Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 15h:34' 12-12-2023
Dung lượng: 174.7 KB
Số lượt tải: 580
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 15h:34' 12-12-2023
Dung lượng: 174.7 KB
Số lượt tải: 580
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ……………………………
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 40 câu / 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 202
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 2. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. HCOOH và CH3OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. HCOOH và NaOH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 3. Cấu hình electron nào dưới đây của ion Cu+ (ZCu = 29) ?
A. 1s22s22p63s23p63d104s2.
B. 1s22s22p63s23p63d104s1.
C. 1s22s22p63s23p63d94s1.
D. 1s22s22p63s23p63d10.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong môi trường axit thu được C15H31COOH và glyxerol.
X có tên là:
A. triolein.
B. trilinolein.
C. tristearin.
D. tripanmitin.
C. (C2H5)3N.
D. C6H5NH2.
C. Cao su Buna.
D. Xenlulozơ.
Câu 5. Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5.
B. (CH3)2NH.
Câu 6. Chất nào sau đây không phải là polime:
A. Lipit.
B. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 7. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Hg.
C. Al.
D. Ag.
Câu 8. Chất nào sau đây không phản ứng được với Cu(OH)2 (xúc tác, điều kiện thích hợp)?
A. Glucozơ.
B. Gly-Ala.
C. Lòng trắng trứng.
D. Axit axetic.
Câu 9. Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường… Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C12H24O12.
B. C11H22O11.
C. C12H22O11.
D. C6H12O6.
Câu 10. Alanin và anilin cùng phản ứng với chất nào sau đây?
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch HCl.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/1
Câu 11. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư ở điều kiện thường?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
Câu 12. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là:
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. tinh bột.
Câu 13. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ capron.
B. Poliacrilonitrin.
C. Nilon-6,6.
D. Polietilen.
Câu 14. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
B. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
C. 2Al + Fe2O3
D. 4Cr + 3O2
Al2O3 + 2Fe.
2Cr2O3
Câu 15. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 16. Este Y (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối hơi đối với H2 là 37. Thủy phân hoàn toàn một
lượng Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) sau phản ứng thu được m gam muối và 5,52 gam ancol
etylic. Giá trị của m là:
A. 9,84.
B. 8,88.
C. 4,8.
D. 8,16.
Câu 17. Cho hỗn hợp kim loại gồm: Fe, Ag, Cu vào dung dịch AgNO3 dư. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 18. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?
A. metyl axetat và glucozơ.
B. fructozơ và vinyl axetat.
C. fructozơ và saccarozơ.
D. glucozơ và metyl fomat.
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được V lít khí N2 (đktc).
Mặt khác, cho m gam X tác dụng với một lượng HCl dư thì thu được (m+9,125) gam muối. Giá trị
của V là:
A. 5,6
B. 2,24
C. 2,8
D. 4,48
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
C. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.
D. Axit béo là là axit monocacboxylic, mạch cacbon dài, số C chẵn và không phân nhánh
Câu 21. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung
dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m
là:
A. 949,2 g
B. 850,2 g
C. 1200,0g
D. 1000,0 g
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/2
Câu 22. Thí nghiệm nào sau đây sinh ra nhiều hơn một đơn chất?
A. Cho Zn tác dụng với lương dư dung dịch CuSO4.
B. Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng.
C. Điện phân dụng dịch NaCl (có màng ngăn).
D. Cho Cu tác dụng với lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol
valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly;
Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không có Val – Gly. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở
pentapeptit A lần lượt là:
A. Gly, Val.
B. Ala, Val.
C. Gly, Gly.
D. Ala, Gly.
Câu 24. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ thiên nhiên vì chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ.
B. Poli(metyl metacrylat) được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ.
C. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit.
D. Cao su Buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu huỳnh.
Câu 25. Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu
được m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,3.
B. 19,1.
C. 16,9.
D. 18,5.
Câu 26. Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu
cơ là:
A. CH3OH và C6H5ONa.
B. CH3COOH và C6H5OH.
C. CH3COONa và C6H5OH.
D. CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 27. Cho các chất: triolein, axit amino axetic, etyl axetat, anilin, fructozơ, trimetylamin,
poli(etylen terephtalat), tinh bột, nilon-6. Số chất vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được
với HCl (ở điều kiện thích hợp) là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 28. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
Quỳ tím
Hóa xanh
Không đổi màu
Không đổi màu
Hóa đỏ
Nước brom
Không có kết tủa Kết tủa trắng
Không có kết tủa Không có kết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Glyxin, Alanin, Axit Glutamic, Metylamin. B. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit Glutamic.
C. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.
D. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit Glutamic.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/3
Câu 29. Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,32 gam.
B. 21,60 gam.
C. 43,20 gam.
D. 2,16 gam.
Câu 30. Thực hiện phản ứng este hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu
được tối đa bao nhiêu este hai chức?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 31. Một loại PVC có phân tử khối trung bình là 275000. Hệ số polime hóa trung bình của loại
PVC đó là
A. 4632.
B. 3750.
C. 3.275.
D. 4400.
Câu 32. Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
A. Dung dịch ZnCl2.
B. Dung dịch CuCl2
C. dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch MgCl2.
Câu 33. Khi nói về protein, ý nào sau đây sai?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B. Tất cả protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Khi đun nóng (hoặc cho axit, bazơ…) vào dung dịch protein thì thấy protein đông tụ lại, tách
ra khỏi dung dịch.
D. Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ trong phân tử.
Câu 34. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng
thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 10,27.
B. 8,98.
C. 7,25.
D. 9,52.
Câu 35. Thủy phân hoàn toàn a mol chất béo X bằng dung dịch NaOH dư thu được a mol natri
panmitat và 2a mol natri oleat. Số liên kết ℼ trong X là:
A. 6.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 36. Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.
B. Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4.
C. Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm.
D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3.
Câu 37. Có các mô tả về thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch glucozơ đến dư vào nước Br2 thấy dung dịch Br2 bị mất màu.
(2) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/4
(3) Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
(4) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch lysin thì dung dịch chuyển sang xanh.
(5) Nhỏ vài giọt H2SO4 đặc vào dung dịch anlyl axetat, lắc đều sau đó cho vào dung dịch một
lượng dư AgNO3/NH3 thì thấy thành ống nghiệm được tráng một lượng kim loại màu trắng sáng.
(6) Cho vài ml dung dịch Gly-Ala vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím
đặc trưng.
(7)
Số thí nghiệm mô tả không chính xác là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Zn và ZnO với tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 vào dung dịch
chứa 1,62 mol HCl và 0,19 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối
và hỗn hợp khí Y gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của Y đối với
He bằng 6,1. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 107,92
B. 103,55
C. 99,70g
D. 103,01g
Câu 39. Cho sơ đồ phản ứng sau:
enzym
(a) Glucozơ
2X1 + 2CO2;
H
(b) X1 + X2
X3 + H2O;
to
H
(c) Y (C7H12O4) + 2H2O
X 1 + X 2 + X 4;
o
t
xt
(d) X1 + O2
X4 + H2O.
to
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp chất Y có 2 cấu tạo phù hợp.
B. X3 thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
C. Nhiệt độ sôi của X4 thấp hơn nhiệt độ sôi của X1.
D. 1 mol chất X2 phản ứng tối đa với 2 mol dung dịch NaOH.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 2: 3). Hỗn hợp Y gồm hai ancol
CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3: 2). Lấy 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 9,40 gam hỗn hợp Y
(có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 90%). Giá
trị m là
A. 11,616.
B. 13,320.
C. 14,800.
D. 11,840.
________________ HẾT _________________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/5
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 40 câu / 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 202
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 2. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. HCOOH và CH3OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. HCOOH và NaOH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 3. Cấu hình electron nào dưới đây của ion Cu+ (ZCu = 29) ?
A. 1s22s22p63s23p63d104s2.
B. 1s22s22p63s23p63d104s1.
C. 1s22s22p63s23p63d94s1.
D. 1s22s22p63s23p63d10.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong môi trường axit thu được C15H31COOH và glyxerol.
X có tên là:
A. triolein.
B. trilinolein.
C. tristearin.
D. tripanmitin.
C. (C2H5)3N.
D. C6H5NH2.
C. Cao su Buna.
D. Xenlulozơ.
Câu 5. Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5.
B. (CH3)2NH.
Câu 6. Chất nào sau đây không phải là polime:
A. Lipit.
B. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 7. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Hg.
C. Al.
D. Ag.
Câu 8. Chất nào sau đây không phản ứng được với Cu(OH)2 (xúc tác, điều kiện thích hợp)?
A. Glucozơ.
B. Gly-Ala.
C. Lòng trắng trứng.
D. Axit axetic.
Câu 9. Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường… Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C12H24O12.
B. C11H22O11.
C. C12H22O11.
D. C6H12O6.
Câu 10. Alanin và anilin cùng phản ứng với chất nào sau đây?
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch HCl.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/1
Câu 11. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư ở điều kiện thường?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
Câu 12. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là:
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. tinh bột.
Câu 13. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ capron.
B. Poliacrilonitrin.
C. Nilon-6,6.
D. Polietilen.
Câu 14. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
B. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
C. 2Al + Fe2O3
D. 4Cr + 3O2
Al2O3 + 2Fe.
2Cr2O3
Câu 15. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 16. Este Y (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối hơi đối với H2 là 37. Thủy phân hoàn toàn một
lượng Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) sau phản ứng thu được m gam muối và 5,52 gam ancol
etylic. Giá trị của m là:
A. 9,84.
B. 8,88.
C. 4,8.
D. 8,16.
Câu 17. Cho hỗn hợp kim loại gồm: Fe, Ag, Cu vào dung dịch AgNO3 dư. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 18. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?
A. metyl axetat và glucozơ.
B. fructozơ và vinyl axetat.
C. fructozơ và saccarozơ.
D. glucozơ và metyl fomat.
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được V lít khí N2 (đktc).
Mặt khác, cho m gam X tác dụng với một lượng HCl dư thì thu được (m+9,125) gam muối. Giá trị
của V là:
A. 5,6
B. 2,24
C. 2,8
D. 4,48
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
C. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.
D. Axit béo là là axit monocacboxylic, mạch cacbon dài, số C chẵn và không phân nhánh
Câu 21. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung
dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m
là:
A. 949,2 g
B. 850,2 g
C. 1200,0g
D. 1000,0 g
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/2
Câu 22. Thí nghiệm nào sau đây sinh ra nhiều hơn một đơn chất?
A. Cho Zn tác dụng với lương dư dung dịch CuSO4.
B. Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng.
C. Điện phân dụng dịch NaCl (có màng ngăn).
D. Cho Cu tác dụng với lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol
valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly;
Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không có Val – Gly. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở
pentapeptit A lần lượt là:
A. Gly, Val.
B. Ala, Val.
C. Gly, Gly.
D. Ala, Gly.
Câu 24. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ thiên nhiên vì chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ.
B. Poli(metyl metacrylat) được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ.
C. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit.
D. Cao su Buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu huỳnh.
Câu 25. Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu
được m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,3.
B. 19,1.
C. 16,9.
D. 18,5.
Câu 26. Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu
cơ là:
A. CH3OH và C6H5ONa.
B. CH3COOH và C6H5OH.
C. CH3COONa và C6H5OH.
D. CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 27. Cho các chất: triolein, axit amino axetic, etyl axetat, anilin, fructozơ, trimetylamin,
poli(etylen terephtalat), tinh bột, nilon-6. Số chất vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được
với HCl (ở điều kiện thích hợp) là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 28. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
Quỳ tím
Hóa xanh
Không đổi màu
Không đổi màu
Hóa đỏ
Nước brom
Không có kết tủa Kết tủa trắng
Không có kết tủa Không có kết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Glyxin, Alanin, Axit Glutamic, Metylamin. B. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit Glutamic.
C. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.
D. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit Glutamic.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/3
Câu 29. Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,32 gam.
B. 21,60 gam.
C. 43,20 gam.
D. 2,16 gam.
Câu 30. Thực hiện phản ứng este hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu
được tối đa bao nhiêu este hai chức?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 31. Một loại PVC có phân tử khối trung bình là 275000. Hệ số polime hóa trung bình của loại
PVC đó là
A. 4632.
B. 3750.
C. 3.275.
D. 4400.
Câu 32. Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
A. Dung dịch ZnCl2.
B. Dung dịch CuCl2
C. dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch MgCl2.
Câu 33. Khi nói về protein, ý nào sau đây sai?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B. Tất cả protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Khi đun nóng (hoặc cho axit, bazơ…) vào dung dịch protein thì thấy protein đông tụ lại, tách
ra khỏi dung dịch.
D. Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ trong phân tử.
Câu 34. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng
thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 10,27.
B. 8,98.
C. 7,25.
D. 9,52.
Câu 35. Thủy phân hoàn toàn a mol chất béo X bằng dung dịch NaOH dư thu được a mol natri
panmitat và 2a mol natri oleat. Số liên kết ℼ trong X là:
A. 6.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 36. Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.
B. Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4.
C. Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm.
D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3.
Câu 37. Có các mô tả về thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch glucozơ đến dư vào nước Br2 thấy dung dịch Br2 bị mất màu.
(2) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/4
(3) Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
(4) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch lysin thì dung dịch chuyển sang xanh.
(5) Nhỏ vài giọt H2SO4 đặc vào dung dịch anlyl axetat, lắc đều sau đó cho vào dung dịch một
lượng dư AgNO3/NH3 thì thấy thành ống nghiệm được tráng một lượng kim loại màu trắng sáng.
(6) Cho vài ml dung dịch Gly-Ala vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím
đặc trưng.
(7)
Số thí nghiệm mô tả không chính xác là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Zn và ZnO với tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 vào dung dịch
chứa 1,62 mol HCl và 0,19 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối
và hỗn hợp khí Y gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của Y đối với
He bằng 6,1. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 107,92
B. 103,55
C. 99,70g
D. 103,01g
Câu 39. Cho sơ đồ phản ứng sau:
enzym
(a) Glucozơ
2X1 + 2CO2;
H
(b) X1 + X2
X3 + H2O;
to
H
(c) Y (C7H12O4) + 2H2O
X 1 + X 2 + X 4;
o
t
xt
(d) X1 + O2
X4 + H2O.
to
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp chất Y có 2 cấu tạo phù hợp.
B. X3 thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
C. Nhiệt độ sôi của X4 thấp hơn nhiệt độ sôi của X1.
D. 1 mol chất X2 phản ứng tối đa với 2 mol dung dịch NaOH.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 2: 3). Hỗn hợp Y gồm hai ancol
CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3: 2). Lấy 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 9,40 gam hỗn hợp Y
(có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 90%). Giá
trị m là
A. 11,616.
B. 13,320.
C. 14,800.
D. 11,840.
________________ HẾT _________________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 202/5
 








Các ý kiến mới nhất