. Đề ôn tập toán 4 học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Lừu (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:00' 04-12-2023
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 936
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Lừu (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:00' 04-12-2023
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 936
Số lượt thích:
0 người
1
Ôn tập học kỳ 1: Đề số 1
I. Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
Câu 1: a. Chữ số 5 trong số 135768 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
b. Viết số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau
Câu 2: 1 thế kỉ = … năm ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 60
B. 10
C. 24
Câu 3: a,
3
kg = … g ? Số cần điền vào chỗ chấm là:
10
A. 300
B. 3000
C. 100
D. 100
D. 1000
b) 12m2 = … dm2 ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.12
B. 120
C. 1200
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Góc vuông lớn hơn góc nhọn
D. 12000
b) Ghép một góc vuông với một góc nhọn ta được một góc bẹt
II. Tự luận:
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a) 123 x 36
Câu 6: Tính nhanh:
a. 191 x 97 + 3 x 191
Câu 7: Tìm y
a. y 30 = 240
b. 40 x y = 9000
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
b) 52640 : 24
b. 5 x 8 x 20 x 4
b. y : 27 = 1234 ( dư 24)
d. y : 13 = 2018 ( dư là lớn nhất)
400000 - 1247 x 25
Câu 9: Một cửa hàng ngày đầu bán được 90m vải, ngày thứ hai bán được số vải bằng
số
vải bán trong ngày đầu, ngày thứ ba bán được số vải gấp đôi ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 10: Để góp phần “ Làm đẹp môi trường”, phụ nữ xã Kim Trung và xã Thái Phương đã
trồng tất cả 1620 cây ăn quả. Phụ nữ xã Kim Trung trồng nhiều hơn phụ nữ xã Thái Phương
là 20 cây. Tính số cây ăn quả của phụ nữ mỗi xã đã trồng được?
2
Đề số 2
I. Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
Câu 1: a. Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
b. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2 phút = … giây là:
A. 20
B. 200
C. 60
D. 120
Câu 2: Đổi
a, 5 tấn = … kg ?
A. 50kg
B. 500kg
C. 5000kg
D. 50000kg
b, Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 35dm2 = … cm2 là:
A.350
B.3500
C.35000
D. 30000
Câu 3: Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 99
B. 95
C. 90
D. 81
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
Hình vẽ bên có:
a) … góc nhọn
b) … góc tù
C
M
II. Tự luận:
N
B
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a. 1025 x 13
b. 31550 : 21
c. 3045: 23
Câu 6: Tính nhanh:
a. 145 : 5 – 85 : 5 + 50 : 5
c. 36 a + 64
b. 235 x 87 + 235 x 14 - 235
a ( với a = 75)
Câu 7: Tìm y
a. y : 24 = 127
c. y x 53 - y x 43 = 248820
b. y + 2506 = 3425
d. y – 3015 = 1025
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
47268 + 1974 : 14
Câu 9: Một đội công nhân trong 2 ngày sửa được 3000m đường. Ngày thứ nhất sửa được ít
hơn ngày thứ hai 180m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Câu 10: Số đo chiều cao của 4 bạn học sinh lớp Bốn lần lượt là: 132cm, 129cm, 134cm và
133cm. Hỏi, chiều cao trung bình của mỗi bạn trong nhóm trên là bao nhiêu xăng- ti- mét?
3
Đề số 3
I. Trắc nghiệm:
Câu 1: a, chữ số 5 trong số 1523476 thuộc hàng…….., lớp …….
b, Số 1053245 đọc là:…………………………………………………………..
c, Số” Một trăm sáu mươi mốt nghìn hai trăm mười lăm” viết là: …………….
d, Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau.
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
748375; 788735; 798735; 758573
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
a, 2tạ = … kg? Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 2
B. 20
C. 200
b,
D. 120
1
m2 = … cm2 ? Số cần điền vào chỗ chấm là:
10
A. 100
B. 1000
C. 10000
D. 100000
c, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1km 32m = … m là:
A. 132
B. 1320
C. 1032
D. 10032
Câu 4: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình vẽ bên có:
a,….. góc nhọn
b) ….. cặp cạnh song song với nhau
II. Tự luận:
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a. 1953 x 26
Câu 6: Tính nhanh:
a) 186 x 39 – 29 x 186
b. 25892 : 23
b) 540 : ( 9 x 5)
c) 4400 + 2148 + 252
Câu 7: Tìm y
a) 7493 – y = 3712
c) 1200 : y = 30
b) 2016 : y = 5 ( dư 1)
d) y x 7 > 56 ( y là lớn nhất)
Câu 8: Giá trị của biểu thức a + b với a = 23, b = 14 là: …………..
Câu 9: Một trường tiểu học có 800 học sinh. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 40
học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Câu 10: Cô Hoa vào cửa hàng mua 3 hộp bánh và 5gói kẹo. Giá một hộp bánh là 35000
đồng, giá một gói kẹo là 20000 đồng. Cô Hoa đưa cho cô bán hàng một tờ 500000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại cô Hoa bao nhiêu tiền?
4
Đề 4
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Lớp nghìn của số 219 758 gồm có các chữ số: …
b) Số “Bốn trăm triệu không trăm bốn mươi nghìn ba trăm hai mươi mốt” viết là: …
Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 3 tạ 85kg = … kg ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 3850
B. 385
C. 3085
D. 300085
b) 2 thế kỉ = … năm ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 200
C. 30
A
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
D. 50
Trong hình vẽ bên có:
a) 7 góc nhọn
c) 3 góc tù
b) 10 góc nhọn
d) 2 góc bẹt
II. Tự luận:
B
C
N
M
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
a) 784 x 26
b) 839184 : 13
Câu 5. Tìm x:
a) x – 278 = 350709
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2813 + 375 + 3187 + 625
b) 1245 + x = 105247
b) 85 x 22 + 22 x 15
Câu 7. Lớp 4A có tất cả 34 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 2 học
sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 8 . Cứ 5 hộp phấn được 60 viên phấn. Hỏi 8 hộp phấn cùng loại sẽ có bao nhiêu viên
phấn như thế?
Câu 9. Thi đua lập thành tích chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, tổ Một đạt 404
điểm, tổ Hai đạt 415 điểm, tổ Ba đạt 405 điểm. Hỏi trung bình mỗi tổ đạt bao nhiêu điểm?
Câu 10. Gia đình bác Minh tiết kiệm được 30 000 000 đồng để mua xe máy. Cửa hàng ghi
giá như sau: SH là 59000000 đồng; Lead là 43700000 đồng; Weve alpha là 20245000 đồng.
Với số tiền tiết kiệm bác Minh đủ để mua loại xe nào và còn thừa bao nhiêu tiền?
5
Đề số 5
Phần I: Trắc nghiệm
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:
Câu 1. Kết quả của phép tính 320 : 10 là :
A. 32
B. 42
C. 52
D. 62
Câu 2. Trong các số 542, 610, 633, 645 . Số chia hết cho 2 và 5 là:
A. 542
B. 610
C. 633
D. 645
Câu 3. Giá trị của biểu thức 67 × 9 - 48 là:
A. 536
B. 547
C. 555
D. 568
Câu 4. Chọn số thích hợp điền vào chố chẫm.
a. 17m2 = .......... dm2
A. 1007
B. 107
C. 170
D. 1700
b. 1 phút 15 giây = ..............giây
A. 55
B. 60
C. 65
D. 75
Câu 5. Cho hình vẽ sau:
a. Trong hình vẽ có mấy góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. Trong hình vẽ có mấy góc nhọn ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Phần II: Tự luận
Câu 6. Đặt tính rồi tính
a. 62 × 21
b. 288 : 12
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện:
a. 6 × 53 + 3 × 53 + 53
b. 5 × 25 × 4 × 2
Câu 8. Tìm x:
a. x : 10 = 75
b. 78 – x : 11 = 62
Câu 9. Một cửa hàng ngày trong hai ngày bán được 240 kg gạo. Ngày thứ nhất bán hơn
ngày thứ hai 24 kg gạo. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Câu 10. Đầu năm học mới mẹ mua cho Mai một chiếc cặp giá 250000 đồng, một chiếc hộp
bút giá 65000 đồng. Mẹ đã đưa cho cô bán hàng hai tờ tiền mệnh giá 200000 đồng. Hỏi cô
bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền ?
6
Đề 6
I. TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn sáu trăm được viết là:
A. 5 072 060
B. 5 072 600
C. 5 702 600
D. 5 027 600
Câu 2: Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng chục C. Hàng nghìn
D. Hàng đơn vị
Câu 3: Số lớn nhất trong các số : 139798 ; 139767 ; 139789; 139769 là :
A. 139798
B. 139767
C. 139789
D. 139769
Câu 4: Số trung bình cộng của 452 ; 623 và 575 là?
A. 467
B.568
C. 650
D. 550
2
2
2.
Câu 5: 2 m 56 dm = …….dm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 256
B. 2056
C. 20056
D. 265
Câu 6: (0.5 đ) Hình ABCD bên có :
A
B
A. Một cặp cạnh song song. Ba góc vuông.
C
B. Hai cặp cạnh song song. Ba góc vuông.
E
C. Hai cặp cạnh song song. Hai góc vuông.
D
D. Một cặp cạnh song song. Hai góc vuông
II. TỰ LUẬN .
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
236 105 + 82 993
935 807 – 52853
365 x 13
11 890 : 58
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện:
a) 345 x 17 + 345 x 83
b) 2145 x 125 – 2145 x 25
Câu 9: Một bếp ăn có 45 bao gạo, mỗi bao đựng 50 kg gạo. Bếp ăn đã dùng hết 15 bao
gạo. Hỏi bếp ăn đó còn lại bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 10 : Một sân bóng đá hình chữ nhật có chu vi 346 m , chiều rộng kém chiều dải 37 m .
Tính diện tích của sân bóng đá ?
Ôn tập học kỳ 1: Đề số 1
I. Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
Câu 1: a. Chữ số 5 trong số 135768 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
b. Viết số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau
Câu 2: 1 thế kỉ = … năm ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 60
B. 10
C. 24
Câu 3: a,
3
kg = … g ? Số cần điền vào chỗ chấm là:
10
A. 300
B. 3000
C. 100
D. 100
D. 1000
b) 12m2 = … dm2 ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.12
B. 120
C. 1200
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Góc vuông lớn hơn góc nhọn
D. 12000
b) Ghép một góc vuông với một góc nhọn ta được một góc bẹt
II. Tự luận:
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a) 123 x 36
Câu 6: Tính nhanh:
a. 191 x 97 + 3 x 191
Câu 7: Tìm y
a. y 30 = 240
b. 40 x y = 9000
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
b) 52640 : 24
b. 5 x 8 x 20 x 4
b. y : 27 = 1234 ( dư 24)
d. y : 13 = 2018 ( dư là lớn nhất)
400000 - 1247 x 25
Câu 9: Một cửa hàng ngày đầu bán được 90m vải, ngày thứ hai bán được số vải bằng
số
vải bán trong ngày đầu, ngày thứ ba bán được số vải gấp đôi ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 10: Để góp phần “ Làm đẹp môi trường”, phụ nữ xã Kim Trung và xã Thái Phương đã
trồng tất cả 1620 cây ăn quả. Phụ nữ xã Kim Trung trồng nhiều hơn phụ nữ xã Thái Phương
là 20 cây. Tính số cây ăn quả của phụ nữ mỗi xã đã trồng được?
2
Đề số 2
I. Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
Câu 1: a. Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
b. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2 phút = … giây là:
A. 20
B. 200
C. 60
D. 120
Câu 2: Đổi
a, 5 tấn = … kg ?
A. 50kg
B. 500kg
C. 5000kg
D. 50000kg
b, Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 35dm2 = … cm2 là:
A.350
B.3500
C.35000
D. 30000
Câu 3: Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 99
B. 95
C. 90
D. 81
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
Hình vẽ bên có:
a) … góc nhọn
b) … góc tù
C
M
II. Tự luận:
N
B
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a. 1025 x 13
b. 31550 : 21
c. 3045: 23
Câu 6: Tính nhanh:
a. 145 : 5 – 85 : 5 + 50 : 5
c. 36 a + 64
b. 235 x 87 + 235 x 14 - 235
a ( với a = 75)
Câu 7: Tìm y
a. y : 24 = 127
c. y x 53 - y x 43 = 248820
b. y + 2506 = 3425
d. y – 3015 = 1025
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
47268 + 1974 : 14
Câu 9: Một đội công nhân trong 2 ngày sửa được 3000m đường. Ngày thứ nhất sửa được ít
hơn ngày thứ hai 180m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Câu 10: Số đo chiều cao của 4 bạn học sinh lớp Bốn lần lượt là: 132cm, 129cm, 134cm và
133cm. Hỏi, chiều cao trung bình của mỗi bạn trong nhóm trên là bao nhiêu xăng- ti- mét?
3
Đề số 3
I. Trắc nghiệm:
Câu 1: a, chữ số 5 trong số 1523476 thuộc hàng…….., lớp …….
b, Số 1053245 đọc là:…………………………………………………………..
c, Số” Một trăm sáu mươi mốt nghìn hai trăm mười lăm” viết là: …………….
d, Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau.
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
748375; 788735; 798735; 758573
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
a, 2tạ = … kg? Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 2
B. 20
C. 200
b,
D. 120
1
m2 = … cm2 ? Số cần điền vào chỗ chấm là:
10
A. 100
B. 1000
C. 10000
D. 100000
c, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1km 32m = … m là:
A. 132
B. 1320
C. 1032
D. 10032
Câu 4: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình vẽ bên có:
a,….. góc nhọn
b) ….. cặp cạnh song song với nhau
II. Tự luận:
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a. 1953 x 26
Câu 6: Tính nhanh:
a) 186 x 39 – 29 x 186
b. 25892 : 23
b) 540 : ( 9 x 5)
c) 4400 + 2148 + 252
Câu 7: Tìm y
a) 7493 – y = 3712
c) 1200 : y = 30
b) 2016 : y = 5 ( dư 1)
d) y x 7 > 56 ( y là lớn nhất)
Câu 8: Giá trị của biểu thức a + b với a = 23, b = 14 là: …………..
Câu 9: Một trường tiểu học có 800 học sinh. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 40
học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Câu 10: Cô Hoa vào cửa hàng mua 3 hộp bánh và 5gói kẹo. Giá một hộp bánh là 35000
đồng, giá một gói kẹo là 20000 đồng. Cô Hoa đưa cho cô bán hàng một tờ 500000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại cô Hoa bao nhiêu tiền?
4
Đề 4
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Lớp nghìn của số 219 758 gồm có các chữ số: …
b) Số “Bốn trăm triệu không trăm bốn mươi nghìn ba trăm hai mươi mốt” viết là: …
Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 3 tạ 85kg = … kg ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 3850
B. 385
C. 3085
D. 300085
b) 2 thế kỉ = … năm ? Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 200
C. 30
A
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
D. 50
Trong hình vẽ bên có:
a) 7 góc nhọn
c) 3 góc tù
b) 10 góc nhọn
d) 2 góc bẹt
II. Tự luận:
B
C
N
M
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
a) 784 x 26
b) 839184 : 13
Câu 5. Tìm x:
a) x – 278 = 350709
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2813 + 375 + 3187 + 625
b) 1245 + x = 105247
b) 85 x 22 + 22 x 15
Câu 7. Lớp 4A có tất cả 34 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 2 học
sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 8 . Cứ 5 hộp phấn được 60 viên phấn. Hỏi 8 hộp phấn cùng loại sẽ có bao nhiêu viên
phấn như thế?
Câu 9. Thi đua lập thành tích chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, tổ Một đạt 404
điểm, tổ Hai đạt 415 điểm, tổ Ba đạt 405 điểm. Hỏi trung bình mỗi tổ đạt bao nhiêu điểm?
Câu 10. Gia đình bác Minh tiết kiệm được 30 000 000 đồng để mua xe máy. Cửa hàng ghi
giá như sau: SH là 59000000 đồng; Lead là 43700000 đồng; Weve alpha là 20245000 đồng.
Với số tiền tiết kiệm bác Minh đủ để mua loại xe nào và còn thừa bao nhiêu tiền?
5
Đề số 5
Phần I: Trắc nghiệm
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:
Câu 1. Kết quả của phép tính 320 : 10 là :
A. 32
B. 42
C. 52
D. 62
Câu 2. Trong các số 542, 610, 633, 645 . Số chia hết cho 2 và 5 là:
A. 542
B. 610
C. 633
D. 645
Câu 3. Giá trị của biểu thức 67 × 9 - 48 là:
A. 536
B. 547
C. 555
D. 568
Câu 4. Chọn số thích hợp điền vào chố chẫm.
a. 17m2 = .......... dm2
A. 1007
B. 107
C. 170
D. 1700
b. 1 phút 15 giây = ..............giây
A. 55
B. 60
C. 65
D. 75
Câu 5. Cho hình vẽ sau:
a. Trong hình vẽ có mấy góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. Trong hình vẽ có mấy góc nhọn ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Phần II: Tự luận
Câu 6. Đặt tính rồi tính
a. 62 × 21
b. 288 : 12
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện:
a. 6 × 53 + 3 × 53 + 53
b. 5 × 25 × 4 × 2
Câu 8. Tìm x:
a. x : 10 = 75
b. 78 – x : 11 = 62
Câu 9. Một cửa hàng ngày trong hai ngày bán được 240 kg gạo. Ngày thứ nhất bán hơn
ngày thứ hai 24 kg gạo. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Câu 10. Đầu năm học mới mẹ mua cho Mai một chiếc cặp giá 250000 đồng, một chiếc hộp
bút giá 65000 đồng. Mẹ đã đưa cho cô bán hàng hai tờ tiền mệnh giá 200000 đồng. Hỏi cô
bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền ?
6
Đề 6
I. TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn sáu trăm được viết là:
A. 5 072 060
B. 5 072 600
C. 5 702 600
D. 5 027 600
Câu 2: Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng chục C. Hàng nghìn
D. Hàng đơn vị
Câu 3: Số lớn nhất trong các số : 139798 ; 139767 ; 139789; 139769 là :
A. 139798
B. 139767
C. 139789
D. 139769
Câu 4: Số trung bình cộng của 452 ; 623 và 575 là?
A. 467
B.568
C. 650
D. 550
2
2
2.
Câu 5: 2 m 56 dm = …….dm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 256
B. 2056
C. 20056
D. 265
Câu 6: (0.5 đ) Hình ABCD bên có :
A
B
A. Một cặp cạnh song song. Ba góc vuông.
C
B. Hai cặp cạnh song song. Ba góc vuông.
E
C. Hai cặp cạnh song song. Hai góc vuông.
D
D. Một cặp cạnh song song. Hai góc vuông
II. TỰ LUẬN .
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
236 105 + 82 993
935 807 – 52853
365 x 13
11 890 : 58
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện:
a) 345 x 17 + 345 x 83
b) 2145 x 125 – 2145 x 25
Câu 9: Một bếp ăn có 45 bao gạo, mỗi bao đựng 50 kg gạo. Bếp ăn đã dùng hết 15 bao
gạo. Hỏi bếp ăn đó còn lại bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 10 : Một sân bóng đá hình chữ nhật có chu vi 346 m , chiều rộng kém chiều dải 37 m .
Tính diện tích của sân bóng đá ?
 








Các ý kiến mới nhất