Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tài liệu ôn tập chương sóng cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Chung
Ngày gửi: 21h:18' 04-12-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1213
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Chung
Ngày gửi: 21h:18' 04-12-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1213
Số lượt thích:
0 người
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
VẬT LÍ 11
SÓNG
Trang 1
GV: Trần Công Chung
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
BÀI 8. MÔ TẢ SÓNG
A/KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1/ Sóng cơ
Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong môi trường
đàn hồi ( rắn, lỏng, khí)
2/ Các đặc trưng của sóng cơ:
a/ Biên độ sóng:
Là độ cao hay độ sâu của một ngọn sóng so với mức cân
bằng. Biên độ sóng bằng biên độ dao động của nguồn sóng.
b/ Chu kì sóng:
Chu kỳ sóng là khoảng thời gian để 2 ngọn sóng liên tiếp
chạy qua một điểm đang xét. Chu kỳ sóng bằng chu kỳ dao động của nguồn sóng.
c/ Tần số sóng:
Là số các ngọn sóng đi qua điểm đang xét trong một đơn vị thời gian. Tần số sóng bằng tần số dao động của
nguồn sóng.
d/ Tốc độ truyền sóng v:
Là tốc độ lan truyền biến dạng ( dao động ) sóng.
Chú ý: Tốc độ truyền sóng cơ chỉ phụ thuộc tính chất môi trường truyền sóng, không phụ thuộc tần số
nguồn hay phần tử môi trường sóng truyền qua.
Tốc độ truyền sóng trong mỗi môi trường nhất định là không đổi: Vrắn > vlỏng > vkhí
e/ Bước sóng λ:
Là khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp. Bước sóng bằng quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu
kỳ.
f/ Cường độ sóng I: là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc phương truyền sóng
E
J
W
trong một đơn vị thời gian I
( đơn vị 2 2 )
S .t
m .s m
3/ Các công thức liên hệ giữa bước sóng, tốc độ sóng, chu kì, tần số:
v
v.T
f
4/ Một số nội dung khác:
Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng là ,
giữa hai điểm dao động ngược pha kề nhau là 2
tốc độ truyền sóng khác với tốc độ dao động của phần tử môi trường.
Các điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng cách nhau kλ.
Các điểm dao động ngược pha nhau trên một phương truyền sóng cách nhau (2k+1)λ/2.
Các điểm dao động vuông pha với nhau trên một phương truyền sóng chách nhau (2k+1)λ/4.
5/ Phương trình sóng.
x
x
Tại điểm O: uO = acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng, giả sử biên độ sóng
O
M
không đổi khi truyền.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì sóng tại M là
2 x
uM a cos(t
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì :
Trang 2
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
2
GV: Trần Công Chung
x
)
uM =acos(t + +
6/ Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2
2
x1 x2
2
x
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
d
d
2
v
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, và v phải tương ứng với nhau
Hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha 2k .
Hai điểm dao động ngược pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha (2k 1)
Hai điểm dao động vuông pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha
6/ Đồ thị sóng:
(2k 1)
2
B/VẬN DỤNG
Tự luận:
Vấn đề 1. Xác định các đặc trưng của sóng.
Chu kì (T), vận tốc (v), tần số (f), bước sóng (λ) liên hệ với nhau:
1 2
v
; v.T ; s = v.t (với s là quãng đường sóng truyền trong thời gian t)
T
f
f
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n - 1 bước sóng.
- Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì chu kì ( N 1).T t T
t
.
N 1
----***---Câu 1: Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền
thực hiện được 12 dao động trong 24s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 20cm so với mặt hồ yên lặng
và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10m sau 5s. Hãy xác định
a/ Chu kì dao động của thuyền
b/ Tốc độ truyền sóng
c/ bước sóng
d/ Biên độ sóng
Câu 2. Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng.
Sau 0,8 giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong
nước biển bẳng 1,6. 103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu?
Trang 3
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Câu 3. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
mặt chất lỏng. ét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất
cách gợn thứ năm 0,5 m. Tính tốc độ truyền sóng.
Câu 4. Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động. Biết chu kỳ dao động đầu A là 1,6s. Sau
0,3s thì dao động truyền dọc theo sợi dây được 1,2m. Tính bước sóng.
Câu 5. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển , thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s
.Tính chu kỳ của sóng.
Câu 6. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s
và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m . Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
Câu 7. Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần . Biết rằng vận tốc âm
trong nước là 1480m/s và trong không khí là 340m/s.
----***---Vấn đề 2. Độ lệch pha của 2 điểm trên cùng phương truyền sóng.
2
x1 x2
2
x
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
2
d
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, và v phải tương ứng với nhau
Hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha 2k .
Hai điểm dao động ngược pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha (2k 1)
Hai điểm dao động vuông pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha
(2k 1)
2
Câu 1. Một sóng cơ tần số 50Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160m/s. Ở cùng một thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau bao nhiêu?
Câu 2. Một sóng cơ có chu kỳ 2s truyền với tốc độ 1m/s. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau.
Câu 3. Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương Ox dao động lệch pha nhau π / 3 bằng bao nhiêu?
----***----Vấn đề 3. Phương trình truyền sóng.
uO = acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng, giả sử biên độ sóng không đổi khi truyền.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì sóng tại M là
2 x
uM a cos(t
)
Tốc độ truyền sóng: v =( hệ số của t/ hệ số của x ) =
.
2
Bài 1. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Hãy xác định:
a. Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
Trang 4
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
c. Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Bài 2. Sóng nước truyền trên một mặt hồ có phương trình: u = 3,2cos(8,5t – 0,5x) ( x được tính bằng cm, t
được tính bằng s). Tính tốc độ của sóng truyền trên mặt hồ.
Bài 3. Một sóng cơ truyền từ O đến M rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với vận tốc v = 18 m/s.
Biết OM = 3 m và MN = 1,5m. Phương trình sóng tại O là uo = 5cos(4πt - π/6) (cm). Viết phương trình sóng
tại M và tại N.
Bài 4. Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u0 = 4cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi
biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Viết phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt
nước), cách O một khoảng 50 cm?
Bài 5. Một sóng cơ truyền từ M đến O rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với vận tốc v = 18 m/s.
Biết MN = 3 m và MO = ON. Phương trình sóng tại O là uo = 5cos(4πt - π/6) (cm). Viết phương trình sóng
tại M và tại N.
----***---Vấn đề 4. Đồ thị sóng. Hướng truyền sóng và hướng dao động phần tử môi trường.
a/ Biên độ, chu kỳ, bước sóng:
b/ Trạng thái chuyển động của các phần tử môi trường:
Các phần tử thuộc sườn trước đi lên, sườn
sau đi xuống.
B/ vận dụng:
Bài 1. Trên một sợi dây dài, đang có song ngang truyền theo chiều
dương của trục Ox. Tại thời điểm t0 một đoạn của sợi dây có dạng như
hình bên. Hai phần tử M và O dao động lệch pha nhau bao nhiêu?
3
(rad )
( đáp án: 4
)
Bài 2. Trên một sợi dây dài đang có song ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có dạng
như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau bao
nhiêu? ( đáp án: π rad)
Trang 5
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
Bài 3. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t,
hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các
phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này
bằng bao nhiêu? ( ĐA: 48cm)
Bài 4. Một sóng ngang truyền trên sợi dây hình sin, hình vẽ bên là
dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình
lan truyền song, hai phần tử M và N lệch nhau một góc là ? ( ĐA:
5
6 ).
Bài 5. Một sóng hình sin lan truyền theo đồ thị như hình bên. Biết chu
kì sóng này là 3s. Tính tốc độ lan truyền của sóng này? ( ĐA: 4m/s)
Bài 6. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó,
hình dạng song có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị
trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động
A. Đi xuống
C. đứng yên
B. Chạy ngang
D. đi lên
Bài 7. Một sóng cơ hình sin tại thời điểm t = 0 có dạng đường nét
liền, sau thời gian t có dạng đường nét đứt. Cho biết vận tốc
truyền sóng v = 4m/s. Sóng truyền từ phải qua trái. Giá trị của t là
bao nhiêu s? ( ĐA: 0,75s)
Bài 1. Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải
trên một dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ truyền sóng
v = 1m/s.
a. Tính tần số của sóng.
b. Hỏi điểm Q, P và O đang chuyển động lên hay xuống?
Trang 6
GV: Trần Công Chung
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Bài 2. Một sóng hình sin được mô tả (như hình vẽ).
a. ác định bước sóng.
b. Nếu chu kì của sóng là 1s thì tần số và tốc độ truyền sóng
bằng bao nhiêu?
Bài 3. Hình 6.2 là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi
tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian ngắn nhất để
điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng
và trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.
a. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
b. Khoảng cách CD bằng bao nhiêu?
c. Biết sóng truyền theo hướng từ D đến A. Hỏi phần tử tại
điểm C, điểm A dao động theo hướng nào?
Bài 4. Hình 6.3 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng
truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho
biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và
thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02s. Thiết lập
phương trình truyền sóng của sóng này.
Bài 5. Hình 6.4 là đồ thị li độ - khoảng cách của một
sóng truyền dọc trên một sợi dây tại một thời điểm xác
định. Cho biết biên độ sóng bằng 0,4cm và khoảng cách
giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trên dây bằng 25,0 cm. Tốc độ
truyền sóng trên dây bằng 80,0 cm/s.
a. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì
điểm M lại hạ xuống thấp nhất một lần nữa?
b. Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc điểm M hạ xuống
thấp nhất đến khi điểm M có li độ bằng 0,20 cm.
Trắc nghiệm:
Câu 1. Một sóng truyền dọc trục ox với phương trình u = acos(4πt-0,02πx) ( u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây) Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100cm/s
B. 150cm/s
C. 200cm/s
D. 50cm/s
Câu 2. Một sóng cơ truyền dọc trục ox với phương trình u = 5cos(6πt-πx) ( u tính bằng cm, x tính bằng m, t
tính bằng giây). Bước sóng của sóng này là
A. 2m
B. 3m
C. 2cm
D. 3cm
Câu 3 . Sóng âm có tần số 450HZ lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí . Giữa 2 điểm cách nhau 1m
trên phương truyền thì chúng dao động
A. cùng pha
B. vuông pha
C. ngược pha
D.lệch pha /4
Câu 4. Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f . Khi đó
trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S . Tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng
đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của
nguồn dao động thay đổi từ 48HZ đến 64 HZ .Tần số dao động của nguồn là
A. 64 HZ
B.48HZ
C. 54HZ
D.56 HZ
Câu 5: tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 50HZ . Khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S . Tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 9cm trên đường
Trang 7
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 70cm/s đến
80cm/s. Tốc độ truyền sóng là
A. 75cm/s
B.70cm/s
C. 80cm/s
D.72cm/s
Câu 6: Một nguồn phát sóng nước có dạng u = Acos(πt/4) (cm). Cho tốc độ truyền sóng không đổi. Tại một
điểm cách nguồn một khoảng d, độ lệch pha của dao động sóng tại đó ở hai thời điểm cách nhau t 0, 2s
là:
A. 0,05π
B. 0,125π
C. 0,16π
D. 0,24π
Câu 7: Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u = 8cos2π(x/20 + t/2)(cm), với khoảng cách có đơn vị
là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng là 20cm.
B. Vận tốc truyền sóng là π/10 cm/s.
C. Biên độ là 4cm
D. Tần số là 2Hz.
Câu 8: Một nguồn phát sóng nước tại O có dạng u Acos t(cm) . Cho biên độ sóng không đổi khi lan
truyền. Điểm M trên mặt nước cách O một nửa bước sóng. Tại thời điểm bằng 1,125 lần chu kỳ dao động
sóng, li độ dao động sóng tại M là -2cm. Biên độ dao động của sóng:
A. 2cm
B. 2 2cm
C. 2cm
D. 4 2cm
Câu 9: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy .
Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ A = 1cm và biên độ không thay
đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A. 1cm
B. - 1cm
C. 0
D. 2 cm
Câu 10: Một nguồn O dao động với tần số tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm (coi như không đổi
khi sóng truyền đi). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Điểm M nằm trên mặt nước cách
nguồn O đoạn bằng 5cm. Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại
thời điểm t1 ly độ dao động tại M bằng 2cm. Ly độ dao động tại M vào thời điểm t2=( t1 + 2,01 ) s bằng bao
nhiêu ?
A. 2cm
B. -2cm
C. 0cm
D. -1,5cm
Câu 11. Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox, phương trình dao động tại điểm M có tọa độ x là uM =
acos(2t – x/6) cm,( x đo bằng m). Sau 3s sóng đã truyền được một quãng đường là
A. 36 m.
B. 12π m.
C. 30 m.
D. 36π m.
Câu 12. Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ A không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ
điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3 . Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2πfA,
lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng
A. 2πfA.
B. 2 fA .
C. πfA.
D. 3 fA .
Câu 13. Một sóng ngang truyền theo hướng trục Ox có nguồn sóng trùng với O, với bước sóng λ = 30 cm,
với biên độ không đổi A = 6 mm. O, M, N là ba điểm nằm lần lượt theo hướng của trục Ox với MN = 10cm.
Tại một thời điểm nào đó li độ của điểm M là – 3mm và đang giảm thì li độ của N là.
A. 3 mm.
B. – 3 mm.
C. 6 mm.
D. 0 mm.
Câu 14. Một sóng cơ có tần số f = 20Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng với tốc độ v
= 2m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng của chất lỏng trên cùng một phương truyền sóng cách nhau
22,5cm. Sóng truyền theo hướng từ M đến N. Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất thì thời gian ngắn
nhất tính từ thời điểm t để M hạ xuống thấp nhất là
A. 3/20 (s).
B. 3/80 (s).
C. 7/160 (s).
D. 1/160 (s).
TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT:
Câu 1: Chu kì sóng là
A. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).
D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Trang 8
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Câu 2: Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).
B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.
Câu 3: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động của các phần tử vật chất.
B. dao động của nguồn sóng.
C. truyền năng lượng sóng.
D. truyền pha của dao động.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của phần tử vật chất.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một một giây
C. Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng.
D. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng
Câu 5: Khi nói về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động.
B. Vận tốc của sóng bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động sóng
Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng Hệ thức đúng
là
Câu 7: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần
thì bước sóng sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 lần.
C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 8: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1. Khi truyền trong
môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là λ2 và v2. Biểu thức nào sau đây là đúng?
Câu 9: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường A với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi
trường B thì vận tốc là vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B là
Câu 10: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động
cùng pha gọi là
A. chu kì sóng. B. tần số truyền sóng.
C. bước sóng. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách
giữa hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng
Câu 12: Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì
Trang 9
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B.
B. dao động tại A trễ pha hơn tại B.
C. biên độ dao động tại A lớn hơn tại B.
D. biên độ dao động tại A nhỏ hơn tại B.
---***---
SÓNG NGANG. SÓNG DỌC. SỰ TRUYỀN NĂNG LƯỢNG SÓNG
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
1/ Sóng ngang, sóng dọc:
a/ Khái niệm:
+ sóng ngang: là sóng mà các phần tử môi trường dao
động theo phương vuông góc phương truyền sóng.
+ sóng dọc: là sóng mà các phần tử môi trường dao động
theo phương trùng phương truyền sóng.
b/ Môi trường truyền sóng ngang và sóng dọc:
+ sáng ngang truyền được trên bề mặt chất lỏng
và trong chất rắn.
+ sóng dọc truyền được trong tất cả các môi
trường rắn, lỏng, khí.
2/ Sóng ánh sáng:
Ánh sáng là sóng điện từ. Truyền được trong tất
cả các môi trường, kể cả chân không.
Tốc độ ánh sáng trong chân không cỡ 3.108m/s.
Mắt người chỉ quan sát được các ánh sáng có bước sóng từ tím ( cỡ 0,38µm) đến đỏ ( cỡ 0,76µm).
3/ Âm thanh nghe được. Hạ âm, Siêu âm:
Hạ âm: là những âm có tần số f < 16Hz. Tai người không cảm nhận được.
Siêu âm:là những âm có tần số f > 20000Hz (20kHz). Tai người không cảm nhận được.
Âm thanh nghe được: có tần số 16Hz f 20000Hz
---***---VẬN DỤNG
Câu 1. Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm. C. sóng hạ âm.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 2. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
nào sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs.
D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
Câu 4. Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
A. Môi trường không khí loãng.
B. Môi trường không khí.
C. Môi trường nước nguyên chất.
D. Môi trường chất rắn.
Câu 5. Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách
nhau 1m trên một phương truyền sóng là
Trang 10
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. ΔΦ = 0,5π(rad).
B. ΔΦ = 1,5π(rad).
C. ΔΦ = 2,5π(rad).
D. ΔΦ = 3,5π(rad).
Câu 6. Trong sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động của các phần tử vật chất.
B. Phương trình sóng là hàm tuần hoàn theo không gian và tuần hoàn theo thời gian.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình di chuyển các phần tử vật chất theo phương truyền sóng.
Câu 7. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 8. Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 9: Sóng dọc là sóng cơ
A. chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 10: Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường
A. chất rắn. B. chất khí.
C. chân không. D. chất lỏng.
Câu 11. Đặc điểm nào khác nhau giữa sóng cơ so với sóng ánh sáng. Truyền được trong
A. Không khí
B. rắn
C. lỏng
D. chân không
Câu 12: Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 13. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
---***---
SÓNG ĐIỆN TỪ
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1/ Sóng điện từ
a/ khái niệm: Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b/ Đặc điểm:
- Sóng điện từ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không.
- Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108m/s. ( ánh sáng là sóng
điện từ)
- Sóng điện từ là sóng ngang.
2/ Thang sóng điện từ:
a/ Ánh sáng nhìn thấy:
- Ánh sáng nhìn thấy là một dãy màu biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím ( màu đỏ bước
sóng lớn nhất cỡ 0,76µm và tím bước
sóng nhỏ nhất cỡ 0,38µm).
- Nguồn phát: Mặt Trời, đèn, tia chớp…
b/ Tia hồng ngoại (IR):
- Là bức xạ điện từ mắt người không nhìn
thấy; có bước sóng lớn hơn tia màu đỏ
Trang 11
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
(0,76µm đến cỡ 1mm).
- Nguồn phát: tất cả mọi vật trên 00K
- Một số nguồn phát hồng ngoại phổ biến: bếp than, bòng đèn dây tóc, bếp ga, mặt trời….
- Tính chất: tác dụng nhiệt, phản ứng hoá học một số chất, biến điệu,…
- ứng dụng: sưởi ấm, điều khiển tivi, máy lạnh, camera hồng ngoại, quân sự…
c/ Tia tử ngoại (UV):
- Là bức xạ điện từ mắt người không nhìn thấy; có bước sóng nhỏ hơn tia màu tím cho đến cỡ 1nm
đến 380nm.
- Nguồn phát: các vật có nhiệt độ trên 20000C, nhiệt độ càng cao, bước sóng tử ngoại càng ngắn.
- Một số nguồn phát: đèn hơi thuỷ ngân, Mặt Trời, hồ quang điện,..
- Tính chất: làm phát quang một số chất, ion hoá không khí, tổng hợp Ozon, bị nước và thuỷ tinh hấp
thụ; gây ra hiện tượng quang điện một số kim loại, tác dụng hoá học lên kính ảnh, tác dụng sinh học
( khử khuẩn,..)
- ứng dụng: kiểm tra vết nứt bề mặt cơ khí; khử trùng trong y tế, chụp ảnh tử ngoại,…
d/ Sóng vô tuyến:
- Sóng vô tuyến là sóng điện từ có bước sóng từ vài mm đến hàng trăm km.
- ứng dụng: truyền tải thông tin, hình ảnh, âm thanh đi xa.
e/ Tia Rơnghen (tia X)
- là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại ( cỡ từ 30pm
đến 3nm)
- nguồn phát: cho chùm electron có động năng lớn đập vào tấm
kim loại có nguyên tử lượng lớn trong ống tia X.
- tính chất: đâm xuyên, ion hoá không khí, gây ra hiện tượng phát
quang một số chất, tiêu diệt tế bào;
- ứng dụng: trong y học: chụp X quang; kiểm tra hành lí máy bay;
chữa ung thư; kiểm tra vết nứt trong lòng kim loại,…
f/ Tia gamma γ:
- là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia X ( cỡ từ 10-5nm đến 0,1nm)
- tính chất: đầy đủ tính chất giống tia ; nhưng tính đâm xuyên mạnh hơn.
- Ứng dụng: phẫu thuật , chữa ung thư, chữa bệnh về não, tìm các khuyết tật trong công nghiệp cơ khí.
---***---VẬN DỤNG:
Câu 1: Tia hồng ngoại có:
A. tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
C. tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
D. tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ:
A. 10-10 m đến 10-8 m.
B. 10-9 m đến 4.10-7 m.
-7
-7
C. 4.10 m đến 7,5.10 m.
D. 7,6.10-7 m đến 10-3 m.
Câu 3: Tia hồng ngoại được ứng dụng:
A. để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
B. trong điều khiển từ xa của tivi
C. trong y tế để chụp điện
D. trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
Câu 4: Tia hồng ngoại không có tính chất:
A. có tác dụng nhiệt rõ rệt
B. làm ion hóa không khí
C. mang năng lượng
D. phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 5: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:
A. vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C
B. vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C
C. vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C
D. mọi vật được nung nóng
Câu 6: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:
Trang 12
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
C. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
D. Tia hông ngoại không có tác dụng ion hóa
Câu 7: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng:
A. 10-7m đến 7,6.10-9m
B. 4.10-7 m đến 10-9 m
C. 4.10-7 m đến 10-12 m
D. 7,6.10-7 m đến 10-9 m
Câu 8: Tìm phát biểu sai:
A. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
C. Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
A. Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
C. Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
Câu 10: Tia tử ngoại không được ứng dụng để:
A. dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại
B. dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại
C. gây ra hiện tượng quang điện
D. làm ion hóa khí.
Câu 11: Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:
A. Mặt Trời
B. Hồ quang điện
C. Đèn cao áp thủy ngân
Câu 12: Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạch nhất so với các nguồn còn lại?
A. Lò sưởi điện
B. Hồ quang điện
C. Lò vi sóng
D. Đèn ống
Câu 13: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. Đều có cùng tốc độ trong chân không
B. Đều có tác dụng lên kính ảnh
C. Đều không nhìn thấy bằng mắt thường
D. Đều có tác dụng làm phát quang một số chất
Câu 14: Tìm phát biểu sai:
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất
C. Tia X có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng
D. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có thể làm đen kính ảnh.
B. Tia hồng ngoại và tử ngoại có cùng bản chất.
C. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
Câu 16: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:
A. là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
B. có khả năng ion hóa được chất khí.
C. có khả năng giao thoa, nhiễu xạ.
D. bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 17: Tích chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại?
A. không có khả năng gây hiệu ứng quang điện trong đối với các chất bán dẫn.
Trang 13
D. Bếp điện
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
B. có tác dụng nhiệt.
C. có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh.
D. không nhìn thấy được.
Câu 18: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?
A. Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
B. Đều là sóng điện từ
C. Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không
D. Đều có tính chất sóng
Câu 19: Tìm phát biểu sai. Tia Rơn – ghen:
A. có tần số càng lớn thì khả năng đâm xuyên càng kém
B. có tác dụng lên kính ảnh
C. khi chiếu tới một số chất có thể làm chúng phát sáng
D. khi chiếu tới một chất khí có thể làm chất khí đó trở nên dẫn điện
Câu 20: Tia Rơn – ghen:
A. trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
B. có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường
C. có tác dụng dủy diệt tế bào
D. bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường
Câu 21: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A. Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
B. Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C. Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
D. Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
Câu 22: Tia X không có công dụng:
A. làm tác nhân gây ion hóa
B. chữa bệnh ung thư
C. sưởi ấm
D. chiếu điện, chụp điện
Câu 23: Tia X có bản chất là:
A. chùm êlectron có tốc độ rất lớn
B. chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
C. sóng điện từ có bước sóng rất lớn
D. sóng điện từ có tần số rất lớn
Câu 24: Chọn phát biểu đúng về tia gamma.Tia gamma
A. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của sóng vô tuyến
B. Là dòng electron bay ngoài không khí
C. Khả năng đâm xuyên kém hơn tia
D. Là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia
Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng Viba là sóng điện từ
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
Câu 26. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:
A. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. là sóng ngang.
D. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
----***----
Trang 14
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
GIAO THOA SÓNG
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1/ Sự tạo sóng đơn và giao thoa sóng:
a/ Đối với nguồn đơn tạo sóng:
Đối ...
VẬT LÍ 11
VẬT LÍ 11
SÓNG
Trang 1
GV: Trần Công Chung
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
BÀI 8. MÔ TẢ SÓNG
A/KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1/ Sóng cơ
Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong môi trường
đàn hồi ( rắn, lỏng, khí)
2/ Các đặc trưng của sóng cơ:
a/ Biên độ sóng:
Là độ cao hay độ sâu của một ngọn sóng so với mức cân
bằng. Biên độ sóng bằng biên độ dao động của nguồn sóng.
b/ Chu kì sóng:
Chu kỳ sóng là khoảng thời gian để 2 ngọn sóng liên tiếp
chạy qua một điểm đang xét. Chu kỳ sóng bằng chu kỳ dao động của nguồn sóng.
c/ Tần số sóng:
Là số các ngọn sóng đi qua điểm đang xét trong một đơn vị thời gian. Tần số sóng bằng tần số dao động của
nguồn sóng.
d/ Tốc độ truyền sóng v:
Là tốc độ lan truyền biến dạng ( dao động ) sóng.
Chú ý: Tốc độ truyền sóng cơ chỉ phụ thuộc tính chất môi trường truyền sóng, không phụ thuộc tần số
nguồn hay phần tử môi trường sóng truyền qua.
Tốc độ truyền sóng trong mỗi môi trường nhất định là không đổi: Vrắn > vlỏng > vkhí
e/ Bước sóng λ:
Là khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp. Bước sóng bằng quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu
kỳ.
f/ Cường độ sóng I: là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc phương truyền sóng
E
J
W
trong một đơn vị thời gian I
( đơn vị 2 2 )
S .t
m .s m
3/ Các công thức liên hệ giữa bước sóng, tốc độ sóng, chu kì, tần số:
v
v.T
f
4/ Một số nội dung khác:
Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng là ,
giữa hai điểm dao động ngược pha kề nhau là 2
tốc độ truyền sóng khác với tốc độ dao động của phần tử môi trường.
Các điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng cách nhau kλ.
Các điểm dao động ngược pha nhau trên một phương truyền sóng cách nhau (2k+1)λ/2.
Các điểm dao động vuông pha với nhau trên một phương truyền sóng chách nhau (2k+1)λ/4.
5/ Phương trình sóng.
x
x
Tại điểm O: uO = acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng, giả sử biên độ sóng
O
M
không đổi khi truyền.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì sóng tại M là
2 x
uM a cos(t
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì :
Trang 2
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
2
GV: Trần Công Chung
x
)
uM =acos(t + +
6/ Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2
2
x1 x2
2
x
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
d
d
2
v
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, và v phải tương ứng với nhau
Hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha 2k .
Hai điểm dao động ngược pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha (2k 1)
Hai điểm dao động vuông pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha
6/ Đồ thị sóng:
(2k 1)
2
B/VẬN DỤNG
Tự luận:
Vấn đề 1. Xác định các đặc trưng của sóng.
Chu kì (T), vận tốc (v), tần số (f), bước sóng (λ) liên hệ với nhau:
1 2
v
; v.T ; s = v.t (với s là quãng đường sóng truyền trong thời gian t)
T
f
f
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n - 1 bước sóng.
- Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì chu kì ( N 1).T t T
t
.
N 1
----***---Câu 1: Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền
thực hiện được 12 dao động trong 24s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 20cm so với mặt hồ yên lặng
và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10m sau 5s. Hãy xác định
a/ Chu kì dao động của thuyền
b/ Tốc độ truyền sóng
c/ bước sóng
d/ Biên độ sóng
Câu 2. Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng.
Sau 0,8 giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong
nước biển bẳng 1,6. 103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu?
Trang 3
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Câu 3. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
mặt chất lỏng. ét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất
cách gợn thứ năm 0,5 m. Tính tốc độ truyền sóng.
Câu 4. Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động. Biết chu kỳ dao động đầu A là 1,6s. Sau
0,3s thì dao động truyền dọc theo sợi dây được 1,2m. Tính bước sóng.
Câu 5. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển , thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s
.Tính chu kỳ của sóng.
Câu 6. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s
và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m . Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
Câu 7. Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần . Biết rằng vận tốc âm
trong nước là 1480m/s và trong không khí là 340m/s.
----***---Vấn đề 2. Độ lệch pha của 2 điểm trên cùng phương truyền sóng.
2
x1 x2
2
x
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
2
d
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, và v phải tương ứng với nhau
Hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha 2k .
Hai điểm dao động ngược pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha (2k 1)
Hai điểm dao động vuông pha trên một phương truyền sóng thì hiệu số pha
(2k 1)
2
Câu 1. Một sóng cơ tần số 50Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160m/s. Ở cùng một thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau bao nhiêu?
Câu 2. Một sóng cơ có chu kỳ 2s truyền với tốc độ 1m/s. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau.
Câu 3. Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương Ox dao động lệch pha nhau π / 3 bằng bao nhiêu?
----***----Vấn đề 3. Phương trình truyền sóng.
uO = acos(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng, giả sử biên độ sóng không đổi khi truyền.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì sóng tại M là
2 x
uM a cos(t
)
Tốc độ truyền sóng: v =( hệ số của t/ hệ số của x ) =
.
2
Bài 1. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Hãy xác định:
a. Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
Trang 4
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
c. Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Bài 2. Sóng nước truyền trên một mặt hồ có phương trình: u = 3,2cos(8,5t – 0,5x) ( x được tính bằng cm, t
được tính bằng s). Tính tốc độ của sóng truyền trên mặt hồ.
Bài 3. Một sóng cơ truyền từ O đến M rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với vận tốc v = 18 m/s.
Biết OM = 3 m và MN = 1,5m. Phương trình sóng tại O là uo = 5cos(4πt - π/6) (cm). Viết phương trình sóng
tại M và tại N.
Bài 4. Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u0 = 4cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi
biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Viết phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt
nước), cách O một khoảng 50 cm?
Bài 5. Một sóng cơ truyền từ M đến O rồi đến N trên cùng một phương truyền sóng với vận tốc v = 18 m/s.
Biết MN = 3 m và MO = ON. Phương trình sóng tại O là uo = 5cos(4πt - π/6) (cm). Viết phương trình sóng
tại M và tại N.
----***---Vấn đề 4. Đồ thị sóng. Hướng truyền sóng và hướng dao động phần tử môi trường.
a/ Biên độ, chu kỳ, bước sóng:
b/ Trạng thái chuyển động của các phần tử môi trường:
Các phần tử thuộc sườn trước đi lên, sườn
sau đi xuống.
B/ vận dụng:
Bài 1. Trên một sợi dây dài, đang có song ngang truyền theo chiều
dương của trục Ox. Tại thời điểm t0 một đoạn của sợi dây có dạng như
hình bên. Hai phần tử M và O dao động lệch pha nhau bao nhiêu?
3
(rad )
( đáp án: 4
)
Bài 2. Trên một sợi dây dài đang có song ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có dạng
như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau bao
nhiêu? ( đáp án: π rad)
Trang 5
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
Bài 3. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t,
hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các
phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này
bằng bao nhiêu? ( ĐA: 48cm)
Bài 4. Một sóng ngang truyền trên sợi dây hình sin, hình vẽ bên là
dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình
lan truyền song, hai phần tử M và N lệch nhau một góc là ? ( ĐA:
5
6 ).
Bài 5. Một sóng hình sin lan truyền theo đồ thị như hình bên. Biết chu
kì sóng này là 3s. Tính tốc độ lan truyền của sóng này? ( ĐA: 4m/s)
Bài 6. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó,
hình dạng song có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị
trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động
A. Đi xuống
C. đứng yên
B. Chạy ngang
D. đi lên
Bài 7. Một sóng cơ hình sin tại thời điểm t = 0 có dạng đường nét
liền, sau thời gian t có dạng đường nét đứt. Cho biết vận tốc
truyền sóng v = 4m/s. Sóng truyền từ phải qua trái. Giá trị của t là
bao nhiêu s? ( ĐA: 0,75s)
Bài 1. Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải
trên một dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ truyền sóng
v = 1m/s.
a. Tính tần số của sóng.
b. Hỏi điểm Q, P và O đang chuyển động lên hay xuống?
Trang 6
GV: Trần Công Chung
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Bài 2. Một sóng hình sin được mô tả (như hình vẽ).
a. ác định bước sóng.
b. Nếu chu kì của sóng là 1s thì tần số và tốc độ truyền sóng
bằng bao nhiêu?
Bài 3. Hình 6.2 là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi
tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian ngắn nhất để
điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng
và trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.
a. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
b. Khoảng cách CD bằng bao nhiêu?
c. Biết sóng truyền theo hướng từ D đến A. Hỏi phần tử tại
điểm C, điểm A dao động theo hướng nào?
Bài 4. Hình 6.3 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng
truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho
biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và
thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02s. Thiết lập
phương trình truyền sóng của sóng này.
Bài 5. Hình 6.4 là đồ thị li độ - khoảng cách của một
sóng truyền dọc trên một sợi dây tại một thời điểm xác
định. Cho biết biên độ sóng bằng 0,4cm và khoảng cách
giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trên dây bằng 25,0 cm. Tốc độ
truyền sóng trên dây bằng 80,0 cm/s.
a. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì
điểm M lại hạ xuống thấp nhất một lần nữa?
b. Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc điểm M hạ xuống
thấp nhất đến khi điểm M có li độ bằng 0,20 cm.
Trắc nghiệm:
Câu 1. Một sóng truyền dọc trục ox với phương trình u = acos(4πt-0,02πx) ( u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây) Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100cm/s
B. 150cm/s
C. 200cm/s
D. 50cm/s
Câu 2. Một sóng cơ truyền dọc trục ox với phương trình u = 5cos(6πt-πx) ( u tính bằng cm, x tính bằng m, t
tính bằng giây). Bước sóng của sóng này là
A. 2m
B. 3m
C. 2cm
D. 3cm
Câu 3 . Sóng âm có tần số 450HZ lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí . Giữa 2 điểm cách nhau 1m
trên phương truyền thì chúng dao động
A. cùng pha
B. vuông pha
C. ngược pha
D.lệch pha /4
Câu 4. Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f . Khi đó
trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S . Tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng
đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của
nguồn dao động thay đổi từ 48HZ đến 64 HZ .Tần số dao động của nguồn là
A. 64 HZ
B.48HZ
C. 54HZ
D.56 HZ
Câu 5: tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 50HZ . Khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S . Tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 9cm trên đường
Trang 7
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 70cm/s đến
80cm/s. Tốc độ truyền sóng là
A. 75cm/s
B.70cm/s
C. 80cm/s
D.72cm/s
Câu 6: Một nguồn phát sóng nước có dạng u = Acos(πt/4) (cm). Cho tốc độ truyền sóng không đổi. Tại một
điểm cách nguồn một khoảng d, độ lệch pha của dao động sóng tại đó ở hai thời điểm cách nhau t 0, 2s
là:
A. 0,05π
B. 0,125π
C. 0,16π
D. 0,24π
Câu 7: Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u = 8cos2π(x/20 + t/2)(cm), với khoảng cách có đơn vị
là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng là 20cm.
B. Vận tốc truyền sóng là π/10 cm/s.
C. Biên độ là 4cm
D. Tần số là 2Hz.
Câu 8: Một nguồn phát sóng nước tại O có dạng u Acos t(cm) . Cho biên độ sóng không đổi khi lan
truyền. Điểm M trên mặt nước cách O một nửa bước sóng. Tại thời điểm bằng 1,125 lần chu kỳ dao động
sóng, li độ dao động sóng tại M là -2cm. Biên độ dao động của sóng:
A. 2cm
B. 2 2cm
C. 2cm
D. 4 2cm
Câu 9: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy .
Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ A = 1cm và biên độ không thay
đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A. 1cm
B. - 1cm
C. 0
D. 2 cm
Câu 10: Một nguồn O dao động với tần số tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm (coi như không đổi
khi sóng truyền đi). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Điểm M nằm trên mặt nước cách
nguồn O đoạn bằng 5cm. Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại
thời điểm t1 ly độ dao động tại M bằng 2cm. Ly độ dao động tại M vào thời điểm t2=( t1 + 2,01 ) s bằng bao
nhiêu ?
A. 2cm
B. -2cm
C. 0cm
D. -1,5cm
Câu 11. Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox, phương trình dao động tại điểm M có tọa độ x là uM =
acos(2t – x/6) cm,( x đo bằng m). Sau 3s sóng đã truyền được một quãng đường là
A. 36 m.
B. 12π m.
C. 30 m.
D. 36π m.
Câu 12. Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ A không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ
điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3 . Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2πfA,
lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng
A. 2πfA.
B. 2 fA .
C. πfA.
D. 3 fA .
Câu 13. Một sóng ngang truyền theo hướng trục Ox có nguồn sóng trùng với O, với bước sóng λ = 30 cm,
với biên độ không đổi A = 6 mm. O, M, N là ba điểm nằm lần lượt theo hướng của trục Ox với MN = 10cm.
Tại một thời điểm nào đó li độ của điểm M là – 3mm và đang giảm thì li độ của N là.
A. 3 mm.
B. – 3 mm.
C. 6 mm.
D. 0 mm.
Câu 14. Một sóng cơ có tần số f = 20Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng với tốc độ v
= 2m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng của chất lỏng trên cùng một phương truyền sóng cách nhau
22,5cm. Sóng truyền theo hướng từ M đến N. Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất thì thời gian ngắn
nhất tính từ thời điểm t để M hạ xuống thấp nhất là
A. 3/20 (s).
B. 3/80 (s).
C. 7/160 (s).
D. 1/160 (s).
TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT:
Câu 1: Chu kì sóng là
A. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).
D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Trang 8
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
Câu 2: Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).
B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.
Câu 3: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động của các phần tử vật chất.
B. dao động của nguồn sóng.
C. truyền năng lượng sóng.
D. truyền pha của dao động.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của phần tử vật chất.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một một giây
C. Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng.
D. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng
Câu 5: Khi nói về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động.
B. Vận tốc của sóng bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động sóng
Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng Hệ thức đúng
là
Câu 7: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần
thì bước sóng sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 lần.
C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 8: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1. Khi truyền trong
môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là λ2 và v2. Biểu thức nào sau đây là đúng?
Câu 9: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường A với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi
trường B thì vận tốc là vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B là
Câu 10: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động
cùng pha gọi là
A. chu kì sóng. B. tần số truyền sóng.
C. bước sóng. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách
giữa hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng
Câu 12: Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì
Trang 9
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B.
B. dao động tại A trễ pha hơn tại B.
C. biên độ dao động tại A lớn hơn tại B.
D. biên độ dao động tại A nhỏ hơn tại B.
---***---
SÓNG NGANG. SÓNG DỌC. SỰ TRUYỀN NĂNG LƯỢNG SÓNG
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
1/ Sóng ngang, sóng dọc:
a/ Khái niệm:
+ sóng ngang: là sóng mà các phần tử môi trường dao
động theo phương vuông góc phương truyền sóng.
+ sóng dọc: là sóng mà các phần tử môi trường dao động
theo phương trùng phương truyền sóng.
b/ Môi trường truyền sóng ngang và sóng dọc:
+ sáng ngang truyền được trên bề mặt chất lỏng
và trong chất rắn.
+ sóng dọc truyền được trong tất cả các môi
trường rắn, lỏng, khí.
2/ Sóng ánh sáng:
Ánh sáng là sóng điện từ. Truyền được trong tất
cả các môi trường, kể cả chân không.
Tốc độ ánh sáng trong chân không cỡ 3.108m/s.
Mắt người chỉ quan sát được các ánh sáng có bước sóng từ tím ( cỡ 0,38µm) đến đỏ ( cỡ 0,76µm).
3/ Âm thanh nghe được. Hạ âm, Siêu âm:
Hạ âm: là những âm có tần số f < 16Hz. Tai người không cảm nhận được.
Siêu âm:là những âm có tần số f > 20000Hz (20kHz). Tai người không cảm nhận được.
Âm thanh nghe được: có tần số 16Hz f 20000Hz
---***---VẬN DỤNG
Câu 1. Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm. C. sóng hạ âm.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 2. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
nào sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs.
D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
Câu 4. Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
A. Môi trường không khí loãng.
B. Môi trường không khí.
C. Môi trường nước nguyên chất.
D. Môi trường chất rắn.
Câu 5. Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách
nhau 1m trên một phương truyền sóng là
Trang 10
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. ΔΦ = 0,5π(rad).
B. ΔΦ = 1,5π(rad).
C. ΔΦ = 2,5π(rad).
D. ΔΦ = 3,5π(rad).
Câu 6. Trong sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động của các phần tử vật chất.
B. Phương trình sóng là hàm tuần hoàn theo không gian và tuần hoàn theo thời gian.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình di chuyển các phần tử vật chất theo phương truyền sóng.
Câu 7. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 8. Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 9: Sóng dọc là sóng cơ
A. chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 10: Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường
A. chất rắn. B. chất khí.
C. chân không. D. chất lỏng.
Câu 11. Đặc điểm nào khác nhau giữa sóng cơ so với sóng ánh sáng. Truyền được trong
A. Không khí
B. rắn
C. lỏng
D. chân không
Câu 12: Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 13. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
---***---
SÓNG ĐIỆN TỪ
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1/ Sóng điện từ
a/ khái niệm: Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b/ Đặc điểm:
- Sóng điện từ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không.
- Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108m/s. ( ánh sáng là sóng
điện từ)
- Sóng điện từ là sóng ngang.
2/ Thang sóng điện từ:
a/ Ánh sáng nhìn thấy:
- Ánh sáng nhìn thấy là một dãy màu biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím ( màu đỏ bước
sóng lớn nhất cỡ 0,76µm và tím bước
sóng nhỏ nhất cỡ 0,38µm).
- Nguồn phát: Mặt Trời, đèn, tia chớp…
b/ Tia hồng ngoại (IR):
- Là bức xạ điện từ mắt người không nhìn
thấy; có bước sóng lớn hơn tia màu đỏ
Trang 11
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
(0,76µm đến cỡ 1mm).
- Nguồn phát: tất cả mọi vật trên 00K
- Một số nguồn phát hồng ngoại phổ biến: bếp than, bòng đèn dây tóc, bếp ga, mặt trời….
- Tính chất: tác dụng nhiệt, phản ứng hoá học một số chất, biến điệu,…
- ứng dụng: sưởi ấm, điều khiển tivi, máy lạnh, camera hồng ngoại, quân sự…
c/ Tia tử ngoại (UV):
- Là bức xạ điện từ mắt người không nhìn thấy; có bước sóng nhỏ hơn tia màu tím cho đến cỡ 1nm
đến 380nm.
- Nguồn phát: các vật có nhiệt độ trên 20000C, nhiệt độ càng cao, bước sóng tử ngoại càng ngắn.
- Một số nguồn phát: đèn hơi thuỷ ngân, Mặt Trời, hồ quang điện,..
- Tính chất: làm phát quang một số chất, ion hoá không khí, tổng hợp Ozon, bị nước và thuỷ tinh hấp
thụ; gây ra hiện tượng quang điện một số kim loại, tác dụng hoá học lên kính ảnh, tác dụng sinh học
( khử khuẩn,..)
- ứng dụng: kiểm tra vết nứt bề mặt cơ khí; khử trùng trong y tế, chụp ảnh tử ngoại,…
d/ Sóng vô tuyến:
- Sóng vô tuyến là sóng điện từ có bước sóng từ vài mm đến hàng trăm km.
- ứng dụng: truyền tải thông tin, hình ảnh, âm thanh đi xa.
e/ Tia Rơnghen (tia X)
- là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại ( cỡ từ 30pm
đến 3nm)
- nguồn phát: cho chùm electron có động năng lớn đập vào tấm
kim loại có nguyên tử lượng lớn trong ống tia X.
- tính chất: đâm xuyên, ion hoá không khí, gây ra hiện tượng phát
quang một số chất, tiêu diệt tế bào;
- ứng dụng: trong y học: chụp X quang; kiểm tra hành lí máy bay;
chữa ung thư; kiểm tra vết nứt trong lòng kim loại,…
f/ Tia gamma γ:
- là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia X ( cỡ từ 10-5nm đến 0,1nm)
- tính chất: đầy đủ tính chất giống tia ; nhưng tính đâm xuyên mạnh hơn.
- Ứng dụng: phẫu thuật , chữa ung thư, chữa bệnh về não, tìm các khuyết tật trong công nghiệp cơ khí.
---***---VẬN DỤNG:
Câu 1: Tia hồng ngoại có:
A. tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
C. tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
D. tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ:
A. 10-10 m đến 10-8 m.
B. 10-9 m đến 4.10-7 m.
-7
-7
C. 4.10 m đến 7,5.10 m.
D. 7,6.10-7 m đến 10-3 m.
Câu 3: Tia hồng ngoại được ứng dụng:
A. để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
B. trong điều khiển từ xa của tivi
C. trong y tế để chụp điện
D. trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
Câu 4: Tia hồng ngoại không có tính chất:
A. có tác dụng nhiệt rõ rệt
B. làm ion hóa không khí
C. mang năng lượng
D. phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 5: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:
A. vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C
B. vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C
C. vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C
D. mọi vật được nung nóng
Câu 6: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:
Trang 12
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
C. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
D. Tia hông ngoại không có tác dụng ion hóa
Câu 7: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng:
A. 10-7m đến 7,6.10-9m
B. 4.10-7 m đến 10-9 m
C. 4.10-7 m đến 10-12 m
D. 7,6.10-7 m đến 10-9 m
Câu 8: Tìm phát biểu sai:
A. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
C. Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
A. Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
C. Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
Câu 10: Tia tử ngoại không được ứng dụng để:
A. dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại
B. dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại
C. gây ra hiện tượng quang điện
D. làm ion hóa khí.
Câu 11: Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:
A. Mặt Trời
B. Hồ quang điện
C. Đèn cao áp thủy ngân
Câu 12: Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạch nhất so với các nguồn còn lại?
A. Lò sưởi điện
B. Hồ quang điện
C. Lò vi sóng
D. Đèn ống
Câu 13: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. Đều có cùng tốc độ trong chân không
B. Đều có tác dụng lên kính ảnh
C. Đều không nhìn thấy bằng mắt thường
D. Đều có tác dụng làm phát quang một số chất
Câu 14: Tìm phát biểu sai:
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất
C. Tia X có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng
D. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có thể làm đen kính ảnh.
B. Tia hồng ngoại và tử ngoại có cùng bản chất.
C. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
Câu 16: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:
A. là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
B. có khả năng ion hóa được chất khí.
C. có khả năng giao thoa, nhiễu xạ.
D. bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 17: Tích chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại?
A. không có khả năng gây hiệu ứng quang điện trong đối với các chất bán dẫn.
Trang 13
D. Bếp điện
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
B. có tác dụng nhiệt.
C. có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh.
D. không nhìn thấy được.
Câu 18: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?
A. Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
B. Đều là sóng điện từ
C. Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không
D. Đều có tính chất sóng
Câu 19: Tìm phát biểu sai. Tia Rơn – ghen:
A. có tần số càng lớn thì khả năng đâm xuyên càng kém
B. có tác dụng lên kính ảnh
C. khi chiếu tới một số chất có thể làm chúng phát sáng
D. khi chiếu tới một chất khí có thể làm chất khí đó trở nên dẫn điện
Câu 20: Tia Rơn – ghen:
A. trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
B. có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường
C. có tác dụng dủy diệt tế bào
D. bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường
Câu 21: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A. Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
B. Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C. Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
D. Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
Câu 22: Tia X không có công dụng:
A. làm tác nhân gây ion hóa
B. chữa bệnh ung thư
C. sưởi ấm
D. chiếu điện, chụp điện
Câu 23: Tia X có bản chất là:
A. chùm êlectron có tốc độ rất lớn
B. chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
C. sóng điện từ có bước sóng rất lớn
D. sóng điện từ có tần số rất lớn
Câu 24: Chọn phát biểu đúng về tia gamma.Tia gamma
A. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của sóng vô tuyến
B. Là dòng electron bay ngoài không khí
C. Khả năng đâm xuyên kém hơn tia
D. Là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia
Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng Viba là sóng điện từ
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
Câu 26. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:
A. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. là sóng ngang.
D. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
----***----
Trang 14
Chương: SÓNG
VẬT LÍ 11
GV: Trần Công Chung
GIAO THOA SÓNG
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1/ Sự tạo sóng đơn và giao thoa sóng:
a/ Đối với nguồn đơn tạo sóng:
Đối ...
 









Các ý kiến mới nhất