đề cuong ôn thi hk1- bản chuẩn đưa lên azota

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 13h:57' 15-12-2023
Dung lượng: 72.7 KB
Số lượt tải: 274
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 13h:57' 15-12-2023
Dung lượng: 72.7 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ HỌC 12- HKI.2022-2023
I. ESTE LT
Câu 1. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn
chức. mạch hở là?
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
B. CnH2nO2 (n ≥ 3).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
Câu 2. Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 3. Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. CH2=CH-COOCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 4. Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CH-COOCH3
D. C2H5COOCH3
Câu 5. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. HCOOC2H5
C. CH2=CH-COOCH3
D. HCOOCH=CH2.
Câu 6. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
C2H3O2Na. CTCT của X là:
A. HCOOC3H7.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 7. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
CHO2Na. CTCT của X?
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC3H7.
C. C3H7COOH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 8. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản
ứng ta thu được
A. 2 muối và 2 ancol.
B. 1 muối và 1 ancol.
C. 2 muối và 1 ancol.
D. 1 muối và 2 ancol.
Câu 9. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Vinyl axetat là một este không no, đơn chức.
B. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
C. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.
Câu 10. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit oxalic.
B. axit butiric.
C. axit axetic.
D. axit propionic.
Câu 11. Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit propionic.
B. axit oxalic.
C. axit butiric.
D. axit axetic.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. C2H3COOH và CH3OH.
B. CH3COOH và C2H3OH.
C. CH3COOH và C2H2.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 13. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu
cơ gồm:
A. CH3COOH và C6H5OH.
B. CH3COOK và C6H5OH.
C. CH3COOH và C6H5OK.
D. CH3COOK và C6H5OK.
Câu 14. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có
CTPT C4H8O2 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. n-propyl fomat.
D. isopropyl fomat.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
B. este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O.
Câu 16. Đun nóng etyl axetat với dung dịch NaOH thu được muối là
A. HCOONa
B. CH3COONa
C. C2H5OH
D. CH3OH
Câu 17. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. este hóa.
B. trùng hợp.
C. trùng ngưng.
D. xà phòng hóa.
Câu 18. Metyl fomat có công thức phân tử là
A. CH2O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C3H4O2.
Câu 19. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3
A. metyl axetat
B. metyl fomat
C. etyl axetat.
D. etyl fomat
Câu 20. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Công
thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 21. Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A. CH3COOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 22. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
A. trung hòa.
B. este hóa.
C. trùng ngưng
D. kết hợp.
Câu 23. Dầu chuối là exte có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. (CH3)2CHCH2CH2OH và CH3COOH.
B. C2H5OH và C2H5COOH.
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2OH và CH3COOH.
D. CH3OH và CH3COOH.
II. LIPIT LT
Câu 24. Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit hữu cơ.
B. glixerol với vô cơ.
C. ancol với axit béo.
D. glixerol với axit béo.
Câu 25. Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A. Axit axetic.
B. Axit oleic.
C. Axit panmitic.
D. axit strearic.
Câu 26. Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không
phân nhánh, gọi là:
A. polieste.
B. lipit.
C. Protein.
D. cacbohidrat.
Câu 27. Khi xà phòng hóa Tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
C. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).
D. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta
được xà phòng.
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
D. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
Câu 30. Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C17H33COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và etanol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 31. Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic và axit
oleic là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 32. Khi thủy phân Tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol.
D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 33. Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào
sau đây ?
A. làm lạnh.
B. xà phòng hóa.
C. cô cạn ở nhiệt độ cao.
D. hidro hóa (Ni,t0).
Câu 34. Triolein có công thức là:
A. (CH3COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 35. Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch
mật, chất béo bị thủy phân thành:
A. axit béo và glixerol
B. axit cacboxylic và glixerol
C. NH3, CO2 và H2O
D. CO2 và H2O
Câu 36. Chất béo là trieste của axit béo với
A. etylen glicol.
B. glixerol.
C. etanol.
D. phenol.
Câu 37. Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được
A. ancol benzylic.
B. etylen glicol.
C. glixerol.
D. ancol etylic.
Câu 38. Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất
hữu cơ X. Chất X là:
A. C17 H 33COONa
B. C17 H 35COONa
C. C17 H 33COOH
D. C17 H 35COOH
III. ESTE BT
Câu 39. Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được
m gam muối. Giá trị của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16; K=39]
A. 9,8.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 8,4.
Câu 40. Đốt cháy 1 mol este C4H8O2 thì thu được khối lượng nước là
A. 48 gam
B. 72 gam
C. 44,8 gam.
D. 144 gam
Câu 41. Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước. X thuộc loại este
A. No, đơn chức, mạch hở.
B. No, hai chức, mạch hở.
C. Mạch vòng, đơn chức.
D. Không no, đơn chức, mạch hở.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat
B. etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Câu 43. Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat. Thủy phân 8,1 g hỗn hợp X cần
200ml dd NaOH 0,5M. Phần trăm về khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là:
A. 75%
B. 15,20%
C. 54,32%
D. 25%.
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đkc) và
2,7g H2O. CTPT của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Câu 45. Thực hiện phản ứng este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol
etylic (xt H2SO4 đặc), thu được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị
của m là:
A. 2,1g
B. 1,2g
C. 1,1g
D. 1,4 g
IV. LIPIT BT
Câu 46. Xà phòng hóa một lượng chất béo X cần dùng 1,2 kg NaOH với hiệu suất 80%.
Khối lượng glixerol thu được là
A. 2,760 kg
B. 2,208 kg
C. 0,736 kg
D. 0,920 kg
Câu 47. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dd sau
phản ứng thu được lượng muối là:
A. 16,68g
B. 18,38g
C. 17,8g
D. 18,4g
Câu 48. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,032.
B. 0,448.
C. 1,344.
D. 2,688.
Câu 49. Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (trioleoyl glixerol) thì thu được 89 gam
tristearin (tristearoyl glixerol). Giá trị m là
A. 84,8gam
B. 88,4gam
C. 48,8gam
D. 88,9gam
Câu 50. Một chất béo chứa este của axit panmitic và axit stearic và các axit béo tự do đó.
Đốt cháy hoàn toàn chất béo đó thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Thủy phân chất béo
trên thu được bao nhiêu gam glixerol
A. 4,6 gam.
B. 9,2 gam.
C. 9 gam.
D. 18,4 gam
Câu 51. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol
CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được b gam muối. Giá trị của b là
A. 60,36.
B. 57,12.
C. 54,84.
D. 53,16.
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol
CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 31,92.
B. 36,72.
C. 40,40.
D. 35,60.
V. CACBONHYDRAT LT.
Câu 53. Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 54. Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Fructozơ và glucozơ.
B. Mantozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và glucozơ.
D. Fructozơ và mantozơ.
Câu 55. Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với kiềm.
B. với axit H2SO4.
C. thuỷ phân.
D. với dd iôt.
Câu 56. Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?
A. Phản ứng với dd Br2.
B. Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0.
C. Phản ứng với H2/Ni,t0.
D. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0.
0
/NaOH
dd xanh lam t
Câu 57. Một cacbohiđrat (Z) chuyển hóa theo sơ đồ sau: Z Cu(OH)
2
kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. Tất cả đều sai.
Câu 58. Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được
Cu(OH)2 là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 59. Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3, CH3CHO,
(CH3)2CO, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng
bạc là:
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 60. Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Saccarozơ, mantozơ.
C. Fructozơ, glucozơ.
D. Glucozơ, tinh bột.
Câu 61. Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5). Để
nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những
thuốc thử nào sau đây?
A. (1), (3), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (5).
Câu 62. Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein. Số
lượng chất tham gia phản thủy phân là:
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 63. Chọn câu đúng:
A. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.
C. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Câu 64. Phát biểu không đúng là:
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng
bạc.
B. Dd glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH) 2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
Cu2O .
C. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Dd glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 65. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất
đó là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Protein.
Câu 66. Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A. Glucozơ tác dụng với dd brom
B. Glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C. Glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin
D. Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3
Câu 67. Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột, xenlulozơ là những polime thiên nhiên
có CTPT là (C6H10O5)n?
A. Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
B. Khi đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 6:5
C. Đều tan trong nước.
D. Khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ.
Câu 68. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:
A. C2H2, C2H5OH, glucozơ.
B. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
C. C2H2, C2H4, C2H6.
D. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
Câu 69. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.
D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 70. Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. đissaccarit.
C. monosaccarit.
D. cacbohiđrat.
Câu 71. Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch glucozơ thu được dung dịch màu
A. xanh lam.
B. tím.
C. xanh tím.
D. vàng nhạt.
Câu 72. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. HCOOH.
C. CH3COOH.
D. CH3CHO.
Câu 73. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. glucozơ.
Câu 74. Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt của miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là
do chuối xanh có chứa
A. Xenlulozo
B. Glucozo
C. Tinh bột
D. Saccarozo
Câu 75. Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. etanol.
B. saccarozơ.
C. etyl axetat.
D. phenol.
Câu 76. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozo.
D. Glucozơ.
Câu 77. Chất bị thủy phân trong môi trường axit
là
A. anđehit axetic.
B. axit fomic.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 78. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dd nào sau đây?
A. Glucozơ và saccarozơ.
B. axit fomic và ancol etylic.
C. Tất cả đều được.
D. saccarozơ và mantozơ.
Câu 79. Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A. phản ứng thuỷ phân.
B. độ tan trong nước.
C. Cấu trúc mạch phân tử.
D. thuỷ phân phân tử.
Câu 80. Trong phân tử của các cacbohidrat (gluxit) luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức anđehit.
C. nhóm chức axit.
D. nhóm chức xeton.
Câu 81. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Làm thực phẩm cho con người.
B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
Câu 82. Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A, B là:
A. tinh bột, xenlulozơ.
B. tinh bột, saccarozơ.
C. glucozơ, xenlulozơ.
D. tinh bột, glucozơ.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
B. saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
C. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.
Câu 84. Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất nào
sau đây
A. Nước brom và NaOH.
B. HNO3 và AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
D. AgNO3/NH3 và NaOH
Câu 85. Trong phân tử saccarozơ gồm:
A. α-glucozơ và α-fructozơ.
B. β-glucozơ và α-fructozơ.
C. α-glucozơ.
D. α-glucozơ và β-fructozơ.
VI. CACBOHIDRAT BT.
Câu 86. Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là ?
A. 18,0.
B. 4,5.
C. 9,0.
D. 10,8.
Câu 87. Đun nóng 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m
gam bạc. Giá trị của m là
A. 10,8.
B. 21,6.
C. 2,16.
D. 1,08.
Câu 88. Thủy phân 34,2 gam saccarozo hiệu suất 75%. Tính khối lượng sản phẩm?
A. 37.
B. 27.
C. 18.
D. 9.
Câu 89. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 84%, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16]
A. 36,00
B. 66,24
C. 33,12
D. 30,24.
Câu 90. Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng
thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 54,0 g.
B. 64,8 g.
C. 1,8 g.
D. 92,5 g.
Câu 91. Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất phản ứng đạt
80%). Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là:
A. 1,80 g.
B. 6,28 g.
C. 2,25 g.
D. 1,56 g.
Câu 92. Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác
dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20
%):
A. 81 lít.
B. 70 lít.
C. 55 lít.
D. 49 lít.
VII. AMIN LT.
Câu 93. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 94. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 95. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A. 6 amin.
B. 3 amin.
C. 7 amin.
D. 5 amin.
Câu 96. Anilin có công thức là
A. C6H5OH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. CH3COOH.
Câu 97. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. CH3-CH(CH3)-NH2
B. H2N-[CH2]6-NH2
C. CH3-NH-CH3
D. C6H5NH2
Câu 98. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
A. Etylmetylamin.
B. Isopropylamin.
C. Metyletylamin.
D. Isopropanamin.
Câu 99. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin
B. Amoniac.
C. Natri hiđroxit.
D. Natri axetat.
Câu 100. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. anilin.
B. benzen.
C. axit axetic.
D. ancol etylic
Câu 101. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc
thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein.
B. giấy quì tím.
C. nước brom.
D. dung dịch NaOH.
Câu 102. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaCl.
D. nước Br2.
Câu 103. Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quỳ tím hóa xanh.
B. quỳ tím không đổi màu.
C. phenolphtalein hoá xanh.
D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 104. Chất có tính bazơ là?
A. C6H5OH.
B. CH3CHO.
C. CH3NH2.
D. CH3COOH.
Câu 105. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
B. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
C. Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham gia liên kết.
D. Các amin đều có tính bazơ.
Câu 106. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH
?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Axit 2-aminopropanoic.
D. Axit α-aminopropionic.
Câu 107. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A. Phenylamin.
B. Benzylamin.
C. Anilin.
D. Phenylmetylamin.
Câu 108. Tên của hợp chất
là:
A. etylmetyl amin.
B. metyletanamin.
C. N-metyletylamin.
D. metyletylamin.
Câu 109. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh
A. C6H5NH2.
B. C6H5OH.
C. CH3OH.
D. CH3NH2.
Câu 110. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. metylamin.
B. amoni clorua.
C. alanin.
D. anilin.
Câu 111. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
VIII. AMIN BT.
Câu 112. Cho 4,5 gam etylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối.
giá trị m là
A. 8.
B. 8,15.
C. 7,5.
D. 9.
Câu 113. Cho 5,9 gam propylylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng
muối (C3H7NH3Cl) thu được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 9,65 gam.
D. 9,55 gam.
Câu 114. Một amin no, đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 31,11%N về khối lượng. Công
thức phân tử của amin là:
A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H9NH2.
Câu 115. Cho 5,9 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với dd HCl dư thu được 9,55g
muối. CT của X là:
A. C2H5NH2.
B. C3H7NH2.
C. C4H9NH2.
D. CH3NH2.
Câu 116. Đốt cháy hết amin đơn chức X thu được 4,5g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở
đktc. CTPT của X là:
A. C4H11N.
B. CH5N.
C. C2H7N.
D. C3H9N.
Câu 117. Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (g) kết tủa
trắng. Giá trị của m là:
A. 15,7 g.
B. 16,8 g.
C. 16,5 g.
D. 15,6 g.
Câu 118. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6
– tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C. 88,61 ml.
D. số khác.
Câu 119. Cho 13,5 gam một ankylamin tác dụng với dung dich FeCl3 dư thu được 10,7 gam
kết tủa. CTPT của ankylamin là :
A. C2H7N.
B. C3H9N.
C. C4H11N.
D. CH5N.
IX. AMINOAXIT- LT.
Câu 120. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
A. 7.
B. 9.
C. 3.
D. 5.
Câu 121. Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Trimetyl amin.
D. Triolein.
Câu 122. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH.
D. HCl.
Câu 123. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH?
A. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
B. Valin.
C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
D. Axit α-amino isovaleric.
Câu 124. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Câu 125. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
A. Glixin (CH2NH2-COOH)
B. Natriphenolat (C6H5ONa)
C. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Câu 126. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 127. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. CH3OH.
Câu 128. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. CH3NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. C6H5NH2.
Câu 129. Có các chất: lòng trắng trứng (anbumin), dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.
Nhận biết chúng bằng thuốc thử nào?
A. Cu(OH)2/OH-.
B. HNO3 đặc.
C. ddAgNO3/NH3.
D. dd Br2.
Câu 130. Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COOH
B. CH3CH2NH2.
C. C6H5NH2.
D. H2NCH2COOH.
Câu 131. Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 132. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 6 chất.
C. 8 chất.
D. 5 chất.
Câu 133. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 134. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 2 chất.
B. 3 chất.
C. 4 chất.
D. 1 chất.
Câu 135. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác
thích hợp là
A. axit cacboxyli
B. β-aminoaxit.
C. α-aminoaxit.
D. este.
Câu 136. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 137. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N- CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
Câu 138. Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là:
A. protein luôn chứa chức ancol (-OH).
B. protein luôn là chất hữu cơ no.
C. protein có phân tử khối lớn hơn.
D. protein luôn chứa nitơ.
Câu 139. Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
tím?
A. Ala-Ala.
B. Gly-Gly-Ala.
C. Glucozơ.
D. Tristearin.
Câu 140. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
Câu 141. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaCl.
C. KOH.
D. HCl
Câu 142. Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT:
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ?
A. glyxyl-glyxyl- alanin.
B. glyxyl -alanyl-glyxin.
C. alanyl-glyxyl-alanin
D. alanyl-alanyl-glyxin.
X. AMINOAXIT- LT.
Câu 143. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch
chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 37,50.
B. 18,75.
C. 21,75.
D. 28,25.
Câu 144. Cho 8,9 (g) aminoaxit X phân tử chỉ chứa 1 nhóm (NH2) và 1 nhóm (COOH) tác
dụng với dd KOH vừa đủ
được 12,7 (g) muối. X là ?
A. C3H7-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2-CH2-CH2- COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 145. Cho m gam axit glutamic phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch
chứa 28,65 gam muối tan. Giá trị của m là?
A. 16,25
B. 11,025
C. 21,9
D. 22,05
Câu 146. X là α -amino axit axit no đơn chức (chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH).
Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X
là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 147. X là một α - amino axit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 7,5 g X
tác dụng với dd NaOH, thu được 9,7 g muối. CTCT của X là:
A. C2H5-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2-COOH.
C. H2N- CH2-CH2-COOH.
D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Câu 148. Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản
ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:
A. phenylalanin.
B. alanin.
C. valin.
D. glyxin.
Câu 149. Thuỷ phân hoàn toàn một đipeptit (Ala-Gly) bằng 300ml dung dịch HCl 1M thu
được m gam hỗn hợp muối trung hoà. Giá trị của m là
A. 35,55 gam.
B. 23,7 gam.
C. 32,85 gam.
D. 27,3 gam.
XI. POLIME LT.
Câu 150. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 151. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. toluen.
C. propen.
D. isopren.
Câu 152. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan.
B. toluen.
C. propen.
D. etan.
Câu 153. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. nhiệt phân.
Câu 154. Nilon-6,6 là một loại
A. tơ poliamit.
B. tơ axetat.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 155. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=C(CH3)COOCH3.
C. CH2 =CHCOOCH3.
D. C6H5CH=CH2.
Câu 156. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. trao đổi.
C. trùng ngưng.
D. trùng hợp.
Câu 157. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ tằm.
Câu 158. Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 159. Tơ capron thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 160. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-(CH2)5-COOH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
Câu 161. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C2H4)n
B. (C4H8)n
C. (C5H8)n
D. (C4H6)n
Câu 162. Polime (-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp monome
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2
B. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2
Câu 163. Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
A. (-CH2-CH(CH3)-)n
B. (-CH2-CH2-)n
C. CH2=CH-CH3
D. CH2 = CH2
XII. POLIME BT.
Câu 164. Poli(vinylclorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là ?
A. 560
B. 506
C. 460
D. 600
Câu 165. Khối lượng 1 đoạn mạch tơ nilon - 6,6 là 27346 đvC và của 1 đoạn mạch tơ capron
lần lượt là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là
A. 113 và 152
B. 121 và 114
C. 121 và 152
D. 113 và 114
Câu 166. Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắc xích trong mạch PVC phản ứng với
một phân tử clo. Sau khi clo hóa, thu được một loại tơ clorin có chứa 63,96% clo (về khối
lượng). Giá trị của k là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 167. Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250kg PVC
theo sơ đồ trên cần V m3 khí thiên nhiên ở đktc. Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%. Giá trị của V là
A. 358,4
B. 448,0
C. 286,7
D. 224,0
Câu 168. Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol
tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là
60% và 80%.
A. 215 kg và 80 kg.
B. 65 kg và 40 kg.
C. 171 kg và 82 kg.
D. 175 kg và 70 kg.
XIII. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LT.
Câu 169. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 170. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 171. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O.
B. RO.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 172. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O3.
B. R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 173. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s2 2p6 3s2.
C. 1s22s2 2p6.
D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 174. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Be, Al.
B. Na, Ba.
C. Sr, K.
D. Ca, Ba.
Câu 175. Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, K.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 176. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 177. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 178. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch
có môi trường kiềm là
A. Na, Ba, K.
B. Be, Na, Ca.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 179. Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
A. Fe.
B. Ag.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 180. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với
nước ở nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 181. Kim loại có các tính chất vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim và
A. tính oxi hóa.
B. tính dẻo.
C. tính cứng.
D. tính khử.
Câu 182. Bạc kim loại có tính……..tốt nhất
A. tính dẻo cao.
B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao.
C. ánh kim đẹp.
D. độ cứng cao.
Câu 183. Kim loại nào sau có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt
luyện và điện phân dung dịch?
A. Cu
B. K
C. Al
D. Mg
Câu 184. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ni.
Câu 185. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. H2SO4 loãng.
C. FeSO4.
D. HCl.
Câu 186. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
XIV. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI BT.
Câu 187. Hoà tan hết 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu
được cần 25 gam du...
I. ESTE LT
Câu 1. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn
chức. mạch hở là?
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
B. CnH2nO2 (n ≥ 3).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
Câu 2. Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 3. Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. CH2=CH-COOCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 4. Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CH-COOCH3
D. C2H5COOCH3
Câu 5. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. HCOOC2H5
C. CH2=CH-COOCH3
D. HCOOCH=CH2.
Câu 6. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
C2H3O2Na. CTCT của X là:
A. HCOOC3H7.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 7. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
CHO2Na. CTCT của X?
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC3H7.
C. C3H7COOH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 8. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản
ứng ta thu được
A. 2 muối và 2 ancol.
B. 1 muối và 1 ancol.
C. 2 muối và 1 ancol.
D. 1 muối và 2 ancol.
Câu 9. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Vinyl axetat là một este không no, đơn chức.
B. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
C. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.
Câu 10. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit oxalic.
B. axit butiric.
C. axit axetic.
D. axit propionic.
Câu 11. Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit propionic.
B. axit oxalic.
C. axit butiric.
D. axit axetic.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. C2H3COOH và CH3OH.
B. CH3COOH và C2H3OH.
C. CH3COOH và C2H2.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 13. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu
cơ gồm:
A. CH3COOH và C6H5OH.
B. CH3COOK và C6H5OH.
C. CH3COOH và C6H5OK.
D. CH3COOK và C6H5OK.
Câu 14. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có
CTPT C4H8O2 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. n-propyl fomat.
D. isopropyl fomat.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
B. este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O.
Câu 16. Đun nóng etyl axetat với dung dịch NaOH thu được muối là
A. HCOONa
B. CH3COONa
C. C2H5OH
D. CH3OH
Câu 17. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. este hóa.
B. trùng hợp.
C. trùng ngưng.
D. xà phòng hóa.
Câu 18. Metyl fomat có công thức phân tử là
A. CH2O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C3H4O2.
Câu 19. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3
A. metyl axetat
B. metyl fomat
C. etyl axetat.
D. etyl fomat
Câu 20. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Công
thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 21. Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A. CH3COOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 22. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
A. trung hòa.
B. este hóa.
C. trùng ngưng
D. kết hợp.
Câu 23. Dầu chuối là exte có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. (CH3)2CHCH2CH2OH và CH3COOH.
B. C2H5OH và C2H5COOH.
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2OH và CH3COOH.
D. CH3OH và CH3COOH.
II. LIPIT LT
Câu 24. Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit hữu cơ.
B. glixerol với vô cơ.
C. ancol với axit béo.
D. glixerol với axit béo.
Câu 25. Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A. Axit axetic.
B. Axit oleic.
C. Axit panmitic.
D. axit strearic.
Câu 26. Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không
phân nhánh, gọi là:
A. polieste.
B. lipit.
C. Protein.
D. cacbohidrat.
Câu 27. Khi xà phòng hóa Tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
C. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).
D. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta
được xà phòng.
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
D. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
Câu 30. Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C17H33COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và etanol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 31. Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic và axit
oleic là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 32. Khi thủy phân Tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol.
D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 33. Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào
sau đây ?
A. làm lạnh.
B. xà phòng hóa.
C. cô cạn ở nhiệt độ cao.
D. hidro hóa (Ni,t0).
Câu 34. Triolein có công thức là:
A. (CH3COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 35. Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch
mật, chất béo bị thủy phân thành:
A. axit béo và glixerol
B. axit cacboxylic và glixerol
C. NH3, CO2 và H2O
D. CO2 và H2O
Câu 36. Chất béo là trieste của axit béo với
A. etylen glicol.
B. glixerol.
C. etanol.
D. phenol.
Câu 37. Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được
A. ancol benzylic.
B. etylen glicol.
C. glixerol.
D. ancol etylic.
Câu 38. Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất
hữu cơ X. Chất X là:
A. C17 H 33COONa
B. C17 H 35COONa
C. C17 H 33COOH
D. C17 H 35COOH
III. ESTE BT
Câu 39. Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được
m gam muối. Giá trị của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16; K=39]
A. 9,8.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 8,4.
Câu 40. Đốt cháy 1 mol este C4H8O2 thì thu được khối lượng nước là
A. 48 gam
B. 72 gam
C. 44,8 gam.
D. 144 gam
Câu 41. Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước. X thuộc loại este
A. No, đơn chức, mạch hở.
B. No, hai chức, mạch hở.
C. Mạch vòng, đơn chức.
D. Không no, đơn chức, mạch hở.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat
B. etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Câu 43. Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat. Thủy phân 8,1 g hỗn hợp X cần
200ml dd NaOH 0,5M. Phần trăm về khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là:
A. 75%
B. 15,20%
C. 54,32%
D. 25%.
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đkc) và
2,7g H2O. CTPT của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Câu 45. Thực hiện phản ứng este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol
etylic (xt H2SO4 đặc), thu được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị
của m là:
A. 2,1g
B. 1,2g
C. 1,1g
D. 1,4 g
IV. LIPIT BT
Câu 46. Xà phòng hóa một lượng chất béo X cần dùng 1,2 kg NaOH với hiệu suất 80%.
Khối lượng glixerol thu được là
A. 2,760 kg
B. 2,208 kg
C. 0,736 kg
D. 0,920 kg
Câu 47. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dd sau
phản ứng thu được lượng muối là:
A. 16,68g
B. 18,38g
C. 17,8g
D. 18,4g
Câu 48. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,032.
B. 0,448.
C. 1,344.
D. 2,688.
Câu 49. Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (trioleoyl glixerol) thì thu được 89 gam
tristearin (tristearoyl glixerol). Giá trị m là
A. 84,8gam
B. 88,4gam
C. 48,8gam
D. 88,9gam
Câu 50. Một chất béo chứa este của axit panmitic và axit stearic và các axit béo tự do đó.
Đốt cháy hoàn toàn chất béo đó thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Thủy phân chất béo
trên thu được bao nhiêu gam glixerol
A. 4,6 gam.
B. 9,2 gam.
C. 9 gam.
D. 18,4 gam
Câu 51. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol
CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được b gam muối. Giá trị của b là
A. 60,36.
B. 57,12.
C. 54,84.
D. 53,16.
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol
CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 31,92.
B. 36,72.
C. 40,40.
D. 35,60.
V. CACBONHYDRAT LT.
Câu 53. Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 54. Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Fructozơ và glucozơ.
B. Mantozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và glucozơ.
D. Fructozơ và mantozơ.
Câu 55. Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với kiềm.
B. với axit H2SO4.
C. thuỷ phân.
D. với dd iôt.
Câu 56. Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?
A. Phản ứng với dd Br2.
B. Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0.
C. Phản ứng với H2/Ni,t0.
D. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0.
0
/NaOH
dd xanh lam t
Câu 57. Một cacbohiđrat (Z) chuyển hóa theo sơ đồ sau: Z Cu(OH)
2
kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. Tất cả đều sai.
Câu 58. Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được
Cu(OH)2 là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 59. Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3, CH3CHO,
(CH3)2CO, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng
bạc là:
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 60. Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Saccarozơ, mantozơ.
C. Fructozơ, glucozơ.
D. Glucozơ, tinh bột.
Câu 61. Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5). Để
nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những
thuốc thử nào sau đây?
A. (1), (3), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (5).
Câu 62. Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein. Số
lượng chất tham gia phản thủy phân là:
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 63. Chọn câu đúng:
A. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.
C. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Câu 64. Phát biểu không đúng là:
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng
bạc.
B. Dd glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH) 2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
Cu2O .
C. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Dd glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 65. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất
đó là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Protein.
Câu 66. Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A. Glucozơ tác dụng với dd brom
B. Glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C. Glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin
D. Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3
Câu 67. Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột, xenlulozơ là những polime thiên nhiên
có CTPT là (C6H10O5)n?
A. Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
B. Khi đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 6:5
C. Đều tan trong nước.
D. Khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ.
Câu 68. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:
A. C2H2, C2H5OH, glucozơ.
B. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
C. C2H2, C2H4, C2H6.
D. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
Câu 69. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.
D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 70. Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. đissaccarit.
C. monosaccarit.
D. cacbohiđrat.
Câu 71. Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch glucozơ thu được dung dịch màu
A. xanh lam.
B. tím.
C. xanh tím.
D. vàng nhạt.
Câu 72. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. HCOOH.
C. CH3COOH.
D. CH3CHO.
Câu 73. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. glucozơ.
Câu 74. Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt của miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là
do chuối xanh có chứa
A. Xenlulozo
B. Glucozo
C. Tinh bột
D. Saccarozo
Câu 75. Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. etanol.
B. saccarozơ.
C. etyl axetat.
D. phenol.
Câu 76. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozo.
D. Glucozơ.
Câu 77. Chất bị thủy phân trong môi trường axit
là
A. anđehit axetic.
B. axit fomic.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 78. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dd nào sau đây?
A. Glucozơ và saccarozơ.
B. axit fomic và ancol etylic.
C. Tất cả đều được.
D. saccarozơ và mantozơ.
Câu 79. Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A. phản ứng thuỷ phân.
B. độ tan trong nước.
C. Cấu trúc mạch phân tử.
D. thuỷ phân phân tử.
Câu 80. Trong phân tử của các cacbohidrat (gluxit) luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức anđehit.
C. nhóm chức axit.
D. nhóm chức xeton.
Câu 81. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Làm thực phẩm cho con người.
B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
Câu 82. Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A, B là:
A. tinh bột, xenlulozơ.
B. tinh bột, saccarozơ.
C. glucozơ, xenlulozơ.
D. tinh bột, glucozơ.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
B. saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
C. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.
Câu 84. Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất nào
sau đây
A. Nước brom và NaOH.
B. HNO3 và AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
D. AgNO3/NH3 và NaOH
Câu 85. Trong phân tử saccarozơ gồm:
A. α-glucozơ và α-fructozơ.
B. β-glucozơ và α-fructozơ.
C. α-glucozơ.
D. α-glucozơ và β-fructozơ.
VI. CACBOHIDRAT BT.
Câu 86. Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là ?
A. 18,0.
B. 4,5.
C. 9,0.
D. 10,8.
Câu 87. Đun nóng 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m
gam bạc. Giá trị của m là
A. 10,8.
B. 21,6.
C. 2,16.
D. 1,08.
Câu 88. Thủy phân 34,2 gam saccarozo hiệu suất 75%. Tính khối lượng sản phẩm?
A. 37.
B. 27.
C. 18.
D. 9.
Câu 89. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 84%, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16]
A. 36,00
B. 66,24
C. 33,12
D. 30,24.
Câu 90. Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng
thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 54,0 g.
B. 64,8 g.
C. 1,8 g.
D. 92,5 g.
Câu 91. Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất phản ứng đạt
80%). Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là:
A. 1,80 g.
B. 6,28 g.
C. 2,25 g.
D. 1,56 g.
Câu 92. Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác
dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20
%):
A. 81 lít.
B. 70 lít.
C. 55 lít.
D. 49 lít.
VII. AMIN LT.
Câu 93. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 94. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 95. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A. 6 amin.
B. 3 amin.
C. 7 amin.
D. 5 amin.
Câu 96. Anilin có công thức là
A. C6H5OH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. CH3COOH.
Câu 97. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. CH3-CH(CH3)-NH2
B. H2N-[CH2]6-NH2
C. CH3-NH-CH3
D. C6H5NH2
Câu 98. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
A. Etylmetylamin.
B. Isopropylamin.
C. Metyletylamin.
D. Isopropanamin.
Câu 99. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin
B. Amoniac.
C. Natri hiđroxit.
D. Natri axetat.
Câu 100. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. anilin.
B. benzen.
C. axit axetic.
D. ancol etylic
Câu 101. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc
thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein.
B. giấy quì tím.
C. nước brom.
D. dung dịch NaOH.
Câu 102. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaCl.
D. nước Br2.
Câu 103. Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quỳ tím hóa xanh.
B. quỳ tím không đổi màu.
C. phenolphtalein hoá xanh.
D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 104. Chất có tính bazơ là?
A. C6H5OH.
B. CH3CHO.
C. CH3NH2.
D. CH3COOH.
Câu 105. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
B. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
C. Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham gia liên kết.
D. Các amin đều có tính bazơ.
Câu 106. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH
?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Axit 2-aminopropanoic.
D. Axit α-aminopropionic.
Câu 107. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A. Phenylamin.
B. Benzylamin.
C. Anilin.
D. Phenylmetylamin.
Câu 108. Tên của hợp chất
là:
A. etylmetyl amin.
B. metyletanamin.
C. N-metyletylamin.
D. metyletylamin.
Câu 109. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh
A. C6H5NH2.
B. C6H5OH.
C. CH3OH.
D. CH3NH2.
Câu 110. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. metylamin.
B. amoni clorua.
C. alanin.
D. anilin.
Câu 111. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
VIII. AMIN BT.
Câu 112. Cho 4,5 gam etylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối.
giá trị m là
A. 8.
B. 8,15.
C. 7,5.
D. 9.
Câu 113. Cho 5,9 gam propylylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng
muối (C3H7NH3Cl) thu được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 9,65 gam.
D. 9,55 gam.
Câu 114. Một amin no, đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 31,11%N về khối lượng. Công
thức phân tử của amin là:
A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H9NH2.
Câu 115. Cho 5,9 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với dd HCl dư thu được 9,55g
muối. CT của X là:
A. C2H5NH2.
B. C3H7NH2.
C. C4H9NH2.
D. CH3NH2.
Câu 116. Đốt cháy hết amin đơn chức X thu được 4,5g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở
đktc. CTPT của X là:
A. C4H11N.
B. CH5N.
C. C2H7N.
D. C3H9N.
Câu 117. Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (g) kết tủa
trắng. Giá trị của m là:
A. 15,7 g.
B. 16,8 g.
C. 16,5 g.
D. 15,6 g.
Câu 118. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6
– tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C. 88,61 ml.
D. số khác.
Câu 119. Cho 13,5 gam một ankylamin tác dụng với dung dich FeCl3 dư thu được 10,7 gam
kết tủa. CTPT của ankylamin là :
A. C2H7N.
B. C3H9N.
C. C4H11N.
D. CH5N.
IX. AMINOAXIT- LT.
Câu 120. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
A. 7.
B. 9.
C. 3.
D. 5.
Câu 121. Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Trimetyl amin.
D. Triolein.
Câu 122. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH.
D. HCl.
Câu 123. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)CH(NH2)-COOH?
A. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
B. Valin.
C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
D. Axit α-amino isovaleric.
Câu 124. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Câu 125. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
A. Glixin (CH2NH2-COOH)
B. Natriphenolat (C6H5ONa)
C. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Câu 126. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 127. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. CH3OH.
Câu 128. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. CH3NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. C6H5NH2.
Câu 129. Có các chất: lòng trắng trứng (anbumin), dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.
Nhận biết chúng bằng thuốc thử nào?
A. Cu(OH)2/OH-.
B. HNO3 đặc.
C. ddAgNO3/NH3.
D. dd Br2.
Câu 130. Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COOH
B. CH3CH2NH2.
C. C6H5NH2.
D. H2NCH2COOH.
Câu 131. Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 132. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 6 chất.
C. 8 chất.
D. 5 chất.
Câu 133. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 134. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 2 chất.
B. 3 chất.
C. 4 chất.
D. 1 chất.
Câu 135. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác
thích hợp là
A. axit cacboxyli
B. β-aminoaxit.
C. α-aminoaxit.
D. este.
Câu 136. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 137. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N- CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
Câu 138. Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là:
A. protein luôn chứa chức ancol (-OH).
B. protein luôn là chất hữu cơ no.
C. protein có phân tử khối lớn hơn.
D. protein luôn chứa nitơ.
Câu 139. Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
tím?
A. Ala-Ala.
B. Gly-Gly-Ala.
C. Glucozơ.
D. Tristearin.
Câu 140. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
Câu 141. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaCl.
C. KOH.
D. HCl
Câu 142. Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT:
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ?
A. glyxyl-glyxyl- alanin.
B. glyxyl -alanyl-glyxin.
C. alanyl-glyxyl-alanin
D. alanyl-alanyl-glyxin.
X. AMINOAXIT- LT.
Câu 143. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch
chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 37,50.
B. 18,75.
C. 21,75.
D. 28,25.
Câu 144. Cho 8,9 (g) aminoaxit X phân tử chỉ chứa 1 nhóm (NH2) và 1 nhóm (COOH) tác
dụng với dd KOH vừa đủ
được 12,7 (g) muối. X là ?
A. C3H7-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2-CH2-CH2- COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 145. Cho m gam axit glutamic phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch
chứa 28,65 gam muối tan. Giá trị của m là?
A. 16,25
B. 11,025
C. 21,9
D. 22,05
Câu 146. X là α -amino axit axit no đơn chức (chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH).
Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X
là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 147. X là một α - amino axit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 7,5 g X
tác dụng với dd NaOH, thu được 9,7 g muối. CTCT của X là:
A. C2H5-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2-COOH.
C. H2N- CH2-CH2-COOH.
D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Câu 148. Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản
ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:
A. phenylalanin.
B. alanin.
C. valin.
D. glyxin.
Câu 149. Thuỷ phân hoàn toàn một đipeptit (Ala-Gly) bằng 300ml dung dịch HCl 1M thu
được m gam hỗn hợp muối trung hoà. Giá trị của m là
A. 35,55 gam.
B. 23,7 gam.
C. 32,85 gam.
D. 27,3 gam.
XI. POLIME LT.
Câu 150. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 151. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. toluen.
C. propen.
D. isopren.
Câu 152. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan.
B. toluen.
C. propen.
D. etan.
Câu 153. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. nhiệt phân.
Câu 154. Nilon-6,6 là một loại
A. tơ poliamit.
B. tơ axetat.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 155. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=C(CH3)COOCH3.
C. CH2 =CHCOOCH3.
D. C6H5CH=CH2.
Câu 156. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. trao đổi.
C. trùng ngưng.
D. trùng hợp.
Câu 157. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ tằm.
Câu 158. Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 159. Tơ capron thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 160. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-(CH2)5-COOH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
Câu 161. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C2H4)n
B. (C4H8)n
C. (C5H8)n
D. (C4H6)n
Câu 162. Polime (-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp monome
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2
B. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2
Câu 163. Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
A. (-CH2-CH(CH3)-)n
B. (-CH2-CH2-)n
C. CH2=CH-CH3
D. CH2 = CH2
XII. POLIME BT.
Câu 164. Poli(vinylclorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là ?
A. 560
B. 506
C. 460
D. 600
Câu 165. Khối lượng 1 đoạn mạch tơ nilon - 6,6 là 27346 đvC và của 1 đoạn mạch tơ capron
lần lượt là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là
A. 113 và 152
B. 121 và 114
C. 121 và 152
D. 113 và 114
Câu 166. Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắc xích trong mạch PVC phản ứng với
một phân tử clo. Sau khi clo hóa, thu được một loại tơ clorin có chứa 63,96% clo (về khối
lượng). Giá trị của k là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 167. Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250kg PVC
theo sơ đồ trên cần V m3 khí thiên nhiên ở đktc. Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%. Giá trị của V là
A. 358,4
B. 448,0
C. 286,7
D. 224,0
Câu 168. Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol
tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là
60% và 80%.
A. 215 kg và 80 kg.
B. 65 kg và 40 kg.
C. 171 kg và 82 kg.
D. 175 kg và 70 kg.
XIII. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LT.
Câu 169. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 170. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 171. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O.
B. RO.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 172. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O3.
B. R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 173. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s2 2p6 3s2.
C. 1s22s2 2p6.
D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 174. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Be, Al.
B. Na, Ba.
C. Sr, K.
D. Ca, Ba.
Câu 175. Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, K.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 176. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 177. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 178. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch
có môi trường kiềm là
A. Na, Ba, K.
B. Be, Na, Ca.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 179. Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
A. Fe.
B. Ag.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 180. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với
nước ở nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 181. Kim loại có các tính chất vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim và
A. tính oxi hóa.
B. tính dẻo.
C. tính cứng.
D. tính khử.
Câu 182. Bạc kim loại có tính……..tốt nhất
A. tính dẻo cao.
B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao.
C. ánh kim đẹp.
D. độ cứng cao.
Câu 183. Kim loại nào sau có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt
luyện và điện phân dung dịch?
A. Cu
B. K
C. Al
D. Mg
Câu 184. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ni.
Câu 185. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. H2SO4 loãng.
C. FeSO4.
D. HCl.
Câu 186. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
XIV. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI BT.
Câu 187. Hoà tan hết 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu
được cần 25 gam du...
 









Các ý kiến mới nhất