LT GK 2-T9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 16h:37' 15-03-2023
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 16h:37' 15-03-2023
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI GK II - TOÁN 9 - ĐỀ A4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Ptrình 4x – 3y = – 1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?A. (–1;–1);B. (–1;1);C. (1; – 1);D. (1; 1 ).
Câu 2: Nếu điểm P(1; – 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng:A. – 3 ; B. – 1 ; C. 1 ; D. 3.
Câu 3: Công thức tính biệt thức
của phương trình bậc hai một ẩn
là :
2
2
2
2
A. -b - ac
B. b - 4ac
C. b - ac
D. -b - 4ac
Câu 4: Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết
. Hai góc
và
có số đo là:
A.
= 700 ;
= 800 ; B.
= 900 ; = 700 ; C.
= 800 ;
= 700 ; D.
Câu 5: Độ dài cung n0 của đường tròn bán kính R được tính theo công thức.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
= 800 ;
= 1000.
.
Câu 6: Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng .............số đo của hai cung bị chắn
A. Tổng
B.Hiệu
C.Nửa tổng
D.Nửa hiệu
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải hệ phương trình
.
Bài 2: Cho hàm số y = – x2 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = 4x + m có đồ thị (d).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = – x2 ; b) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Bài 3:Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 240 m2. Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 2 m thì diện
tích mảnh vườn đó tăng 12 m2. Tìm kích thước của mảnh vườn.
Bài 4:Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ cát tuyến MAB không qua tâm O. Vẽ đường kính CD vuông góc
với dây AB tại I. Tia MC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, hai dây DE và AB cắt nhau tại K. Chứng minh
a) Tứ giác CIKE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm của đường tròn đó
b) MC.ME = MI.MK; c) EM là tia phân phân giác ngoài đỉnh E của tam giác EAB.
LUYỆN THI GK II - TOÁN 9 - ĐỀ A4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Ptrình 4x – 3y = – 1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?A. (–1;–1);B. (–1;1);C. (1; – 1);D. (1; 1 ).
Câu 2: Nếu điểm P(1; – 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng:A. – 3 ; B. – 1 ; C. 1 ; D. 3.
Câu 3: Công thức tính biệt thức
của phương trình bậc hai một ẩn
là :
2
2
2
2
A. -b - ac
B. b - 4ac
C. b - ac
D. -b - 4ac
Câu 4: Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết
. Hai góc
và
có số đo là:
A.
= 700 ;
= 800 ; B.
= 900 ; = 700 ; C.
= 800 ;
= 700 ; D.
Câu 5: Độ dài cung n0 của đường tròn bán kính R được tính theo công thức.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
= 800 ;
= 1000.
.
Câu 6: Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng .............số đo của hai cung bị chắn
A. Tổng
B.Hiệu
C.Nửa tổng
D.Nửa hiệu
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải hệ phương trình
.
Bài 2: Cho hàm số y = – x2 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = 4x + m có đồ thị (d).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = – x2 ; b) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Bài 3:Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 240 m2. Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 2 m thì diện
tích mảnh vườn đó tăng 12 m2. Tìm kích thước của mảnh vườn.
Bài 4:Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ cát tuyến MAB không qua tâm O. Vẽ đường kính CD vuông góc
với dây AB tại I. Tia MC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, hai dây DE và AB cắt nhau tại K. Chứng minh
a) Tứ giác CIKE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm của đường tròn đó
b) MC.ME = MI.MK; c) EM là tia phân phân giác ngoài đỉnh E của tam giác EAB.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Ptrình 4x – 3y = – 1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?A. (–1;–1);B. (–1;1);C. (1; – 1);D. (1; 1 ).
Câu 2: Nếu điểm P(1; – 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng:A. – 3 ; B. – 1 ; C. 1 ; D. 3.
Câu 3: Công thức tính biệt thức
của phương trình bậc hai một ẩn
là :
2
2
2
2
A. -b - ac
B. b - 4ac
C. b - ac
D. -b - 4ac
Câu 4: Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết
. Hai góc
và
có số đo là:
A.
= 700 ;
= 800 ; B.
= 900 ; = 700 ; C.
= 800 ;
= 700 ; D.
Câu 5: Độ dài cung n0 của đường tròn bán kính R được tính theo công thức.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
= 800 ;
= 1000.
.
Câu 6: Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng .............số đo của hai cung bị chắn
A. Tổng
B.Hiệu
C.Nửa tổng
D.Nửa hiệu
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải hệ phương trình
.
Bài 2: Cho hàm số y = – x2 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = 4x + m có đồ thị (d).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = – x2 ; b) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Bài 3:Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 240 m2. Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 2 m thì diện
tích mảnh vườn đó tăng 12 m2. Tìm kích thước của mảnh vườn.
Bài 4:Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ cát tuyến MAB không qua tâm O. Vẽ đường kính CD vuông góc
với dây AB tại I. Tia MC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, hai dây DE và AB cắt nhau tại K. Chứng minh
a) Tứ giác CIKE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm của đường tròn đó
b) MC.ME = MI.MK; c) EM là tia phân phân giác ngoài đỉnh E của tam giác EAB.
LUYỆN THI GK II - TOÁN 9 - ĐỀ A4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Ptrình 4x – 3y = – 1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?A. (–1;–1);B. (–1;1);C. (1; – 1);D. (1; 1 ).
Câu 2: Nếu điểm P(1; – 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng:A. – 3 ; B. – 1 ; C. 1 ; D. 3.
Câu 3: Công thức tính biệt thức
của phương trình bậc hai một ẩn
là :
2
2
2
2
A. -b - ac
B. b - 4ac
C. b - ac
D. -b - 4ac
Câu 4: Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết
. Hai góc
và
có số đo là:
A.
= 700 ;
= 800 ; B.
= 900 ; = 700 ; C.
= 800 ;
= 700 ; D.
Câu 5: Độ dài cung n0 của đường tròn bán kính R được tính theo công thức.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
= 800 ;
= 1000.
.
Câu 6: Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng .............số đo của hai cung bị chắn
A. Tổng
B.Hiệu
C.Nửa tổng
D.Nửa hiệu
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải hệ phương trình
.
Bài 2: Cho hàm số y = – x2 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = 4x + m có đồ thị (d).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = – x2 ; b) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Bài 3:Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 240 m2. Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 2 m thì diện
tích mảnh vườn đó tăng 12 m2. Tìm kích thước của mảnh vườn.
Bài 4:Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ cát tuyến MAB không qua tâm O. Vẽ đường kính CD vuông góc
với dây AB tại I. Tia MC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, hai dây DE và AB cắt nhau tại K. Chứng minh
a) Tứ giác CIKE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm của đường tròn đó
b) MC.ME = MI.MK; c) EM là tia phân phân giác ngoài đỉnh E của tam giác EAB.
 








Các ý kiến mới nhất