Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tạp HKI Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Nam
Ngày gửi: 15h:39' 13-12-2023
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 623
Số lượt thích: 0 người
A. ĐẠI SỐ
Dạng 1: Tính
a)
d)
Dạng 2: Rút gọn biểu thức

b)

c)

e)
2



1

Bài 1 : Cho biểu thức : Q= 2  x 2  x
a/ Tìm điều kiện của x để Q có nghĩa



2 x
x 4

6
c/ Tìm x để Q = 5 .

b/ Rút gọn biểu thức Q.
d/ Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên.
 1
1   a 1


 : 

a1
a   a  2

Bài 2: Cho biểu thức Q =

a 2

a  1 

a/ Tìm điều kiện của a để Q có nghĩa
a/ Rút gọn Q
b/Tìm giá trị của a để Q dương.


x
x  9   3 x 1 1 

 


 3 x 9 x : x  3 x  x 
 

Bài 3 : Cho biểu thức C = 

a/ Tìm điều kiện của x để C có nghĩa
b/ Rút gọn C
c/ Tìm x sao cho C < -1


x
1   1
2 


:




 x  1 x x
x

1
x

1



Bài 4: Cho biểu thức P = 

a/ Tìm điều kiện của x để P có nghĩa
b/ Rút gọn P
c/ Tìm các giá trị của x để P < 0

d/Tính giá trị của P khi x = 4- 2 3
Dạng 3: Hàm số
Bài 1: Cho hàm số y = ( m – 2)x + 1
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.
b) Tìm giá trị m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1 ; 2 )
c) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m vừa tìm được.
Bài 2: Cho đường thẳng (d): y = 3mx + 2k và đường thẳng (d'): y =(m – 4)x + k -1 .Tìm m
và k để
a) (d) và (d') cắt nhau
b) (d) và (d') song song với nhau
c) (d) và (d') trùng nhau
Bài 3: Cho hàm số : y = (2- m)x + m - 1 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số trên đồng biến, nghịch biến?
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 5 - 3x

c) Vẽ đường thẳng (d) và đường thẳng y = 5 – 3x với m vừa tìm được ở câu b) trên
cùng một mptđ.
Dạng 4: Giải phương trình
a)
c)

b)
d)

1
3

√ 1−x+ √ 4−4 x − √16−16 x +5=0

B. HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB, tiếp tuyến Bx. Qua C trên nửa đường
tròn kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Bx ở M. AC cắt Bx ở N.
a) Chứng minh: OM  BC
b) Chứng minh M là trung điểm BN
c) Kẻ CH  AB, AM cắt CH ở I. Chứng minh I là trung điểm CH
Bài 2: Cho đường tròn(O;5cm) đường kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho BE = 2
cm. Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung CD  AB
a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của DE với BC. C/m: I thuộc đường tròn (O') đường kính EB
c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn (O')
d) Tính độ dài đoạn HI
Bµi 3 : Cho ®êng trßn (O) ®êng kÝnh AB. D©y CD kh«ng qua O vu«ng gãc víi AB t¹i H.
D©y CA c¾t ®êng trßn ®êng kÝnh AH t¹i E vµ ®êng trßn ®êng kÝnh BH c¾t d©y CB t¹i F.
Chøng minh r»ng :
a) CEHF lµ h×nh ch÷ nhËt.
b) EF lµ tiÕp tuyÕn chung cña c¸c ®êng trßn ®êng kÝnh AH vµ ®êng kÝnh BH.
1
1
1
=
+
2
2
CA CB 2
c) EF
Bài 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Từ A vẽ tiếp tuyến Ax, trên tia Ax lấy điểm
C, từ C vẽ tiếp tuyến CD với đường tròn (D là tiếp điểm). Gọi I là giao điểm của OC với
AD.
a) Chứng minh OC vuông góc với AD
b) Khi AB = 8cm, OC = 10cm. Tính chu vi tam giác ACD
c) CB cắt đường tròn tại E. Chứng minh: CE.CB = CI.CO
GVBM
 
Gửi ý kiến