Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bùi Văn Tuấn
Người gửi: Bùi Văn Tuấn
Ngày gửi: 15h:59' 15-12-2023
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
TRƯỜNG THCS KIM SƠN
Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Lưu ý: Đề bài gồm có 04 trang, học sinh làm bài vào đề thi)
Họ và tên, lớp

Lời phê của giáo viên

Điểm bài kiểm tra

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trình bày đúng theo thứ tự các bước chuẩn bị đất trồng là ?
1. Vệ sinh đất trồng.
2. Làm đất và cải tạo đất.
3. Xác định diện tích đất trồng.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 1.
C. 2, 1, 3.
D. 3, 1, 2.
Câu 2: Một trong những mục đích của việc cày đất ?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 3: Phương thức gieo trồng phổ biến trong các mùa vụ gieo trồng chính ở nước
ta là gì ?
A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
C. Trồng bằng đoạn thân.
D. Trồng bằng rễ.
Câu 4: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng với yêu cầu kĩ thuật của việc tiến
hành kiểm tra hạt giống hoặc cây giống và đất trồng:
A.Hạt giống tốt, không sâu bệnh và hạt đã B.Cây con khỏe, không sâu, bệnh.
được ngâm ủ.
C.Đất đủ ẩm, tơi xốp.
D.Hạt giống lép, cây con không khỏe.
Câu 5: Một trong những công việc chính chăm sóc cây trồng là:
A. Làm cỏ, vụn xới, tưới nước, bón phân. B. Gieo hạt, trồng cây con.
C. Lên luống.
D. Cày, bừa đất.
Câu 6: Yêu cầu kĩ thuật của việc chăm sóc cây trồng trong tỉa, dặm cây là:
A. Đảm bảo diệt sạch cỏ dại.
B. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
C. Đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách
D. Đảm bảo diệt trừ hết sâu bênh.
giữa các hàng và các cây.
Câu 7: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một trong những phương pháp
chính trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
A. Bổ (cam)
B. Hái (đậu).
C. Nhổ (su hào).
D. Cắt (hoa).
Câu 8: Giâm cành là phương pháp:
A. Nuôi cấy mô
B. Nhân giống vô tính
C. Nhân giống hữu tính
D. Nhân giống vô tính và hữu tính
Câu 9: Nguyên liệu được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương
pháp giâm cành là gì?
A. Phần lá cây
B. Phần ngọn cây
C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
D. Phần gốc có rễ của cây

Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây chuối, cây mít, cây chanh.
B. Cây khoai mì, cây mía, cây rau muống.
C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
Câu 11. Em hãy liệt kê các vai trò của rừng?
A.Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi
nghiên cứu.
trường,
C.Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường. D.Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.

Câu12. Câu nào sau đây mô tả vai trò của rừng là bảo vệ môi trường?
A.Rừng cho nhiều sản phẩm gỗ: Bàn gỗ, B.Rừng cung cấp khí oxygen, thu khí
Cửa gỗ.
cacbon dioxide.
C.Rừng cho ta mật ong, thuốc nam.
D.Rừng nơi ở động vật.
Câu 13. Em hãy nhận biết sản phẩm nào sau đây được sản xuất từ rừng phục vụ
con người?
A.Vở, thước được làm từ gỗ.
B.Thước, Bút được làm từ kim loại.
C.Túi sách, giầy dép được làm từ da bò
D.Bánh được làm từ bột củ mì.
nhập khẩu.
Câu 14. Hãy chọn câu đúng về vai trò của rừng phòng hộ?
A.Rừng ven biên chắn gió, chống cát bay, che chở cho vùng đất phía trong đất liền.
B.Rừng cao su làm giảm tốc độ dòng chảy, giữ nước nuôi cây lấy mủ.
C.Rừng Tràm cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và sản xuất.
D.Rừng thông ven biển chắn gió, nguyên liệu gỗ cho xuất khẩu.
Câu 15. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những vai trò của rừng?
A. Điều hòa không khí.
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng.
D. Cung cấp gỗ cho con người.
Câu 16. Bảo vệ di tích lich sử, danh làm thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào sau
đây?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng sản xuất.
C. Rừng đặc dụng. D. Rừng đầu nguồn.
Câu 17: Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành gồm có:
A. Rừng tràm, rừng tre nứa, rừng thông
B. Rừng núi đất, rừng núi đá, rừng ngập nước
C. Rừng tự nhiên, rừng trồng
D. Rừng rất giàu, rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
Câu 18: Mục đích của rừng phòng hộ là:
A. Khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
B. Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
C. Nghiên cứu khoa học.
D. Bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
Câu 19: Phân loại rừng theo mục đích sử dụng:
A. Rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
B. Rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
C. Rừng đăc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
D. Rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
Câu 20: Rừng keo ở địa phương Em với mục đích sử dụng chủ yếu là:
A. Rừng sản xuất
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng tự nhiên
D. Rừng đặc dụng
Câu 21. Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất là khi nào?

A. Thời tiết lạnh
B. Thời tiết nóng
C. Thời tiết ấm
D. Thời tiết ấm, độ ẩm vừa phải, đủ nước tưới
Câu 22. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa nào?
A. Mùa đông và mùa hè
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa đông và mùa xuân
D. Mùa hè và mùa thu
Câu 23. Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Cây rừng sau khi trồng cần được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trên một
năm để cây sinh trưởng và phát triển?
A. 1-2 lần
B. 3-4 lần
C. 4-5 lần
D. 5-6 lần
Câu 25. Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người?
A. Bình thường
B. Rất quan trọng
C. Rất bình thường
D Không có gì quan trọng
Câu 26. “Đặt bầu và lỗ trong hố” là bước thứ mấy trong quy trình trồng rừng
bằng cây con có bầu?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 27. Sau bao lâu khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
A. 1 – 3 tháng
B. 3 – 4 tháng
C. 5 – 6 tháng
D. 6 – 7 tháng
Câu 28. Những nguyên nhân nào làm diện tích rừng suy giảm nghiêm trọng làm
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái?
A. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi
C. Khai thác rừng không đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi.
D. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng không đúng
cách, chặt phá rừng bừa bãi…
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy đề xuất một số biện pháp chăm sóc rừng? Từ đó, thực hiện
một số biện pháp bảo vệ rừng tại địa phương em?
Trả lời:

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (1,0 điểm): Dựa vào quy trình trồng cây cải xanh, em hãy cho biết các biện pháp
trồng trọt hữu cơ được áp dụng ở những giai đoạn nào trong quy trình trồng cây ?
Trả lời:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến