Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Ngô Hữu Hạnh
Ngày gửi: 15h:11' 05-12-2023
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 9
NĂM 2022 - 2023

I. KHUNG MA TRẬN
Tổng
%
điểm

Mức độ nhận thức

TT

Chương/
chủ đề

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nhận biết
(TNKQ)

Thông hiểu
(TL)

TNKQ TL

TN
KQ

TL

Vận dụng
(TL)
T
N
K
Q

TL

Vận dụng
cao
(TL)
TN
KQ

TL

Phân môn Lịch sử

1

MĨ, NHẬT
BẢN, TÂY
ÂU TỪ
1945 ĐẾN
NAY

2

QUAN HỆ
QUỐC TẾ
TỪ 1945
ĐẾN NAY

3

CÁCH
MẠNG
KH-KT
TỪ 1945
ĐẾN NAY

4

VIỆT
NAM
TRONG
NHỮNG
NĂM
1919-1945

Nước Mĩ

2TN

5%

Nhật Bản

1TN

2,5%

Các nước
Tây Âu

3TN

7,5%

Trật
tự
thế giới
mới sau
chiến
tranh thế
giới thứ
hai
Những
thành tựu
chủ yếu

ý
nghĩa của
CM KHKT
Việt Nam
sau chiến
tranh thế
giới thứ
nhất

2TL*
(1a,
2a,b)

4TN

1TL
*
(1b)

1TL
*
(2c)

70%

4TN

10%

2TN

5%

1

Tỉ lệ

40%

30%

20%

10%

1000
%

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

1000
%

II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT

1
2

Chương/
Chủ đề

MĨ, NHẬT
BẢN, TÂY
ÂU TỪ
1945 ĐẾN
NAY

QUAN HỆ
QUỐC TẾ
TỪ 1945
ĐẾN NAY

Nội
dung/Đơn
vị
kiến
thức

Mức độ đánh giá
Nhận
biết

Nước Mĩ

Nhận biết
– Nêu được những nét
chính về chính trị, kinh
tế của nước Mỹ, Nhật
Nhật Bản
Bản và các nước Tây
Âu từ năm 1945 đến
Các nước
năm 1991.
Tây Âu

2TN

Trật tự thế
giới mới
sau chiến
tranh thế
giới thứ
hai

4TN

Nhận biết
– Nêu được xu
hướng và sự hình
thành trật tự thế giới
mới sau Chiến tranh
lạnh.
Thông hiểu
– Nêu được các
nhiệm vụ chính của
LHQ và các xu
hướng của thế giới
sau chiến tranh lạnh.
Vận dụng
– Đánh giá được thời
cơ và thách thức của
các dân tộc khi bước
vào TK XXI và các
tổ chức chuyên môn
của LHQ hoạt động
2

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2TL*
(1a,
2a,b)

1TL*
(1b)

1TL*
(2c)

1TN
3TN

3

CÁCH
MẠNG
KH-KT
TỪ 1945
ĐẾN NAY

4

VIỆT
NAM
TRONG
NHỮNG
NĂM
1919-1930

Những
thành tựu
chủ yếu và
ý
nghĩa
của CM
KH-KT

tại VN
Nhận biết
– Mô tả được những
thành tựu chủ yếu
của cách mạng khoa
học kĩ thuật trên thế
giới.

Việt Nam Nhận biết
sau chiến – Mô tả được những
tranh thế nét chính của phong
giới
thứ
trào dân tộc dân chủ
nhất
những năm 1918 –
1930.

4TN

2TN

1TL*
(2c)

Số câu/ loại câu

16
TNK
Q

2TL*
(1a,
2a,b)

1TL*
(1b)

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

III. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Những biện pháp không phải của “chiến lược toàn cầu” do Mĩ đề ra?
A. Viện trợ để lôi kéo khống chế các nước nhận viện trợ.
B. Đàn áp ngăn cản phong trào công nhân trong nước.
C. Lập các khối quân sự.
D. Gây các cuộc chiến tranh xâm lược.
Câu 2. Trong việc thực hiện “chiến lược toàn cầu” Mĩ đã vấp phải thất bại, tiêu biểu ở đâu?
A.Trong cuộc chiến tranh Triều Tiên
B.Chiến tranh Trung Quốc
C.Chiến tranh xâm lược Việt Nam
D.Chiến tranh chống Cuba
Câu 3. Thành tựu quan trọng nào của cách mạng khoa học- kĩ thuật đã tham gia tích cực vào việc giải
quyết vấn đề lương thực cho loài người?
A. Phát minh sinh học.
B. Cách mạng xanh.
C. Phát minh hóa học.
D. Tạo ra công cụ lao động mới.
Câu 4. Mốc đánh dấu bước chuyển từ cộng đồng Châu Âu (EC) sang liên minh Châu Âu (EU) là:
3

A. Kí hiệp ước Hen-xin-ki (1975)
B. Đồng tiền EURO được phát hành (1999)
C. Kết nạp thêm 10 nước Đông Âu
D. Kí hiệp ước Ma-xtrích (1991).
Câu 5. Liên minh Châu Âu (EU) là tổ chức có tính chất gì?
A. Liên minh quân sự.
B. Liên minh giáo dục- văn hóa – y tế.
C. Liên minh về khoa học kỹ thuật.
D. Liên minh kinh tế, chính trị.
Câu 6. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào năm nào?
A.1977
B. 1954
C. 1945
D. 1990
Câu 7. Công cụ sản xuất mới là:
A. Máy tính, chất dẻo, năng lượng, rô bốt
B. Máy tự động, máy tính, vật lí, người máy
C. Máy tính điện tử, máy tự động, hệ thống máy tự động
D. Máy tính, sóng vô tuyến, tàu siêu tốc, người máy
Câu 8. Cừu Đô-li - động vật đầu tiên được ra đời bằng phương pháp
A. Sinh sản hữu tính.
B. Sinh sản vô tính.
C. Công nghệ phôi thụ tinh trong ống nghiệm.
D. Biến đổi gen.
Câu 9. Nguyên nhân thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác thuộc lần thứ 2 ở Việt Nam là?
A. Do tham vọng bá chủ thế giới.
B. Bù đắp thiệt hại do chiến tranh gây ra.
C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa.
D. Do Pháp muốn độc chiếm Đông Dương
Câu 10. Ngành nào Pháp bỏ vốn nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông
Dương?
A. Thương mại.
B. Giao thông vận tải.
C. Công nghiệp nặng.
D. Nông nghiệp và khai mỏ.
Câu 11. Nhật Bản đã lợi dụng chiến tranh của hai nước nào đề khôi phục và phát triển kinh tế “thần
kì”?
A. Hàn Quốc, Việt Nam.
B. Triều Tiên, Việt Nam
C. Đài Loan, Việt Nam.
D. Philippin, Việt Nam
Câu 12. Hội nghị I-an- ta gồm nguyên thủ của các cường quốc nào tham gia?
A. Mĩ, Nhật Bản, Anh
B. Mĩ và Liên Xô, Đức
C. Nhật Bản, Liên Xô, Pháp
D. Liên Xô, Mĩ, Anh
4

Câu 13. Cuộc cách mạng khoa học –kỹ thuật hiện đại lần thứ hai khởi nguồn từ:
A. Nước Mĩ
B. Nước Anh
C. Nước Đức
D. Nước Trung Quốc.
Câu 14. Hội nghị I-an-ta thông qua các quyết định quan trọng về việc phân chia khu vực ảnh hưởng
giữa hai cường quốc là
A. Liên xô và Mĩ.
B. Mĩ và Anh.
C. Mĩ và Trung Quốc.
D. Anh và Pháp.
Câu 15. Đâu không phải là hậu quả của “chiến tranh lạnh”?
A. Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
B. Thế giới đứng trước nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới mới.
C. Chi phí khổng lồ cho chạy đua vũ trang.
D. Làm nhiều người chết.
Câu 16. Ngày 1 tháng 1 năm 1999 đồng tiền chung của các nước Tây Âu phát hành với tên gọi là
A. đồng Đôla.
B. đồng EURO.
C. đồng Nhân dân tệ.
D. Đồng Bảng Anh.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm ) Qua những kiến thức đã học về “Thế giới sau chiến tranh lạnh” em hãy cho
biết?
a. Nêu các xu thế phát triển của thế giới ngày nay?.
b. Tại sao nói: “Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển” vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối
với các dân tộc ?
Câu 2. (3,0 điểm) Qua những kiến thức đã học về “Sự thành lập Liên Hợp Quốc” em hãy cho biết?
a. Ngày 24 /10 /2022 Liên Hợp Quốc đã tổ chức kỉ niệm bao nhiêu năm thành lập?
b. Theo em nhiệm vụ chính của Liên Hợp Quốc là gì ?
c. Kể tên 4 tổ chức chuyên môn của Liên Hợp Quốc đang hoạt động tại Việt Nam ?
IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm – mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

C

B

D

D

A

C

B

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

B

D

B

D

A

A

D

B

B. TỰ LUẬN (6.0 điểm)

5

Câu hỏi

Nội dung
a. Các xu thế phát triển của thế giới ngày nay

Biểu
điểm
1,0

+ Hòa hoãn và hòa diệu trong quan hệ quốc tế.
+ Hình thành trật tự thế giới đa cực nhiều trung tâm.
+ Các nước đều lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
+ Nhiều khu vực xảy ra xung đột quân sự hoặc nội chiến
giữa các phe phái.
b. Vừa là thời cơ, vừa là thách thức
Câu 1
(3.0 điểm)

- Thời cơ vì các nước có cơ hội thuận lợi trong việc xây
dựng và phát triển đất nước, tăng cường hợp tác và tham gia
các liên minh kinh tế khu vực. Bên cạnh đó, các nước đang
phát triển có thể tiếp thu những tiến bộ của cách mạng khoa
học - kỹ thuật của thế giới, khai thác nguồn vốn đầu tư nước
ngoài để rút ngắn thời gian xây dựng và phát triển đất nước.
- Thách thức nếu không nắm bắt được thì sẽ tụt hậu, sự
cạnh tranh quyết liệt của thị trường thế giới; việc giữ gìn, bảo
vệ bản sắc văn hóa dân tộc,...

1,0

1,0

a. Ngày 24/ 10/ 2022 Liên hợp quốc tổ chức kỉ niệm 77 năm
thành lập.

1,0

b. Nhiệm vụ của Liên hợp quốc:

1,0

+ Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.
+ Phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.

Câu 2
(3.0 điểm)

+ Thực hiện sự hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội và
nhân đạo....
c. Các tổ chức Liên hợp quốc hoạt động tại Việt Nam.
 UNICEF (Quỹ nhi đồng Liên Hiệp Quốc).
 UNESCO (Tổ chức văn hóa – khoa học – giáo dục LHQ ).
 WHO (Tổ chức y tế thế giới ).
 FAO (Tổ chức Lương – Nông ).
 IMF (Quỹ tiền tệ quốc tế).
 ILO (Tổ chức lao động quốc tế ).
 ICAO (Tổ chức hàng không quốc tế )
 IMO (Tổ chức hàng hải quốc tế ).
* Lưu ý: kể chính xác tên mỗi tổ chức được 0, 25 điểm

6

1,0

* Lưu ý: Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau, giáo viên cần cân nhắc
cho điểm phù hợp.

7
 
Gửi ý kiến