giác ABC.
Dạng
4.
b) Chứng
minh ABM ACM .
Bài 1. Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài 10
cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao 12 cm.
a) Vẽ hình và tính thể tích của cái hộp.
b) Tính diện tích xung quanh để làm cái hộp.
Bài 2. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A' B 'C ' như hình vẽ
.
a) Hãy cho biết các mặt đáy, mặt bên của hình lăng trụ đứng
tam giác ABC. A' B 'C '
b) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
ABC. A' B 'C ' biết AA'=12 cm; AB= 3cm; AC= 4cm; BC=5cm
HẾT.
 








Các ý kiến mới nhất