Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 9.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Vinh
Ngày gửi: 08h:18' 22-12-2023
Dung lượng: 94.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD THIỆU HOÁ
TRƯỜNG THCS THIỆU NGỌC
Số báo danh.......................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 9

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao
đề)

ĐỀ BÀI
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM ( 3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu với những câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng
0,25 điểm )
Câu 1: Với những giá trị nào của x thì
A. x > 2022
B. x > -2-22

có nghĩa:
C. x 2022

Câu 2: Căn bậc hai số học của 144 là
A . 14
B. 12
C. 14
Câu 3: Đồ thị hàm số y = 2x – 3 đi qua điểm :
A. (1;-3)
B. ( 1;-5)
C. (-1;-5)

D. x
D.

2022
12

D. (-1;-1)

Câu 4: Hàm số y = (m-5)x +2 là hàm số đồng biến khi nào ?.
A. m < 5
B.m>5
C. m < -5

D. m > -5

Câu 5 : Nghiệm của hệ phương trình
A. ( 2;1)
B. ( 1;2)

D. (-2;-1)

là :
C. (-1;-2)

Câu 6 : Cặp số (2;-2) là nghiệm của hệ phương trình nào :

Câu 7: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm; AC=8cm.
Độ dài AH là :
A. 3,5cm
B. 4,6cm
C. 4,8 cm
D. 5 cm
Câu 8 :Cho
A.

ABC vuông tại B . Khi đó sin C là :
B.

C.

D.

Câu 9: Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì số điểm chung là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10 : Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường :
A. Phân giác
B. Trung tuyến
C.Đường cao
D. Trung trực
Câu 11:Cho (O;R) và hai dây MN và PQ với khoảng cách từ tâm đến các dây
1

lần lượt là d1 và d2 .Nếu d1 > d2 thì :
A. MN > PQ
B. MN= PQ

C. MN < PQ

Câu 12 : Nếu CD là dây bất kì của (O;R) thì :
A. CD 2R
B. CD < 2R
C. CD > 2R

D. MN

PQ

D. CD

R

II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 13 (1,5 điểm):Cho biểu thức P=
với 0 x 9
a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P <

Câu 14: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y = (m-1)x+m+4 (d1)
+ Vẽ đồ thị hàm số (d1) khi m = -1
+ Tìm m để đồ thị hàm số (d1) // đồ thị hàm số (d2) : y = -x+2

b) Giải hệ phương trình
Câu 15 : ( 3,0 điểm): Cho (O;R) và một điểm M (O). Qua M kẻ tiếp tuyến MA
với đường tròn (A là tiếp điểm). Tia Mx nằm giữa MA và MO cắt đường
tròn (O; R) tại hai điểm C và D (C nằm giữa M và D).Gọi I là trung điểm
của dây CD, kẻ AH vuông góc với MO tại H.
a ) Tính OH. OM theo R.
b) Chứng minh: Bốn điểm M, A, I , O cùng thuộc một đường tròn.
c) Gọi K là giao điểm của OI với HA. C/m: KC là tiếp tuyến của đường
tròn (O)
Câu 16: (0,5 điểm ): Giải phương trình: x2 – 6x +26 = 6

2
 
Gửi ý kiến