Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP CUÓI KÌ 1 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phúc Minh
Ngày gửi: 19h:49' 05-12-2023
Dung lượng: 315.5 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: CÔNG NGHỆ 8 - Năm học 2023 – 2024

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nét vẽ cạnh thấy, đường bao thấy là:
A. Nét gạch dài – chấm – mảnh.
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh.
D. Nét liền đậm
Câu 2: Kí hiệu các khổ giấy dùng trong vẽ kĩ thuật theo Tiêu chuẩn Việt Nam là:
A. A0; A1; A2; A3; A4; A5
B. A1; A2; A3; A4; A5
C. A0; A1; A2; A3; A4
D. A1; A2; A3; A4
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước và đường gióng.
C. Cạnh khuất, đường bao khuất.
D. Đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 4: Đường gióng được vẽ như thế nào với đoạn cần ghi kích thước:
A. song song
B. vuông góc
C. trùng nhau
D. đáp án khác
Câu 5: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 6: Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm:
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng. B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng. D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
Câu 7: Chọn đáp án đúng:
A. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là mặt phẳng hình chiếu bằng.
B. Mặt phẳng cạnh bên phải gọi là mặt phẳng hình chiếu đứng.
C. Mặt phẳng nằm ngang gọi là mặt phẳng hình chiếu bằng.
D. Mặt phẳng nằm ngang gọi là mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 8: Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
D. Mặt phẳng hình chiếu
Câu 9: Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?
A. Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên
B. Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
D. Tất cả đều sai
Câu 10: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật
D. Khung tên
Câu 11: Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Đáp án khác
Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:
A. Bảng kê
B. Phân tích chi tiết
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 13: Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc của khối đa diện là:
A. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng.
B. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh.
C. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu đứng.
D. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh.
Câu 14: Các hướng chiếu 1, 2, 3 tương ứng là
hướng chiếu đứng, bằng và cạnh (Hình 2.1). Vị
trí hình chiếu bằng là vị trí của hình nào trong số
các Hình (2.2)?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Cả A, B, C.

1

Câu 15: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật dùng để:
A. Phục vụ cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra và bảo quản chi tiết.
C. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và sửa chữa chi tiết.
D. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và vận chuyển chi tiết.
Câu 16: Bản vẽ lắp là bản vẽ kĩ thuật:
A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm.
B. Trình bày các thông tin về vị trí tương quan giữa các chi tiết.
C. Trình bày các thông tin về cách thức lắp ghép giữa các chi tiết.
D. Cả ba câu trên.
Câu 17: Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
D. Bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Câu 18: Mặt bằng biểu diễn:
A. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng
B. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 19: Bản vẽ nhà là loại bản vẽ nào:
A. Bản vẽ xây dựng
B. Bản vẽ cơ khí
C. Bản vẽ chi tiết
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 20: Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?
A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Câu 21: Em đọc bản vẽ nhà theo trình tự nào?
A. Khung tên → Kích thước và các bộ phận chính của ngôi nhà → Các hình biểu diễn.
B. Các hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước và các bộ phận chính của ngôi nhà.
C. Khung tên → Các hình biểu diễn → Kích thước và các bộ phận chính của ngôi nhà.
D. Các hình biểu diễn → Kích thước và các bộ phận chính của ngôi nhà → Khung tên.
Câu 22: Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?
A. Mặt bằng
B. Mặt đứng
C. Mặt cắt
D. Không có đáp án đúng
Câu 23: Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?
A. Vật liệu kim loại
B. Vật liệu phi kim loại C. Vật liệu tổng hợp
D. Cả A và B đúng
Câu 24: Thép có tỉ lệ carbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 25: Các sản phẩm từ hợp kim của đồng là
A. Làm cầu dao, bạc lót, vòi nước.
B. pít tông động cơ, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính.
C. thân máy, nắp chắn rác, dụng cụ nhà bếp.
D. túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,.
Câu 26: Đâu là dụng cụ chi tiết được làm từ gang?
A. Bánh răng
B. Trục quay
C. Nắp chắn rác
D. Thép tấm
Câu 27: Tính chất của chất dẻo nhiệt là?
A. Sau khi gia nhiệt để chế tạo thành sản phẩm thì sẽ hóa dẻo
B. Sau khi gia nhiệt để chế tạo thành sản phẩm thì sẽ rắn cứng
C. Không có khả năng tái chế
D. Cả A và B đều đúng
Câu 28: Tính chất của kim loại màu là:
A. Dễ kéo dài
B. Dễ dát mỏng
C. Chống mài mòn cao D. Cả 3 đáp án.
Câu 29: Gang là gì?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu = 2,14%
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu < 2,14%.
2

Câu 30: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?
A. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo B. Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo
C. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn
D. Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo
Câu 31: Tỉ lệ carbon càng cao thì vật liệu càng
A. Cứng và giòn
B. Mềm và dẻo
C. Cứng và dẻo
D. Mềm và giòn
Câu 32: Nên chọn loại vật liệu nào để chế tạo những chi tiết chịu lực tốt như khung xe máy?
A. Chất dẻo
B. Kim loại màu
C. Kim loại đen
D. Hợp kim
Câu 33: Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?
A. Kim loại đen
B. Kim loại màu
C. Chất dẻo
D. Cao su.
Câu 34: Lí do vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi là:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxy hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 35: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần B. Cắt bỏ phần thừa C. Cắt rãnh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 36: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào
Câu 37: Cấu tạo cưa tay gồm mấy bộ phận?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 38: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào?
A. Khung cưa
B. Ổ trục
C. Chốt
D. Lưỡi cưa
Câu 39: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 40: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kìm
D. Ke vuông

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy kể tên các nét vẽ có trong hình sau:

Câu 2: Đọc các bộ phận chính của bản vẽ nhà sau:

3

Câu 3: Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng của vật thể Gối đỡ.
Câu 4: Nêu đặc điểm, tính chất của đồng?
Câu 5: Hãy kể tên những vật dụng, chi tiết có nguồn gốc từ nhôm?
Câu 6: Nêu điểm khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
Câu 7: Nêu quy trình cắt kim loại bằng cưa tay.
---HẾT---

4
 
Gửi ý kiến