Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tùng
Ngày gửi: 18h:53' 20-12-2023
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆLỚP 7 NĂM HỌC 2023 - 2024
T
T

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

I.Quy
trình
1
trồng
trọt

Thông hiểu

1.1. Chuẩn bị đất trồng

1

Thời
gian
(phút)
0.75

1.2. Gieo trồng

1

0.75

1

1.3. Chăm sóc

1

0.75

1

1

0.75

2

1.5

1.4.Thu hoạchsản
phẩm
trồng trọt
1.5.Nhân giống cây
trồng bằng giâm cành

Số
CH
1

Thời
gian
(phút)
1.5

1

2

1

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)

Số CH
TN

TL

Thời
gian
(phút)

%
tổng
điểm

2

2.25

5

1.5

2

2.25

5

1.5

2

2.25

5

1

0.75

2.5

3

3

7.5

5

15

6

6

15

4

4.5

10

1.5

1.6. Dự án trồng rau an
toàn
II.Trồng,
2.1. Vai trò của rừng
chăm sóc
và bảo vệ 2.2.Các loại rừng phổ
rừng
biến

Vận dụng

Tổng

1
4

3

2

3

2

1.5

2

3

1

5

2.3. Trồng, chăm sóc và
bảo vệ rừng
2.4. Bảo vệ rừng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

2

5

3

2.25

2

3

1

0.75

2

3

1

10

16

12

12

18

1

10

40%

30%
70%

1

20%

5
10%

30%

5.25

12.5
22.5

3

1

13.75

28

2

45
100
100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ7 NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1

Nội dung kiến
thức

Đơn vị kiến
thức

I.Quy trình
trồng trọt

1.1. Chuẩn
bịđất trồng

1.2. Gieo
trồng

1.3. Chăm
sóc

1.4.Thu
hoạch

3

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết:Nêu được các bước chuẩn bịđất trồng.
Thônghiểu:Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
việc làm đất.
Vận dụng:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc làm
đấtcho một đối tượng cây trồng cụthể.
- Vậndụngkiếnthứclàmđấtvớithực
tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:Nêu được các phương thức gieo trồng
phổ biến, các mùa vụ gieo trồng chính ở nước ta.
Thông hiểu:Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
việc gieotrồng.
Vận dụng:Vận dụng kiến thức về gieo trồng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địaphương.
Nhận biết:Kể tên được các công việc chính để
chăm sóc cây trồng.
Thông hiểu:Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
việc chăm sóc câytrồng
Vận dụng:Vận dụng kiến thức về chăm sóc cây
trồng vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địaphương.
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp chính trong thu
hoạch. Choví dụ minh họa.
- Trìnhbàyđượcmụcđíchcủaviệcbảoquản,
chếbiến sản phẩm trồngtrọt.
Thông

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1

1

1

1
1

1
1

2

4

II.Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng

hiểu:Trìnhbàyđượcyêucầukĩthuậtcủamộtsốbiệnpháp
thu hoạchsản phẩm trồngtrọt.
Vận dụng cao:Lựa chọn được biện pháp thu
hoạchsản phẩm trồng trọt phù hợp với thực tiễn ở
gia đình, địa phương.
1.5. Nhân
Nhận biết:
giống cây
- Trình bày khái niệm giâm cành, Kể tên được một
trồng bằng
số cây dễ giâm cành
giâm cành
- Nêu các bước trong quy trình giâm cành.
Thông hiểu:Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
các bước trong quy trình giâmcành.
Vận dụng:Vận dụng kiến thức về giâm cành vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địaphương.
1.6. Dự án
Vận dụng: Thực hiện được một số công việc trong
trồng rau an quy trình trồng và chăm sóc một loại cây rau phổ
toàn
biến.
Vận dụng cao: Tích cực vận dụng kiến thức vào
thực tiễn, có ý thức về an toàn lao động và bảo vệ
môi trường trong trồng trọt.
2.1. Vai trò
Nhận biết:Trình bày được khái niệm về rừng, các
4
của rừng
vai trò chính của rừng.
Thông hiểu:Trình bày được vai trò của từng loại
rừng.
2.2. Các loại Nhận biết:Nêu được các loại rừng phổ biến ở nước
rừng phổ
ta.
biến
Thông
hiểu:Phânbiệtđượccácloạirừngphổbiếnởnướcta(rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sảnxuất).
2.3. Trồng,
Nhận biết:
chăm sóc và - Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng câycon có
bảo vệ rừng
bầu.
- Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây con
rễ trần.

2

1

1

2
2

2

2.4. Bảo vệ
rừng

Tổng

5

- Nêu được các công việc chăm sócrừng.
Thông hiểu:
3
- Giảithíchđượcýnghĩacủacácbướctrongquytrình
trồngrừng.
- Giảithíchđượcýnghĩacủacácbướctrongquytrình
chăm sócrừng.
Vận dụng:Vận dụng kiến thức trồng, chăm sóc rừng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình, địaphương.
Nhận biết:Trình bày được một số biện pháp bảo
vệrừng.
Thông hiểu:Giải thích được ý nghĩa của việc bảo
vệrừng.Nêu được một số việc nên làm và không nên
làm để bảo vệrừng.
Vận dụng:Vận dụng kiến thức bảo vệ rừng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địaphương.

2

1

2
1

16

12

1

1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌI MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Hãy sắp xếp các công việc sau theo đúng thứ tự các bước chuẩn bị đất trồng?
1. Vệ sinh đất trồng.
2. Làm đất và cải tạo đất.
3. Xác định diện tích đất trồng.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 1.
C. 2, 1, 3.
D. 3, 1, 2.
Câu 2: Một trong những mục đích của việc cày đất ?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 3: Phương thức gieo trồng phổ biến ở nước ta là gì ?
A. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con.
B. Trồng bằng củ, gieo bằng hạt.
C. Trồng bằng đoạn thân.
D. Trồng bằng rễ.
Câu 4: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng với yêu cầu kĩ thuật của việc tiến hành
kiểm tra hạt giống hoặc cây giống?
A. Hạt giống tốt, không sâu bệnh và hạt đã được ngâm ủ.
B. Cây con khỏe, không sâu, bệnh.
C. Đất đủ ẩm, tơi xốp.
D. Hạt giống lép, cây con không khỏe.
Câu 5: Các biện pháp chăm sóc cây trồng là:
A. làm cỏ, vun xới, tưới nước, bón phân.
B. gieo hạt, trồng cây con.
C. lên luống.
D. cày, bừa đất.
Câu 6: Mục đích của biện pháp tỉa, dặm cây là:
A. đảm bảo diệt sạch cỏ dại.
B. đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng.
C. đảm bảo đúng mật độ, khoảng cách giữa các hàng và các cây.
D. đảm bảo diệt trừ hết sâu bệnh.
Câu 7: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng
trọt.
A. Bổ (cam).
B. Hái (đậu).
C. Nhổ (su hào).
D. Cắt (hoa).
Câu 8: Giâm cành là phương pháp:
A. nuôi cấy mô
B. nhân giống vô tính
C. nhân giống hữu tính
D. nhân giống vô tính và hữu tính
Câu 9: Bộ phận được sử dụng để nhân giống cây rau muống bằng phương pháp giâm
cành là gì?
A. Phần lá cây
B. Phần ngọn cây
C. Phần đoạn thân có chồi (mắt)
D. Phần gốc có rễ của cây
Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
6

A. Cây chuối, cây mít, cây chanh.
B. Cây sắn, cây mía, cây rau muống.
C. Cây bắp, cây mồng tơi, cây đậu đỏ.
D. Cây khoai lang, cây cải xanh, cây bưởi.
Câu 11. Rừng có vai trò gì?
A. Bảo vệ môi trường, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu.
B. Phục vụ đời sống, bảo vệ môi trường,
C. Phục vụ đời sống, sản xuất, bảo vệ môi trường.
D. Phục vụ nghiên cứu, sản xuất.
Câu 12. Câu nào sau đây mô tả vai trò bảo vệ môi trường của rừng?
A. Rừng cho nhiều sản phẩm gỗ: bàn gỗ, cửa gỗ.
B. Rừng cung cấp khí oxygen, thu khí cacbon dioxide.
C. Rừng cho ta mật ong, thuốc nam.
D. Rừng nơi ở động vật, .
Câu 13. Sản phẩm nào sau đây được sản xuất từ gỗ phục vụ con người?
A. Vở, thước được làm từ gỗ.
B. Thước, Bút được làm từ kim loại.
C. Túi sách, giầy dép được làm từ da bò nhập khẩu.
D. Bánh được làm từ bột củ sắn.
Câu 14. Hãy chọn câu đúng về vai trò của rừng phòng hộ?
A. Rừng chắn gió, chống cát bay, che chở cho vùng đất phía trong đất liền.
B. Rừng cao su làm giảm tốc độ dòng chảy, giữ nước nuôi cây lấy mủ.
C. Rừng Tràm cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và sản xuất.
D. Rừng thông ven biển chắn gió, nguyên liệu gỗ cho xuất khẩu.
Câu 15. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một trong những vai trò của rừng?
A. Điều hòakhôngkhí.
B. Cung cấp lương thực cho xuấtkhẩu.
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng.
D. Cung cấp gỗ cho conngười.
Câu 16. Bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào sau
đây?
A. Rừngphònghộ.
B. Rừng sảnxuất.
C. Rừngđặcdụng.
D. Rừng đầunguồn.
Câu 17: Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành gồm có:
A. rừng tràm, rừng tre nứa, rừng thông
B. rừng núi đất, rừng núi đá, rừng ngập nước
C. rừng tự nhiên, rừng trồng
D. rừng rất giàu, rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
Câu 18: Mục đích của rừng phòng hộ là:
A. khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ. B. bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
C. nghiên cứu khoa học.
D. bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
Câu 19: Phân loại rừng theo mục đích sử dụng gồm có:
A. rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng trồng mới
7

B. rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo
C. rừng đăc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ
D.rừng tự nhiên, rừng phòng hộ, rừng tre nứa
Câu 20: Rừng Cát Tiên (thuộc địa phận 3 tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình Phước) có
mục đích sử dụng chủ yếu là:
A. rừng đặc dụng
B. rừng phòng hộ
C. rừng tự nhiên
D. rừng sản xuất
Câu 21. Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất là khi nào?
A. Thời tiết lạnh
B. Thời tiết nóng
C. Thời tiết ấm
D. Thời tiết ấm, độ ẩm vừa phải, đủ nước tưới
Câu 22. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa nào?
A. Mùa đông và mùa hè
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa đông và mùa xuân
D. Mùa hè và mùa thu
Câu 23. Có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Cây rừng sau khi trồng cần được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trên một năm
để cây sinh trưởng và phát triển?
A. 1-2 lần
B. 3-4 lần
C. 4-5 lần
D. 5-6 lần
Câu 25. Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người?
A. Bình thường
B. Rất quan trọng
C. Rất bình thường
D Không có gì quan trọng
Câu 26. “Tạo hốđất và đặt bầu cây vào giữa hố” là bước thứ mấy trong quy trình trồng
rừng bằng cây con có bầu?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 27. Sau bao lâu khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
A. 1 – 3 tháng
B. 3 – 4 tháng
C. 5 – 6 tháng
D. 6 – 7 tháng
Câu 28. Những nguyên nhân nào làm diện tích rừng suy giảm nghiêm trọng làm ảnh
hưởng đến môi trường sinh thái?
A. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi
C. Khai thác rừng không đúng cách, chặt phá rừng bừa bãi.
D. Cháy rừng, đốt nương làm rẫy, chặt phá rừng bừa bãi, khai thác rừng không đúng
cách, chặt phá rừng bừa bãi…
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm):Em hãy viết 1 đoạn văn nói về thực trạng của rừng hiện nay và tuyên
truyền các biện pháp bảo vệ rừng?
Câu 2 (1,0 điểm): Trình bày các biện pháp em đã thực hiện để chăm sóc cho cây rau
em đã trồng trong dự án trồng rau an toàn?
8

ĐÁPÁNVÀHƯỚNGDẪNCHẤM
A. TRẮCNGHIỆM(7.0điểm): Mỗicâu đúng 0.25điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

D

B

A

D

A

C

A

Câu

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

C

B

A

B

A

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

Đáp án

B

C

C

B

C

A

D

Câu

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

B

B

A

B

C

A

D

B. TỰLUẬN(3.0điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
* Thực trạng rừng hiện nay:

- Diện tích rừng bị giảm, nhiều nơi có đồi núi trọc
- Khai thác rừng, săn bắt thú rừng bừa bãi
- Trong những năm gần đây rừng đang dần được phục hồi, tích
cực trồng phủ xanh đồi núi trọc
Câu 1
* Tuyên truyền bảo vệ rừng tại địa phương:
- Tích cực bảo vệ, chăm sóc cây xanh tại địa phương

- Tuyên truyền người dân nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng
- Luôn tuân theo các biện pháp bảo vệ rừng tại địa phương
- Kêu gọi mọi người tích cực trồng cây gây rừng.
Câu 2

9

+ Làm đất và bón phân lót: Sử dụng phân hữu cơ trộn với đất để 0,25đ
bón lót
+ Bón phân thúc: Sử dụngphân hữu cơ hoai mục bón cho cây
0,25đ
+ Tưới nước
+ Bắt sâu, nhổ cỏ
0,25đ
0,25đ

10
 
Gửi ý kiến