Kiểm tra giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:13' 18-10-2023
Dung lượng: 80.2 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:13' 18-10-2023
Dung lượng: 80.2 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ lớp 8
Tuần: 10 - Tiết CT: 19
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I (từ tuần 1 đến tuần 9).
- Nội dung:
+ Chủ đề 1: Vẽ kĩ thuật ( 11 tiết) Bắt đầu từ Bài 1 đến hết Bài 5.
- Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (2 tiết);
- Hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn xoay ;
Hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản (3 tiết);
- Bản vẽ chi tiết (2 tiết); - Bản vẽ lắp (2 tiết);
- Bản vẽ nhà (2 tiết);
+ Chủ đề 2: Cơ khí (5 tiết) Bắt đầu từ Bài 6 đến hết Bài 7.
- Vật liệu cơ khí (2 tiết);
- Gia công cơ khí bằng tay (3 tiết);
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm).
+ Nội dung: 9 tuần đầu của HKI: 100% (10,0 điểm)
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
%
Tổng
điểm
1.1.
1
2
Tiêu
chuẩn bản
vẽ kĩ thuật
(2 tiêt)
1.2. Hình chiếu
I. Vẽ vuông góc của
kĩ
một số khối đa
thuật diện, khối tròn
xoay (3 tiết)
(11
tiết) 1.3. Bản vẽ chi
tiết ( 2 tiết)
1.4. Bản vẽ lắp
(2 tiết)
1.5. Bản vẽ nhà
(2 tiết)
2.1. Vật liệu cơ
II. Cơ khí (2 tiết)
khí
2.2. Gia công cơ
(5 tiết) khí bằng tay
(3 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
2
2
3
4
1
10
TT
1
I. Vẽ
kĩ
thuật
Đơn vị
kiến
thức
1.1. Tiêu
chuẩn
bản vẽ
kĩ thuật
1
1,0
10
2,0
3
2
2
3
5
5
1,25
3
2
2
3
5
5
1,25
3
2
2
3
5
5
1,25
2
1
3
4
5
5
1,25
3
3
1
2
16
12
12
18
40
70
30
1
20
10
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Nội
dung
kiến
thức
5
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Gọi tên được các loại khổ giấy
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
30
1
5
4
1
10
2,0
1
5
28
2
45
10
10
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp
1.2.Hình
chiếu
Vuông
góc của
một số
khối đa
diện,
khối
tròn
xoay. .
1.3. Bản
vẽ chi
tiết
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường
gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối
đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn
xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình
chiếu.
Vận dụng:
-Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo
phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Nhận biết:
3
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các bước.
1
2
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
1.4. Bản Thông hiểu:
vẽ lắp
-Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
3
2
3
2
2
3
Nhận biết:
3
-Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
-Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
2.2. Gia -Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng tay.
công cơ Thông hiểu:
khí
-Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia công
bằng tay
vật liệu bằng dụng cụ cầm tay
Vận dụng cao:
-Thực hiện được một số phương pháp gia công vật
1
Vận dụng:
-Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
Nhận biết:
-Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
-Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.
1.5. Bản -Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
vẽ nhà
-Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
2.1. Vật
liệu cơ
khí
2
II. Cơ
khí
Nhận biết:
-Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
Thông hiểu:
-Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
Vận dụng:
-Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
1
Tổng số câu hỏi các mức
16
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0đ)
Câu 1: Khổ giấy A4 có kích thước bằng bao nhiêu?
A. 841 × 594
B. 594 × 420
C. 420 × 297
D. 297 × 210
Câu 2: Đường bao thấy, cạnh thấy được vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 3: Đường gióng kích thước được vẽ như thế nào?
A. Vẽ đi qua tâm.
B. Vẽ song song với độ dài cần ghi.
C. Vẽ vuông góc với độ dài cần ghi kích thước.
D. Vẽ bằng nét liền mảnh và có mũi tên ở hai đầu.
Câu 4: Tỉ lệ phóng to là
A. 1 : 1 000
B. 10 : 1
C. 1 : 1
D. 1 : 5
Câu 5: Công dụng của bản vẽ chi tiết:
A. Dùng cho việc chế tạo chi tiết
B. Dùng cho việc kiểm tra chi tiết
C. Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật
D. Khung tên
Câu 8: Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
A. Bản vẽ lắp
B. Bản vẽ chi tiết
C. Bản vẽ nhà
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 9: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
12
1
1
C. Bảng kê
D. Khung tên
Câu 10: Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A. Bản vẽ nhà
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ chi tiết
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 11. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Khung tên.
C. Phân tích chi tiết.
B. Bảng kê.
D. Tổng hợp.
Câu 12. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 13: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu14: Bản vẽ nhà dùng trong:
A. thiết kế nhà
B. thi công xây dựng nhà
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
D. hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
Câu 16: Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là?
A. Mặt cắt
B. Mặt bằng
C. Mặt đứng
D. Đáp án A, B, C
Câu 17: Mặt đứng là:
A. hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, được dùng.
B. hình cắt bằng của ngôi nhà.
C. hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất cắt theo chiều dọc hay chiều ngang của ngôi
nhà.
D. đáp án khác.
Câu 18: Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là?
A. Mặt cắt.
B. Mặt đứng.
C. Mặt ngang.
D. Mặt bằng.
Câu 19: Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
A. Phân tích hình biểu diễn.
B. Phân tích kích thước của ngôi nhà.
C. Xác định kích thước của ngôi nhà.
D. Xác định các bộ phận của ngôi nhà.
Câu 20: Tại sao rác thải từ các loại chất dẻo gây ảnh hưởng xấu đến môi trường?
A Không tái chế được
B. Quá trình chế tạo xả ra môi trường chất độc hại
C. Khó bị phân hủy
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Vật liệu kim loại chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4 D. 1
Câu 22: Căn cứ vào yếu tố nào để để phân loại kim loại đen
A. Tỉ lệ Cacbon B. Các nguyên tố tham gia
C. Tỉ lệ thép D. Cả A và B đều đúng
Câu 23: Nhóm chính của kim loại màu là:
A. Gang
B. Nhôm, đồng và hợp kim của chúng
C. Sắt và hợp kim của sắt
D. Thép
Câu 24: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
Câu 25: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 26: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?
A. Đục
B. Dũa
C. Cưa
D. Búa
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 28: Đâu là quy trình đúng thực hiện thao tác đục?
A. Lấy dấu → Thao tác đục → Kẹp phôi
B. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác đục
C. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác đục
D. Kẹp phôi → Thao tác đục → Lấy dấu
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0đ)
Câu 29 ( 1,0đ): Chiều răng của lưỡi cưa được lắp như thế nào trong khung cưa? Trong hai động tác đẩy cưa và kéo cưa thì
động tác nào thực hiện cắt kim loại?
Câu 30 (2,0đ): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau, theo kích thước ghi trên hình ( đơn vị
là mm )
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,00 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
C
B
C
C
D
A
C
B
B
A
C
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
C
A
D
A
D
A
D
B
D
C
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,00 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 29
-
Khi lắp lưỡi cưa phải lắp để răng cưa ngược hướng với tay nắm.
0,50 đ
(1,0 điểm)
-
Động tác đẩy cưa thực hiện cắt kim loại.
0,50 đ
40
Câu 30
(2,0 điểm)
0,50 đ
0,75 đ
25
0,75 đ
30
15
Vẽ đúng kích thước, vị trí hình chiếu đứng (0,5đ)
Vẽ đúng kích thước, vị trí hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh (mỗi hình 0,75đ)
(không ghi kích thước – 0,25đ)
Ninh Hưng, ngày 20 háng 10 năm 2023
Hiệu Trưởng
Tổ trưởng
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn Xuấn
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ lớp 8
Tuần: 10 - Tiết CT: 19
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I (từ tuần 1 đến tuần 9).
- Nội dung:
+ Chủ đề 1: Vẽ kĩ thuật ( 11 tiết) Bắt đầu từ Bài 1 đến hết Bài 5.
- Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (2 tiết);
- Hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn xoay ;
Hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản (3 tiết);
- Bản vẽ chi tiết (2 tiết); - Bản vẽ lắp (2 tiết);
- Bản vẽ nhà (2 tiết);
+ Chủ đề 2: Cơ khí (5 tiết) Bắt đầu từ Bài 6 đến hết Bài 7.
- Vật liệu cơ khí (2 tiết);
- Gia công cơ khí bằng tay (3 tiết);
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm).
+ Nội dung: 9 tuần đầu của HKI: 100% (10,0 điểm)
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
%
Tổng
điểm
1.1.
1
2
Tiêu
chuẩn bản
vẽ kĩ thuật
(2 tiêt)
1.2. Hình chiếu
I. Vẽ vuông góc của
kĩ
một số khối đa
thuật diện, khối tròn
xoay (3 tiết)
(11
tiết) 1.3. Bản vẽ chi
tiết ( 2 tiết)
1.4. Bản vẽ lắp
(2 tiết)
1.5. Bản vẽ nhà
(2 tiết)
2.1. Vật liệu cơ
II. Cơ khí (2 tiết)
khí
2.2. Gia công cơ
(5 tiết) khí bằng tay
(3 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
2
2
3
4
1
10
TT
1
I. Vẽ
kĩ
thuật
Đơn vị
kiến
thức
1.1. Tiêu
chuẩn
bản vẽ
kĩ thuật
1
1,0
10
2,0
3
2
2
3
5
5
1,25
3
2
2
3
5
5
1,25
3
2
2
3
5
5
1,25
2
1
3
4
5
5
1,25
3
3
1
2
16
12
12
18
40
70
30
1
20
10
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Nội
dung
kiến
thức
5
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Gọi tên được các loại khổ giấy
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
30
1
5
4
1
10
2,0
1
5
28
2
45
10
10
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp
1.2.Hình
chiếu
Vuông
góc của
một số
khối đa
diện,
khối
tròn
xoay. .
1.3. Bản
vẽ chi
tiết
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường
gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối
đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn
xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình
chiếu.
Vận dụng:
-Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo
phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Nhận biết:
3
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các bước.
1
2
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
1.4. Bản Thông hiểu:
vẽ lắp
-Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
3
2
3
2
2
3
Nhận biết:
3
-Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
-Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
2.2. Gia -Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng tay.
công cơ Thông hiểu:
khí
-Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia công
bằng tay
vật liệu bằng dụng cụ cầm tay
Vận dụng cao:
-Thực hiện được một số phương pháp gia công vật
1
Vận dụng:
-Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
Nhận biết:
-Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
-Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.
1.5. Bản -Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
vẽ nhà
-Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
2.1. Vật
liệu cơ
khí
2
II. Cơ
khí
Nhận biết:
-Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
Thông hiểu:
-Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
Vận dụng:
-Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
1
Tổng số câu hỏi các mức
16
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0đ)
Câu 1: Khổ giấy A4 có kích thước bằng bao nhiêu?
A. 841 × 594
B. 594 × 420
C. 420 × 297
D. 297 × 210
Câu 2: Đường bao thấy, cạnh thấy được vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 3: Đường gióng kích thước được vẽ như thế nào?
A. Vẽ đi qua tâm.
B. Vẽ song song với độ dài cần ghi.
C. Vẽ vuông góc với độ dài cần ghi kích thước.
D. Vẽ bằng nét liền mảnh và có mũi tên ở hai đầu.
Câu 4: Tỉ lệ phóng to là
A. 1 : 1 000
B. 10 : 1
C. 1 : 1
D. 1 : 5
Câu 5: Công dụng của bản vẽ chi tiết:
A. Dùng cho việc chế tạo chi tiết
B. Dùng cho việc kiểm tra chi tiết
C. Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật
D. Khung tên
Câu 8: Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
A. Bản vẽ lắp
B. Bản vẽ chi tiết
C. Bản vẽ nhà
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 9: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
12
1
1
C. Bảng kê
D. Khung tên
Câu 10: Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A. Bản vẽ nhà
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ chi tiết
D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
Câu 11. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Khung tên.
C. Phân tích chi tiết.
B. Bảng kê.
D. Tổng hợp.
Câu 12. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 13: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu14: Bản vẽ nhà dùng trong:
A. thiết kế nhà
B. thi công xây dựng nhà
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
D. hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
Câu 16: Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là?
A. Mặt cắt
B. Mặt bằng
C. Mặt đứng
D. Đáp án A, B, C
Câu 17: Mặt đứng là:
A. hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, được dùng.
B. hình cắt bằng của ngôi nhà.
C. hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất cắt theo chiều dọc hay chiều ngang của ngôi
nhà.
D. đáp án khác.
Câu 18: Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là?
A. Mặt cắt.
B. Mặt đứng.
C. Mặt ngang.
D. Mặt bằng.
Câu 19: Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
A. Phân tích hình biểu diễn.
B. Phân tích kích thước của ngôi nhà.
C. Xác định kích thước của ngôi nhà.
D. Xác định các bộ phận của ngôi nhà.
Câu 20: Tại sao rác thải từ các loại chất dẻo gây ảnh hưởng xấu đến môi trường?
A Không tái chế được
B. Quá trình chế tạo xả ra môi trường chất độc hại
C. Khó bị phân hủy
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Vật liệu kim loại chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4 D. 1
Câu 22: Căn cứ vào yếu tố nào để để phân loại kim loại đen
A. Tỉ lệ Cacbon B. Các nguyên tố tham gia
C. Tỉ lệ thép D. Cả A và B đều đúng
Câu 23: Nhóm chính của kim loại màu là:
A. Gang
B. Nhôm, đồng và hợp kim của chúng
C. Sắt và hợp kim của sắt
D. Thép
Câu 24: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa
C. Ít mài mòn
D. Cả 3 phương án trên
Câu 25: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 26: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?
A. Đục
B. Dũa
C. Cưa
D. Búa
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 28: Đâu là quy trình đúng thực hiện thao tác đục?
A. Lấy dấu → Thao tác đục → Kẹp phôi
B. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác đục
C. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác đục
D. Kẹp phôi → Thao tác đục → Lấy dấu
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0đ)
Câu 29 ( 1,0đ): Chiều răng của lưỡi cưa được lắp như thế nào trong khung cưa? Trong hai động tác đẩy cưa và kéo cưa thì
động tác nào thực hiện cắt kim loại?
Câu 30 (2,0đ): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau, theo kích thước ghi trên hình ( đơn vị
là mm )
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,00 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
C
B
C
C
D
A
C
B
B
A
C
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
C
A
D
A
D
A
D
B
D
C
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,00 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 29
-
Khi lắp lưỡi cưa phải lắp để răng cưa ngược hướng với tay nắm.
0,50 đ
(1,0 điểm)
-
Động tác đẩy cưa thực hiện cắt kim loại.
0,50 đ
40
Câu 30
(2,0 điểm)
0,50 đ
0,75 đ
25
0,75 đ
30
15
Vẽ đúng kích thước, vị trí hình chiếu đứng (0,5đ)
Vẽ đúng kích thước, vị trí hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh (mỗi hình 0,75đ)
(không ghi kích thước – 0,25đ)
Ninh Hưng, ngày 20 háng 10 năm 2023
Hiệu Trưởng
Tổ trưởng
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn Xuấn
 








Các ý kiến mới nhất