Kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Khuê
Ngày gửi: 07h:59' 13-12-2023
Dung lượng: 636.5 KB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Khuê
Ngày gửi: 07h:59' 13-12-2023
Dung lượng: 636.5 KB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Phú)
LỚP 12A3
GV: Trần Thanh Khuê
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
(Đề có 06 trang)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm )
Mã đề 111
Họ tên: ..................................................................................
Câu 1. Cho
, giá trị của biểu thức
A. .
B.
là
.
C.
Câu 2. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
sinh của hình nón đã cho.
.
D.
và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lũy thừa?
.
.
. Tính độ dài đường
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
D.
.
.
y
x
1
O
A.
.
B.
.
Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao
tích của khối nón là
C.
, đường sinh
.
D.
.
và bán kính đường tròn đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 6. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A.
.
Câu 7. Cho hàm số
Mã đề 111
B.
.
C.
.
D.
D.
. Thể
.
.
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.
Trang 1/7
A.
Điểm cực tiểu của hàm số
B.
Câu 8. Cho hàm số
Hàm số
A.
.
Câu 9. Cho hàm số
Số giao điểm của đồ thị
A.
Câu 10. Phương trình
A.
.
là
C.
có bảng biến thiên như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
B.
.
C.
.
Câu 12. Cho hàm số
Mã đề 111
.
D.
.
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.
với trục
là
B.
B.
C.
có nghiệm là
.
Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
D.
B.
.
liên tục trên đoạn
C.
D.
.
D.
.
D.
.
là đường thẳng
C.
.
và có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/7
x
1
y'
+
0
2
0
0
4
1
0
Giá trị lớn nhất của hàm số
B.
trên đoạn
C.
Câu 13. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
.
B.
A.
với
C.
.
Câu 15. Diện tích mặt cầu có bán kính bằng
D.
B.
Câu 16. Phương trình
.
.
.
.
.
C.
B.
B.
.
D.
.
.
D.
.
C.
.
C.
Câu 22. So sánh hai số a và b biết
A.
.
C.
.
Mã đề 111
D.
.
bằng
.
D.
.
là
C.
C.
Câu 21. Cho
là các số thực. Đồ thị các hàm số
Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
và chiều cao
A.
B.
Câu 20. Có bao nhiêu khối đa diện đều?
A. .
B. .
.
.
có nghiệm là
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
Câu 18. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy
A.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
là
. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.
.
D.
C.
.
A.
bằng
và chiều cao
.
Câu 14. Cho các số thực dương
+
5
y
A.
3
.
D.
.
D.
trên khoảng
C.
.
.
B. không so sánh được.
D.
.
.
như hình vẽ bên.
D.
.
Trang 3/7
Câu 23. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện đều cạnh
A.
.
B.
.
bằng
C.
.
D.
Câu 24. Phương trình
có hai nghiệm
. Tính
.
A. .
B. .
C. .
D. .
ax b
y
cx d với a 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 25. Hàm số
A. b 0, c 0, d 0.
C. b 0, c 0, d 0.
B. b 0, c 0, d 0.
D. b 0, c 0, d 0.
Câu 26. Cho hình nón có bán kính đáy
nón bằng
A.
, góc ở đỉnh bằng
B.
Câu 27. Tìm tập xác định
A.
.
Câu 28. Gọi
Giá trị
A. .
C.
của hàm số
B.
. Diện tích xung quanh của hình
D.
.
.
C.
.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng
B.
.
C. .
Câu 29. Cho hàm số
biến thiên như sau:
xác định trên
trên đoạn
D.
.
B.
.
.
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 30. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 31. Cho khối cầu
có tâm , bán kính
. Mặt phẳng
cách tâm
của khối cầu một
khoảng bằng , cắt khối cầu theo một hình tròn. Tính diện tích của hình tròn này.
A.
.
B.
.
Câu 32. Cho bất phương trình
trở thành bất phương trình nào dưới đây?
Mã đề 111
C.
.
. Nếu đặt
D.
.
thì bất phương trình (1)
Trang 4/7
A.
.
B.
.
C.
Câu 33. Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
Câu 34. Cho hình chóp
Thể tích khối chóp
A.
.
,
D.
. Tam giác
vuông cân tại
.
C.
.
D.
,
B.
.
.
B.
Câu 38. Cho hình chóp
D. 2.
.
tạo với đáy góc
.
.
Câu 39. Cho hai hàm số
.
và
,
C.
.
có đồ thị lần lượt là
.
B.
.
C.
Câu 40. Tất cả các giá trị thực của tham số
là
A.
.
Câu 41. Cho hàm số
Mã đề 111
B.
.
và
bằng
D.
và
.
.
.
như hình vẽ. Đường thẳng
biết
D.
để hàm số
C.
.
, tam giác
cắt đồ thị
và
và trục tung lần lượt tại các điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
. Thể
D.
là hình chữ nhật,
B.
.
là tam giác đều cạnh bằng
C.
có đáy
.
D.
cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa
Tính thể tích
của khối chóp
.
A.
.
.
. Tính tỉ số
C.
Câu 37. Cho hình nón có thiết diện qua đỉnh
tích của khối nón đó là
A.
,
. Hàm số đã cho có
C. 0.
là hai số thực khác 0. Biết rằng
.
.
bằng
Câu 35. Cho hàm số
có đạo hàm
bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3.
B. 1.
A.
D.
là
C. .
có
B.
Câu 36. Cho
.
.
.
có 3 điểm cực trị
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Trang 5/7
Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
là
C.
.
D.
Câu 42. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng
thu được là hình vuông có diện tích bằng . Thể tích khối trụ bằng
A.
.
B.
Câu 43. Giá trị của tham số
.
C.
.
D.
.
thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau thì phương trình
có hai nghiệm
A.
thiết diện
thỏa mãn
B.
?
C.
D.
Câu 44. Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không đổi
năm. Biết rằng nếu người đó
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính
lãi cho năm tiếp theo. Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô
trị giá
triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô
tô ( kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu?
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
D.
triệu đồng.
Câu 45. Cho hàm số
với
để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
B. Vô số.
A.
Câu 46. Cho hình lập phương
A.
.
và
và
B.
Câu 47. Cho hàm số
.
Mã đề 111
D.
là các điểm lần lượt thuộc các cạnh
. Mặt phẳng
, trong đó
C.
.
.
D.
.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị
để phương trình
B.
và
chia khối lập phương thành 2
. Tính tỷ số
.
liên tục trên
nguyên của tham số
A.
C.
. Gọi
sao cho
phần có thể tích là
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
có nghiệm duy nhất trên
C.
.
?
D. .
Trang 6/7
Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 49. Tích tất cả các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
A.
.
B.
D.
có tập xác định là
C.
.
.
bằng
D.
.
Câu 50. Một tấm tôn hình tam giác
có độ dài cạnh
. Điểm
là chân
đường cao kẻ từ đỉnh
của tam giác
. Người ta dùng compa vẽ đường tròn có tâm là ,
bán kính
vạch một cung tròn
. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt
đáy với đỉnh là , cung
thành đường tròn đáy của hình nón. Tính thể tích khối nón trên.
A
M
N
B
A.
.
B.
.
C
H
C.
.
D.
.
------ HẾT ------
Mã đề 111
Trang 7/7
GV: Trần Thanh Khuê
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
(Đề có 06 trang)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm )
Mã đề 111
Họ tên: ..................................................................................
Câu 1. Cho
, giá trị của biểu thức
A. .
B.
là
.
C.
Câu 2. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
sinh của hình nón đã cho.
.
D.
và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lũy thừa?
.
.
. Tính độ dài đường
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
D.
.
.
y
x
1
O
A.
.
B.
.
Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao
tích của khối nón là
C.
, đường sinh
.
D.
.
và bán kính đường tròn đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 6. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A.
.
Câu 7. Cho hàm số
Mã đề 111
B.
.
C.
.
D.
D.
. Thể
.
.
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.
Trang 1/7
A.
Điểm cực tiểu của hàm số
B.
Câu 8. Cho hàm số
Hàm số
A.
.
Câu 9. Cho hàm số
Số giao điểm của đồ thị
A.
Câu 10. Phương trình
A.
.
là
C.
có bảng biến thiên như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
B.
.
C.
.
Câu 12. Cho hàm số
Mã đề 111
.
D.
.
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.
với trục
là
B.
B.
C.
có nghiệm là
.
Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
D.
B.
.
liên tục trên đoạn
C.
D.
.
D.
.
D.
.
là đường thẳng
C.
.
và có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/7
x
1
y'
+
0
2
0
0
4
1
0
Giá trị lớn nhất của hàm số
B.
trên đoạn
C.
Câu 13. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
.
B.
A.
với
C.
.
Câu 15. Diện tích mặt cầu có bán kính bằng
D.
B.
Câu 16. Phương trình
.
.
.
.
.
C.
B.
B.
.
D.
.
.
D.
.
C.
.
C.
Câu 22. So sánh hai số a và b biết
A.
.
C.
.
Mã đề 111
D.
.
bằng
.
D.
.
là
C.
C.
Câu 21. Cho
là các số thực. Đồ thị các hàm số
Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
và chiều cao
A.
B.
Câu 20. Có bao nhiêu khối đa diện đều?
A. .
B. .
.
.
có nghiệm là
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
Câu 18. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy
A.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
là
. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.
.
D.
C.
.
A.
bằng
và chiều cao
.
Câu 14. Cho các số thực dương
+
5
y
A.
3
.
D.
.
D.
trên khoảng
C.
.
.
B. không so sánh được.
D.
.
.
như hình vẽ bên.
D.
.
Trang 3/7
Câu 23. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện đều cạnh
A.
.
B.
.
bằng
C.
.
D.
Câu 24. Phương trình
có hai nghiệm
. Tính
.
A. .
B. .
C. .
D. .
ax b
y
cx d với a 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 25. Hàm số
A. b 0, c 0, d 0.
C. b 0, c 0, d 0.
B. b 0, c 0, d 0.
D. b 0, c 0, d 0.
Câu 26. Cho hình nón có bán kính đáy
nón bằng
A.
, góc ở đỉnh bằng
B.
Câu 27. Tìm tập xác định
A.
.
Câu 28. Gọi
Giá trị
A. .
C.
của hàm số
B.
. Diện tích xung quanh của hình
D.
.
.
C.
.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng
B.
.
C. .
Câu 29. Cho hàm số
biến thiên như sau:
xác định trên
trên đoạn
D.
.
B.
.
.
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 30. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 31. Cho khối cầu
có tâm , bán kính
. Mặt phẳng
cách tâm
của khối cầu một
khoảng bằng , cắt khối cầu theo một hình tròn. Tính diện tích của hình tròn này.
A.
.
B.
.
Câu 32. Cho bất phương trình
trở thành bất phương trình nào dưới đây?
Mã đề 111
C.
.
. Nếu đặt
D.
.
thì bất phương trình (1)
Trang 4/7
A.
.
B.
.
C.
Câu 33. Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
Câu 34. Cho hình chóp
Thể tích khối chóp
A.
.
,
D.
. Tam giác
vuông cân tại
.
C.
.
D.
,
B.
.
.
B.
Câu 38. Cho hình chóp
D. 2.
.
tạo với đáy góc
.
.
Câu 39. Cho hai hàm số
.
và
,
C.
.
có đồ thị lần lượt là
.
B.
.
C.
Câu 40. Tất cả các giá trị thực của tham số
là
A.
.
Câu 41. Cho hàm số
Mã đề 111
B.
.
và
bằng
D.
và
.
.
.
như hình vẽ. Đường thẳng
biết
D.
để hàm số
C.
.
, tam giác
cắt đồ thị
và
và trục tung lần lượt tại các điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
. Thể
D.
là hình chữ nhật,
B.
.
là tam giác đều cạnh bằng
C.
có đáy
.
D.
cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa
Tính thể tích
của khối chóp
.
A.
.
.
. Tính tỉ số
C.
Câu 37. Cho hình nón có thiết diện qua đỉnh
tích của khối nón đó là
A.
,
. Hàm số đã cho có
C. 0.
là hai số thực khác 0. Biết rằng
.
.
bằng
Câu 35. Cho hàm số
có đạo hàm
bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3.
B. 1.
A.
D.
là
C. .
có
B.
Câu 36. Cho
.
.
.
có 3 điểm cực trị
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Trang 5/7
Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
là
C.
.
D.
Câu 42. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng
thu được là hình vuông có diện tích bằng . Thể tích khối trụ bằng
A.
.
B.
Câu 43. Giá trị của tham số
.
C.
.
D.
.
thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau thì phương trình
có hai nghiệm
A.
thiết diện
thỏa mãn
B.
?
C.
D.
Câu 44. Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không đổi
năm. Biết rằng nếu người đó
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính
lãi cho năm tiếp theo. Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô
trị giá
triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô
tô ( kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu?
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
D.
triệu đồng.
Câu 45. Cho hàm số
với
để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
B. Vô số.
A.
Câu 46. Cho hình lập phương
A.
.
và
và
B.
Câu 47. Cho hàm số
.
Mã đề 111
D.
là các điểm lần lượt thuộc các cạnh
. Mặt phẳng
, trong đó
C.
.
.
D.
.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị
để phương trình
B.
và
chia khối lập phương thành 2
. Tính tỷ số
.
liên tục trên
nguyên của tham số
A.
C.
. Gọi
sao cho
phần có thể tích là
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
có nghiệm duy nhất trên
C.
.
?
D. .
Trang 6/7
Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 49. Tích tất cả các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
A.
.
B.
D.
có tập xác định là
C.
.
.
bằng
D.
.
Câu 50. Một tấm tôn hình tam giác
có độ dài cạnh
. Điểm
là chân
đường cao kẻ từ đỉnh
của tam giác
. Người ta dùng compa vẽ đường tròn có tâm là ,
bán kính
vạch một cung tròn
. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt
đáy với đỉnh là , cung
thành đường tròn đáy của hình nón. Tính thể tích khối nón trên.
A
M
N
B
A.
.
B.
.
C
H
C.
.
D.
.
------ HẾT ------
Mã đề 111
Trang 7/7
 








Các ý kiến mới nhất