Đề kiểm tra cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:51' 01-01-2024
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 443
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:51' 01-01-2024
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS PHONG AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 7 – ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Em hãy chọn phương án đúng nhất ?
Câu 1: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in. B. Máy quét, màn hình. C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa. D. Bàn phím, chuột.
Câu 2: Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự
các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính. b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ. d) Lưu lại nội dung của tệp.
A. a - b - d – c
B. d - b - c – a
C. d - c - b – a
D. c - d - a – b
Câu 3. Tên một số phần mềm ứng dụng mà em đã học là ?
A. Ms Word, Paint, MindMaple
B. Window 8, Linux, Ms Word
C. Linux, Mac OS, Adroid, Paint
D. MindMap, Window XP, Android
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành
Câu 5: Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?
A. 12345678
B. AnMinhKhoa
C. matkhau
D. 2n#M1nhKh0a
Câu 6: Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên ?
A. Để tránh bị mất dữ liệu.
B. Để tránh bị hỏng dữ liệu.
C. Cả A, B đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 7. Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp văn bản?
A. Bang diem.xlsx
B. Bang diem.docx C. Bang diem.exe D. Bang diem.jpg
Câu 8: Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?
A. Xem các video.
B. Chia sẻ các video hoặc tải lên video của riêng mình.
C. Bình luận các video.
D. Cả A, B và C
Câu 9: Mục đích của mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học tập.
B. Chia sẻ, học tập, tương tác.
C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
Câu 10. Trong lớp học có một số học sinh sử dụng Facebook để làm vào những việc khác
nhau. Trong các việc làm sau, việc nào KHÔNG được phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Đăng tải các hình ảnh quần áo để bán hàng online.
C. Thực hiện hành vi cắt, ghép hình ảnh để đăng tải trên mạng xã hội nhằm mục đích bôi nhọ, nói xấu người khác.
D. Thường đăng tải các clip em hát karaoke.
Câu 11. Hậu quả có thể xảy ra khi bị nghiện Internet là
A. thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh
B. khó tập trung vào công việc, học tập
C. bị phụ thuộc vào thế giới ảo
D. Cả A, B, C
Câu 12. Khi thấy một trang thông tin trên mạng có nội dung xuyên tạc về một vấn đề liên
quan đến lớp em, em sẽ xử lí như thế nào?
A. Xâm nhập để tự thay đổi nội dung bài viết. B. Quên đi và không bận tâm.
C. Thông báo với thầy cô để giải quyết.
D. Nhắn tin, đe dọa người viết bài.
Câu 13. Theo em, việc làm nào dưới đây là truy cập hợp lệ?
A. Thử gõ tên tài khoản, mật khẩu để mở tài khoản mạng xã hội của người khác.
B. Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh
C. Tự tiện sử dụng điện thoại hay máy tính để đăng nhập vào email của người đó.
D. Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực.
Câu 14: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu
C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.
D. Nhập và tính toán như máy tính cầm tay.
Câu 15. MS Excel là phần mềm gì ?
A. Soạn thảo văn bản
B. Bảng tính
C. Đồ họa
D. Quản trị mạng
Câu 16: Giả sử tại ô G10 có công thức = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12
thì công thức sẽ thay đổi như thế nào?
A. = G12 + 2*G12 B. = H10 + 2*K12 C. = H12 + 2*K12
D. Không thay đổi
Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất nhận định: Việc đưa công thức vào bảng tinh
là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
A. Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi
B. Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức
và các địa chỉ có trong công thức.
C. Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây.
D. Cả A và B
Câu 18: Công thức nào sau đây KHÔNG tự động tính toán?
A. = 3.14*(15+45) B. = D4*(2*E4+F4) C. B5 + C5 + E5
D. = 13 + 14 + 15
Quan sát hình bên dưới và trả lời hai câu hỏi 19, 20:
Câu 19. Nhập công thức tính chu vi hình tròn vào ô C5 là
A. =C3*C4 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =C3+C4+C5
Câu 20. Nhập công thức tính diện tích hình tròn vào ô C6 là:
A. =C3*C4 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =(C3+C4+C5)
Câu 21: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =()
B. =
C. =
D. =()
Câu 22: Các tham số của hàm có thể là?
A. Số
B. Địa chỉ ô
C. Địa chỉ vùng dữ liệu
D. Cả A, B và C
Câu 23: Đáp án nào mô tả đúng ý nghĩa của hàm AVERAGE?
A. Tính trung bình cộng B. Đếm các dữ liệu là số C. Tìm số lớn nhất
D. Tính tổng số
Câu 24: Hàm nào sau đây là để tính tổng giá trị ở hai ô A1 và B1 ?
A. = SUM(A1,B1) B. = COUNT((A1,B1) C. = MIN(A1,B1)
D. = MAX(A1,B1)
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1TL (1đ) Em hãy nêu một số ví dụ về trang thông tin xấu, không phù hợp với lứa tuổi của em trên Internet ?
Em hãy trả lời hai câu 2TL và 3TL dựa vào bảng dữ liệu dưới đây:
Câu 2TL (2đ) a) Nêu công thức tính chỉ số BMI chứa địa chỉ ô (cân nặng chia cho bình phương của
chiều cao) cho bạn A
b) Nêu cách sao chép công thức ở câu a để tính chỉ
số BMI cho hai bạn B, C
Câu 3TL (1đ) Em hãy sử dụng hàm thích hợp để
tìm chỉ số BMI cao nhất và thấp nhất trong số các
chỉ số BMI của các học sinh ở bảng đó ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 7
Phần I. TRẮC NGHIỆM: 6 ĐIỂM - Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
D B A C D C B D D
C
1
1
12 13
1
4
15 16
1
7
18
1
9
20 21
2
2
23 24
D
C
C
B
D
C
B
C
D
A
B
C
A
Phần II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
Câu hỏi
Câu 1 (1 điểm)
Nội dung
- Các trang web có nội dung không lành mạnh, đồi trụy;
có thông tin về cờ bạc, chất gây nghiện; có thông tin kích
động bạo lực, quấy rối, xâm hại; …
- Nêu các bước sao chép được hai tệp đúng theo yêu cầu
Điểm
1 điểm
a) = D3/C3^2
1 điểm
1 điểm
b)
0,25 điểm
Câu 2 (2 điểm) Bước 1: Chọn ô E3
Bước 2: Nhấn Ctrl+C
0,25 điểm
Bước 3: Chọn ô E4; Bước 4: Nhấn Ctrl + V
0,25 điểm
Bước 5: Chọn ô E5; Bước 6: Nhấn Ctrl + V
0,25 điểm
= MAX(E3:E5)
0,5 điểm
Câu 3 (1 điểm)
= MIN(E3:E5)
0,5 điểm
(Lưu ý: Học sinh có cách trả lời khác cho câu hỏi mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa của câu hỏi đó)
A
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
3
4
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Chủ đề A. Máy 1. Sơ lược về các thành phần của
tính và cộng đồng
máy tính
1
1
5%
(0,5 điểm)
2. Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng
1
1
5%
(0,5 điểm)
2
1
7,5%
(0,75 điểm)
2
1
7,5%
(0,75 điểm)
2
1
3. Quản lí dữ liệu trong máy tính
2
TL
Thông hiểu
Chủ đề C. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
Chủ đề D. Đạo
đức, pháp luật và
văn hoá trong môi
trường số
4. Mạng xã hội và một số kênh
trao đổi thông tin thông dụng
trên Internet
5. Ứng xử trên mạng
6. Làm quen với phần mềm bảng
tính
Chủ đề E. Ứng 7. Tính toán tự động trên bảng tính
dụng tin học
8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
17,5%
(1,75 điểm)
1
2
3
2
3
1
16
8
40%
1
1
1
30%
70%
1
1
20%
10%
30%
5%
(0,5 điểm)
32,5%
(3,25 điểm)
20%
(2 điểm)
10 điểm
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
TT
1
Nội dung
kiến thức
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1. Thiết bị vào - Nhận biết
ra
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy
tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím,
màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera, …)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu
trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn
hình cảm ứng, máy quét, camera, …) Câu 1
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây
ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. Câu 2
2. Phần mềm máy Nhận biết
tính
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ
trong máy tính.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm
luyện gõ phím, Word, Paint, ..) Câu 3
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó
phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. Câu 4
3. Quản lí dữ liệu – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản
trong máy tính
và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi
hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…) Câu 5, Câu 6
TT
2
3
Nội dung
kiến thức
Chủ đề C.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Đơn vị kiến thức
đánh
– Phân biệt được loại tệpMức
thôngđộ
qua
phầngiá
mở rộng. Câu 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
4. Mạng xã hội và Nhận biết
một số kênh trao – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube,
đổi thông tin Zalo, Instagram …)
thông dụng trên
– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như
Internet
Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường
chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) Câu 8
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao
lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin… Câu 9
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào
mục đích sai trái. Câu 10
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để
giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối
với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….
5. Ứng xử trên Nhận biết
mạng
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. Câu 11
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh
truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin
không phù hợp lứa tuổi. Câu 12
Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn
thông tin và kênh truyền thông tin. Câu 13, Câu 1TL
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị
bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
2(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN),
1 (TL)
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Vận dụng cao
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực
tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử
có văn hoá.
4
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
6. Làm quen với Nhận biết
phần mềm bảng – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. Câu
tính
14, Câu 15
Vận dụng
2 (TN)
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
7. Tính toán tự – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách
động trên bảng tính điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Câu 16, 18, 17
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức,
tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.
Câu 19, câu 20
3(TN)
2(TN)
1 (TL)
3(TN)
1(TN)
Tổng
16 TN
8 TN,
1 TL
1 TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Vận dụng
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản. Câu 2TL
8. Công cụ hỗ trợ – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một
tính toán
số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, …
Câu 21, 22, 23, 24
Vận dụng cao
1 (TL)
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản. Câu 3TL
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
kiến thức
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
70%
30%
TRƯỜNG THCS PHONG AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 7 – ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Em hãy chọn phương án đúng nhất ?
Câu 1: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in. B. Máy quét, màn hình. C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa. D. Bàn phím, chuột.
Câu 2: Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự
các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính. b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ. d) Lưu lại nội dung của tệp.
A. a - b - d – c
B. d - b - c – a
C. d - c - b – a
D. c - d - a – b
Câu 3. Tên một số phần mềm ứng dụng mà em đã học là ?
A. Ms Word, Paint, MindMaple
B. Window 8, Linux, Ms Word
C. Linux, Mac OS, Adroid, Paint
D. MindMap, Window XP, Android
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành
Câu 5: Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?
A. 12345678
B. AnMinhKhoa
C. matkhau
D. 2n#M1nhKh0a
Câu 6: Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên ?
A. Để tránh bị mất dữ liệu.
B. Để tránh bị hỏng dữ liệu.
C. Cả A, B đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 7. Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp văn bản?
A. Bang diem.xlsx
B. Bang diem.docx C. Bang diem.exe D. Bang diem.jpg
Câu 8: Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?
A. Xem các video.
B. Chia sẻ các video hoặc tải lên video của riêng mình.
C. Bình luận các video.
D. Cả A, B và C
Câu 9: Mục đích của mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học tập.
B. Chia sẻ, học tập, tương tác.
C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
Câu 10. Trong lớp học có một số học sinh sử dụng Facebook để làm vào những việc khác
nhau. Trong các việc làm sau, việc nào KHÔNG được phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Đăng tải các hình ảnh quần áo để bán hàng online.
C. Thực hiện hành vi cắt, ghép hình ảnh để đăng tải trên mạng xã hội nhằm mục đích bôi nhọ, nói xấu người khác.
D. Thường đăng tải các clip em hát karaoke.
Câu 11. Hậu quả có thể xảy ra khi bị nghiện Internet là
A. thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh
B. khó tập trung vào công việc, học tập
C. bị phụ thuộc vào thế giới ảo
D. Cả A, B, C
Câu 12. Khi thấy một trang thông tin trên mạng có nội dung xuyên tạc về một vấn đề liên
quan đến lớp em, em sẽ xử lí như thế nào?
A. Xâm nhập để tự thay đổi nội dung bài viết. B. Quên đi và không bận tâm.
C. Thông báo với thầy cô để giải quyết.
D. Nhắn tin, đe dọa người viết bài.
Câu 13. Theo em, việc làm nào dưới đây là truy cập hợp lệ?
A. Thử gõ tên tài khoản, mật khẩu để mở tài khoản mạng xã hội của người khác.
B. Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh
C. Tự tiện sử dụng điện thoại hay máy tính để đăng nhập vào email của người đó.
D. Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực.
Câu 14: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu
C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.
D. Nhập và tính toán như máy tính cầm tay.
Câu 15. MS Excel là phần mềm gì ?
A. Soạn thảo văn bản
B. Bảng tính
C. Đồ họa
D. Quản trị mạng
Câu 16: Giả sử tại ô G10 có công thức = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12
thì công thức sẽ thay đổi như thế nào?
A. = G12 + 2*G12 B. = H10 + 2*K12 C. = H12 + 2*K12
D. Không thay đổi
Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất nhận định: Việc đưa công thức vào bảng tinh
là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
A. Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi
B. Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức
và các địa chỉ có trong công thức.
C. Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây.
D. Cả A và B
Câu 18: Công thức nào sau đây KHÔNG tự động tính toán?
A. = 3.14*(15+45) B. = D4*(2*E4+F4) C. B5 + C5 + E5
D. = 13 + 14 + 15
Quan sát hình bên dưới và trả lời hai câu hỏi 19, 20:
Câu 19. Nhập công thức tính chu vi hình tròn vào ô C5 là
A. =C3*C4 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =C3+C4+C5
Câu 20. Nhập công thức tính diện tích hình tròn vào ô C6 là:
A. =C3*C4 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =(C3+C4+C5)
Câu 21: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =
B. =
C. =
D. =
Câu 22: Các tham số của hàm có thể là?
A. Số
B. Địa chỉ ô
C. Địa chỉ vùng dữ liệu
D. Cả A, B và C
Câu 23: Đáp án nào mô tả đúng ý nghĩa của hàm AVERAGE?
A. Tính trung bình cộng B. Đếm các dữ liệu là số C. Tìm số lớn nhất
D. Tính tổng số
Câu 24: Hàm nào sau đây là để tính tổng giá trị ở hai ô A1 và B1 ?
A. = SUM(A1,B1) B. = COUNT((A1,B1) C. = MIN(A1,B1)
D. = MAX(A1,B1)
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1TL (1đ) Em hãy nêu một số ví dụ về trang thông tin xấu, không phù hợp với lứa tuổi của em trên Internet ?
Em hãy trả lời hai câu 2TL và 3TL dựa vào bảng dữ liệu dưới đây:
Câu 2TL (2đ) a) Nêu công thức tính chỉ số BMI chứa địa chỉ ô (cân nặng chia cho bình phương của
chiều cao) cho bạn A
b) Nêu cách sao chép công thức ở câu a để tính chỉ
số BMI cho hai bạn B, C
Câu 3TL (1đ) Em hãy sử dụng hàm thích hợp để
tìm chỉ số BMI cao nhất và thấp nhất trong số các
chỉ số BMI của các học sinh ở bảng đó ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 7
Phần I. TRẮC NGHIỆM: 6 ĐIỂM - Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
D B A C D C B D D
C
1
1
12 13
1
4
15 16
1
7
18
1
9
20 21
2
2
23 24
D
C
C
B
D
C
B
C
D
A
B
C
A
Phần II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
Câu hỏi
Câu 1 (1 điểm)
Nội dung
- Các trang web có nội dung không lành mạnh, đồi trụy;
có thông tin về cờ bạc, chất gây nghiện; có thông tin kích
động bạo lực, quấy rối, xâm hại; …
- Nêu các bước sao chép được hai tệp đúng theo yêu cầu
Điểm
1 điểm
a) = D3/C3^2
1 điểm
1 điểm
b)
0,25 điểm
Câu 2 (2 điểm) Bước 1: Chọn ô E3
Bước 2: Nhấn Ctrl+C
0,25 điểm
Bước 3: Chọn ô E4; Bước 4: Nhấn Ctrl + V
0,25 điểm
Bước 5: Chọn ô E5; Bước 6: Nhấn Ctrl + V
0,25 điểm
= MAX(E3:E5)
0,5 điểm
Câu 3 (1 điểm)
= MIN(E3:E5)
0,5 điểm
(Lưu ý: Học sinh có cách trả lời khác cho câu hỏi mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa của câu hỏi đó)
A
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
3
4
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Chủ đề A. Máy 1. Sơ lược về các thành phần của
tính và cộng đồng
máy tính
1
1
5%
(0,5 điểm)
2. Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng
1
1
5%
(0,5 điểm)
2
1
7,5%
(0,75 điểm)
2
1
7,5%
(0,75 điểm)
2
1
3. Quản lí dữ liệu trong máy tính
2
TL
Thông hiểu
Chủ đề C. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin
Chủ đề D. Đạo
đức, pháp luật và
văn hoá trong môi
trường số
4. Mạng xã hội và một số kênh
trao đổi thông tin thông dụng
trên Internet
5. Ứng xử trên mạng
6. Làm quen với phần mềm bảng
tính
Chủ đề E. Ứng 7. Tính toán tự động trên bảng tính
dụng tin học
8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
17,5%
(1,75 điểm)
1
2
3
2
3
1
16
8
40%
1
1
1
30%
70%
1
1
20%
10%
30%
5%
(0,5 điểm)
32,5%
(3,25 điểm)
20%
(2 điểm)
10 điểm
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
TT
1
Nội dung
kiến thức
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1. Thiết bị vào - Nhận biết
ra
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy
tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím,
màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera, …)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu
trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn
hình cảm ứng, máy quét, camera, …) Câu 1
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây
ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. Câu 2
2. Phần mềm máy Nhận biết
tính
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ
trong máy tính.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm
luyện gõ phím, Word, Paint, ..) Câu 3
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó
phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. Câu 4
3. Quản lí dữ liệu – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản
trong máy tính
và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi
hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…) Câu 5, Câu 6
TT
2
3
Nội dung
kiến thức
Chủ đề C.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Đơn vị kiến thức
đánh
– Phân biệt được loại tệpMức
thôngđộ
qua
phầngiá
mở rộng. Câu 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
4. Mạng xã hội và Nhận biết
một số kênh trao – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube,
đổi thông tin Zalo, Instagram …)
thông dụng trên
– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như
Internet
Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường
chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) Câu 8
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao
lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin… Câu 9
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào
mục đích sai trái. Câu 10
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để
giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối
với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….
5. Ứng xử trên Nhận biết
mạng
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. Câu 11
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh
truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin
không phù hợp lứa tuổi. Câu 12
Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn
thông tin và kênh truyền thông tin. Câu 13, Câu 1TL
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị
bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
2(TN)
1(TN)
2(TN)
1(TN),
1 (TL)
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Vận dụng cao
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực
tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử
có văn hoá.
4
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
6. Làm quen với Nhận biết
phần mềm bảng – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. Câu
tính
14, Câu 15
Vận dụng
2 (TN)
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
7. Tính toán tự – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách
động trên bảng tính điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Câu 16, 18, 17
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức,
tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.
Câu 19, câu 20
3(TN)
2(TN)
1 (TL)
3(TN)
1(TN)
Tổng
16 TN
8 TN,
1 TL
1 TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Vận dụng
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản. Câu 2TL
8. Công cụ hỗ trợ – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một
tính toán
số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, …
Câu 21, 22, 23, 24
Vận dụng cao
1 (TL)
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ
thể đơn giản. Câu 3TL
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
kiến thức
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
70%
30%
 








Các ý kiến mới nhất