Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:05' 13-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 368
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:05' 13-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thanh Toàn)
ĐỀ ÔN TẬP 1
Câu 1. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
B.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 2. Cho hàm số
có bảng biến thiên như bên dưới.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 3. Cho hàm số
có bảng biến thiên
như hình ở câu 2. Cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của
.
trên
là
A. .
Câu 5. tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
Câu 6. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
A.
.
C.
Câu 7.
Câu 8.
.
.
D.
C.
.
. C.
D.
.
D.
.
của đồ thị hàm số
D.
.
.
dương và
C.
.
D.
. Giá trị của
Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số
Câu 11. Nghiệm của pt
Câu 12. Bpt
.
là
. B.
Cho số thực
. B.
C.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 9.
là
.
B.
.
B..
Hệ số góc của tiếp tuyến tại
A.
B.
là
. A.
là
A.
có tập nghiệm là A.
.
.
A.
. B.
. B.
B.
.
. B.
. C.
. C.
C.
.
.
D.
.
. D.
D.
.
.
. C..
D.
.
Câu 13.Một người gửi ngân hàng
triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn năm với lãi suất
/năm.
Hỏi sau năm người đó có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng %)
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
Câu 14. Khối đa diện đều nào có số cạnh bằng số cạnh khối bát diện đều?
A. Khối nhị thập diện đều (
C. Khối thập nhị diện đều (
mặt đều).
mặt đều).
A.
.
B.
triệu đồng.
B. Khối lập phương.
D. Khối tứ diện đều.
Câu 15. Khối đa điện đều loại nào có số đỉnh bằng số mặt?
Câu 16. Khối lập phương có cạnh bằng
D.
A.
. B.
. C.
. D.
có thể tích là?
.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Cho mặt cầu có bán kính bằng
A.
.
. Diện tích của mặt cầu đó là:
B.
.
Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
hình trụ đó là:
A.
.
B.
C.
.
.
và đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích toàn phần của
.
C.
.
D.
Câu 19. Diện tích xung quanh của một hình nón có đường sinh bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20. Cho hàm số
Kết luận nào sau đây đúng ?
D.
.
và đường kính đáy bằng là :
D.
.
liên tục trên R và có
A.
đồng biến trên khoảng
.
B.
nghịch biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
.
D.
nghịch biến trên khoảng
Câu 21. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.
.
là:
B.
Câu 22. Cho hàm số
.
C.
xác định và liên tục trên
và
. D.
.
, có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
B. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
C. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
D. Hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
Câu 23. Gọi là tập hợp các giá trị của tham số
bằng
. Tính tổng các phần tử của .
A.
Câu 24. Có bao nhiêu giá trị nguyên
A.
B.
Câu 25. Cho hàm số
C.
để giá trị lớn nhất của hàm số
B.
C.
để đồ thị hsố
D.
A.
có đồ thị như hình vẽ
có phương trình là:
.
C.
D.
có đúng 3 đường tiệm cận?
liên tục trên R, hàm số
sau. Khi đó, hàm số
trên đoạn
B.
.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Tập xác định của hàm số
là:
A.
B.
C.
Câu 28. Cho
D.
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Tập xác định của hàm số
là
Câu 30. Cho phương trình
phương trình. Tích
.
A.
. Gọi
bằng
A. -1.
D.
B. 0.
. B.
. C.
C. 1.
D.
A.
.
. B.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
Câu 33. tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh bằng
phẳng đáy bằng
. D.
là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của
Câu 31. Tập nghiệm của bpt
là A.
Câu 32 . Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
A.
.
B.
.
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác đều
.
C.
.
có cạnh đáy bằng
.
C.
D. Hình 4.
là
D.
.
, biết góc tạo bởi mặt phẳng bên và mặt
B.
.
C.
.
D.
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông, độ dài đường chéo bằng
dài bằng
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh
. Thể tích của khối nón này là
A.
.
B.
.
Câu 37 . Cho hàm số
C.
.
D.
có đạo hàm trên
Hàm số
.
và có đồ thị như hình vẽ .
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 38. Tìm số các giá trị nguyên của tham số
hàm số
A.
B. .
C. .
.
để
có 7 điểm cực trị.
.
.
. Thể tích của khối chóp đã cho là
.
huyền bằng
. D.
D. .
.
, cạnh
?
có độ
Câu 39. Cho hàm số
là hàm bậc 4, có đạo hàm trên
hàm số
,(
khoảng nào dưới đây?
A.
liên tục trên
.
B.
.
. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị
). Xét hàm số
C.
.
D.
. Hàm số g(x) đồng biến trên
.
Câu 40. Một con cá bơi ngược dòng từ A đến B với khoảng cách là
. Nếu vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
. Vận tốc dòng nước là
thì năng lượng tiêu hao trong thời gian
cho bởi công thức
, trong đó là một hằng số,
nước đứng yên là bao nhiêu để năng lượng tiêu hao là ít nhất?
A.
.
B.
.
C.
được tính bằng
.
Câu 42. Biết rằng phương trình
B.
để hàm số
.
Câu 44. Cho tứ diện
.
C.
.
B.
.
D.
. C.
có tam giác
B.
với
.
là:
. Thể tích khối tứ diện
A.
và
.
Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
có hai nghiệm
là các số nguyên dương. Tính tích
A. .
. Vận tốc của con cá khi
D.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
đồng biến trên R.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
giờ được
.
. D.
vuông tại
,
.
,
,
và
bằng
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng , mặt bên
là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính diện tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
Câu 46: Một cốc uống bia có hình nón cụt còn lon bia
thì có hình trụ (như hình vẽ dưới đây). Khi rót bia từ lon
ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và
chiều cao của phần bia có trong cốc là như nhau. Hỏi
khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào
sau đây?
A. 8,58.
B. 14, 2. C. 7,5. D. 9,18.
Câu 47. Cho hàm số
. Có tất cả bao
nhiêu giá trị của tham số
để các điểm cực đại và cực
tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường phân
giác
của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.
.
D.
.
A.
B.
C. .
D.
Câu 48. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
để hệ bpt
Tính
.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 49. Cho tứ diện
có
, tam giác
đều, hình chiếu vuông góc của
là trực tâm
tích khối tứ diện
A.
. Câu 50. Gọi
của tam giác
, mặt phẳng
với
là trọng tâm của tam giác
.
B.
và
.
C.
1.A
11.C
21.C
31.D
41.B
.
.
B.
2.C
12.C
22.C
32.A
42.D
3.C
13.C
23.A
33.B
43.A
C.
.
D.
.
A. -1.
B. 0.
8.B
18.C
28.B
38.D
48.D
.
B.
.
lần lượt là thể tích
9.B
19.A
29.C
39.A
49.D
10.B
20.C
30.A
40.D
50.D
là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của
C. 1.
D.
.
Câu 31. [2D2-6.1-2] Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
D.
. Gọi
bằng
. Tính thể
thay đổi, tìm giá trị bé nhất của tỉ số
PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN
4.B
5.D
6.B
7.D
14.B
15.D
16.D
17.D
24.A
25.B
26.B
27.A
34.A
35.B
36.D
37.C
44.A
45.A
46.A
47.C
Câu 30. Cho phương trình
phương trình. Tích
và
lên mặt phẳng
một góc
lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu
khối nón và thể tích khối cầu nội tiếp hình nón. Khi
A.
tạo với mặt phẳng
.
có nghiệm.
là
C.
Lời giải
.
Điều kiện:
Khi đó ta có:
Kết hợp điều kiên ta có
Câu 32 . [2H1-1.1-2] Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
D.
.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 4.
Lời giải
Trong các hình 1; 2; 4 có một cạnh là cạnh chung của từ 3 mặt nên không phải là hình đa diện. Hình
đa diện là hình số 3
Câu 33. [2H1-3.1-2] Cho hình bát diện đều cạnh
. Gọi là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó, giá trị của
A.
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Hình bát diện đều là hình có tám mặt bằng nhau, mỗi mặt là một tam giác đều.
Diện tích mỗi mặt:
Diện tích tất cả các mặt:
Câu 34. [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
có cạnh đáy bằng
, biết góc tạo bởi mặt phẳng bên
. Thể tích của khối chóp đã cho là
B.
.
C.
Lời giải
Theo tính chất của hình chóp đều ta có:
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là góc
.
D.
.
.
Câu 35. [2H2-2.2-2] Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông, độ dài đường chéo bằng
,
cạnh
có độ dài bằng
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Cách 1 : Tự luận
Ta có :
vuông tại
.
vuông tại
Từ
;
Xét
suy ra
.
cùng thuộc một mặt cầu đường kính
vuông tại
có
.
.
Đường kính của mặt cầu là
Cách 2 : Trắc nghiệm.
Dùng công thức tính nhanh
.
Đường kính của mặt cầu là :
.
Câu 36. [2H2-1.1-2] Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
Thể tích của khối nón này là
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Gọi thiết diện qua trục là
Xét
vuông cân tại
D.
:
S
.
, tâm đường tròn đáy là
.
.
.
A
O
B
.
Câu 37 . [2D1-1.1-3] Cho hàm số
có đạo hàm trên
và có đồ
thị như hình vẽ dưới đây. Nhận xét nào đúng về hàm số
?
Hàm số
A.
.
đồng biến trên khoảng nào?
B.
.
C.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số
.
D.
.
ta có:
Phương trình
có hai nghiệm
, trong đó
Phương trình
có hai nghiệm
và
Xét hàm số
có
khi
.
;
.
Ta có bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu ta có
và
là nghiệm kép.
khi
nên hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 38. [2D1-2.6-3] Tìm số các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có 7 điểm cực trị.
A.
Nhận xét: Hàm số
.
B. .
Lời giải
C. . D. .
có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị nằm về hai phía của trục
.
Đồ thị
Đồ thị
Xét hàm số
Tập xác định:
.
Ta có
.
.
Bảng biến thiên
Đồ thị hàm số
có ba
điểm cực trị nằm về hai phía của
trục
.
Vậy có 3 giá trị nguyên của
thỏa mãn yêu cầu là:
.
Câu 39. [2D1-5.5-3] Cho hàm số
trên
là hàm bậc 4, có đạo hàm
. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số
liên tục trên ). Xét hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
. Hàm số g(x)
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị thấy
và
, (
.
Xét
có TXĐ
.
với
.
.
Có
.
Bảng biến thiên:
Hàm số
đồng biến trên
.
Câu 40. [2D1-3.14-3] Một con cá bơi ngược dòng từ A đến B với khoảng cách là
nước là
. Nếu vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
. Vận tốc dòng
thì năng lượng tiêu hao
trong thời gian giờ được cho bởi công thức
, trong đó là một hằng số,
được tính
bằng
. Vận tốc của con cá khi nước đứng yên là bao nhiêu để năng lượng tiêu hao là ít nhất?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Vận tốc của con cá bơi ngược dòng là:
Thời gian để con cá bơi khoảng cách 300
là
Năng lượng tiêu hao của con cá vượt khoảng cách đó là:
Vậy để năng lượng tiêu hao là ít nhất thì vận tốc vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
.
Câu 41. [2D2-2.3-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
.
đồng biến trên
B.
.
trong đoạn
để hàm số
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
. Hàm số đã cho đồng biến trên
.
Xét
Bảng biến thiên:
Suy ra
,
là số nguyên trong đoạn
nên có
Câu 42. [2D2-5.5-3]
số.
Biết rằng
phương
trình
có hai nghiệm
dương. Tính tích
và
với
là các số nguyên
.
A. .
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Điều kiện xác định:
Xét hàm số:
đồng biến trên
Đặt:
Khi đó ta được
Do đó
(thỏa mãn điều kiện).
Vì
là các số nguyên dương nên
. Vậy
Câu 43.[2D2-5.3-3] Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Điều kiện:
B.
. Đặt
. C.
Lời giải
.
là:
. D.
.
Bất phương trình đã cho trở thành
Đặt
So điều kiện ta suy ra
* Với
* Với
Kết hợp điều kiện (*), ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là
Câu 44.
[2H1-3.2-3] Cho tứ diện
và
có tam giác
. Thể tích khối tứ diện
A. .
B.
. C.
. D.
Lời giải
Gọi S là trung điểm của AB, suy ra
suy ra
vuông tại
hoặc
,
.
,
,
bằng
A
.
, Gọi
là trung điểm DC
S
.
D
C
I
;
B
.
Câu 45. [2H3-2.2-4] Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính diện tích
, mặt bên
là tam giác đều và nằm
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
S
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
theo giao tuyến
I
Kẻ
Và có
là trung điểm
Gọi
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
G
Dựng đường thẳng qua
vuông góc
Nên
Vậy diện tích
.
vuông góc với
.
O
M
và đường thẳng qua
. Hai đường thẳng đó cắt nhau tại
hay
C
A
. Ta có
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
B
và
. Mặt cầu có bán kính là
.
Câu 46. [2H2-1.4-3] Một cốc uống bia có hình nón cụt còn lon bia thì có hình trụ (như hình vẽ dưới đây). Khi
rót bia từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và chiều cao của phần bia có trong
cốc là như nhau. Hỏi khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào sau đây?
A. 8,58.
B. 14, 2.
C. 7,5.
D. 9,18.
Lời giải
Gọi phần nước trong cốc là nón cụt có bán kính đáy dưới bằng 2 , bán kính đáy trên bằng r
Phần bia trong cốc chính là bia từ lon rót ra nên ta có
h 2 2
2h 2
r 2 2.r .9 15 h
r 2r 4 9 30 2h (1)
3
3
2
15
Theo tỉ số đồng dạng ta có r 15 h 30 2h 15r 2h 15r 30 thế vào (1) ta có
15r 30 2
r 2r 4 9 30 15r 30 5r 10 r 2 2r 4 9 60 15r
3
r 2 r 2 2r 4 9 12 3r r 3 27 r 116 0 r 3,14
2h 17,1 h 8,55 .
Câu 47. [2D1-2.4-4] Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường phân giác
nhất và thứ ba.
A.
B.
C. .
Lời giải
Ta có: TXĐ:
. Hàm số có 2 cực trị khi
Khi đó hai điểm cực trị của đồ thị là
Các điểm cực trị này đối xứng nhau qua đường thẳng
. Gọi
khi
là trung điểm
để các điểm
của góc phần tư thứ
D.
thõa mãn điều kiện
Vây có 2 giá trị của
Câu 48. [2D1-3.4-4] Gọi
A.
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có nghiệm. Tính
B. .
.
Xét hệ
để hệ bất phương trình
.
C.
.
Lời giải
D.
.
.
Bất phương trình (1):
tham số
. Bài toán tương đương tìm tất các các giá trị của
sao cho bất phương trình (2) có nghiệm
Đặt
.
. Ta có
Suy ra
.
.
Ta thấy khi
thì
, khi
thì
. Do đó
.
Để bất phương trình
có nghiệm thuộc
thì
.
Vậy
Câu 49.
.
[2H1-3.5-4] Cho tứ diện
mặt phẳng
là trực tâm
có
, tam giác
của tam giác
, mặt phẳng
tạo với mặt phẳng
một góc
. Tính thể tích khối
tứ diện
với
là trọng tâm của tam giác
.
A.
.
B.
Lời giải
Gọi
từ
.
C.
là trọng tâm của
;
của
là trực tâm của
trực tâm nên ta có
chóp đều.
;
.
D.
.
lần lượt là chân đường cao kẻ
là trung điểm của
. Do
. Mà theo giả thiết ta có
. Do đó hình chóp
đều nên
là tứ diện
là hình
đều, hình chiếu vuông góc của
lên
Ta có
do
,
. Suy ra
. Do đó :
,
Suy ra
có
.
.
Vậy
.
Câu 50. [2H2-2.6-4] Gọi
và
lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu
lượt là thể tích khối nón và thể tích khối cầu nội tiếp hình nón. Khi
A.
vuông tại
.
B.
Gọi
.
C.
.
và
lần
thay đổi, tìm giá trị bé nhất của tỉ số
D.
là mặt phẳng đi qua trục của hình nón thì
cắt hình nón theo tam giác cân
cầu theo đường tròn lớn, đường tròn này nội tiếp tam giác cân
. Khi đó, bán kính
, cắt mặt
của khối
cầu nội tiếp hình nón được tính bởi công thức
, ở đó
Xét
Vì
Ta có
Vậy
nên khi xét dấu của
. Dễ thấy
là hàm tăng trên khoảng
, ta chỉ cần xét dấu của
vì khi
và
thì
nên
, đồng thời
.
Với
thì
Vậy giá trị nhỏ nhất của
tại
suy ra
.
Câu 1. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
B.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 2. Cho hàm số
có bảng biến thiên như bên dưới.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 3. Cho hàm số
có bảng biến thiên
như hình ở câu 2. Cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của
.
trên
là
A. .
Câu 5. tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
Câu 6. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
A.
.
C.
Câu 7.
Câu 8.
.
.
D.
C.
.
. C.
D.
.
D.
.
của đồ thị hàm số
D.
.
.
dương và
C.
.
D.
. Giá trị của
Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số
Câu 11. Nghiệm của pt
Câu 12. Bpt
.
là
. B.
Cho số thực
. B.
C.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 9.
là
.
B.
.
B..
Hệ số góc của tiếp tuyến tại
A.
B.
là
. A.
là
A.
có tập nghiệm là A.
.
.
A.
. B.
. B.
B.
.
. B.
. C.
. C.
C.
.
.
D.
.
. D.
D.
.
.
. C..
D.
.
Câu 13.Một người gửi ngân hàng
triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn năm với lãi suất
/năm.
Hỏi sau năm người đó có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng %)
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
Câu 14. Khối đa diện đều nào có số cạnh bằng số cạnh khối bát diện đều?
A. Khối nhị thập diện đều (
C. Khối thập nhị diện đều (
mặt đều).
mặt đều).
A.
.
B.
triệu đồng.
B. Khối lập phương.
D. Khối tứ diện đều.
Câu 15. Khối đa điện đều loại nào có số đỉnh bằng số mặt?
Câu 16. Khối lập phương có cạnh bằng
D.
A.
. B.
. C.
. D.
có thể tích là?
.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Cho mặt cầu có bán kính bằng
A.
.
. Diện tích của mặt cầu đó là:
B.
.
Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
hình trụ đó là:
A.
.
B.
C.
.
.
và đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích toàn phần của
.
C.
.
D.
Câu 19. Diện tích xung quanh của một hình nón có đường sinh bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20. Cho hàm số
Kết luận nào sau đây đúng ?
D.
.
và đường kính đáy bằng là :
D.
.
liên tục trên R và có
A.
đồng biến trên khoảng
.
B.
nghịch biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
.
D.
nghịch biến trên khoảng
Câu 21. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.
.
là:
B.
Câu 22. Cho hàm số
.
C.
xác định và liên tục trên
và
. D.
.
, có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
B. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
C. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
D. Hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
Câu 23. Gọi là tập hợp các giá trị của tham số
bằng
. Tính tổng các phần tử của .
A.
Câu 24. Có bao nhiêu giá trị nguyên
A.
B.
Câu 25. Cho hàm số
C.
để giá trị lớn nhất của hàm số
B.
C.
để đồ thị hsố
D.
A.
có đồ thị như hình vẽ
có phương trình là:
.
C.
D.
có đúng 3 đường tiệm cận?
liên tục trên R, hàm số
sau. Khi đó, hàm số
trên đoạn
B.
.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Tập xác định của hàm số
là:
A.
B.
C.
Câu 28. Cho
D.
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Tập xác định của hàm số
là
Câu 30. Cho phương trình
phương trình. Tích
.
A.
. Gọi
bằng
A. -1.
D.
B. 0.
. B.
. C.
C. 1.
D.
A.
.
. B.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
Câu 33. tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh bằng
phẳng đáy bằng
. D.
là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của
Câu 31. Tập nghiệm của bpt
là A.
Câu 32 . Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
A.
.
B.
.
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác đều
.
C.
.
có cạnh đáy bằng
.
C.
D. Hình 4.
là
D.
.
, biết góc tạo bởi mặt phẳng bên và mặt
B.
.
C.
.
D.
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông, độ dài đường chéo bằng
dài bằng
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh
. Thể tích của khối nón này là
A.
.
B.
.
Câu 37 . Cho hàm số
C.
.
D.
có đạo hàm trên
Hàm số
.
và có đồ thị như hình vẽ .
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 38. Tìm số các giá trị nguyên của tham số
hàm số
A.
B. .
C. .
.
để
có 7 điểm cực trị.
.
.
. Thể tích của khối chóp đã cho là
.
huyền bằng
. D.
D. .
.
, cạnh
?
có độ
Câu 39. Cho hàm số
là hàm bậc 4, có đạo hàm trên
hàm số
,(
khoảng nào dưới đây?
A.
liên tục trên
.
B.
.
. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị
). Xét hàm số
C.
.
D.
. Hàm số g(x) đồng biến trên
.
Câu 40. Một con cá bơi ngược dòng từ A đến B với khoảng cách là
. Nếu vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
. Vận tốc dòng nước là
thì năng lượng tiêu hao trong thời gian
cho bởi công thức
, trong đó là một hằng số,
nước đứng yên là bao nhiêu để năng lượng tiêu hao là ít nhất?
A.
.
B.
.
C.
được tính bằng
.
Câu 42. Biết rằng phương trình
B.
để hàm số
.
Câu 44. Cho tứ diện
.
C.
.
B.
.
D.
. C.
có tam giác
B.
với
.
là:
. Thể tích khối tứ diện
A.
và
.
Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
có hai nghiệm
là các số nguyên dương. Tính tích
A. .
. Vận tốc của con cá khi
D.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
đồng biến trên R.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
giờ được
.
. D.
vuông tại
,
.
,
,
và
bằng
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng , mặt bên
là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính diện tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
Câu 46: Một cốc uống bia có hình nón cụt còn lon bia
thì có hình trụ (như hình vẽ dưới đây). Khi rót bia từ lon
ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và
chiều cao của phần bia có trong cốc là như nhau. Hỏi
khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào
sau đây?
A. 8,58.
B. 14, 2. C. 7,5. D. 9,18.
Câu 47. Cho hàm số
. Có tất cả bao
nhiêu giá trị của tham số
để các điểm cực đại và cực
tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường phân
giác
của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.
.
D.
.
A.
B.
C. .
D.
Câu 48. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
để hệ bpt
Tính
.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 49. Cho tứ diện
có
, tam giác
đều, hình chiếu vuông góc của
là trực tâm
tích khối tứ diện
A.
. Câu 50. Gọi
của tam giác
, mặt phẳng
với
là trọng tâm của tam giác
.
B.
và
.
C.
1.A
11.C
21.C
31.D
41.B
.
.
B.
2.C
12.C
22.C
32.A
42.D
3.C
13.C
23.A
33.B
43.A
C.
.
D.
.
A. -1.
B. 0.
8.B
18.C
28.B
38.D
48.D
.
B.
.
lần lượt là thể tích
9.B
19.A
29.C
39.A
49.D
10.B
20.C
30.A
40.D
50.D
là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của
C. 1.
D.
.
Câu 31. [2D2-6.1-2] Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
D.
. Gọi
bằng
. Tính thể
thay đổi, tìm giá trị bé nhất của tỉ số
PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN
4.B
5.D
6.B
7.D
14.B
15.D
16.D
17.D
24.A
25.B
26.B
27.A
34.A
35.B
36.D
37.C
44.A
45.A
46.A
47.C
Câu 30. Cho phương trình
phương trình. Tích
và
lên mặt phẳng
một góc
lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu
khối nón và thể tích khối cầu nội tiếp hình nón. Khi
A.
tạo với mặt phẳng
.
có nghiệm.
là
C.
Lời giải
.
Điều kiện:
Khi đó ta có:
Kết hợp điều kiên ta có
Câu 32 . [2H1-1.1-2] Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
D.
.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 4.
Lời giải
Trong các hình 1; 2; 4 có một cạnh là cạnh chung của từ 3 mặt nên không phải là hình đa diện. Hình
đa diện là hình số 3
Câu 33. [2H1-3.1-2] Cho hình bát diện đều cạnh
. Gọi là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó, giá trị của
A.
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Hình bát diện đều là hình có tám mặt bằng nhau, mỗi mặt là một tam giác đều.
Diện tích mỗi mặt:
Diện tích tất cả các mặt:
Câu 34. [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
có cạnh đáy bằng
, biết góc tạo bởi mặt phẳng bên
. Thể tích của khối chóp đã cho là
B.
.
C.
Lời giải
Theo tính chất của hình chóp đều ta có:
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là góc
.
D.
.
.
Câu 35. [2H2-2.2-2] Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông, độ dài đường chéo bằng
,
cạnh
có độ dài bằng
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Cách 1 : Tự luận
Ta có :
vuông tại
.
vuông tại
Từ
;
Xét
suy ra
.
cùng thuộc một mặt cầu đường kính
vuông tại
có
.
.
Đường kính của mặt cầu là
Cách 2 : Trắc nghiệm.
Dùng công thức tính nhanh
.
Đường kính của mặt cầu là :
.
Câu 36. [2H2-1.1-2] Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
Thể tích của khối nón này là
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Gọi thiết diện qua trục là
Xét
vuông cân tại
D.
:
S
.
, tâm đường tròn đáy là
.
.
.
A
O
B
.
Câu 37 . [2D1-1.1-3] Cho hàm số
có đạo hàm trên
và có đồ
thị như hình vẽ dưới đây. Nhận xét nào đúng về hàm số
?
Hàm số
A.
.
đồng biến trên khoảng nào?
B.
.
C.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số
.
D.
.
ta có:
Phương trình
có hai nghiệm
, trong đó
Phương trình
có hai nghiệm
và
Xét hàm số
có
khi
.
;
.
Ta có bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu ta có
và
là nghiệm kép.
khi
nên hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 38. [2D1-2.6-3] Tìm số các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có 7 điểm cực trị.
A.
Nhận xét: Hàm số
.
B. .
Lời giải
C. . D. .
có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị nằm về hai phía của trục
.
Đồ thị
Đồ thị
Xét hàm số
Tập xác định:
.
Ta có
.
.
Bảng biến thiên
Đồ thị hàm số
có ba
điểm cực trị nằm về hai phía của
trục
.
Vậy có 3 giá trị nguyên của
thỏa mãn yêu cầu là:
.
Câu 39. [2D1-5.5-3] Cho hàm số
trên
là hàm bậc 4, có đạo hàm
. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số
liên tục trên ). Xét hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
. Hàm số g(x)
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị thấy
và
, (
.
Xét
có TXĐ
.
với
.
.
Có
.
Bảng biến thiên:
Hàm số
đồng biến trên
.
Câu 40. [2D1-3.14-3] Một con cá bơi ngược dòng từ A đến B với khoảng cách là
nước là
. Nếu vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
. Vận tốc dòng
thì năng lượng tiêu hao
trong thời gian giờ được cho bởi công thức
, trong đó là một hằng số,
được tính
bằng
. Vận tốc của con cá khi nước đứng yên là bao nhiêu để năng lượng tiêu hao là ít nhất?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Vận tốc của con cá bơi ngược dòng là:
Thời gian để con cá bơi khoảng cách 300
là
Năng lượng tiêu hao của con cá vượt khoảng cách đó là:
Vậy để năng lượng tiêu hao là ít nhất thì vận tốc vận tốc của con cá khi nước đứng yên là
.
Câu 41. [2D2-2.3-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
.
đồng biến trên
B.
.
trong đoạn
để hàm số
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
. Hàm số đã cho đồng biến trên
.
Xét
Bảng biến thiên:
Suy ra
,
là số nguyên trong đoạn
nên có
Câu 42. [2D2-5.5-3]
số.
Biết rằng
phương
trình
có hai nghiệm
dương. Tính tích
và
với
là các số nguyên
.
A. .
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Điều kiện xác định:
Xét hàm số:
đồng biến trên
Đặt:
Khi đó ta được
Do đó
(thỏa mãn điều kiện).
Vì
là các số nguyên dương nên
. Vậy
Câu 43.[2D2-5.3-3] Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Điều kiện:
B.
. Đặt
. C.
Lời giải
.
là:
. D.
.
Bất phương trình đã cho trở thành
Đặt
So điều kiện ta suy ra
* Với
* Với
Kết hợp điều kiện (*), ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là
Câu 44.
[2H1-3.2-3] Cho tứ diện
và
có tam giác
. Thể tích khối tứ diện
A. .
B.
. C.
. D.
Lời giải
Gọi S là trung điểm của AB, suy ra
suy ra
vuông tại
hoặc
,
.
,
,
bằng
A
.
, Gọi
là trung điểm DC
S
.
D
C
I
;
B
.
Câu 45. [2H3-2.2-4] Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính diện tích
, mặt bên
là tam giác đều và nằm
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
S
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
theo giao tuyến
I
Kẻ
Và có
là trung điểm
Gọi
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
G
Dựng đường thẳng qua
vuông góc
Nên
Vậy diện tích
.
vuông góc với
.
O
M
và đường thẳng qua
. Hai đường thẳng đó cắt nhau tại
hay
C
A
. Ta có
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
B
và
. Mặt cầu có bán kính là
.
Câu 46. [2H2-1.4-3] Một cốc uống bia có hình nón cụt còn lon bia thì có hình trụ (như hình vẽ dưới đây). Khi
rót bia từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và chiều cao của phần bia có trong
cốc là như nhau. Hỏi khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào sau đây?
A. 8,58.
B. 14, 2.
C. 7,5.
D. 9,18.
Lời giải
Gọi phần nước trong cốc là nón cụt có bán kính đáy dưới bằng 2 , bán kính đáy trên bằng r
Phần bia trong cốc chính là bia từ lon rót ra nên ta có
h 2 2
2h 2
r 2 2.r .9 15 h
r 2r 4 9 30 2h (1)
3
3
2
15
Theo tỉ số đồng dạng ta có r 15 h 30 2h 15r 2h 15r 30 thế vào (1) ta có
15r 30 2
r 2r 4 9 30 15r 30 5r 10 r 2 2r 4 9 60 15r
3
r 2 r 2 2r 4 9 12 3r r 3 27 r 116 0 r 3,14
2h 17,1 h 8,55 .
Câu 47. [2D1-2.4-4] Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường phân giác
nhất và thứ ba.
A.
B.
C. .
Lời giải
Ta có: TXĐ:
. Hàm số có 2 cực trị khi
Khi đó hai điểm cực trị của đồ thị là
Các điểm cực trị này đối xứng nhau qua đường thẳng
. Gọi
khi
là trung điểm
để các điểm
của góc phần tư thứ
D.
thõa mãn điều kiện
Vây có 2 giá trị của
Câu 48. [2D1-3.4-4] Gọi
A.
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có nghiệm. Tính
B. .
.
Xét hệ
để hệ bất phương trình
.
C.
.
Lời giải
D.
.
.
Bất phương trình (1):
tham số
. Bài toán tương đương tìm tất các các giá trị của
sao cho bất phương trình (2) có nghiệm
Đặt
.
. Ta có
Suy ra
.
.
Ta thấy khi
thì
, khi
thì
. Do đó
.
Để bất phương trình
có nghiệm thuộc
thì
.
Vậy
Câu 49.
.
[2H1-3.5-4] Cho tứ diện
mặt phẳng
là trực tâm
có
, tam giác
của tam giác
, mặt phẳng
tạo với mặt phẳng
một góc
. Tính thể tích khối
tứ diện
với
là trọng tâm của tam giác
.
A.
.
B.
Lời giải
Gọi
từ
.
C.
là trọng tâm của
;
của
là trực tâm của
trực tâm nên ta có
chóp đều.
;
.
D.
.
lần lượt là chân đường cao kẻ
là trung điểm của
. Do
. Mà theo giả thiết ta có
. Do đó hình chóp
đều nên
là tứ diện
là hình
đều, hình chiếu vuông góc của
lên
Ta có
do
,
. Suy ra
. Do đó :
,
Suy ra
có
.
.
Vậy
.
Câu 50. [2H2-2.6-4] Gọi
và
lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu
lượt là thể tích khối nón và thể tích khối cầu nội tiếp hình nón. Khi
A.
vuông tại
.
B.
Gọi
.
C.
.
và
lần
thay đổi, tìm giá trị bé nhất của tỉ số
D.
là mặt phẳng đi qua trục của hình nón thì
cắt hình nón theo tam giác cân
cầu theo đường tròn lớn, đường tròn này nội tiếp tam giác cân
. Khi đó, bán kính
, cắt mặt
của khối
cầu nội tiếp hình nón được tính bởi công thức
, ở đó
Xét
Vì
Ta có
Vậy
nên khi xét dấu của
. Dễ thấy
là hàm tăng trên khoảng
, ta chỉ cần xét dấu của
vì khi
và
thì
nên
, đồng thời
.
Với
thì
Vậy giá trị nhỏ nhất của
tại
suy ra
.








Giải tích 12: Full bộ đề ôn thi học kỳ I