DE THI LOP 2 HOC SINH KHUYET TAT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Sơn
Ngày gửi: 04h:51' 14-12-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1752
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Sơn
Ngày gửi: 04h:51' 14-12-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1752
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Câu 1 (1 điểm): Viết số 2, 3
2...................................................................................................................................
3...................................................................................................................................
Câu 2: Số (1 điểm) ?
Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)
0
1
4
6
Câu 4: >, < , = (1 điểm)
2 ... 4
5 ... 3
Câu 5: Tính (2 điểm)
2+1=
4+ 5 =
3 ... 4
3–1=
6–3=
6 ... 5
Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình vuông:
A. 1 hình
B. 2 hình
C. 3 hình
Câu 7 (1 điểm) Điền cm hay dm
- Cục tẩy dài: 2……
- Em cao khoảng: 10 ……..
Câu 8: Viết số: (2 điểm)
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 2
Năm 2021-2022
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính cộng, trừ trong phạm
vi 10.
Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét,
ki-lô-gam. lít. Xem đồng hồ.
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ
giác.
Giải bài toán có lời văn - Giải và trình
bày lời giải các bài toán bằng 1 phép
tính cộng, trừ hoặc bài toán về ít hơn,
nhiều hơn.
Tổng
Tổng
Số câu và số Mức 1 Mức 2 Mức 3
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số câu
1
2
Số điểm
1.0
2.0
2
5
3.0 6.0
5
6.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2,0
3
1
5.0 1,0
7
9.0
Số câu
Số điểm
1 1 3
1.0 1.0 3.0
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 2
MÔN : TOÁN
NĂM HỌC : 2022 -2023
1 Viết số 2, 3: (1 điểm) Viết được 5 số mỗi câu (0.5điểm)
- 2 2 2 2 2
- 3 3 3 3 3
Câu 2: Số (1 điểm) ? điền số đúng mỗi câu (0.5điểm)
4
5
Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)
- Điền số đúng 2 số (0.5điểm)
0
1
2
3
4
5
6
7
Câu 4: >, < , = (1 điểm)
- Điền dấu đúng mỗi câu (0.25điểm)
2<4
5> 3
3<4
6>5
Câu 5: Tính (2 điểm)
- Tính đúng mỗi câu (0.5điểm)
2+1=3
3–1=2
4+ 5 = 9
6–3=3
Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình vuông: khoanh đúng (1điểm)
B. 2 hình
Câu 7 (1 điểm) Điền cm hay dm
- Điền cm hay dm đúng mỗi câu (0.5điểm)
- Cục tẩy dài: 2 cm
- Em cao khoảng: 10 dm
Câu 8: Viết số: (2 điểm) - Điền số đúng mỗi ô vuông (2điểm)
4
4
2
6
+
2
PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
=
6
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
NĂM HỌC 2022- 2023
Môn: Toán
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
1/ Đọc thành tiếng
HS bốc thăm đọc một đoạn
- Bài: Cái bàn học của tôi
– sách giáo khoa trang 93
- Bài: Chuyện cuả thước kẻ
– sách giáo khoa trang 114
2/ Đọc hiểu : Thời gian làm bài : 30 phút.
Học sinh đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập :
Bàn tay dịu dàng
Bà của An mới mất nên An xin nghỉ học mấy ngày liền. Sau đám tang bà . An
trở lại lớp, lòng nặng trĩu nỗi buồn. Thế là chẳng bao giờ An còn được nghe bà kể
chuyện cổ tích, chẳng bao giờ An còn được bà âu yếm, vuốt ve...
Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ. Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài
của học sinh.
Dựa vào nội dung đoạn đọc, em hãy Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Khi bà mất An thế nào?
A. An xin nghỉ học mấy ngày liền
B. An nghỉ học.
C. An đi học.
Câu 2: Sau đám tang bà An làm gì ?
A. An buồn.
B. An trở lại lớp.
C. An bệnh
Câu 3: Nhớ bà An làm gì?
A. An ngồi.
B. An lặng lẽ.
C. Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ.
Câu 4. An ngồi lặng lẽ? trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào?
B. Là gì ?
C. làm gì ?
Câu 5. Trong câu: “Thầy giáo bước vào lớp” từ nào là từ chỉ hoạt động ?
A. Thầy giáo
B. Bước vào
C. Lớp
Câu 6. Chọn từ ( mới; nhỏ) Viết vào chỗ (..... ) cập từ phù hợp với mỗi từ sau :
Cũ /...................
To /...................
PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn : Tiếng việt (Viết). Khối 2
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
1/ Chính tả (nhìn - viết) thời gian khoảng 20 phút.
Giáo viên đọc chậm cho học sinh (nghe -viết) bài: Chị tẩy và em bút chì – sách
giáo khoa trang 94.
* Chú ý : Khi em tập chép giáo viên phải theo dõi nhắc nhở thường xuyên.
2/ Tập làm văn: Kể về gia đình em (6 điểm)
1. Gia đình em gồm có mấy người ?
2. Bố, mẹ làm nghề gì ?
3. Anh hai tên là gì ?
4. Em yêu ai nhất ?
5. Em có yêu gia đình của em không ?
* Câu 3: Tập làm văn Giáo viên hỏi cho em trả lời miệng.
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 2
MÔN TIẾNG VIỆT.
NĂM HỌC : 2022 -2023
1/ Kiểm tra đọc thành tiếng: (4điểm)
- Bài: Cái bàn học của tôi
– sách giáo khoa trang 93
- Bài: Chuyện cuả thước kẻ
– sách giáo khoa trang 114
- Giáo viên hướng dẫn kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.
- Nội dung kiểm tra đọc : Học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 40 chữ thuộc các chủ
điểm đã học (HKI) và trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do
* Đánh giá, cho điểm. Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu
cầu sau:
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu khoảng 60tiếng/phút
(không quá 1 phút): 1 điểm.
(Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,25 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0 điểm)
c. Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,25 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ
trở lên: 0 điểm)
d. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc
không trả lời được: 0 điểm)
2/ Đáp án :Đọc hiểu (6điểm)
Câu 1: Khi bà mất An thế nào?
A. An xin nghỉ học mấy ngày liền (1điểm)
Câu 2: Sau đám tang bà An làm gì ?
B. An trở lại lớp. (1điểm)
Câu 3: Nhớ bà An làm gì?
C. Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ. (1điểm)
Câu 4. An ngồi lặng lẽ ? trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào?
(1điểm)
Câu 5. Trong câu: “Thầy giáo bước vào lớp” từ nào là từ chỉ hoạt động ?
B. Bước vào (1điểm)
Câu 6. Chọn từ ( mới; nhỏ) Viết vào chỗ (..... ) cập từ phù hợp với mỗi từ sau :
Cũ / mới (0.5điểm)
To / nhỏ (0.5điểm)
3/ Chính tả : (4điểm)
- Hướng dẫn chấm chi tiết :
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ : 1điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1điểm.
4/ Tập làm văn: (6điểm)
+ Nội dung (ý) : (3 điểm)
HS nêu được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu trong đề bài từ 4- 5 câu.
- Giới thiệu Gia đình em? ( có mấy người, kể ra từng người) (1điểm)
- Nội dung nêu được ( kể nghề nghiệp từng người,..), ?(1.5điểm)
- Tình cảm của em đối với gia đình? (0,5điểm)
+ Kĩ năng: (3 điểm)
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả : (1 điểm)
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu : (1điểm)
Điểm tối đa cho phần sáng tạo : (1điểm).
Chính tả ( nhìn chép)
Chi tẩy và em bút chì
Bút chì ngồi vẽ dãy núi và dòng sông dưới vầng mặt trời tỏa
sáng. Chị tẩy giúp em xóa những nét vẽ thừa. Bức tranh vẽ xong,
cả hai chị em cùng ngắm và mỉm cười.
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG VIỆT. KHỐI LƠP 2
NĂM HỌC : 2021-2022
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ
năng
TN TL HT TN
K
khác KQ
Q
Số câu
và số
điểm
1. Kiến thức Tiếng Số câu
Số điểm
Việt, văn học
2.
Đọc
3.0
a. Đọc thành Số câu
tiếng
Số điểm
b. Đọc hiểu
a.Chính
tả
b. Đoạn, bài
TL
HT
khá
c
TN
KQ
TL
2
1
5
1
2.0
1.0
5.0
1.0
4,0
Số câu
Số điêm
2
1
5
1
3.0
2,0
1.0
2
2,0
1
1,0
5.0
5
5,0
1.0
1
1.0
3
3.0
1
4,0
1
4,0
1
Số câu
Số điểm
1
1
4,0
1
4,0
1
6,0
( kết hợp trong đọc và viết chính tả)
2
10
Số câu
Số điểm
HT
khác
4,0
3
4. Nghe - nói
Tổng
HT TN
khá KQ
c
1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
3.
Viết
3
TL
6,0
2
10
MÔN TIẾNG VIỆT. KHỐI LƠP 2
NĂM HỌC : 2021-2022
TT
1
2
Chủ đề
Đọc hiểu
văn bản
Kiến thức
tiếng việt
Tổng số câu
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
1
3
1,2,3
3.0
3
3.0
4.0
1
4.0
Mức 2
TN
TL
2
4,5
2.0
2
2,0
Mức 3
TN TL
1
6
1.0
1
1.0
Tổng
6
7
6,0
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Câu 1 (1 điểm): Viết số 2, 3
2...................................................................................................................................
3...................................................................................................................................
Câu 2: Số (1 điểm) ?
Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)
0
1
4
6
Câu 4: >, < , = (1 điểm)
2 ... 4
5 ... 3
Câu 5: Tính (2 điểm)
2+1=
4+ 5 =
3 ... 4
3–1=
6–3=
6 ... 5
Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình vuông:
A. 1 hình
B. 2 hình
C. 3 hình
Câu 7 (1 điểm) Điền cm hay dm
- Cục tẩy dài: 2……
- Em cao khoảng: 10 ……..
Câu 8: Viết số: (2 điểm)
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 2
Năm 2021-2022
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính cộng, trừ trong phạm
vi 10.
Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét,
ki-lô-gam. lít. Xem đồng hồ.
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ
giác.
Giải bài toán có lời văn - Giải và trình
bày lời giải các bài toán bằng 1 phép
tính cộng, trừ hoặc bài toán về ít hơn,
nhiều hơn.
Tổng
Tổng
Số câu và số Mức 1 Mức 2 Mức 3
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số câu
1
2
Số điểm
1.0
2.0
2
5
3.0 6.0
5
6.0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2,0
3
1
5.0 1,0
7
9.0
Số câu
Số điểm
1 1 3
1.0 1.0 3.0
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 2
MÔN : TOÁN
NĂM HỌC : 2022 -2023
1 Viết số 2, 3: (1 điểm) Viết được 5 số mỗi câu (0.5điểm)
- 2 2 2 2 2
- 3 3 3 3 3
Câu 2: Số (1 điểm) ? điền số đúng mỗi câu (0.5điểm)
4
5
Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)
- Điền số đúng 2 số (0.5điểm)
0
1
2
3
4
5
6
7
Câu 4: >, < , = (1 điểm)
- Điền dấu đúng mỗi câu (0.25điểm)
2<4
5> 3
3<4
6>5
Câu 5: Tính (2 điểm)
- Tính đúng mỗi câu (0.5điểm)
2+1=3
3–1=2
4+ 5 = 9
6–3=3
Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình vuông: khoanh đúng (1điểm)
B. 2 hình
Câu 7 (1 điểm) Điền cm hay dm
- Điền cm hay dm đúng mỗi câu (0.5điểm)
- Cục tẩy dài: 2 cm
- Em cao khoảng: 10 dm
Câu 8: Viết số: (2 điểm) - Điền số đúng mỗi ô vuông (2điểm)
4
4
2
6
+
2
PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
=
6
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
NĂM HỌC 2022- 2023
Môn: Toán
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
1/ Đọc thành tiếng
HS bốc thăm đọc một đoạn
- Bài: Cái bàn học của tôi
– sách giáo khoa trang 93
- Bài: Chuyện cuả thước kẻ
– sách giáo khoa trang 114
2/ Đọc hiểu : Thời gian làm bài : 30 phút.
Học sinh đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập :
Bàn tay dịu dàng
Bà của An mới mất nên An xin nghỉ học mấy ngày liền. Sau đám tang bà . An
trở lại lớp, lòng nặng trĩu nỗi buồn. Thế là chẳng bao giờ An còn được nghe bà kể
chuyện cổ tích, chẳng bao giờ An còn được bà âu yếm, vuốt ve...
Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ. Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài
của học sinh.
Dựa vào nội dung đoạn đọc, em hãy Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Khi bà mất An thế nào?
A. An xin nghỉ học mấy ngày liền
B. An nghỉ học.
C. An đi học.
Câu 2: Sau đám tang bà An làm gì ?
A. An buồn.
B. An trở lại lớp.
C. An bệnh
Câu 3: Nhớ bà An làm gì?
A. An ngồi.
B. An lặng lẽ.
C. Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ.
Câu 4. An ngồi lặng lẽ? trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào?
B. Là gì ?
C. làm gì ?
Câu 5. Trong câu: “Thầy giáo bước vào lớp” từ nào là từ chỉ hoạt động ?
A. Thầy giáo
B. Bước vào
C. Lớp
Câu 6. Chọn từ ( mới; nhỏ) Viết vào chỗ (..... ) cập từ phù hợp với mỗi từ sau :
Cũ /...................
To /...................
PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A
BÀI THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn : Tiếng việt (Viết). Khối 2
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:.........................................................................Lớp:..................
Ngày thi : ........................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
1/ Chính tả (nhìn - viết) thời gian khoảng 20 phút.
Giáo viên đọc chậm cho học sinh (nghe -viết) bài: Chị tẩy và em bút chì – sách
giáo khoa trang 94.
* Chú ý : Khi em tập chép giáo viên phải theo dõi nhắc nhở thường xuyên.
2/ Tập làm văn: Kể về gia đình em (6 điểm)
1. Gia đình em gồm có mấy người ?
2. Bố, mẹ làm nghề gì ?
3. Anh hai tên là gì ?
4. Em yêu ai nhất ?
5. Em có yêu gia đình của em không ?
* Câu 3: Tập làm văn Giáo viên hỏi cho em trả lời miệng.
TRƯỜNG TH AN PHÚ TÂN A HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 2
MÔN TIẾNG VIỆT.
NĂM HỌC : 2022 -2023
1/ Kiểm tra đọc thành tiếng: (4điểm)
- Bài: Cái bàn học của tôi
– sách giáo khoa trang 93
- Bài: Chuyện cuả thước kẻ
– sách giáo khoa trang 114
- Giáo viên hướng dẫn kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.
- Nội dung kiểm tra đọc : Học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 40 chữ thuộc các chủ
điểm đã học (HKI) và trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do
* Đánh giá, cho điểm. Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu
cầu sau:
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu khoảng 60tiếng/phút
(không quá 1 phút): 1 điểm.
(Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,25 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0 điểm)
c. Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,25 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ
trở lên: 0 điểm)
d. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc
không trả lời được: 0 điểm)
2/ Đáp án :Đọc hiểu (6điểm)
Câu 1: Khi bà mất An thế nào?
A. An xin nghỉ học mấy ngày liền (1điểm)
Câu 2: Sau đám tang bà An làm gì ?
B. An trở lại lớp. (1điểm)
Câu 3: Nhớ bà An làm gì?
C. Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ. (1điểm)
Câu 4. An ngồi lặng lẽ ? trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào?
(1điểm)
Câu 5. Trong câu: “Thầy giáo bước vào lớp” từ nào là từ chỉ hoạt động ?
B. Bước vào (1điểm)
Câu 6. Chọn từ ( mới; nhỏ) Viết vào chỗ (..... ) cập từ phù hợp với mỗi từ sau :
Cũ / mới (0.5điểm)
To / nhỏ (0.5điểm)
3/ Chính tả : (4điểm)
- Hướng dẫn chấm chi tiết :
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ : 1điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1điểm.
4/ Tập làm văn: (6điểm)
+ Nội dung (ý) : (3 điểm)
HS nêu được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu trong đề bài từ 4- 5 câu.
- Giới thiệu Gia đình em? ( có mấy người, kể ra từng người) (1điểm)
- Nội dung nêu được ( kể nghề nghiệp từng người,..), ?(1.5điểm)
- Tình cảm của em đối với gia đình? (0,5điểm)
+ Kĩ năng: (3 điểm)
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả : (1 điểm)
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu : (1điểm)
Điểm tối đa cho phần sáng tạo : (1điểm).
Chính tả ( nhìn chép)
Chi tẩy và em bút chì
Bút chì ngồi vẽ dãy núi và dòng sông dưới vầng mặt trời tỏa
sáng. Chị tẩy giúp em xóa những nét vẽ thừa. Bức tranh vẽ xong,
cả hai chị em cùng ngắm và mỉm cười.
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG VIỆT. KHỐI LƠP 2
NĂM HỌC : 2021-2022
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ
năng
TN TL HT TN
K
khác KQ
Q
Số câu
và số
điểm
1. Kiến thức Tiếng Số câu
Số điểm
Việt, văn học
2.
Đọc
3.0
a. Đọc thành Số câu
tiếng
Số điểm
b. Đọc hiểu
a.Chính
tả
b. Đoạn, bài
TL
HT
khá
c
TN
KQ
TL
2
1
5
1
2.0
1.0
5.0
1.0
4,0
Số câu
Số điêm
2
1
5
1
3.0
2,0
1.0
2
2,0
1
1,0
5.0
5
5,0
1.0
1
1.0
3
3.0
1
4,0
1
4,0
1
Số câu
Số điểm
1
1
4,0
1
4,0
1
6,0
( kết hợp trong đọc và viết chính tả)
2
10
Số câu
Số điểm
HT
khác
4,0
3
4. Nghe - nói
Tổng
HT TN
khá KQ
c
1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
3.
Viết
3
TL
6,0
2
10
MÔN TIẾNG VIỆT. KHỐI LƠP 2
NĂM HỌC : 2021-2022
TT
1
2
Chủ đề
Đọc hiểu
văn bản
Kiến thức
tiếng việt
Tổng số câu
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
1
3
1,2,3
3.0
3
3.0
4.0
1
4.0
Mức 2
TN
TL
2
4,5
2.0
2
2,0
Mức 3
TN TL
1
6
1.0
1
1.0
Tổng
6
7
6,0
 








Các ý kiến mới nhất