Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 7 năm học 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:13' 17-12-2023
Dung lượng: 51.6 KB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Tổng
% điểm

Mức độ nhận thức
TT

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

Chủ đề A. Máy tính
và cộng đồng
1

2
3
4

Chủ đề C. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức,
pháp luật và văn hoá
trong môi trường số
Chủ đề F. Giải quyết
vấn đề với sự trợ giúp
của máy tính

Thông hiểu

TL

TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Sơ lược về các thành phần của
máy tính

2

2

10%
(1,0 điểm)

Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng

3

1

10 %
(1,0 điểm)

3

1

10 %
(1,0 điểm)

2

2

6

6

2

16
40%

12

2

Mạng xã hội và một số kênh
trao đổi thông tin thông dụng
trên Internet
Văn hoá ứng xử qua phương tiện
truyền thông số
Một số thuật toán sắp xếp và
tìm kiếm cơ bản

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1

30%
70%

20%
(2,0 điểm)
50%
(5,0 điểm)

1

20%

10%
30%

100%
100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
TT
1

Chương/
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Sơ lược về
các thành
phần của máy
tính

Khái niệm hệ
điều hành và
phần mềm
ứng dụng

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy
tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…) (C1)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ,
xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình
cảm ứng, máy quét, camera,…) (C2)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra
lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. (C3,C4)
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
Nhận biết
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong
máy tính. (C5)
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm
luyện gõ phím, Word, Paint, …..) (C6)
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và
dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết
phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…) (C7)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân
biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
– Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng. (C8)
Vận dụng

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao

2
(TN)

2
(TN)

3
(TN)

1
(TN)

2

3

Chủ đề C.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin

Mạng xã hội
và một số
kênh trao đổi
thông tin
thông dụng
trên Internet

Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số

Văn hoá ứng
xử qua
phương tiện
truyền thông
số

– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
Nhận biết
– Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube, Zalo,
Instagram …) (C9)
– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như
Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường
chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, …..) (C10)
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu,
chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin… (C11)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục
đích sai trái. (C12)
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao
lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn
cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….
Nhận biết
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. (C13)
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi. (C14)
Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin. (C15,C16)
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt
nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến)
theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá.
(C31)

3
(TN)

1
(TN)

2
(TN)

2
(TN)

1
(TL)

4

Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ
giúp của
máy tính

Một số thuật
toán sắp xếp
và tìm kiếm
cơ bản

Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ
hơn. (C17,C18,C19,C20,C21,C22)
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng
các bước thủ công (không cần dùng máy tính). (C23,C24,C25, C26,
C27)
– Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví
dụ minh hoạ. (C28)
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ
dữ liệu vào có kích thước nhỏ.( C29,C30)

6
(TN)

6
(TN)

2
(TL)

Tổng

16 TN

Tỉ lệ %

40%

12 TN
30%

2 TL
20%

Tỉ lệ chung

70%

1 TL
10%
30%

PHÒNG GD & ĐT ……….
TRƯỜNG THCS ………….
Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 7
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo

I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
A. Máy vẽ
B. Máy in
C. Màn hình
D. Máy quét
Câu 2: Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn
đối tượng trên màn hình?
A. Bàn phím
B. Bút cảm ứng
C. Nút cuộn chuột
D. Màn hình
Câu 3: Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn
thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?
A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro
B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro
C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa
D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa
Câu 4: Điều gì có thể xảy ra nếu tắt máy tính không đúng cách?
A. Không sao cả
B. Lỗi hệ điều hành
C. Mất dữ liệu chưa kịp lưu
D. Cả B và C
Câu 5: Đâu là dữ liệu trong máy tính?
A. Cadao.docx
B. Cadao.xlsx
C. Setup.exe
D. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào không phải phần mềm ứng dụng?
A. Rapid Typing
B. Microsoft Word
C. Windows
D. Paint
Câu 7: Em hãy nêu biện pháp bảo vệ máy tính cá nhân:
A. Cài đặt mật khẩu máy tính
B. Đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc
C. Sao lưu dữ liệu và quét virus
D. Tất cả các phương án trên

Câu 8: Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?
A. .com, .exe, .msi
B. .pptx, .ppt, .odp.
C. .xlsx, .csv, .ods.
D. .docx, .rtf, .odt.
Câu 9: Đâu không phải là mạng xã hội?
A. Báo Dân trí
B. Facebook
C. Instagram
D. YouTube
Câu 10: Mạng xã hội TikTok dùng để làm gì?
A. Trao đổi các thông tin
B. Chia sẻ các video
C. Có chứa các thông tin kiến thức
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11: Mục đích của mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học tập
B. Chia sẻ, học tập, tương tác
C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị
D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị
Câu 12: Điều nào sau đây không đúng nếu thông tin cá nhân của em bị lộ và bị sử
dụng vào mục đích sai trái?
A. Dữ liệu cá nhân bị đánh cắp
B. Bị tống tiền hoặc ghép các thông tin đồi truỵ trên mạng xã hội
C. Được những người trên mạng xã hội tung hô
D. Bị bắt nạt và đe doạ trên mạng xã hội
Câu 13: Phương án nào không là tác hại của Internet?
A. Tăng cường sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tinh thần
B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân
C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng
D. Khó tập trung vào công việc, học tập
Câu 14: Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi
B. Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ, kiếm
tiền.
C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không
liên quan
D. Tất cả các phương án trên
Câu 15: Khi thấy một nhóm các bạn đăng bài nói xấu về thầy cô trong nhà trường
trên mạng xã hội mà em biết là thông tin đó không đúng. Khi đó em sẽ:
A. Vào nhóm để cùng nói xấu thầy cô giáo
B. Chia sẻ những thông tin, bài viết đó cho nhiều người biết
C. Vào nhóm phản đối cách làm của các bạn và giải thích cho các bạn hiểu
D. Không làm gì cả, lơ đi coi như không nhìn thấy
Câu 16: Khi một người lạ trên mạng xã hội gửi cho em đường link mà em chưa rõ
thông tin về đường link đó. Em sẽ:
A. Mở đường link đó để tìm hiểu
B. Không quan tâm
C. Chia sẻ link đó cho nhiều người bạn của em
D. Cả A và C

Câu 17: Thuật toán tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8,
4, 10, 12] có hay không. Đầu ra của thuật toán là:
A. Thông báo “không tìm thấy”
B. Thông báo “tìm thấy”
C. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
D. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
Câu 19: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần
tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không
C. thông báo “tìm thấy” và kết thúc
D. Thông báo “không tìm thấy” và kết thúc
Câu 20: Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4,
6, 8, 10, 12] có hay không. Đầu ra của thuật toán là:
A. Thông báo “không tìm thấy”
B. Thông báo “tìm thấy”
C. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
D. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
Câu 21: Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. So sánh
B. Đổi chỗ
C. So sánh và đổi chỗ
D. Đổi chỗ và xoá
Câu 22: Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Tìm một phần tử trong danh sách bất kỳ
B. Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp
C. Tìm nhiều phần tử trong danh sách bất kỳ
D. Tìm nhiều phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
Câu 23: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong
danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 24: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước lặp để thông báo không
tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 25: Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo
thứ tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị trong vòng lặp thứ nhất là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong
danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27: Cho các số tự nhiên từ 0 đến 9. Hỏi để tìm số 7 theo thuật toán tìm kiếm nhị
phân, em cần thực hiện bao nhiêu bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28: Tại sao khi tìm kiếm nhị phân, ta phải thực hiện thuật toán sắp xếp trước?
A. Tìm kiếm nhị phân chỉ thực hiện được trên dãy đã sắp xếp
B. Tốn thời gian hơn
C. Cho kết quả chính xác hơn
D. Cả A, B, C
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29: Trình bày các bước của thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 25 trong danh
sách [3, 5, 12, 25, 11, 22].
Câu 30: Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự
tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu: 83, 5, 8, 12, 65.
Câu 31: “Nghiện Internet” là một trong những vấn đề đang diễn ra rất phổ biến ở
nhiều lứa tuổi tại Việt Nam hiện nay. Nhiều người  “nghiện Internet” đã rơi vào tình
trạng bế tắc, không kiểm soát được hành vi của mình.
Tại Việt Nam, theo số liệu báo cáo Digital Việt Nam 2020 tính đến tháng 1
năm 2020, có 68.17 triệu người sử dụng Internet chiếm 70% dân số, trong số đó có
65 triệu người dùng các trang mạng xã hội chiếm 67% dân số của cả nước. Cũng theo
số liệu từ báo cáo này, trung bình hằng ngày một người ở nước ta dành 6 giờ 30 phút
(tức hơn ¼ ngày) để sử dụng/truy cập Internet. Trong đó, khoảng 2 giờ 22 phút cho
việc sử dụng các trang mạng xã hội, 2 giờ 09 phút cho việc xem truyền hình, 1 giờ 01
phút cho việc nghe nhạc và các dịch vụ trực tiếp và 1 giờ cho việc chơi điện tử .
Điểm đáng chú ý là 70,1% người dùng các trang mạng xã hội ở nước ta có độ tuổi từ
13 đến 34.
Trước thực trạng như vậy, em hãy nêu các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện
Internet.

PHÒNG GD & ĐT ………….
TRƯỜNG THCS ………………
Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 7
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo

I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
A. Máy in
B. Máy quét
C. Máy vẽ
D. Màn hình
Câu 2: Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn
đối tượng trên màn hình?
A. Bút cảm ứng
B. Bàn phím
C. Màn hình
D. Nút cuộn chuột
Câu 3: Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn
thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?
A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa
B. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro
C. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa
D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro
Câu 4: Điều gì có thể xảy ra nếu tắt máy tính không đúng cách?
A. Mất dữ liệu chưa kịp lưu
B. Lỗi hệ điều hành
C. Cả A và B
D. Không sao cả
Câu 5: Đâu là dữ liệu trong máy tính?
A. Cadao.docx
B. Cadao.xlsx
C. Setup.exe
D. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào không phải phần mềm ứng dụng?
A. Rapid Typing
B. Paint
C. Windows
D. Microsoft Word
Câu 7: Em hãy nêu biện pháp bảo vệ máy tính cá nhân:
A. Cài đặt mật khẩu máy tính
B. Đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc
C. Sao lưu dữ liệu và quét virus
D. Tất cả các phương án trên

Câu 8: Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?
A. .com, .exe, .msi
B. .xlsx, .csv, .ods.
C. .docx, .rtf, .odt.
D. .pptx, .ppt, .odp.
Câu 9: Đâu không phải là mạng xã hội?
A. YouTube
B. Instagram
C. Báo Dân trí
D. Facebook
Câu 10: Mạng xã hội TikTok dùng để làm gì?
A. Trao đổi các thông tin
B. Chia sẻ các video
C. Có chứa các thông tin kiến thức
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11: Mục đích của mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học tập, tương tác
B. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị
C. Chia sẻ, học tập
D. Chia sẻ, học tập, tiếp thị
Câu 12: Điều nào sau đây không đúng nếu thông tin cá nhân của em bị lộ và bị sử
dụng vào mục đích sai trái?
A. Được những người trên mạng xã hội tung hô
B. Dữ liệu cá nhân bị đánh cắp
C. Bị bắt nạt và đe doạ trên mạng xã hội
D. Bị tống tiền hoặc ghép các thông tin đồi truỵ trên mạng xã hội
Câu 13: Phương án nào không là tác hại của Internet?
A. Khó tập trung vào công việc, học tập
B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân
C. Tăng cường sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tinh thần
D. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng
Câu 14: Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi
B. Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ, kiếm
tiền.
C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không
liên quan
D. Tất cả các phương án trên
Câu 15: Khi thấy một nhóm các bạn đăng bài nói xấu về thầy cô trong nhà trường
trên mạng xã hội mà em biết là thông tin đó không đúng. Khi đó em sẽ:
A. Vào nhóm phản đối cách làm của các bạn và giải thích cho các bạn hiểu
B. Vào nhóm để cùng nói xấu thầy cô giáo
C. Không làm gì cả, lơ đi coi như không nhìn thấy
D. Chia sẻ những thông tin, bài viết đó cho nhiều người biết
Câu 16: Khi một người lạ trên mạng xã hội gửi cho em đường link mà em chưa rõ
thông tin về đường link đó. Em sẽ:
A. Chia sẻ link đó cho nhiều người bạn của em
B. Mở đường link đó để tìm hiểu
C. Không quan tâm
D. Cả A và C

Câu 17: Thuật toán tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp.
A. Sai
B. Đúng
Câu 18: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8,
4, 10, 12] có hay không. Đầu ra của thuật toán là:
A. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
B. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
C. Thông báo “tìm thấy”
D. Thông báo “không tìm thấy”
Câu 19: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần
tìm trong danh sách?
A. Thông báo “tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không
B. Thông báo “không tìm thấy” và kết thúc
C. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
D. thông báo “tìm thấy” và kết thúc
Câu 20: Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4,
6, 8, 10, 12] có hay không. Đầu ra của thuật toán là:
A. Thông báo “tìm thấy”
B. Thông báo “không tìm thấy”
C. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
D. Thông báo “tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
Câu 21: Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. Đổi chỗ
B. So sánh
C. Đổi chỗ và xoá
D. So sánh và đổi chỗ
Câu 22: Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Tìm nhiều phần tử trong danh sách bất kỳ
B. Tìm một phần tử trong danh sách bất kỳ
C. Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp
D. Tìm nhiều phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
Câu 23: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong
danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước lặp để thông báo không
tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 25: Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo
thứ tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị trong vòng lặp thứ nhất là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong
danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27: Cho các số tự nhiên từ 0 đến 9. Hỏi để tìm số 7 theo thuật toán tìm kiếm nhị
phân, em cần thực hiện bao nhiêu bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28: Tại sao khi tìm kiếm nhị phân, ta phải thực hiện thuật toán sắp xếp trước?
A. Cho kết quả chính xác hơn
B. Tốn thời gian hơn
C. Tìm kiếm nhị phân chỉ thực hiện được trên dãy đã sắp xếp
D. Cả A, B, C
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29: Trình bày các bước của thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 30 trong danh
sách [6, 5, 2, 30, 25, 32].
Câu 30: Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự
tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu: 80, 3, 18, 22, 75.
Câu 31: “Nghiện Internet” là một trong những vấn đề đang diễn ra rất phổ biến ở
nhiều lứa tuổi tại Việt Nam hiện nay. Nhiều người  “nghiện Internet” đã rơi vào tình
trạng bế tắc, không kiểm soát được hành vi của mình.
Tại Việt Nam, theo số liệu báo cáo Digital Việt Nam 2020 tính đến tháng 1
năm 2020, có 68.17 triệu người sử dụng Internet chiếm 70% dân số, trong số đó có
65 triệu người dùng các trang mạng xã hội chiếm 67% dân số của cả nước. Cũng theo
số liệu từ báo cáo này, trung bình hằng ngày một người ở nước ta dành 6 giờ 30 phút
(tức hơn ¼ ngày) để sử dụng/truy cập Internet. Trong đó, khoảng 2 giờ 22 phút cho
việc sử dụng các trang mạng xã hội, 2 giờ 09 phút cho việc xem truyền hình, 1 giờ 01
phút cho việc nghe nhạc và các dịch vụ trực tiếp và 1 giờ cho việc chơi điện tử .
Điểm đáng chú ý là 70,1% người dùng các trang mạng xã hội ở nước ta có độ tuổi từ
13 đến 34.
Trước thực trạng như vậy, em hãy nêu các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện
Internet.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
D
B
B
D
D
C
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
A
A
D
D
C
A
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C
B
B
C
D
C
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
B
C
C
A
C
D
II – TỰ LUẬN
Câu 29 (1 điểm): Các bước thực hiện:
Bước
Thực hiện
So sánh số ở đầu dãy với 25 ta thấy 3 ≠ 25 nên chuyển sang
1
số tiếp theo
So sánh số đang xét với 25 ta thấy 5 ≠ 25 nên chuyển sang số
2
tiếp theo
So sánh số đang xét với 25 ta thấy 12 ≠ 25 nên chuyển sang
3
số tiếp theo
So sánh số đang xét với 25 ta thấy 25 = 25 nên kết luận tìm
4
thấy số 25
Câu 30 (1 điểm): Mô phỏng các bước thực hiện:
Bước
Thực hiện
1
83, 5, 8, 12, 65 ->5, 83, 8, 12, 65
2
5, 83, 8, 12, 65 ->5, 8, 83, 12, 65
3
5, 8, 83, 12, 65 ->5, 8, 12, 83, 65
4
5, 8, 12, 83, 65 ->5, 8, 12, 65, 83
Câu 31 (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
- Dành thời gian với người thân và bạn bè
- Hạn chế để thiết bị kết nối Internet trong phòng riêng
- Giới hạn thời gian sử dụng các thiết bị kết nối mạng
- Theo đuổi những sở thích không liên quan quá nhiều đến thiết bị điện
tử

Câu 7
D
Câu 14
D
Câu 21
C
Câu 28
A

Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
A
D
C
D
C
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
A
C
D
B
A
C
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
A
C
A
A
B
D
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
C
B
B
A
C
B
II – TỰ LUẬN
Câu 29 (1 điểm): Các bước thực hiện:
Bước
Thực hiện
So sánh số ở đầu dãy với 30 ta thấy 6 ≠ 30 nên chuyển sang
1
số tiếp theo
So sánh số đang xét với 30 ta thấy 5 ≠ 30 nên chuyển sang số
2
tiếp theo
So sánh số đang xét với 30 ta thấy 2 ≠ 30 nên chuyển sang số
3
tiếp theo
So sánh số đang xét với 30 ta thấy 30 = 30 nên kết luận tìm
4
thấy số 30
Câu 30 (1 điểm): Mô phỏng các bước thực hiện:.
Bước
Thực hiện
1
80, 3, 18, 22, 75 -> 3, 80, 18, 22, 75
2
3, 80, 18, 22, 75 -> 3, 18, 80, 22, 75
3
3, 18, 80, 22, 75 -> 3, 18, 22, 80, 75
4
3, 18, 22, 80, 75 -> 3, 18, 22, 75, 80
Câu 31 (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
- Dành thời gian với người thân và bạn bè
- Hạn chế để thiết bị kết nối Internet trong phòng riêng
- Giới hạn thời gian sử dụng các thiết bị kết nối mạng
- Theo đuổi những sở thích không liên quan quá nhiều đến thiết bị điện
tử

Câu 7
D
Câu 14
D
Câu 21
D
Câu 28
C

Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓