Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận KTĐK cuối HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 10h:13' 17-12-2023
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 0 người
Bảng ma trận đề thi cuối học kì I môn Tiếng Việt lớp 3
Năm học: 2023-2024
Người lập: Dương Thị Thúy

Mạch kiến thức, kĩ năng

PHẦN I:
A. ĐỌC Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe,
THÀNH nói.
TIẾNG

B. ĐỌC
THẦM
VÀ LÀM
BÀI TẬP

* Đọc hiểu văn bản:
- Xác định được nội dung sự việc của
đoạn, bài.
- Biết nêu nhận xét đơn giản một sô hình
ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc;
liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài
học.
- Hiểu ý chính của đoạn, bài đọc.
- Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ
bài học.
* Kiến thức Tiếng Việt:
- Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm, từ cùng nghĩa, từ trái
nghĩa,...
- Nhận biết được các nhóm của câu kể:
câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, đặc
điểm.
- Phân biệt được các kiểu câu: câu kể, câu
hỏi, câu khiến, câu cảm dựa vào các dấu
hiệu đặc trưng.
- Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy,
dấu chấm than, dấu hỏi chấm khi viết.
- Xác định được các sự vật hoặc hình ảnh
so sánh trong câu.
- Biết chuyển từ câu kể sang câu hỏi hoặc
câu cảm; biết đặt câu khiến từ tình huống

Số
Mức 1
Mức 2 Mức 3 Tổng
câu,
câu
số, số TN TL TN TL TN TL TN TL
điểm

- HS đọc 1 đoạn văn/bài thơ (có
dung lượng theo quy định của
Chương trình TV3) có hoặc
không có trong SGK (do GV lựa
chọn và chuẩn bị trước). Tốc độ 4 điểm
đọc 70-80 tiếng/ 1 phút.
- HS trả lời 01 câu hỏi về nội
dung liên quan đến bài đọc do
GV nêu ra.
Số
câu

3

1

Câu
số

1,2,3

4

5

Số
điểm

1,5

0,5

Số
câu

2

Câu
số
Số
điểm

1

4

1

1

2

1

2

1

4

1

6,7

8,9

10

1

1

1

2

1

cho trước.
Tổng

Số
câu
Số
điểm

1. CHÍNH TẢ:

Nghe – viết đoạn văn hoặc một bài thơ
60- 65 chữ/15 phút.

5

0

3

0

5
2,5
2,5

0

3
0

1,5
1,5

2

8

2
0

0

10
2

2

2

4

2
6

Số điểm: 4 điểm

HS viết được một đoạn văn ngắn
(khoảng từ 5 đến 7 câu) về một trong các
nội dung sau:
PHẦN II.
1. Viết đoạn văn ngắn để tả về một đồ
PHẦN
vật mà em thích nhất.
2. TẬP LÀM VĂN:
2. Viết đoạn văn ngắn để nêu tình cảm,
VIẾT
Viết đoạn văn ngắn 5-7 câu theo chủ cảm xúc của em đối với một người thân,
đề đã học
quen.
3. Viết đoạn văn ngắn để nêu lí do vì
sao mình thích hoặc không thích một
nhân vật trong câu chuyện.
Số điểm: 6 điểm
 
Gửi ý kiến