Kiểm tra cuối HK2_Toán 7 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 10-04-2026
Dung lượng: 227.7 KB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 10-04-2026
Dung lượng: 227.7 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN HỒNG BÀNG
TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ đẳng thức
có thể suy ra tỉ lệ thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng và đại lượng liên hệ với nhau theo công thức
dưới đây là đúng?
A. Đại lượng tỉ lệ với đại lượng .
B. Đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là .
C. Đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là .
D. Đại lượng
tỉ lệ nghịch với đại lượng
Câu 3. Cho biểu thức đại số
A.
B.
Câu 4. Cho đa thức
A.
B.
theo hệ số tỉ lệ là
. Phát biểu nào
.
. Giá trị của biểu thức
tại
C.
D.
. Hệ số cao nhất của
C.
D.
là:
là:
Câu 5. Đa thức
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Biến cố ngẫu nhiên là:
A. Biến cố biết trước được luôn xảy ra.
B. Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. Biến cố sẽ xảy ra nhưng chưa biết vào thời gian nào.
D. Biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?
A. Khi gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện trên con xúc xắc đó luôn
nhỏ hơn 7.
B. Khi gieo đồng xu thì mặt sấp xuất hiện.
C. Khi gieo hai con xúc xắc mặt cân đối thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là
.
D. Chọn được quả bóng màu xanh từ một hộp có 2 quả bóng xanh và 3 quả bóng đỏ.
Câu 8. Bộ ba số nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho tam giác
cân tại , gọi
là trung điểm của
. Phát biểu nào dưới
đây là đúng?
A.
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
là trực tâm của tam giác
D.
Câu 10. Cho tam giác
, đường trung tuyến
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
. Biết
. Độ dài của đoạn thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Số mặt của hình hộp chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các mặt bên của một hình lăng trụ đứng tam giác là các hình tam giác.
B. Hình lăng trụ đứng luôn có các cạnh đáy dài bằng nhau.
C. Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên dài bằng nhau.
D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng tứ giác luôn là hình vuông.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho hai đa thức
a) Bậc của đa thức
và
là 3.
b) Hệ số cao nhất của đa thức
là 5.
c)
.
d)
.
Câu 14. Cho tam giác
có ba đường trung tuyến
a) G là trọng tâm của tam giác
b) Nếu
cắt nhau tại
.
thì
c)
.
d) Nếu tam giác
cân tại thì
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18, chỉ điền
đáp số trong bài làm của mình.
Câu 15. Nghiệm của đa thức
bằng bao nhiêu?
Câu 16. Cho hai đa thức
và
.
Giá trị của biểu thức
tại
bằng bao nhiêu?
Câu 17. Bạn Tuấn làm một chiếc hộp đựng đồ có dạng hình lập phương (không có nắp),
cạnh
với khung bằng thép, đáy và các mặt xung quanh bọc vải. Hỏi diện tích vải cần
dùng để bọc chiếc hộp đó là bao nhiêu
? (Coi phần các mép vải khâu nối không đáng
kể).
Câu 18. Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là
chưa có nước. Mở
một vòi nước chảy vào bể trong giờ rồi đóng lại, nước vẫn không tràn ra ngoài bể, mỗi giờ
vòi chảy được
nước. Hỏi khi đó mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Bài 1. (1,0 điểm). Thực hiện các phép chia đa thức sau:
Bài 2. (1,5 điểm).
Cho tam giác
a) Chứng minh
b) Kẻ
cân tại
. Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
. Chứng minh rằng
c) Các đường phân giác của các góc
của góc
cắt
ở điểm . Gọi
và
cắt nhau ở điểm . Đường phân giác
là trung điểm của
Chứng minh rằng ba điểm
thẳng hàng.
Bài 3. (0,5 điểm). Để làm xong một công việc,
công nhân dự định làm trong
ngày
(năng suất lao động của mỗi người là như nhau). Trong thực tế, khi tiến hành công việc thì
số công nhân được điều đi làm việc khác. Các công nhân còn lại đã tăng năng suất lao
động của mỗi người thêm
. Hỏi đội công nhân đó có hoàn thành công việc theo đúng
thời gian dự định không? Giải thích.
Họ và tên thí sinh: ……………………………….. Số báo danh: …………………………
Cán bộ coi thi 1: …………………………………. Cán bộ coi thi 2: ………………………
TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 7
Năm học: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm mỗi câu 0,25 điểm)
Đề chẵn
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đ.A
A
B
D
D
B
D
A
8
9
10
11
12
D
D
C
B
C
2. ĐÚNG - SAI
Gồm 2 câu mỗi câu 1,0 điểm gồm 4 ý:
HS trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm
HS trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm
HS trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm
HS trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm
a
b
Câu 13
Đ
Đ
Câu 14
Đ
S
3. TRẢ LỜI NGẮN
Câu
Đáp số
15
2
16
17
18
II/ TỰ LUẬN
Bài
Nội dung cần đạt
c
S
S
d
S
Đ
Điểm
1
(1,0
điểm
)
a)
0,5
b) HS đặt tính chia được kết quả
0,5
2
Hình vẽ đúng cho câu a được 0,25đ
A
I
D
E
S
(1,5
điểm
)
B
P
C
M
0,25
a) Chứng minh được
b) Từ câu a ta được
(hai góc tương ứng)
0,25
0,25
c) Chứng minh được
3
(0,5
điểm
)
cân tại A
(Cùng phụ với hai góc bằng nhau là
và
)
(Do
Suy ra đường phân giác AI của góc ở đỉnh đồng thời là đường trung tuyến. Do
đó AI đi qua trung điểm của MS.
Vậy ba điểm A, I, P thẳng hàng.
Số người còn lại làm công việc là
(công nhân). Năng suất lao
động mới là:
Giữ nguyên năng suất lao động cũ. Cùng một công việc, cùng
năng suất lao động thì số công nhân tỉ lệ nghịch với số ngày làm. Gọi số ngày
làm của số 28 công nhân theo năng suất cũ là x
ta có:
(ngày)
Cùng một công việc, cùng số công nhân thì số ngày làm tỉ lệ nghịch với năng
suất lao động. Gọi số ngày 28 công nhân làm theo năng suất mới là y
Thì ta có:
(ngày).
Vậy đội công nhân đó hoàn thành công việc theo đúng dự định 14 ngày.
BAN GIÁM HIỆU
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
NGƯỜI RA ĐỀ
Vũ Công Minh
Nguyễn Anh Tuấn
0,25
0,25
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ đẳng thức
có thể suy ra tỉ lệ thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đại lượng và đại lượng liên hệ với nhau theo công thức
dưới đây là đúng?
A. Đại lượng tỉ lệ với đại lượng .
B. Đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là .
C. Đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là .
D. Đại lượng
tỉ lệ nghịch với đại lượng
Câu 3. Cho biểu thức đại số
A.
B.
Câu 4. Cho đa thức
A.
B.
theo hệ số tỉ lệ là
. Phát biểu nào
.
. Giá trị của biểu thức
tại
C.
D.
. Hệ số cao nhất của
C.
D.
là:
là:
Câu 5. Đa thức
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Biến cố ngẫu nhiên là:
A. Biến cố biết trước được luôn xảy ra.
B. Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. Biến cố sẽ xảy ra nhưng chưa biết vào thời gian nào.
D. Biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?
A. Khi gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện trên con xúc xắc đó luôn
nhỏ hơn 7.
B. Khi gieo đồng xu thì mặt sấp xuất hiện.
C. Khi gieo hai con xúc xắc mặt cân đối thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là
.
D. Chọn được quả bóng màu xanh từ một hộp có 2 quả bóng xanh và 3 quả bóng đỏ.
Câu 8. Bộ ba số nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho tam giác
cân tại , gọi
là trung điểm của
. Phát biểu nào dưới
đây là đúng?
A.
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
là trực tâm của tam giác
D.
Câu 10. Cho tam giác
, đường trung tuyến
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
. Biết
. Độ dài của đoạn thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Số mặt của hình hộp chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các mặt bên của một hình lăng trụ đứng tam giác là các hình tam giác.
B. Hình lăng trụ đứng luôn có các cạnh đáy dài bằng nhau.
C. Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên dài bằng nhau.
D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng tứ giác luôn là hình vuông.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho hai đa thức
a) Bậc của đa thức
và
là 3.
b) Hệ số cao nhất của đa thức
là 5.
c)
.
d)
.
Câu 14. Cho tam giác
có ba đường trung tuyến
a) G là trọng tâm của tam giác
b) Nếu
cắt nhau tại
.
thì
c)
.
d) Nếu tam giác
cân tại thì
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18, chỉ điền
đáp số trong bài làm của mình.
Câu 15. Nghiệm của đa thức
bằng bao nhiêu?
Câu 16. Cho hai đa thức
và
.
Giá trị của biểu thức
tại
bằng bao nhiêu?
Câu 17. Bạn Tuấn làm một chiếc hộp đựng đồ có dạng hình lập phương (không có nắp),
cạnh
với khung bằng thép, đáy và các mặt xung quanh bọc vải. Hỏi diện tích vải cần
dùng để bọc chiếc hộp đó là bao nhiêu
? (Coi phần các mép vải khâu nối không đáng
kể).
Câu 18. Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là
chưa có nước. Mở
một vòi nước chảy vào bể trong giờ rồi đóng lại, nước vẫn không tràn ra ngoài bể, mỗi giờ
vòi chảy được
nước. Hỏi khi đó mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Bài 1. (1,0 điểm). Thực hiện các phép chia đa thức sau:
Bài 2. (1,5 điểm).
Cho tam giác
a) Chứng minh
b) Kẻ
cân tại
. Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
. Chứng minh rằng
c) Các đường phân giác của các góc
của góc
cắt
ở điểm . Gọi
và
cắt nhau ở điểm . Đường phân giác
là trung điểm của
Chứng minh rằng ba điểm
thẳng hàng.
Bài 3. (0,5 điểm). Để làm xong một công việc,
công nhân dự định làm trong
ngày
(năng suất lao động của mỗi người là như nhau). Trong thực tế, khi tiến hành công việc thì
số công nhân được điều đi làm việc khác. Các công nhân còn lại đã tăng năng suất lao
động của mỗi người thêm
. Hỏi đội công nhân đó có hoàn thành công việc theo đúng
thời gian dự định không? Giải thích.
Họ và tên thí sinh: ……………………………….. Số báo danh: …………………………
Cán bộ coi thi 1: …………………………………. Cán bộ coi thi 2: ………………………
TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 7
Năm học: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm mỗi câu 0,25 điểm)
Đề chẵn
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đ.A
A
B
D
D
B
D
A
8
9
10
11
12
D
D
C
B
C
2. ĐÚNG - SAI
Gồm 2 câu mỗi câu 1,0 điểm gồm 4 ý:
HS trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm
HS trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm
HS trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm
HS trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm
a
b
Câu 13
Đ
Đ
Câu 14
Đ
S
3. TRẢ LỜI NGẮN
Câu
Đáp số
15
2
16
17
18
II/ TỰ LUẬN
Bài
Nội dung cần đạt
c
S
S
d
S
Đ
Điểm
1
(1,0
điểm
)
a)
0,5
b) HS đặt tính chia được kết quả
0,5
2
Hình vẽ đúng cho câu a được 0,25đ
A
I
D
E
S
(1,5
điểm
)
B
P
C
M
0,25
a) Chứng minh được
b) Từ câu a ta được
(hai góc tương ứng)
0,25
0,25
c) Chứng minh được
3
(0,5
điểm
)
cân tại A
(Cùng phụ với hai góc bằng nhau là
và
)
(Do
Suy ra đường phân giác AI của góc ở đỉnh đồng thời là đường trung tuyến. Do
đó AI đi qua trung điểm của MS.
Vậy ba điểm A, I, P thẳng hàng.
Số người còn lại làm công việc là
(công nhân). Năng suất lao
động mới là:
Giữ nguyên năng suất lao động cũ. Cùng một công việc, cùng
năng suất lao động thì số công nhân tỉ lệ nghịch với số ngày làm. Gọi số ngày
làm của số 28 công nhân theo năng suất cũ là x
ta có:
(ngày)
Cùng một công việc, cùng số công nhân thì số ngày làm tỉ lệ nghịch với năng
suất lao động. Gọi số ngày 28 công nhân làm theo năng suất mới là y
Thì ta có:
(ngày).
Vậy đội công nhân đó hoàn thành công việc theo đúng dự định 14 ngày.
BAN GIÁM HIỆU
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
NGƯỜI RA ĐỀ
Vũ Công Minh
Nguyễn Anh Tuấn
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất