đề 4 ôn tập HK1 Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 23h:43' 13-12-2023
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 1014
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 23h:43' 13-12-2023
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 1014
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 4 ÔN TẬP HK1 TOÁN 9
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 2. hàm số bậc nhất là:
là:
A.
B.
A.
B.
Câu 3. hàm số nghịch biến trên tập xác định là: A.
B.
C.
C.
là
A.
.
B.
B.
D.
C.
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 2x – 3 đi qua điểm có tọa độ là: A.
Câu 5. giá trị của biểu thức
D.
.
D.
C.
C.
D.
D.
.
Câu 6: Hai hệ phương trình
và
được gọi là tương đương nhau khi k bằng
A. 3
B. – 3
C. – 2
D. 2
Câu 7. Trong hai dây của một đường tròn
A. Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn.
B. Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm
hơn.
C. Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.
D. Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
trong các khẳng định trên . Khẳng định nào sai.?
Câu 8. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 420. Tính chiều
cao của cột đèn gần nhất với kết quả nào sau đây ? .
A.7 m
B.6,3 m
C.5,9 m
D.6,5 m
Câu 9: Cho
vuông tại
A.
có đường cao AH. Biết
B.
Câu 10: Cho hàm số
A. a 0,5.
C.
cm,
cm. . Độ dài đoạn AH bằng
D.
có đồ thị là đường thẳng (d) đi qua điểm
Tìm hệ số a của đường thẳng (d)
a
0,5.
B. a 1.
C.
D. a 2.
Câu 11: Tìm giá trị của m để hai đường thẳng
và
cắt nhau tại điểm thuộc trục tung
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = - 2
Câu 12. Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC và các đường cao BD, CE. So sánh BD và CE.
A. BD = CE. B. BD > CE.
C. BD < CE.
D.
Câu 13. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 3, góc ABC = 300. Tính BC
A. BC = 6
B.
C.
D.
Câu 14. Cho đường tròn (O;R) có hai dây AB, CD bằng nhau và vuông
B
góc với nhau tại I. Giả sử IA = 2cm, IB = 4cm. Tổng khoảng cách từ tâm
O đến hai dây AB, CD bằng
A. 4cm.
B. 1cm.
C. 3cm.
D. 2cm.
Câu 15. Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Biết
OB = 3cm,
OA = 5cm. Vẽ đường kính CD của (O). Tính độ dài đoạn BD.
A. BD = 2cm.
B. BD = 3,6cm.
C. BD = 1,8cm.
D. BD = 4cm
Phần II – Tự luận
Bài 1. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức P.
Bài 2. a) Vẽ đồ thị
b) Tìm giá trị của x để A > 0
của hàm số
b) Tìm tọa độ giao điểm của
c) Cho đường thẳng
( x ≥ 0, x ≠ 1).
trên mặt phẳng tọa độ Oxy
và
. Tìm m để ba đường thẳng
đồng quy.
A
H
O
C
Bài 3. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn (O) (Ax, By và
nửa đường tròn thuộc cùng nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn tiếp tuyến tại
điểm M cắt Ax, By theo thứ tự tại C, D.
a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB
b) Tìm vị trí của điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất
c) Tìm vị trí của C, D để hình thang ABDC có chu vi bằng 14cm, biết AB = 4cm
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
1A 2C 3B 4D 5A 6C 7D 8B 9B 10A 11C 12C 13B 14D 15B
Bài 1.
a)
b)
nên
khi
Bài 2.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
Giao điểm của
c) ba đường thẳng
và
và
là nghiệm của hệ
là
đồng quy khi
Bài 3.
a) CA, CM là hai tiếp tuyến của (O) CA = CM
DB, DM là hai tiếp tuyến của (O) DB = DM
AC + BD = CM + DM = CD
đường tròn đường kính CD có tâm I là trung điểm của CD, bán kính
AC AB, BD AB AC // BD ABDC là hình thang
OI là đường trung bình của hình thang ABDC
O (I; R)
OI // BD, AB BD AB OI
AB là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính CD
x M
I
E
C
A
b) chu vi hình thang ABDC là
mà AB không đổi nên p nhỏ nhất CD nhỏ nhất
mà CD AB
đạt được khi CD // AB M là trung điểm của cung AB
Vậy
D
y
đạt khi M là trung điểm của cung AB
c) chu vi hình thang ABDC là
AB = 4 cm, p = 14 cm ta cò
cm
+ Trường hợp AC < BD: kẻ AE // CD (E BD) AE = CD = 5 cm
ABE vuông tại E ta có
Kẻ OM AE , M (O) thì CD là tiếp tuyến tại tiếp điểm M
Vậy AC < CD thì lấy điểm E BD, BE = 3 cm kẻ OM AE , M (O), thì CD OM tại M
O
B
+ Trường hợp AC > BD:
tương tự ta lấy điểm F AC, AF = 3 cm, kẻ OM AE , M (O), thì CD OM tại M
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 2. hàm số bậc nhất là:
là:
A.
B.
A.
B.
Câu 3. hàm số nghịch biến trên tập xác định là: A.
B.
C.
C.
là
A.
.
B.
B.
D.
C.
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 2x – 3 đi qua điểm có tọa độ là: A.
Câu 5. giá trị của biểu thức
D.
.
D.
C.
C.
D.
D.
.
Câu 6: Hai hệ phương trình
và
được gọi là tương đương nhau khi k bằng
A. 3
B. – 3
C. – 2
D. 2
Câu 7. Trong hai dây của một đường tròn
A. Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn.
B. Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm
hơn.
C. Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.
D. Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
trong các khẳng định trên . Khẳng định nào sai.?
Câu 8. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 420. Tính chiều
cao của cột đèn gần nhất với kết quả nào sau đây ? .
A.7 m
B.6,3 m
C.5,9 m
D.6,5 m
Câu 9: Cho
vuông tại
A.
có đường cao AH. Biết
B.
Câu 10: Cho hàm số
A. a 0,5.
C.
cm,
cm. . Độ dài đoạn AH bằng
D.
có đồ thị là đường thẳng (d) đi qua điểm
Tìm hệ số a của đường thẳng (d)
a
0,5.
B. a 1.
C.
D. a 2.
Câu 11: Tìm giá trị của m để hai đường thẳng
và
cắt nhau tại điểm thuộc trục tung
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = - 2
Câu 12. Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC và các đường cao BD, CE. So sánh BD và CE.
A. BD = CE. B. BD > CE.
C. BD < CE.
D.
Câu 13. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 3, góc ABC = 300. Tính BC
A. BC = 6
B.
C.
D.
Câu 14. Cho đường tròn (O;R) có hai dây AB, CD bằng nhau và vuông
B
góc với nhau tại I. Giả sử IA = 2cm, IB = 4cm. Tổng khoảng cách từ tâm
O đến hai dây AB, CD bằng
A. 4cm.
B. 1cm.
C. 3cm.
D. 2cm.
Câu 15. Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Biết
OB = 3cm,
OA = 5cm. Vẽ đường kính CD của (O). Tính độ dài đoạn BD.
A. BD = 2cm.
B. BD = 3,6cm.
C. BD = 1,8cm.
D. BD = 4cm
Phần II – Tự luận
Bài 1. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức P.
Bài 2. a) Vẽ đồ thị
b) Tìm giá trị của x để A > 0
của hàm số
b) Tìm tọa độ giao điểm của
c) Cho đường thẳng
( x ≥ 0, x ≠ 1).
trên mặt phẳng tọa độ Oxy
và
. Tìm m để ba đường thẳng
đồng quy.
A
H
O
C
Bài 3. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn (O) (Ax, By và
nửa đường tròn thuộc cùng nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn tiếp tuyến tại
điểm M cắt Ax, By theo thứ tự tại C, D.
a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB
b) Tìm vị trí của điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất
c) Tìm vị trí của C, D để hình thang ABDC có chu vi bằng 14cm, biết AB = 4cm
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
1A 2C 3B 4D 5A 6C 7D 8B 9B 10A 11C 12C 13B 14D 15B
Bài 1.
a)
b)
nên
khi
Bài 2.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
Giao điểm của
c) ba đường thẳng
và
và
là nghiệm của hệ
là
đồng quy khi
Bài 3.
a) CA, CM là hai tiếp tuyến của (O) CA = CM
DB, DM là hai tiếp tuyến của (O) DB = DM
AC + BD = CM + DM = CD
đường tròn đường kính CD có tâm I là trung điểm của CD, bán kính
AC AB, BD AB AC // BD ABDC là hình thang
OI là đường trung bình của hình thang ABDC
O (I; R)
OI // BD, AB BD AB OI
AB là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính CD
x M
I
E
C
A
b) chu vi hình thang ABDC là
mà AB không đổi nên p nhỏ nhất CD nhỏ nhất
mà CD AB
đạt được khi CD // AB M là trung điểm của cung AB
Vậy
D
y
đạt khi M là trung điểm của cung AB
c) chu vi hình thang ABDC là
AB = 4 cm, p = 14 cm ta cò
cm
+ Trường hợp AC < BD: kẻ AE // CD (E BD) AE = CD = 5 cm
ABE vuông tại E ta có
Kẻ OM AE , M (O) thì CD là tiếp tuyến tại tiếp điểm M
Vậy AC < CD thì lấy điểm E BD, BE = 3 cm kẻ OM AE , M (O), thì CD OM tại M
O
B
+ Trường hợp AC > BD:
tương tự ta lấy điểm F AC, AF = 3 cm, kẻ OM AE , M (O), thì CD OM tại M
 








Các ý kiến mới nhất